Tất cả bài đọc
N2 · Trung cấp 2Tìm kiếm thông tinMã bài #103
2

2011ねん4つき1にち

青葉丘あおばおかがいこくじんとうろくあるさまりつ小学校しょうがっこうにゅうがくさせたいしゃほう

2012ねんしん1ねんせいあい

このページは、青葉丘あおばおかがいこくじんとうろくあり2012ねんの4つきしん1ねんせいとして小学校しょうがっこうにゅうがくするねんれいさまいるしゃほうへのごあんないです

しん1ねんせいとしてにゅうがくしきから学校がっこうにゅうがくさせたいあいきょういくいんかいへのとどひつようですきょういくいんかいからおくするにゅうがくつづのごあんないしたがつづおこなください

にゅうがくする学校がっこうは、おじゅうしょもときょういくいんかいさだいます(「ていこう」といいます)。にゅうがくする小学校しょうがっこうゆうせんたくすることできません

*つうがくいきについてくわこちららん

*とうによりにゅうがくていさまあにあねこと小学校しょうがっこうていこうなっていてあにあねおな小学校しょうがっこうかよことぼうするほうは、そうほう小学校しょうがっこうちょくせつそうだんください


8げつまつまで青葉丘あおばおかさまがいこくじんとうろくおこなほう

2012ねん4つき小学校しょうがっこうにゅうがくするねんれいさまがいこくじんとうろくつづを、2011ねんの8げつまつまで青葉丘あおばおかおこなほうには、「にゅうがくつづのごあんない」をおくしています

9つきなかに、がいこくじんとうろくあるじゅうしょそうしますので、ごあんないしたがにゅうがくつづおこなください10つきはいも、「にゅうがくつづのごあんない」がとどいないあいは、きょういくいんかいがくまでれんらくくださいすぐおくします

9つきこうさまがいこくじんとうろくおこなほう

2011ねんの9つきこうに、青葉丘あおばおかがいこくじんとうろくしたさまについては、きょういくいんかいからにゅうがくつづのごあんない」はおくいたしません小学校しょうがっこうにゅうがくをごぼうあいは、まどぐちつづおこなください

つづするまどぐち

青葉丘あおばおかきょういくいんかいがくやくしょほんちょう12かい)のまどぐち

ひつようしょるいさまの「がいこくじんとうろくしょうめいしょさまの「パスポート


青葉丘あおばおかきょういくいんかいがく TEL:012-55-6677

Câu hỏi

Đã làm 0/2 câu
  1. 1リンさんは2012年の4月から新1年生として子供を小学校に入学させたいと考えている。子供の外国人登録は2011年の5月に済ませたが、10月になっても「入学手続きのご案内」が届かない。リンさんはどうしたらいいか。
  2. 22011年の9月に青葉丘区に引っ越して来たアンさんは、子供を翌年4月から小学校に新1年生として入学させたい。指定校ではなく、青葉丘区内の別の通学区域に住む友達の子供と同じ小学校に通わせることができるか。

Học thêm từ bài này

Từ vựng7 từ
  • 年度ねんど

    NIÊN ĐỘ

    • ·năm tài chính (thường từ ngày 1 tháng 4 đến ngày 31 tháng 3 ở Nhật Bản), niên độ tài chính
    • ·năm học
    • ·năm sản xuất
    N2
  • 手続きてつづき

    THỦ TỤC

    • ·thủ tục, quy trình, tiến trình, thể thức
    N2
  • 住まいすまい

    TRỤ

    • ·nơi ở, nhà ở, chỗ cư trú, địa chỉ
    • ·sự sinh sống, cuộc sống
    N2
  • 区域くいき

    ÂU VỰC

    • ·khu vực, vùng, quận, khu phố, phân khu, giới hạn, ranh giới
    N2
  • 月末げつまつ

    NGUYỆT MẠT

    • ·cuối tháng
    N2
  • 以降いこう

    DĨ HÀNG

    • ·từ ... trở đi, kể từ
    N2
  • 窓口まどぐち

    SONG KHẨU

    • ·quầy, cửa giao dịch, quầy thu ngân, quầy bán vé
    • ·người liên hệ, đầu mối liên hệ
    N2
Các cấp độ khác56 từ
  • 外国人がいこくじん

