Tất cả bài đọc
N2 · Trung cấp 2Đoạn ngắnMã bài #95
2

もんだいかかじょうたいは、なにくることばかりではないたとえばなにかものつくいるときことかんがみよう

しょうせつでもマンガでもおんがくでもゲームでもでも、なにかをつくいるさいちゅうには、なにしていてつくいるものことかんがすることある。「あそこどういうふうしようとかここもっとかいりょうある」だなんてそのものちゅうなっているときひともんだいかいけつされずにもんだいとしてとどまっているじょうたいたのいる

Câu hỏi

Đã làm 0/1 câu
  1. 1この文章で筆者が最も言いたいことは何か。

Học thêm từ bài này

Từ vựng0 từ

Bài này không có từ vựng N2 nào.

Các cấp độ khác33 từ
  • 問題もんだい

    VẤN ĐỀ

    • ·câu hỏi (ví dụ trong bài kiểm tra), bài toán
    • ·vấn đề (ví dụ xã hội, chính trị), câu hỏi, đề tài, chủ đề (ví dụ của nghiên cứu), trường hợp, sự việc
    • ·câu hỏi (tức nghi vấn)
    • ·thảo luận công khai, tranh cãi
    • ·rắc rối, vấn đề, sự bất tiện, khó khăn
    N5
  • もの
    • ·vật, đồ vật, món đồ, thứ, chất
    • ·đồ đạc của mình, tài sản, của cải, vật sở hữu
    • ·các thứ, thứ gì đó, bất cứ thứ gì, mọi thứ, không gì cả
    • ·phẩm chất
    • ·lý do, lẽ thường của sự vật
    • ·dùng để nhấn mạnh cảm xúc, phán đoán, v.v.; dùng để chỉ một việc thường xảy ra trong quá khứ (sau động từ ở thì quá khứ); dùng để chỉ một xu hướng chung; dùng để chỉ điều lẽ ra nên xảy ra
    • ·thứ được xếp vào loại ..., thứ liên quan đến ..., tác phẩm thuộc thể loại ...
    • ·nguyên nhân của ..., lý do cho ...
    • ·không hiểu sao, phần nào, vì lý do nào đó
    • ·thực sự, quả thật
    N5
  • 作るつくるDạng trong bài: 作って

    TÁC

    • ·làm, sản xuất, chế tạo, dựng, xây dựng
    • ·chuẩn bị (đồ ăn), ủ (rượu)
    • ·nuôi, trồng, canh tác, huấn luyện
    • ·cày xới
    • ·soạn thảo (văn bản), lập ra, chuẩn bị, viết
    • ·sáng tạo (tác phẩm nghệ thuật, v.v.), sáng tác
    • ·đặt ra (một cụm từ), tổ chức, thành lập, sáng lập
    • ·sinh (con)
    • ·trang điểm (khuôn mặt, v.v.)
    • ·bịa ra (một cái cớ, v.v.)
    • ·làm ra vẻ (giả), giả bộ (nụ cười, v.v.), phô ra cảm xúc giả tạo
    • ·xếp thành (một hàng, v.v.)
    • ·lập (một kỷ lục)
    • ·phạm (một tội lỗi, v.v.)
    N5
  • 音楽おんがく

