Tất cả bài đọc
N1 · Thượng cấpĐoạn dàiMã bài #722
2

だいがくこうセミナーとおおりふれわたしがくせいしょくん、「せっかくだいがくはいのだからひとつでもおおてきかんどうあじがくもんたのほしい」とかたいる

しかしげんじょういると…もとよりわたしちからそくあろうが…ざんねん、「1」こうしたメッセージわかしょくんこころじゅうぶんつたいるとはいいがたかれほとんどにとってたのたいしょういえばかつどうスポーツおんがくえいまんある<いはさまざまレジャーありそれらいずれがくもんとはきょところあるからある

___2___」、わたしせっいるがくせいしょくんについていえばかれおおけっがくぎょうおろそかしているわけではないかれそれなりべんきょうし、たかがくりょくもっていることちが

こういささかじゅんめくよう(注)かもしれないが、おおかたがくせいにとってがくもんたのこころゆうもつぜんに、まずはさきもくひょうじゅんかたづけなければならないというきょうはくかんねん」がせんこうするのであろう。たいてきいえばたんしゅとくしんがくしゅうしょくなどじつてきもくひょう達成たっせいが、しょうきゅうなのである。「3」それそれかたのであろうが、こせこせせず、すこせいしんゆたさをもってがくもんなおだいがくせいかつおくもらいたいと、ついちゅうもんつけたくなる

やまけいてきじゅくねんライフつくかたこうだんしゃによる

ちゅういささかじゅんめくように:しょうじゅんしているよう

Câu hỏi

Đã làm 0/4 câu
  1. 1「1」こうしたメッセージとあるが、どんなメッセージか。
  2. 2「___2___」の中に入るものはどれか。
  3. 3「3」それはそれで仕方ないとあるが、何が仕方がないのか。
  4. 4筆者によれば、現在のほとんどの学生の目標は何か。

Học thêm từ bài này

Từ vựng10 từ
  • 諸君しょくん

    CHƯ QUÂN

    • ·các bạn
    • ·quý ông; thưa quý vị; các bạn của tôi; mọi người
    N1
  • 知的ちてき

    TRI ĐÍCH

    • ·thuộc về trí tuệ
    N1
  • 楽しむたのしむDạng trong bài: 楽しんで

    LẠC

    • ·tận hưởng, thưởng thức, vui chơi thoải mái, giải trí, tiêu khiển
    • ·mong chờ, trông đợi
    N1
  • 距離きょり

    CỰ LY

    • ·khoảng cách, tầm, quãng
    • ·sự khác biệt (ví dụ về ý kiến), khoảng cách, sự cách biệt
    • ·mêtric
    N1
  • 日々ひび

    NHẬT ?

    • ·hàng ngày, mỗi ngày
    • ·những ngày (ví dụ thời trẻ)
    • ·mỗi ngày, ngày qua ngày, từng ngày một, từ ngày này sang ngày khác
    N1
  • おろそか
    • ·cẩu thả; lơ là; bất cẩn; tắc trách
    N1
  • 大方おおかた

    ĐẠI PHƯƠNG

    • ·phần lớn; phần nhiều hơn; đa số
    • ·mọi người nói chung; công chúng; đông đảo công chúng
    • ·chủ yếu; phần lớn; hầu như; gần như
    • ·có lẽ; có thể; biết đâu
    N1
  • 楽しむたのしむ

    LẠC

    • ·tận hưởng, thưởng thức, vui chơi thoải mái, giải trí, tiêu khiển
    • ·mong chờ, trông đợi
    N1
  • 先行せんこう

    TIÊN HÀNH

    • ·đi trước, đi đầu
    • ·đứng trước, đến trước, đi trước (ví dụ: thời đại), xảy ra trước, diễn ra trước
    • ·ghi điểm trước, giành lợi thế dẫn trước
    • ·kẻ theo dõi rình rập
    N1
  • 達成たっせい

    ĐẠT THÀNH

    • ·sự đạt được; sự thành đạt; sự hoàn thành; sự hiện thực hóa
    N1
Các cấp độ khác70 từ
  • 大学だいがく

    ĐẠI HỌC

    • ·đại học, cao đẳng
    • ·trường đại học đế quốc xưa của Nhật Bản (được lập theo chế độ luật lệnh để đào tạo quan lại)
    • ·sách Đại Học (một trong Tứ Thư)
    N5
  • わたし