    NGOẠI QUỐC NHÂN

    • ·người nước ngoài, công dân nước ngoài, người ngoại quốc, người không phải người Nhật
    N5
  • ある
    • ·có, tồn tại, sống
    • ·có, sở hữu
    • ·nằm ở, tọa lạc
    • ·được trang bị
    • ·xảy ra, diễn ra
    • ·tồn tại (ở trạng thái hoàn thành), là (thứ gì đó không đổi ở trạng thái hiện tại)
    N5
  • するDạng trong bài: させたい
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • この
    • ·này
    • ·vừa qua (mấy năm gần đây, v.v.), những ... này, đã qua, này
    • ·mày (như trong "đồ nói dối")
    N5
  • ページぺーじ
    • ·trang
    • ·trang thứ n; trang ...
    N5
  • あるDạng trong bài: あり
    • ·có, tồn tại, sống
    • ·có, sở hữu
    • ·nằm ở, tọa lạc
    • ·được trang bị
    • ·xảy ra, diễn ra
    • ·tồn tại (ở trạng thái hoàn thành), là (thứ gì đó không đổi ở trạng thái hiện tại)
    N5
  • する
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • いる
    • ·ở, tồn tại (đối với sinh vật)
    • ·ở lại
    • ·đang ...
    • ·đã ..., ở trạng thái đã được ...
    N5
  • 学校がっこう

    HỌC GIÁO

    • ·trường học
    N5
  • いうDạng trong bài: いいます
    • ·nói, thốt ra, tuyên bố
    • ·gọi tên, gọi là
    • ·kêu (ví dụ: "chuông báo động kêu ping"), phát ra tiếng động
    N5
  • できるDạng trong bài: できません
    • ·có thể làm, có khả năng, được phép (làm)
    • ·giỏi, làm tốt, thành thạo, có năng lực
    • ·ra đời, hình thành, xuất hiện, nảy sinh (về một vấn đề), được sinh ra, kết bạn, có (bạn gái, thời gian rảnh, v.v.)
    • ·được làm ra, được xây dựng, được kiến tạo, được hình thành, được thành lập, được thiết lập
    • ·hoàn thành, kết thúc, xong xuôi, sẵn sàng
    • ·phát triển (về cây trồng), được sản xuất
    • ·trưởng thành và cân bằng, có nhân cách tốt
    • ·vốn dĩ, sinh ra đã...
    • ·trở nên dan díu (về mặt tình dục), trở nên thân mật, cặp kè (với ai đó)
    • ·mang thai
    N5
  • こちら
    • ·hướng này, phía này
    • ·ở đây
    • ·cái này
    • ·tôi, chúng tôi
    • ·người này
    N5
  • あに

    HUYNH

    • ·anh trai
    • ·anh rể (anh trai của vợ/chồng hoặc chồng của chị gái)
    N5
  • あね

    TỈ

    • ·chị gái
    N5
  • なるDạng trong bài: なって
    • ·trở thành, trở nên, lớn lên, chuyển thành, đạt đến, đạt được
    • ·dẫn đến, hóa ra, kết cục là, tỏ ra (là)
    • ·gồm có, được cấu thành từ, được tạo thành từ
    • ·được hoàn thành, được hiện thực hóa, thành công, đạt được, được thực hiện
    • ·thay đổi (thành), biến thành, chuyển hóa
    • ·dần (làm gì), bắt đầu (làm gì), trở nên (làm gì)
    • ·lên đến, tổng cộng thành, cộng lại thành, bằng
    • ·đóng (vai), đóng vai trò là
    • ·được dùng cho, có ích cho, dùng làm
    • ·được thăng chức
    • ·làm ...
    N5
  • 同じおなじ

    ĐỒNG

    • ·giống nhau, đồng nhất, bằng nhau, như nhau, tương đương
    • ·dù sao, trong mọi trường hợp, nếu buộc phải..., nếu phải..., miễn là...
    N5
  • するDạng trong bài: して
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • するDạng trong bài: します
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • 入るはいるDạng trong bài: 入って