    ÂM LẠC

    • ·âm nhạc
    N5
  • 椅子いす

    Y TỬ

    • ·ghế; chỗ ngồi; ghế đẩu; ghế băng
    • ·chức vụ; vị trí; ghế; chức vị
    N5
  • するDạng trong bài: して
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • する
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • ある
    • ·có, tồn tại, sống
    • ·có, sở hữu
    • ·nằm ở, tọa lạc
    • ·được trang bị
    • ·xảy ra, diễn ra
    • ·tồn tại (ở trạng thái hoàn thành), là (thứ gì đó không đổi ở trạng thái hiện tại)
    N5
  • あそこ
    • ·ở đó, đằng kia, chỗ đó, chỗ ấy, chỗ ai cũng biết
    • ·bộ phận sinh dục, chỗ kín, vùng kín
    • ·xa đến thế, nhiều đến thế, đến mức đó
    N5
  • するDạng trong bài: しよう
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • ここ
    • ·ở đây, nơi này
    • ·điểm này, chỗ này, lúc này
    • ·... vừa qua (ví dụ ba năm), ... gần đây
    • ·... sắp tới (ví dụ vài ngày), ... tới đây
    N5
  • なるDạng trong bài: なって
    • ·trở thành, trở nên, lớn lên, chuyển thành, đạt đến, đạt được
    • ·dẫn đến, hóa ra, kết cục là, tỏ ra (là)
    • ·gồm có, được cấu thành từ, được tạo thành từ
    • ·được hoàn thành, được hiện thực hóa, thành công, đạt được, được thực hiện
    • ·thay đổi (thành), biến thành, chuyển hóa
    • ·dần (làm gì), bắt đầu (làm gì), trở nên (làm gì)
    • ·lên đến, tổng cộng thành, cộng lại thành, bằng
    • ·đóng (vai), đóng vai trò là
    • ·được dùng cho, có ích cho, dùng làm
    • ·được thăng chức
    • ·làm ...
    N5
  • ひと

    NHÂN

    • ·người, ai đó, một ai đó
    • ·loài người, nhân loại, con người, người ta
    • ·con người (Homo sapiens)
    • ·người khác, những người khác
    • ·tính cách, cá tính, bản tính
    • ·người có năng lực, người tài giỏi, người phù hợp, người thích hợp
    • ·người trưởng thành, người lớn
    • ·tôi, mình, người ta
    N5
  • するDạng trong bài: され
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • たとえば
    • ·ví dụ, chẳng hạn
    N4
  • 考えるかんがえるDạng trong bài: 考えて

    KHẢO

    • ·suy nghĩ về, suy xét, nghiền ngẫm, trầm tư, suy ngẫm
    • ·cân nhắc, ghi nhớ, tính đến, đưa vào xem xét
    • ·cho rằng, tin rằng, giữ (một quan điểm), phán đoán, kết luận, nghi ngờ
    • ·có ý định (làm), tính làm, dự định
    • ·dự đoán, dự liệu, mong đợi, hình dung
    • ·nghĩ ra, nảy ra ý, sáng chế, nghĩ cách
    • ·coi (là), xem (là), nhìn nhận (là), coi như
    N4
  • 小説しょうせつ

    TIỂU DUYỆT

    • ·tiểu thuyết, truyện, tác phẩm hư cấu
    N4
  • 考えるかんがえるDạng trong bài: 考えたり

    KHẢO

    • ·suy nghĩ về, suy xét, nghiền ngẫm, trầm tư, suy ngẫm
    • ·cân nhắc, ghi nhớ, tính đến, đưa vào xem xét
    • ·cho rằng, tin rằng, giữ (một quan điểm), phán đoán, kết luận, nghi ngờ
    • ·có ý định (làm), tính làm, dự định
    • ·dự đoán, dự liệu, mong đợi, hình dung
    • ·nghĩ ra, nảy ra ý, sáng chế, nghĩ cách
    • ·coi (là), xem (là), nhìn nhận (là), coi như
    N4
  • 抱えるかかえるDạng trong bài: 抱えた

    BÃO

    • ·ôm trong tay, bế trong tay, cắp bên hông, ôm (đầu) trong hai tay
    • ·có (vấn đề, nợ nần, v.v.), đảm nhận (trách nhiệm), gánh vác (ví dụ: việc chăm sóc thành viên gia đình), phải chu cấp cho (con cái, v.v.)
    • ·thuê, có (trong đội ngũ nhân viên), tuyển dụng
    N3
  • 状態じょうたい

    TRẠNG THÁI

    • ·trạng thái; tình trạng; tình huống; vẻ ngoài; hoàn cảnh
    N3
  • なに
    • ·cái gì
    • ·cái ấy, cái đó
    • ·cái gì đó, cái gì gì đó, tên gì ấy nhỉ (nam), tên gì ấy nhỉ (nữ)
    • ·dương vật, của quý, chim
    • ·(không) chút nào, (không) mảy may
    • ·cái gì?, hả?
    • ·này!, thôi nào!
    • ·ồ, không (không sao đâu), ơ (chẳng có gì đâu), ồ (chắc chắn là không)
    N3
  • 苦しいくるしい