    • ·tôi
    N5
  • 学生がくせい

    HỌC SINH

    • ·học sinh, sinh viên (nhất là sinh viên đại học)
    N5
  • 入るはいるDạng trong bài: 入った

    NHẬP

    • ·vào, đi vào, bước vào, tiến vào, đến nơi
    • ·gia nhập (câu lạc bộ, công ty, v.v.), vào (trường đại học, quân đội, v.v.), ghi danh (vào), bước vào (ví dụ chính trị), dấn thân vào
    • ·được chứa trong, được bao gồm trong, ở bên trong (ví dụ một chiếc hộp), thuộc một đề mục, thuộc một loại
    • ·vừa vặn (trong hộp đựng, tòa nhà, v.v.), chứa được, chứa đựng được
    • ·được giới thiệu, được đưa vào, được lắp đặt
    • ·được nhận, thu được
    • ·được ghi (điểm), giành được (phiếu bầu)
    • ·bật lên, bắt đầu hoạt động, bắt đầu vận hành
    • ·bước vào (một tháng, mùa, v.v.), đạt đến (ví dụ cao trào), đi đến (ví dụ chủ đề chính), bước vào (ví dụ đàm phán), bắt đầu (làm), khởi đầu
    • ·hình thành (vết nứt, khe nứt, v.v.), phát triển
    • ·được dồn vào (nỗ lực, tinh thần, cảm xúc, v.v.), được vận dụng (ví dụ sức lực)
    • ·được pha xong (trà, cà phê, v.v.), được làm xong
    • ·vào cơ thể (rượu), trở nên say
    N5
  • ひとつ
    • ·một
    • ·một là, một điều là
    • ·chỉ
    • ·(không) ngay cả
    • ·cứ (vd "cứ thử xem")
    • ·một loại nào đó, một kiểu
    N5
  • 多いおおいDạng trong bài: 多く

    ĐA

    • ·nhiều, đông đảo, rất nhiều
    • ·lượng lớn, số lượng lớn, nhiều
    • ·thường xuyên, phổ biến
    N5
  • ほしい
    • ·muốn (có), khao khát, ao ước
    • ·muốn (bạn, họ, v.v.) làm (điều gì đó)
    N5
  • しかし
    • ·tuy nhiên, nhưng
    N5
  • 見るみるDạng trong bài: 見て

    KIẾN

    • ·thấy, nhìn, xem, ngắm, quan sát
    • ·xem xét, xem lại, đánh giá, kiểm tra, phán đoán
    • ·chăm nom, lo liệu, chăm sóc, để mắt đến
    • ·trải nghiệm, gặp phải (bất hạnh, thành công, v.v.)
    • ·thử ..., thử làm ...
    • ·thấy rằng ..., nhận ra rằng ...
    N5
  • 若いわかい

    NHƯỢC

    • ·trẻ, trẻ trung
    • ·non nớt, chưa chín chắn
    • ·thấp (về số lượng), nhỏ
    N5
  • いうDạng trong bài: いい
    • ·nói, thốt ra, tuyên bố
    • ·gọi tên, gọi là
    • ·kêu (ví dụ: "chuông báo động kêu ping"), phát ra tiếng động
    N5
  • いうDạng trong bài: いえば
    • ·nói, thốt ra, tuyên bố
    • ·gọi tên, gọi là
    • ·kêu (ví dụ: "chuông báo động kêu ping"), phát ra tiếng động
    N5
  • 音楽おんがく