    NHẬP

    • ·vào, đi vào, bước vào, tiến vào, đến nơi
    • ·gia nhập (câu lạc bộ, công ty, v.v.), vào (trường đại học, quân đội, v.v.), ghi danh (vào), bước vào (ví dụ chính trị), dấn thân vào
    • ·được chứa trong, được bao gồm trong, ở bên trong (ví dụ một chiếc hộp), thuộc một đề mục, thuộc một loại
    • ·vừa vặn (trong hộp đựng, tòa nhà, v.v.), chứa được, chứa đựng được
    • ·được giới thiệu, được đưa vào, được lắp đặt
    • ·được nhận, thu được
    • ·được ghi (điểm), giành được (phiếu bầu)
    • ·bật lên, bắt đầu hoạt động, bắt đầu vận hành
    • ·bước vào (một tháng, mùa, v.v.), đạt đến (ví dụ cao trào), đi đến (ví dụ chủ đề chính), bước vào (ví dụ đàm phán), bắt đầu (làm), khởi đầu
    • ·hình thành (vết nứt, khe nứt, v.v.), phát triển
    • ·được dồn vào (nỗ lực, tinh thần, cảm xúc, v.v.), được vận dụng (ví dụ sức lực)
    • ·được pha xong (trà, cà phê, v.v.), được làm xong
    • ·vào cơ thể (rượu), trở nên say
    N5
  • するDạng trong bài: した
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • 小学校しょうがっこう

    TIỂU HỌC GIÁO

    • ·trường tiểu học
    N4
  • 入学にゅうがく

    NHẬP HỌC

    • ·nhập học (trường học hoặc đại học), vào học, ghi danh, đăng ký nhập học
    N4
  • 場合ばあい

    TRƯỜNG HỢP

    • ·trường hợp; dịp; tình huống; hoàn cảnh
    N4
  • 必要ひつよう

    TẤT YẾU

    • ·cần thiết, cần có, thiết yếu, không thể thiếu
    • ·sự cần thiết, nhu cầu, yêu cầu
    N4
  • 行うおこなうDạng trong bài: 行って

    HÀNH

    • ·thực hiện, làm, hành xử, tiến hành
    N4
  • 予定よてい

    DƯ ĐỊNH

    • ·kế hoạch, sự sắp xếp, lịch trình, chương trình, dự kiến, ước tính
    N4
  • 通うかようDạng trong bài: 通わせる

    THÔNG

    • ·đi đi về về (một nơi), đi lại giữa, chạy giữa (ví dụ xe buýt, tàu hỏa), chạy tuyến giữa
    • ·đi đến (trường, chỗ làm, v.v.), theo học, đi làm, lui tới thường xuyên
    • ·lưu thông (ví dụ máu, điện), được truyền đạt (ví dụ ý nghĩ)
    • ·giống nhau
    N4
  • 行うおこなうDạng trong bài: 行った

    HÀNH

    • ·thực hiện, làm, hành xử, tiến hành
    N4
  • 住所じゅうしょ

    TRỤ SỞ

    • ·địa chỉ (nhà, cơ sở kinh doanh, v.v.), nơi cư trú, nơi ở
    N4
  • 連絡れんらく

    LIÊN LẠC

    • ·việc liên lạc, (việc tạo) liên hệ, việc bắt liên lạc, sự truyền đạt, sự thư từ qua lại, cuộc gọi, tin nhắn
    • ·sự nối chuyến với tàu, xe buýt, v.v., sự nối các tuyến đường sắt, v.v., sự gặp nhau
    • ·sự liên hệ (giữa các vấn đề, sự việc, v.v.), mối quan hệ, mối liên kết
    N4
  • 以下いか

    DĨ HẠ

    • ·không quá ..., không nhiều hơn ..., ... trở xuống, ... trở xuống, ... hoặc ít hơn
    • ·dưới (một tiêu chuẩn, mức độ, v.v.), thấp hơn, bên dưới, ít hơn
    • ·sau đây, những điều nêu dưới đây, phần còn lại, tiếp theo là ...
    • ·bao gồm ..., ... và những (nhân viên, quan chức, v.v.) khác
    N4
  • つき

    NGUYỆT

    • ·Mặt Trăng
    • ·tháng
    • ·ánh trăng
    • ·(một) mặt trăng, vệ tinh tự nhiên
    N3
  • にち

    NHẬT

    • ·Chủ nhật
    • ·ngày thứ n (trong tháng)
    • ·lượng từ đếm ngày
    • ·Nhật Bản
    N3
  • ほう