    KHỔ

    • ·đau đớn, khó khăn, vất vả, gian nan
    • ·khổ tâm, (về tâm lý) khó khăn, căng thẳng, khó xử (ví dụ vị thế)
    • ·túng thiếu (hoàn cảnh), eo hẹp (tình hình tài chính), thiếu thốn, chật vật
    • ·gượng ép (cách hiểu, giải thích, v.v.), khập khiễng (ví dụ cái cớ), gượng gạo (ví dụ nụ cười), khiên cưỡng
    • ·khó làm, khó chịu
    N3
  • こと
    • ·việc, vấn đề
    • ·sự cố; sự việc xảy ra; sự kiện; chuyện nghiêm trọng; rắc rối; khủng hoảng
    • ·hoàn cảnh; tình huống; tình hình
    • ·công việc, việc kinh doanh, sự vụ
    • ·sau một từ có thể biến đổi, tạo thành cụm danh từ chỉ điều mà người nói không cảm thấy gần gũi
    • ·hậu tố danh từ hóa
    • ·giả vờ ...; chơi trò đóng giả ...
    • ·bí danh, còn gọi là, hay còn được biết đến là, hoặc
    • ·sự cần thiết; nhu cầu
    • ·bạn nên ...; tôi khuyên rằng bạn nên ...; điều quan trọng là ...
    N3
  • なにか
    • ·cái gì đó, một số, bất kỳ
    • ·bằng cách nào đó, vì lý do nào đó
    • ·(vậy thì) sao (anh định nói gì)?, ý anh là gì?
    N3
  • とき
    • ·thời gian, giờ, khoảnh khắc
    • ·dịp, trường hợp
    • ·cơ hội, thời cơ, mùa
    • ·thời đại, thời buổi, thời nay
    • ·thì (ngữ pháp)
    N3
  • 最中さいちゅう

    TỐI TRUNG

    • ·(đang) giữa chừng; (đang) trong lúc; (đang) trong quá trình; (đang) ở đỉnh điểm
    N3
  • 夢中むちゅう

    MỘNG TRUNG

    • ·mải mê; đắm chìm vào; mê mẩn; bị ám ảnh bởi; hết lòng với
    • ·quên mình; ngẩn ngơ; xuất thần; ngây ngất; mê sảng
    • ·trong giấc mơ, khi đang mơ
    N3
  • 解決かいけつ

    GIẢI QUYẾT

    • ·sự dàn xếp, giải pháp, sự giải quyết
    N3
  • ふう
    • ·niêm phong
    N1
  • 改良かいりょう

    CẢI LƯƠNG

    • ·sự cải thiện; sự cải tiến
    N1
  • 余地よち

    DƯ ĐỊA

    • ·chỗ; khoảng trống; dư địa; phạm vi
    N1
  • とどまるDạng trong bài: とどまって
    • ·còn lại; lưu lại; ở lại (một nơi)
    • ·chỉ giới hạn ở; chỉ gói gọn trong; chỉ chiếm
    N1
  • 楽しむたのしむDạng trong bài: 楽しんで

    LẠC

    • ·tận hưởng, thưởng thức, vui chơi thoải mái, giải trí, tiêu khiển
    • ·mong chờ, trông đợi
    N1
Ngữ pháp1 mẫu

Bản dịch câu ví dụ do AI thực hiện.

  • もののN2

    Liên từ nhượng bộ — 'tuy ~ nhưng...', 'mặc dù ~ nhưng...'; thừa nhận vế đầu rồi nêu điều trái ngược.

    小説でもマンガでも音楽でもゲームでも椅子でも、なにかを作っている最中には、なにをしていても作っているもののことを考えたりすることがある。

    Dù là tiểu thuyết, truyện tranh, âm nhạc, trò chơi hay một chiếc ghế, trong lúc đang tạo ra một thứ gì đó, có khi bất kể đang làm gì ta cũng vẫn nghĩ về thứ mình đang làm.

Các cấp độ khác16 mẫu
  • 例えば(たとえば)N3

    Dùng để nêu một ví dụ minh họa, 'ví dụ / chẳng hạn như'.

