Tất cả bài đọc
N2 · Trung cấp 2Đoạn ngắnMã bài #744
2

もしなにさくひんさいしょは「どうかな?」とかんとしても、ふともしかしたらおもしろかも」とおもことわたしは「こうてい(注1)カケラ」といます。「こうていカケラ」をかんときそのぶんへんを「かた(注2)ブレたのでは?」とおもしまうあいありますが、(注3)まよとしてすませてしまっては、とてももったいないことですそれまでぶんみとことみとのは、ぶんのうせいひろことですけっブレではありませんぶんへんじゅうなんあることだいです

Câu hỏi

Đã làm 0/1 câu
  1. 1美術作品の見方について、筆者はどのように考えているか。

Học thêm từ bài này

Từ vựng1 từ
  • 肯定こうてい

    KHẲNG ĐỊNH

    • ·sự khẳng định
    • ·khẳng định
    N2
Các cấp độ khác32 từ
  • 見るみるDạng trong bài: 見て

    KIẾN

    • ·thấy, nhìn, xem, ngắm, quan sát
    • ·xem xét, xem lại, đánh giá, kiểm tra, phán đoán
    • ·chăm nom, lo liệu, chăm sóc, để mắt đến
    • ·trải nghiệm, gặp phải (bất hạnh, thành công, v.v.)
    • ·thử ..., thử làm ...
    • ·thấy rằng ..., nhận ra rằng ...
    N5
  • どう
    • ·như thế nào, bằng cách nào, thế còn
    N5
  • するDạng trong bài: したら
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • 面白いおもしろい

    DIỆN BẠCH

    • ·thú vị, hấp dẫn, lôi cuốn, mê hoặc
    • ·vui nhộn, buồn cười, hài hước
    • ·thú vị, vui, có tính giải trí, dễ chịu, hợp ý
    • ·tốt, thỏa đáng, thuận lợi, đáng mong muốn, đáng khích lệ
    N5
  • わたし

    • ·tôi
    N5
  • 呼ぶよぶDạng trong bài: 呼んで

    • ·gọi (với), gọi, triệu gọi
    • ·mời đến, cho gọi (bác sĩ, v.v.)
    • ·mời
    • ·gọi là, đặt tên, gán mác
    • ·thu hút (sự ủng hộ, v.v.), tập hợp
    • ·cưới làm vợ
    N5
  • その
    • ·đó, ấy
    • ·phần (như trong "phần hai")
    • ·ừm..., à..., ờ...
    N5
  • 自分じぶん

    TỰ PHÂN

    • ·bản thân mình; bản thân bạn; chính mình; chính anh ấy; chính cô ấy
    • ·tôi, mình
    • ·bạn
    N5
  • あるDạng trong bài: あります
    • ·có, tồn tại, sống
    • ·có, sở hữu
    • ·nằm ở, tọa lạc
    • ·được trang bị
    • ·xảy ra, diễn ra
    • ·tồn tại (ở trạng thái hoàn thành), là (thứ gì đó không đổi ở trạng thái hiện tại)
    N5
  • とても
    • ·rất, vô cùng, hết sức
    • ·(không) chút nào, hoàn toàn (không), đơn giản là (không thể)
    N5
  • それ
    • ·cái đó, nó
    • ·khi đó, thời điểm đó, lúc đó
    • ·ở đó
    • ·bạn
    N5
  • あるDạng trong bài: ありません
    • ·có, tồn tại, sống
    • ·có, sở hữu
    • ·nằm ở, tọa lạc
    • ·được trang bị
    • ·xảy ra, diễn ra
    • ·tồn tại (ở trạng thái hoàn thành), là (thứ gì đó không đổi ở trạng thái hiện tại)
    N5
  • もし
    • ·nếu; trong trường hợp; giả sử
    N4
  • 最初さいしょ

    TỐI SƠ

    • ·khởi đầu, lúc đầu, đầu tiên, sự bắt đầu
    N4
  • 思うおもう

    • ·nghĩ, cân nhắc, tin, cho rằng
    • ·nghĩ đến việc làm, dự định làm
    • ·phán đoán, đánh giá, coi là
    • ·tưởng tượng, phỏng đoán, mơ tưởng
    • ·mong đợi, trông chờ
    • ·cảm thấy, ở trong (một trạng thái tâm lý), mong muốn, muốn
    • ·hết lòng quan tâm, khao khát, lo lắng cho, yêu thương
    • ·nhớ lại, ghi nhớ
    N4
  • 思うおもうDạng trong bài: 思って