    PHƯƠNG

    • ·phương hướng, hướng, phía, khu vực (theo một hướng nhất định)
    • ·phía (của một lập luận, v.v.), phần của mình
    • ·loại, hạng mục
    • ·lĩnh vực (nghiên cứu, v.v.)
    • ·chỉ một bên trong sự so sánh
    • ·cách, phương pháp, cách thức, phương tiện
    • ·chiều dài (của mỗi cạnh hình vuông)
    N3
  • 年齢ねんれい

    NIÊN LINH

    • ·tuổi, số tuổi
    N3
  • 案内あんない

    ÁN NẠP

    • ·sự hướng dẫn, sự dẫn đường, sự dẫn đi tham quan
    • ·thông tin, thông báo, sự thông tri
    • ·sự thông báo (khách đến), việc báo cho (ai đó) biết có khách đến
    • ·lời mời
    • ·sự quen thuộc, sự hiểu biết
    N3
    • ·tiền tố kính ngữ/lịch sự/khiêm nhường
    N3
  • 基づくもとづくDạng trong bài: 基づいて

    • ·dựa trên, căn cứ vào, đặt trên cơ sở, phù hợp với
    • ·là do, đến từ, phát sinh từ, bắt nguồn từ
    N3
  • 選択せんたく

    TUYỂN MÂN

    • ·sự lựa chọn, sự chọn lọc, phương án
    N3
  • こと
    • ·việc, vấn đề
    • ·sự cố; sự việc xảy ra; sự kiện; chuyện nghiêm trọng; rắc rối; khủng hoảng
    • ·hoàn cảnh; tình huống; tình hình
    • ·công việc, việc kinh doanh, sự vụ
    • ·sau một từ có thể biến đổi, tạo thành cụm danh từ chỉ điều mà người nói không cảm thấy gần gũi
    • ·hậu tố danh từ hóa
    • ·giả vờ ...; chơi trò đóng giả ...
    • ·bí danh, còn gọi là, hay còn được biết đến là, hoặc
    • ·sự cần thiết; nhu cầu
    • ·bạn nên ...; tôi khuyên rằng bạn nên ...; điều quan trọng là ...
    N3
  • 通学つうがく

    THÔNG HỌC

    • ·việc đi học, việc đi lại đến trường
    N3
  • 異なることなる

    DỊ

    • ·khác; khác biệt; bất đồng; thay đổi; phân kỳ
    N3
  • 希望きぼう

    HY VỌNG

    • ·hy vọng, mong ước, khát vọng
    • ·triển vọng (tươi sáng), kỳ vọng
    N3
  • 直接ちょくせつ

    TRỰC TIẾP

    • ·trực tiếp, tức thời, đích thân, tận mắt
    N3
  • 相談そうだん

    TƯƠNG ĐÀM

    • ·sự tham vấn, thảo luận, bàn bạc, hỏi ý kiến (ai đó)
    N3
  • 届くとどくDạng trong bài: 届いて

    GIỚI

    • ·với tới, chạm tới, đến được, vang tới (của âm thanh)
    • ·được giao đến, đến nơi
    • ·chu đáo, cẩn thận, kỹ lưỡng
    • ·được thực hiện (đối với mong muốn), được thỏa nguyện, đến được với (ai đó), được trân trọng, gây ấn tượng
    N3
  • KHÓA

    • ·bài học
    • ·bộ phận (trong một tổ chức), phân ban, phòng ban
    • ·lượng từ đếm bài học và chương (của sách)
    N3
  • 書類しょるい

    THƯ LOẠI

    • ·tài liệu, giấy tờ
    N3
  • ÂU

    • ·phường, quận, thành phố (ở Tokyo)
    • ·khu vực (ví dụ bầu cử), phân khu, vùng (ví dụ bưu chính)
    N1
  • 登録とうろく

    ĐĂNG LỤC

    • ·đăng ký, ghi danh, sổ đăng ký, mục ghi, bản ghi, đăng ký thuê bao
    N1
  • しん

    TÂN

    • ·mới; tân-
    • ·sự mới mẻ; sự mới lạ
    • ·dương lịch (lịch Gregory)
    • ·nhà Tân (của Trung Quốc; 9-23 CN)
    N1
  • 年生ねんせい

    NIÊN SANH

    • ·học sinh năm thứ n
    N1
    • ·tiền tố kính ngữ/lịch sự/khiêm nhường
    • ·hậu tố kính ngữ
    N1
  • 定めるさだめるDạng trong bài: 定めて