    たとえば、なにかものを作っているときのことを考えてみよう。

    Chẳng hạn, hãy thử nghĩ đến lúc ta đang làm ra một thứ gì đó.

  • 最中にN3

    'Đang giữa lúc (đang) làm X', chỉ việc xảy ra ngay khi một hành động đang diễn ra.

    小説でもマンガでも音楽でもゲームでも椅子でも、なにかを作っている最中には、なにをしていても作っているもののことを考えたりすることがある。

    Dù là tiểu thuyết, truyện tranh, âm nhạc, trò chơi hay một chiếc ghế, trong lúc đang tạo ra một thứ gì đó, có khi bất kể đang làm gì ta cũng vẫn nghĩ về thứ mình đang làm.

  • ことがあるN3

    Sau động từ thể nguyên: 'có khi, đôi khi'; sau động từ quá khứ (〜たことがある): 'đã từng (làm)'.

    小説でもマンガでも音楽でもゲームでも椅子でも、なにかを作っている最中には、なにをしていても作っているもののことを考えたりすることがある

    Dù là tiểu thuyết, truyện tranh, âm nhạc, trò chơi hay một chiếc ghế, trong lúc đang tạo ra một thứ gì đó, có khi bất kể đang làm gì ta cũng vẫn nghĩ về thứ mình đang làm.

  • なんか/なんて/などN3

    Trợ từ nêu ví dụ hoặc hạ thấp, xem nhẹ điều gì đó — "những thứ như / đại loại như / mà lại".

    「あそこはどういうふうにしよう」とか「ここはもっと改良の余地がある」だなんて、そのものに夢中になっているとき、人は問題が解決されずに問題としてとどまっている状態を楽しんでいる。

    Khi say mê thứ đó và nghĩ những điều như “chỗ kia nên làm thế nào nhỉ?” hay “chỗ này vẫn còn có thể cải thiện thêm”, con người thực ra đang tận hưởng trạng thái vấn đề vẫn chưa được giải quyết mà tiếp tục tồn tại như một vấn đề.

  • ずにN3

    Diễn tả làm một việc mà không làm việc kia; dạng trang trọng hơn của 〜ないで — 'mà không…'.

    「あそこはどういうふうにしよう」とか「ここはもっと改良の余地がある」だなんて、そのものに夢中になっているとき、人は問題が解決されずに問題としてとどまっている状態を楽しんでいる。

    Khi say mê thứ đó và nghĩ những điều như “chỗ kia nên làm thế nào nhỉ?” hay “chỗ này vẫn còn có thể cải thiện thêm”, con người thực ra đang tận hưởng trạng thái vấn đề vẫn chưa được giải quyết mà tiếp tục tồn tại như một vấn đề.

  • としてN3

    Diễn tả tư cách, vai trò hay danh nghĩa mà ai/cái gì đó hành động, tương đương "với tư cách là".

    「あそこはどういうふうにしよう」とか「ここはもっと改良の余地がある」だなんて、そのものに夢中になっているとき、人は問題が解決されずに問題としてとどまっている状態を楽しんでいる。

    Khi say mê thứ đó và nghĩ những điều như “chỗ kia nên làm thế nào nhỉ?” hay “chỗ này vẫn còn có thể cải thiện thêm”, con người thực ra đang tận hưởng trạng thái vấn đề vẫn chưa được giải quyết mà tiếp tục tồn tại như một vấn đề.

  • ばかりN4

    Diễn tả sự giới hạn 'chỉ toàn / chỉ có', hoặc sau động từ thể quá khứ mang nghĩa 'vừa mới' làm xong.

    問題を抱えた状態は、なにも苦しいことばかりではない。

    Ở trong trạng thái đang có một vấn đề chưa giải quyết không phải lúc nào cũng chỉ là điều đau khổ.

  • ときN42 lần trong bài

    Chỉ thời điểm sự việc xảy ra, nghĩa là "khi/lúc (mà) ...".

    たとえば、なにかものを作っているときのことを考えてみよう。

    Chẳng hạn, hãy thử nghĩ đến lúc ta đang làm ra một thứ gì đó.

  • 〜てみるN4

    Thể て của động từ cộng với 見る, thử làm gì đó để xem kết quả ra sao — 'thử ... xem'.