    • ·nghĩ, cân nhắc, tin, cho rằng
    • ·nghĩ đến việc làm, dự định làm
    • ·phán đoán, đánh giá, coi là
    • ·tưởng tượng, phỏng đoán, mơ tưởng
    • ·mong đợi, trông chờ
    • ·cảm thấy, ở trong (một trạng thái tâm lý), mong muốn, muốn
    • ·hết lòng quan tâm, khao khát, lo lắng cho, yêu thương
    • ·nhớ lại, ghi nhớ
    N4
  • 場合ばあい

    TRƯỜNG HỢP

    • ·trường hợp; dịp; tình huống; hoàn cảnh
    N4
  • 決してけっして

    QUYẾT

    • ·(không) bao giờ, (không) một chút nào, (không) chút nào, (không) cách nào, (không) hề
    N4
  • 大事だいじ

    ĐẠI SỰ

    • ·quan trọng, hệ trọng, then chốt
    • ·quý giá, quý báu
    • ·việc nghiêm trọng, sự cố lớn, vấn đề đáng quan ngại sâu sắc, khủng hoảng
    • ·đại sự, sự nghiệp lớn, việc lớn
    • ·an toàn, ổn
    N4
  • 何かなにか

    • ·cái gì đó, một số, bất kỳ
    • ·bằng cách nào đó, vì lý do nào đó
    • ·(vậy thì) sao (anh định nói gì)?, ý anh là gì?
    N3
  • 作品さくひん

    TÁC PHẨM

    • ·tác phẩm (vd. sách, phim, tranh, bản nhạc), sáng tác, sản phẩm, tác phẩm nghệ thuật
    N3
  • 感じるかんじるDạng trong bài: 感じた

    CẢM

    • ·cảm thấy, cảm nhận, trải nghiệm
    • ·xúc động, cảm động, ấn tượng, hưởng ứng
    • ·bị nhiễm (bệnh), mắc phải
    N3
  • ふと
    • ·bỗng nhiên, tình cờ, vô tình, ngẫu nhiên, bất ngờ, không chủ ý
    N3
  • こと
    • ·việc, vấn đề
    • ·sự cố; sự việc xảy ra; sự kiện; chuyện nghiêm trọng; rắc rối; khủng hoảng
    • ·hoàn cảnh; tình huống; tình hình
    • ·công việc, việc kinh doanh, sự vụ
    • ·sau một từ có thể biến đổi, tạo thành cụm danh từ chỉ điều mà người nói không cảm thấy gần gũi
    • ·hậu tố danh từ hóa
    • ·giả vờ ...; chơi trò đóng giả ...
    • ·bí danh, còn gọi là, hay còn được biết đến là, hoặc
    • ·sự cần thiết; nhu cầu
    • ·bạn nên ...; tôi khuyên rằng bạn nên ...; điều quan trọng là ...
    N3
  • とき

    THÌ

    • ·thời gian, giờ, khoảnh khắc
    • ·dịp, trường hợp
    • ·cơ hội, thời cơ, mùa
    • ·thời đại, thời buổi, thời nay
    • ·thì (ngữ pháp)
    N3
  • 変化へんか

    BIẾN HÓA

    • ·sự thay đổi, biến thiên, biến đổi, đột biến, chuyển tiếp, chuyển hóa
    • ·sự đa dạng, sự phong phú
    • ·biến cách, biến cách danh từ, chia động từ
    • ·henka; (giải thích) động tác né tránh sang bên khi bắt đầu trận đấu (sumo)
    N3
  • すませるDạng trong bài: すませて
    • ·hoàn thành, kết thúc, làm xong, để kết thúc
    • ·xoay xở (với), tạm dùng (với)
    • ·giải quyết, dàn xếp, đi đến kết luận
    N3
  • 認めるみとめるDạng trong bài: 認められなかった

    NHẬN

    • ·nhận ra, nhận biết, quan sát thấy, để ý thấy
    • ·coi là, phán đoán, đánh giá
    • ·chấp thuận, cho là chấp nhận được, cho phép
    • ·thừa nhận, chấp nhận, thú nhận (một tội danh)
    • ·chăm chú theo dõi, quan sát cẩn thận
    • ·làm nổi danh, mang lại danh tiếng cho, đánh giá cao, công nhận
    N3
  • 認めるみとめる