    ÂM LẠC

    • ·âm nhạc
    N5
  • 映画えいが

    ÁNH HOẠCH

    • ·phim, phim điện ảnh
    N5
  • 置くおくDạng trong bài: 置いた

    TRÍ

    • ·đặt; để
    • ·để lại (phía sau)
    • ·thành lập (một tổ chức, cơ sở, chức vụ, v.v.); thiết lập
    • ·bổ nhiệm (ai đó vào một vị trí nhất định), thuê, tuyển dụng
    • ·đặt (niềm tin, lòng tin, v.v.); ghi nhớ (trong tâm trí, v.v.)
    • ·đặt dụng cụ xuống (ví dụ: bút), qua đó ngừng việc đang làm bằng dụng cụ ấy
    • ·tiếp nhận (người trọ, v.v.); cho ở trọ trong nhà mình
    • ·tách biệt về không gian hoặc thời gian
    • ·làm trước việc gì đó
    • ·để cái gì đó ở một trạng thái nhất định; giữ cái gì đó ở một trạng thái nhất định
    N5
  • ところ
    • ·nơi, chỗ, hiện trường, địa điểm
    • ·địa chỉ
    • ·khu vực, vùng, địa phương
    • ·nhà của mình
    • ·điểm, khía cạnh, mặt, phương diện
    • ·đoạn (trong văn bản), phần
    • ·không gian, chỗ trống
    • ·việc, chuyện
    • ·thế là, kết quả là
    • ·sắp sửa, ngay trước khi
    • ·vừa đang làm, đang trong quá trình làm, vừa mới làm xong, vừa làm xong
    • ·khoảng, xấp xỉ, chừng
    N5
  • するDạng trong bài: して
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • 勉強べんきょう

    MIỄN CƯỜNG

    • ·học tập
    • ·sự chuyên cần, sự làm việc chăm chỉ
    • ·kinh nghiệm, kiến thức, bài học (cho tương lai)
    • ·giảm giá, hạ giá
    N5
  • するDạng trong bài:
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • 高いたかい

    CAO

    • ·cao
    • ·đắt, giá cao
    • ·cao (mức độ), trên trung bình (về mức độ, chất lượng, v.v.)
    • ·to (âm thanh)
    • ·the thé, chói tai
    N5
  • もつDạng trong bài: もって
    • ·cầm (trong tay), lấy, mang
    • ·sở hữu, có, làm chủ
    • ·duy trì, giữ
    • ·kéo dài, bền, giữ được, tồn tại
    • ·đảm nhận, phụ trách
    • ·tổ chức (cuộc họp, v.v.), có (cơ hội, v.v.)
    • ·có "cái đó", có nét đặc biệt riêng, được trời phú may mắn
    N5
  • 書くかく

    THƯ

    • ·viết, soạn, chấp bút
    • ·vẽ, tô vẽ
    N5
  • もつ
    • ·cầm (trong tay), lấy, mang
    • ·sở hữu, có, làm chủ
    • ·duy trì, giữ
    • ·kéo dài, bền, giữ được, tồn tại
    • ·đảm nhận, phụ trách
    • ·tổ chức (cuộc họp, v.v.), có (cơ hội, v.v.)
    • ·có "cái đó", có nét đặc biệt riêng, được trời phú may mắn
    N5
  • する
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • それ
    • ·cái đó, nó
    • ·khi đó, thời điểm đó, lúc đó
    • ·ở đó
    • ·bạn
    N5
  • するDạng trong bài:
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • つけるDạng trong bài: つけ
    • ·gắn, ghép, nối, thêm vào, phụ thêm, đính, dán, buộc chặt, dán keo, gắn chặt, khâu vào, bôi (thuốc mỡ), áp vào
    • ·trang bị (cho một ngôi nhà)
    • ·mặc, đeo
    • ·viết nhật ký, ghi chép
    • ·định giá, ấn định (giá)
    • ·phân bổ, lập ngân sách, giao
    • ·cập sát vào
    • ·bố trí (dưới sự canh gác hoặc chăm sóc của bác sĩ)
    • ·đi theo (ai đó), bám theo, theo đuôi, rình rập
    • ·chất lên, tiếp thêm (can đảm)
    • ·để mắt đến
    • ·thiết lập (quan hệ hoặc sự hiểu biết)
    • ·bật (đèn)
    • ·ra hoa (của cây), kết trái
    • ·gắn vào, chơi một nước gắn kèm
    • ·làm mãnh liệt, làm dữ dội, làm mạnh mẽ
    • ·quen với (việc làm), quen thuộc với
    N5
  • なる
    • ·trở thành, trở nên, lớn lên, chuyển thành, đạt đến, đạt được
    • ·dẫn đến, hóa ra, kết cục là, tỏ ra (là)
    • ·gồm có, được cấu thành từ, được tạo thành từ
    • ·được hoàn thành, được hiện thực hóa, thành công, đạt được, được thực hiện
    • ·thay đổi (thành), biến thành, chuyển hóa
    • ·dần (làm gì), bắt đầu (làm gì), trở nên (làm gì)
    • ·lên đến, tổng cộng thành, cộng lại thành, bằng
    • ·đóng (vai), đóng vai trò là
    • ·được dùng cho, có ích cho, dùng làm
    • ·được thăng chức
    • ·làm ...
    N5
  • 講義こうぎ

