学生寮一覧
名称 構造(築年) |
入寮対象学生 | 在寮 年限 |
部屋・設備 | 定員 | 料金 (月額) |
レジデンス桜 鉄筋5階(2000年) |
学部(1・2年生)の男子学生 | 2年 | 一人部屋・エアコン付き | 50名 | 6,800円 |
レジデンス緑 鉄筋5階(1999年) |
学部(1・2年生)の女子学生 | 2年 | 一人部屋・エアコン付き | 50名 | 6,800円 |
あさひ寮 鉄筋5階(1982年) |
学部(1・2年生)の男子学生 | 2年 | 一人部屋 | 100名 | 4,000円 |
ゆうやけ寮 鉄筋5階(1981年) |
学部(3~6年生)・大学院の男子学生 | 2年 | 一人部屋・エアコン付き | 60名 | 5,000円 |
| 二人部屋・エアコン付き | 70名 | 4,800円 | |||
かえで寮 鉄筋4階(1981年) |
学部(1~6年生)・大学院の女子学生 | 4年(6年) | 一人部屋・エアコン付き | 64名 | 4,800円 |
白波寮 鉄筋2階(1975年) |
学部(1~6年生)・大学院の男子学生 | 2年(4年) | 一人部屋 | 22名 | 4,000円 |
| 二人部屋 | 60名 | 3,500円 | |||
清風寮 鉄筋4階(1975年) |
学部(3~6年生)・大学院の男子学生 | 4年(6年) | 一人部屋 | 96名 | 4,500円 |
大空寮 鉄筋4階(1970年) |
学部(1~6年生)・大学院の男子学生 | 4年(6年) | 四人部屋 | 160名 | 700円 |
青梅寮 鉄筋4階(1970年) |
学部(1~6年生)・大学院の女子学生 | 4年(6年) | 四人部屋 | 160名 | 700円 |
♦入寮対象者学生欄の学部5・6年次は、医学部・歯学部・薬学部薬学科の学生を示します。
♦在寮年限欄の( )は、医学部・歯学部・薬学部薬学科学生の在寮年限を示します。
Bản dịch do AI thực hiện, đối chiếu giữa hai mô hình.
Danh sách ký túc xá sinh viên
Tên Kết cấu (năm xây dựng) |
Sinh viên thuộc đối tượng được vào ở | Thời hạn cư trú |
Phòng・Trang thiết bị | Sức chứa | Chi phí (hàng tháng) |
Residence Sakura Bê tông cốt thép, 5 tầng (năm 2000) |
Nam sinh đại học năm 1・2 | 2 năm | Phòng đơn・Có điều hòa | 50 người | 6.800 yên |
Residence Midori Bê tông cốt thép, 5 tầng (năm 1999) |
Nữ sinh đại học năm 1・2 | 2 năm | Phòng đơn・Có điều hòa | 50 người | 6.800 yên |
Ký túc xá Asahi Bê tông cốt thép, 5 tầng (năm 1982) |
Nam sinh đại học năm 1・2 | 2 năm | Phòng đơn | 100 người | 4.000 yên |
Ký túc xá Yūyake Bê tông cốt thép, 5 tầng (năm 1981) |
Nam sinh đại học năm 3–6・Nam học viên cao học | 2 năm | Phòng đơn・Có điều hòa | 60 người | 5.000 yên |
| Phòng đôi・Có điều hòa | 70 người | 4.800 yên | |||
Ký túc xá Kaede Bê tông cốt thép, 4 tầng (năm 1981) |
Nữ sinh đại học năm 1–6・Nữ học viên cao học | 4 năm (6 năm) | Phòng đơn・Có điều hòa | 64 người | 4.800 yên |
Ký túc xá Shiranami Bê tông cốt thép, 2 tầng (năm 1975) |
Nam sinh đại học năm 1–6・Nam học viên cao học | 2 năm (4 năm) | Phòng đơn | 22 người | 4.000 yên |
| Phòng đôi | 60 người | 3.500 yên | |||
Ký túc xá Seifū Bê tông cốt thép, 4 tầng (năm 1975) |
Nam sinh đại học năm 3–6・Nam học viên cao học | 4 năm (6 năm) | Phòng đơn | 96 người | 4.500 yên |
Ký túc xá Ōzora Bê tông cốt thép, 4 tầng (năm 1970) |
Nam sinh đại học năm 1–6・Nam học viên cao học | 4 năm (6 năm) | Phòng bốn người | 160 người | 700 yên |
Ký túc xá Ōme Bê tông cốt thép, 4 tầng (năm 1970) |
Nữ sinh đại học năm 1–6・Nữ học viên cao học | 4 năm (6 năm) | Phòng bốn người | 160 người | 700 yên |
♦Trong mục sinh viên đủ điều kiện vào ký túc xá, “sinh viên đại học năm 5・6” chỉ sinh viên Khoa Y, Khoa Nha và ngành Dược thuộc Khoa Dược.
♦Các con số trong ngoặc ở mục thời hạn cư trú là thời hạn dành cho sinh viên Khoa Y, Khoa Nha và ngành Dược thuộc Khoa Dược.
Bình luận