    NHẬN

    • ·nhận ra, nhận biết, quan sát thấy, để ý thấy
    • ·coi là, phán đoán, đánh giá
    • ·chấp thuận, cho là chấp nhận được, cho phép
    • ·thừa nhận, chấp nhận, thú nhận (một tội danh)
    • ·chăm chú theo dõi, quan sát cẩn thận
    • ·làm nổi danh, mang lại danh tiếng cho, đánh giá cao, công nhận
    N3
  • 広がるひろがる

    QUẢNG

    • ·lan ra, mở rộng, trải rộng, vươn tới, lan truyền, phủ kín (ví dụ một không gian)
    N3
  • 見方みかた

    KIẾN PHƯƠNG

    • ·quan điểm, góc nhìn, cách nhìn (một sự vật), cái nhìn, góc độ
    • ·cách thưởng thức (ví dụ opera), cách hiểu, cách đọc (bản đồ, lịch trình tàu, v.v.)
    N1
  • 柔軟じゅうなん

    NHU NHUYỄN

    • ·linh hoạt, uyển chuyển, mềm, dễ uốn
    • ·thể dục mềm dẻo
    N1
Ngữ pháp1 mẫu

Bản dịch câu ví dụ do AI thực hiện.

  • としてもN2

    Giả định nhượng bộ, gắn sau thể thường; 'cho dù, dẫu có... đi chăng nữa (thì)'.

    もし、何かの作品を見て、最初は「どうかな?」と感じたとしても、ふと「もしかしたら面白いかも」と思うことを私は「肯定のカケラ」と呼んでいます。

    Khi nhìn một tác phẩm nào đó, dù lúc đầu bạn cảm thấy “Không biết có gì hay không nhỉ?”, nhưng rồi chợt nghĩ “Có khi lại thú vị đấy”, thì tôi gọi cảm giác ấy là “một mảnh của sự khẳng định”.

Các cấp độ khác12 mẫu
  • ふとN3

    Trạng từ "chợt / bất chợt / vô tình" — hành động hay ý nghĩ xảy đến một cách tự nhiên, không chủ định.

    もし、何かの作品を見て、最初は「どうかな?」と感じたとしても、ふと「もしかしたら面白いかも」と思うことを私は「肯定のカケラ」と呼んでいます。

    Khi nhìn một tác phẩm nào đó, dù lúc đầu bạn cảm thấy “Không biết có gì hay không nhỉ?”, nhưng rồi chợt nghĩ “Có khi lại thú vị đấy”, thì tôi gọi cảm giác ấy là “một mảnh của sự khẳng định”.

  • もしかしたらN3

    Nêu ra một khả năng dè dặt, thường kết thúc bằng かもしれない, 'có lẽ / biết đâu / lỡ đâu'.

    もし、何かの作品を見て、最初は「どうかな?」と感じたとしても、ふと「もしかしたら面白いかも」と思うことを私は「肯定のカケラ」と呼んでいます。

    Khi nhìn một tác phẩm nào đó, dù lúc đầu bạn cảm thấy “Không biết có gì hay không nhỉ?”, nhưng rồi chợt nghĩ “Có khi lại thú vị đấy”, thì tôi gọi cảm giác ấy là “một mảnh của sự khẳng định”.

  • としてN3

    Diễn tả tư cách, vai trò hay danh nghĩa mà ai/cái gì đó hành động, tương đương "với tư cách là".

    「肯定のカケラ」を感じた時、その自分の変化を「見方がブレたのでは?」と思ってしまう場合がありますが、気の迷いとしてすませてしまっては、とてももったいないことです。

    Khi cảm nhận được “một mảnh của sự khẳng định”, đôi khi ta có thể nghĩ sự thay đổi trong chính mình là “Có phải cách nhìn của mình đã dao động không?”, nhưng nếu chỉ coi đó là một phút nhất thời rồi bỏ qua thì thật vô cùng đáng tiếc.

  • 決して~ないN3

    Trạng từ đi kèm thể phủ định phía sau để nhấn mạnh sự phủ nhận tuyệt đối, 'quyết không / nhất định không'.

    決してブレではありません。

    Điều đó hoàn toàn không phải là sự dao động.

  • かなN4

    Trợ từ cuối câu thân mật thể hiện sự tự hỏi — 'không biết ... nhỉ', 'liệu có ... không nhỉ'.