    ĐỊNH

    • ·quyết định; xác định
    • ·thiết lập; đề ra; quy định; ấn định; quy ước
    • ·mang lại hòa bình cho; làm cho yên bình
    N1
  • とう

    ĐẲNG

    • ·hạng, thứ tự, cấp bậc
    • ·vân vân, v.v., và những thứ tương tự
    • ·bằng nhau, đẳng-
    N1
  • すぐ
    • ·ngay lập tức; tức thì; ngay; trực tiếp
    • ·sớm; chẳng bao lâu nữa; trong thời gian ngắn
    • ·một cách dễ dàng; dễ dàng; không khó khăn
    • ·ngay gần; gần đó; ngay bên cạnh
    • ·trung thực; ngay thẳng; thẳng thắn; bộc trực
    N1
Ngữ pháp2 mẫu

Bản dịch câu ví dụ do AI thực hiện.

  • にしたがってN22 lần trong bài

    Diễn tả một việc thay đổi song song theo một việc khác, hoặc làm theo đúng quy tắc, chỉ dẫn, 'theo / tùy theo'.

    教育委員会からお送りする「入学手続きのご案内」に従って手続きを行ってください。

    Vui lòng làm thủ tục theo “Hướng dẫn thủ tục nhập học” do Hội đồng Giáo dục gửi đến.

  • に基づいてN2

    Diễn tả việc làm gì đó dựa trên tiêu chuẩn, quy tắc hay căn cứ nào đó; 'dựa trên, căn cứ vào'.

    ■入学する学校は、お住まいの住所地に基づいて教育委員会が定めています(「指定校」といい ます)。

    ■Trường mà trẻ sẽ nhập học được Hội đồng Giáo dục quy định dựa trên địa chỉ cư trú (gọi là “trường được chỉ định”).

Các cấp độ khác15 mẫu
  • としてN32 lần trong bài

    Diễn tả tư cách, vai trò hay danh nghĩa mà ai/cái gì đó hành động, tương đương "với tư cách là".

    このページは、青葉丘区に外国人登録があり、2012年の4月に新1年生として小学校に入学する年齢のお子様がいる保護者の方へのご案内です。

    Trang này hướng dẫn các phụ huynh có con đã đăng ký người nước ngoài tại quận Aobagaoka và đủ tuổi vào lớp 1 tiểu học vào tháng 4 năm 2012.

  • といい/たらいいN3

    Diễn tả mong muốn hoặc lời khuyên nhẹ nhàng — "... thì tốt", "nên ...", "mong là ...".

    ■入学する学校は、お住まいの住所地に基づいて教育委員会が定めています(「指定校」といい ます)。

    ■Trường mà trẻ sẽ nhập học được Hội đồng Giáo dục quy định dựa trên địa chỉ cư trú (gọi là “trường được chỉ định”).

  • についてN32 lần trong bài

    Chỉ chủ đề mà hành động hoặc lời nói hướng tới; 'về', 'liên quan đến'.

    *通学区域について詳しくはこちらをご覧ください。

    *Để biết chi tiết về khu vực tuyển sinh, vui lòng xem tại đây.

  • によって/によるN3

    Chỉ phương tiện, nguyên nhân, tác nhân trong câu bị động, hoặc yếu tố quyết định; 'bằng', 'do', 'tùy theo'.

    *引っ越し等により、入学予定のお子様の兄、姉と異なる小学校が指定校になっていて、兄、姉と同じ小学校に通わせることを希望する方は、双方の小学校に直接ご相談ください。

    *Nếu do chuyển nhà hoặc lý do khác mà trường được chỉ định cho trẻ sắp nhập học khác với trường tiểu học của anh hoặc chị của trẻ, và quý vị muốn cho trẻ học cùng trường tiểu học với anh hoặc chị, vui lòng liên hệ trực tiếp với cả hai trường tiểu học để được tư vấn.

  • が必要(がひつよう)N4

    Diễn tả điều gì đó là cần thiết, bắt buộc phải có — 'cần X'.

    ■新1年生として入学式から学校へ入学させたい場合、教育委員会への届け出が必要です。

    ■Nếu muốn cho con nhập học từ lễ khai giảng với tư cách học sinh lớp 1 mới, cần nộp thông báo cho Hội đồng Giáo dục.

  • までにN42 lần trong bài

    Chỉ thời hạn chót mà một hành động phải được hoàn thành; 'trước/cho đến (thời điểm).'