    たとえば、なにかものを作っているときのことを考えてみよう。

    Chẳng hạn, hãy thử nghĩ đến lúc ta đang làm ra một thứ gì đó.

  • てもN4

    Diễn tả nhượng bộ — 'dù cho / cho dù …'; kết quả ở vế chính vẫn không thay đổi.

    小説でもマンガでも音楽でもゲームでも椅子でも、なにかを作っている最中には、なにをしていても作っているもののことを考えたりすることがある。

    Dù là tiểu thuyết, truyện tranh, âm nhạc, trò chơi hay một chiếc ghế, trong lúc đang tạo ra một thứ gì đó, có khi bất kể đang làm gì ta cũng vẫn nghĩ về thứ mình đang làm.

  • とか~とかN4

    Liệt kê vài ví dụ tiêu biểu, không đầy đủ — 'nào là X nào là Y', 'chẳng hạn như X, Y'.

    「あそこはどういうふうにしよう」とか「ここはもっと改良の余地がある」だなんて、そのものに夢中になっているとき、人は問題が解決されずに問題としてとどまっている状態を楽しんでいる。

    Khi say mê thứ đó và nghĩ những điều như “chỗ kia nên làm thế nào nhỉ?” hay “chỗ này vẫn còn có thể cải thiện thêm”, con người thực ra đang tận hưởng trạng thái vấn đề vẫn chưa được giải quyết mà tiếp tục tồn tại như một vấn đề.

  • じゃない・ではないN5

    Phủ định danh từ hoặc tính từ đuôi -na bằng hệ từ, "không phải là".

    問題を抱えた状態は、なにも苦しいことばかりではない

    Ở trong trạng thái đang có một vấn đề chưa giải quyết không phải lúc nào cũng chỉ là điều đau khổ.

  • 〜ているN56 lần trong bài

    Diễn tả một hành động đang diễn ra, hoặc trạng thái còn lại sau khi hành động đó đã xảy ra — “đang làm” hoặc “đang ở trong trạng thái đã làm”.

    たとえば、なにかものを作っているときのことを考えてみよう。

    Chẳng hạn, hãy thử nghĩ đến lúc ta đang làm ra một thứ gì đó.

  • 〜たり〜たりN5

    Liệt kê một vài hành động tiêu biểu trong số nhiều việc, 'nào là… nào là…', 'khi thì… khi thì…'.

    小説でもマンガでも音楽でもゲームでも椅子でも、なにかを作っている最中には、なにをしていても作っているもののことを考えたりすることがある。

    Dù là tiểu thuyết, truyện tranh, âm nhạc, trò chơi hay một chiếc ghế, trong lúc đang tạo ra một thứ gì đó, có khi bất kể đang làm gì ta cũng vẫn nghĩ về thứ mình đang làm.

  • にするN5

    Quyết định chọn hoặc biến sự vật thành trạng thái nào đó, nghĩa 'chọn ~ / làm cho thành ~'.

    「あそこはどういうふうにしよう」とか「ここはもっと改良の余地がある」だなんて、そのものに夢中になっているとき、人は問題が解決されずに問題としてとどまっている状態を楽しんでいる。

    Khi say mê thứ đó và nghĩ những điều như “chỗ kia nên làm thế nào nhỉ?” hay “chỗ này vẫn còn có thể cải thiện thêm”, con người thực ra đang tận hưởng trạng thái vấn đề vẫn chưa được giải quyết mà tiếp tục tồn tại như một vấn đề.

  • がありますN5

    Diễn tả sự tồn tại hoặc sự sở hữu của vật vô tri, "có (đồ vật)".

    「あそこはどういうふうにしよう」とか「ここはもっと改良の余地がある」だなんて、そのものに夢中になっているとき、人は問題が解決されずに問題としてとどまっている状態を楽しんでいる。

    Khi say mê thứ đó và nghĩ những điều như “chỗ kia nên làm thế nào nhỉ?” hay “chỗ này vẫn còn có thể cải thiện thêm”, con người thực ra đang tận hưởng trạng thái vấn đề vẫn chưa được giải quyết mà tiếp tục tồn tại như một vấn đề.

Chia sẻ:

Bình luận