    もし、何かの作品を見て、最初は「どうかな?」と感じたとしても、ふと「もしかしたら面白いかも」と思うことを私は「肯定のカケラ」と呼んでいます。

    Khi nhìn một tác phẩm nào đó, dù lúc đầu bạn cảm thấy “Không biết có gì hay không nhỉ?”, nhưng rồi chợt nghĩ “Có khi lại thú vị đấy”, thì tôi gọi cảm giác ấy là “một mảnh của sự khẳng định”.

  • と思う(とおもう)N42 lần trong bài

    Trợ từ trích dẫn cộng 'nghĩ', nêu ý kiến hoặc phỏng đoán của người nói — 'tôi nghĩ rằng', 'tôi cho là'.

    もし、何かの作品を見て、最初は「どうかな?」と感じたとしても、ふと「もしかしたら面白いかも」と思うことを私は「肯定のカケラ」と呼んでいます。

    Khi nhìn một tác phẩm nào đó, dù lúc đầu bạn cảm thấy “Không biết có gì hay không nhỉ?”, nhưng rồi chợt nghĩ “Có khi lại thú vị đấy”, thì tôi gọi cảm giác ấy là “một mảnh của sự khẳng định”.

  • 〜てしまう / 〜ちゃうN42 lần trong bài

    Thể て của động từ cộng với しまう, diễn tả hành động đã hoàn tất trọn vẹn hoặc lỡ làm ngoài ý muốn — 'lỡ ...', '... mất rồi'; ちゃう/じゃう là dạng nói rút gọn.

    「肯定のカケラ」を感じた時、その自分の変化を「見方がブレたのでは?」と思ってしまう場合がありますが、気の迷いとしてすませてしまっては、とてももったいないことです。

    Khi cảm nhận được “một mảnh của sự khẳng định”, đôi khi ta có thể nghĩ sự thay đổi trong chính mình là “Có phải cách nhìn của mình đã dao động không?”, nhưng nếu chỉ coi đó là một phút nhất thời rồi bỏ qua thì thật vô cùng đáng tiếc.

  • がありますN5

    Diễn tả sự tồn tại hoặc sự sở hữu của vật vô tri, "có (đồ vật)".

    「肯定のカケラ」を感じた時、その自分の変化を「見方がブレたのでは?」と思ってしまう場合がありますが、気の迷いとしてすませてしまっては、とてももったいないことです。

    Khi cảm nhận được “một mảnh của sự khẳng định”, đôi khi ta có thể nghĩ sự thay đổi trong chính mình là “Có phải cách nhìn của mình đã dao động không?”, nhưng nếu chỉ coi đó là một phút nhất thời rồi bỏ qua thì thật vô cùng đáng tiếc.

  • とてもN5

    Trạng từ chỉ mức độ cao, nghĩa là "rất" / "vô cùng".

    「肯定のカケラ」を感じた時、その自分の変化を「見方がブレたのでは?」と思ってしまう場合がありますが、気の迷いとしてすませてしまっては、とてももったいないことです。

    Khi cảm nhận được “một mảnh của sự khẳng định”, đôi khi ta có thể nghĩ sự thay đổi trong chính mình là “Có phải cách nhìn của mình đã dao động không?”, nhưng nếu chỉ coi đó là một phút nhất thời rồi bỏ qua thì thật vô cùng đáng tiếc.

  • だ / ですN53 lần trong bài

    Hệ từ nối danh từ hoặc tính từ đuôi -na với chủ ngữ — thể thường だ / thể lịch sự です, nghĩa 'là'.

    「肯定のカケラ」を感じた時、その自分の変化を「見方がブレたのでは?」と思ってしまう場合がありますが、気の迷いとしてすませてしまっては、とてももったいないことです

    Khi cảm nhận được “một mảnh của sự khẳng định”, đôi khi ta có thể nghĩ sự thay đổi trong chính mình là “Có phải cách nhìn của mình đã dao động không?”, nhưng nếu chỉ coi đó là một phút nhất thời rồi bỏ qua thì thật vô cùng đáng tiếc.

  • までN5

    Trợ từ đánh dấu giới hạn về không gian, thời gian hay mức độ của hành động — "đến / cho đến."

    それまで自分が認められなかったことを認めるのは、自分の可能性が広がることです。

    Việc có thể thừa nhận điều mà trước đó bản thân không thể chấp nhận chính là sự mở rộng những khả năng của mình.

  • じゃない・ではないN5

    Phủ định danh từ hoặc tính từ đuôi -na bằng hệ từ, "không phải là".

    決してブレではありません

    Điều đó hoàn toàn không phải là sự dao động.

Chia sẻ:

Bình luận