    8月末までに青葉丘区でお子様の外国人登録を行った方

    Dành cho những người đã đăng ký người nước ngoài cho con tại quận Aobagaoka trước cuối tháng 8

  • てもN4

    Diễn tả nhượng bộ — 'dù cho / cho dù …'; kết quả ở vế chính vẫn không thay đổi.

    10月に入っても、「入学手続きのご案内」が届いていない場合は、教育委員会学事課までご連絡ください。

    Nếu đến tháng 10 mà vẫn chưa nhận được “Hướng dẫn thủ tục nhập học”, vui lòng liên hệ Phòng Học vụ của Hội đồng Giáo dục.

  • 場合は(ばあいは)N42 lần trong bài

    Nêu tình huống hoặc điều kiện mà trong đó điều gì đó áp dụng — 'trong trường hợp; nếu như; khi'.

    10月に入っても、「入学手続きのご案内」が届いていない場合は、教育委員会学事課までご連絡ください。

    Nếu đến tháng 10 mà vẫn chưa nhận được “Hướng dẫn thủ tục nhập học”, vui lòng liên hệ Phòng Học vụ của Hội đồng Giáo dục.

  • がありますN52 lần trong bài

    Diễn tả sự tồn tại hoặc sự sở hữu của vật vô tri, "có (đồ vật)".

    青葉丘区に外国人登録があるお子様を区立小学校に入学させたい保護者の方

    Dành cho phụ huynh có con đã đăng ký người nước ngoài tại quận Aobagaoka và muốn cho con vào học tại trường tiểu học công lập của quận

  • 〜たいN52 lần trong bài

    Diễn tả mong muốn của người nói muốn làm việc gì đó — “muốn làm”.

    青葉丘区に外国人登録があるお子様を区立小学校に入学させたい保護者の方

    Dành cho phụ huynh có con đã đăng ký người nước ngoài tại quận Aobagaoka và muốn cho con vào học tại trường tiểu học công lập của quận

  • だ / ですN52 lần trong bài

    Hệ từ nối danh từ hoặc tính từ đuôi -na với chủ ngữ — thể thường だ / thể lịch sự です, nghĩa 'là'.

    このページは、青葉丘区に外国人登録があり、2012年の4月に新1年生として小学校に入学する年齢のお子様がいる保護者の方へのご案内です

    Trang này hướng dẫn các phụ huynh có con đã đăng ký người nước ngoài tại quận Aobagaoka và đủ tuổi vào lớp 1 tiểu học vào tháng 4 năm 2012.

  • 〜てくださいN53 lần trong bài

    Lời đề nghị lịch sự, nhờ ai đó làm việc gì đó — “làm ơn hãy làm”.

    教育委員会からお送りする「入学手続きのご案内」に従って手続きを行ってください

    Vui lòng làm thủ tục theo “Hướng dẫn thủ tục nhập học” do Hội đồng Giáo dục gửi đến.

  • 〜ているN54 lần trong bài

    Diễn tả một hành động đang diễn ra, hoặc trạng thái còn lại sau khi hành động đó đã xảy ra — “đang làm” hoặc “đang ở trong trạng thái đã làm”.

    ■入学する学校は、お住まいの住所地に基づいて教育委員会が定めています(「指定校」といい ます)。

    ■Trường mà trẻ sẽ nhập học được Hội đồng Giáo dục quy định dựa trên địa chỉ cư trú (gọi là “trường được chỉ định”).

  • のでN5

    Nêu lý do hay nguyên nhân với sắc thái nhẹ nhàng, lịch sự — 'bởi vì / vì'.

    9月中に、外国人登録のある住所宛てに送付しますので、ご案内に従って入学手続きを行ってください。

    Tài liệu sẽ được gửi trong tháng 9 đến địa chỉ đã đăng ký người nước ngoài, vì vậy vui lòng làm thủ tục nhập học theo hướng dẫn.

  • までN5

    Trợ từ đánh dấu giới hạn về không gian, thời gian hay mức độ của hành động — "đến / cho đến."

    10月に入っても、「入学手続きのご案内」が届いていない場合は、教育委員会学事課までご連絡ください。

    Nếu đến tháng 10 mà vẫn chưa nhận được “Hướng dẫn thủ tục nhập học”, vui lòng liên hệ Phòng Học vụ của Hội đồng Giáo dục.

Chia sẻ:

Bình luận