    GIẢNG NGHĨA

    • ·bài giảng
    N4
  • 向かうむかうDạng trong bài: 向かって

    HƯỚNG

    • ·đối mặt, quay mặt về
    • ·đi về phía, hướng về phía
    N4
  • こころ

    TÂM

    • ·tâm trí; trái tim; tinh thần
    • ·ý nghĩa của một cụm từ (câu đố, v.v.)
    N4
  • 十分じゅうぶん

    THẬP PHÂN

    • ·đủ, đầy đủ, dư dả, thỏa đáng, vừa ý
    • ·một cách đầy đủ, hoàn toàn, kỹ lưỡng, tốt, hoàn hảo
    • ·sự chia thành mười phần
    N4
  • ほとんど
    • ·hầu như, gần như, phần lớn, thực tế, gần như hoàn toàn, về cơ bản, xấp xỉ, gần hết
    • ·hầu như không, gần như không, rất ít
    • ·đại đa số, phần lớn, hầu hết, gần như tất cả
    N4
  • 楽しみたのしみ

    LẠC

    • ·sự tận hưởng, niềm vui thích, sự giải trí, niềm vui sướng, niềm hân hoan, sự vui vẻ, sự tiêu khiển, sở thích
    • ·sự mong đợi, sự trông ngóng, điều để mong chờ
    N4
  • 漫画まんが

    MẠN HOẠCH

    • ·tranh biếm họa; truyện tranh; truyện tranh nhiều khung; manga
    N4
  • 決してけっして

    QUYẾT

    • ·(không) bao giờ, (không) một chút nào, (không) chút nào, (không) cách nào, (không) hề
    N4
  • わけ
    • ·lý do, nguyên nhân, căn cứ
    • ·ý nghĩa, nghĩa
    • ·lẽ phải, lý trí
    • ·hoàn cảnh, trường hợp
    • ·mối quan hệ tình cảm, chuyện tình
    N4
  • こう
    • ·theo cách này, như thế này, như vậy
    • ·chừng này, ngần này
    • ·ừm, à, ờ
    N4
  • 聞こえるきこえる

    VĂN

    • ·được nghe thấy, có thể nghe được, lọt vào tai
    • ·nghe có vẻ, tạo cảm giác là
    • ·nổi tiếng, có tiếng
    • ·chấp nhận (lời của ai đó), đồng ý, thấu hiểu
    N4
  • かたづけるDạng trong bài: かたづけなければ
    • ·sắp xếp gọn gàng, dọn dẹp, thu dọn, cất đi, dọn sạch
    • ·giải quyết (vấn đề), giải quyết, xử lý, xử trí
    • ·hoàn thành, làm xong, hoàn tất, làm xong (việc gì)
    • ·gả chồng (cho con gái)
    • ·thủ tiêu (ai đó), khử, giết, loại bỏ
    N4
  • 送るおくるDạng trong bài: 送って

    TỐNG

    • ·gửi, phái đi, chuyển tiếp, truyền, vận chuyển, chuyển tiền
    • ·tiễn, hộ tống, đi cùng, đưa đi
    • ·tiễn biệt người đã khuất, nói lời từ biệt, chôn cất
    • ·trải qua (thời gian), trôi qua, sống (một cuộc đời), sinh sống
    • ·chuyền (đi), đưa người chạy tiến lên
    • ·gắn okurigana
    N4
  • TRÀNG

    • ·nơi; chỗ; không gian
    • ·lĩnh vực; ngành; phạm vi; địa hạt
    • ·dịp; tình huống
    • ·cảnh (trong vở kịch, phim, v.v.)
    • ·buổi; phiên
    • ·chiếu bài; bàn; khu vực bày bài
    • ·ván (đông, nam, v.v.)
    • ·trường (vật lý)
    • ·trường (trong tâm lý học Gestalt)
    N3
  • 通すとおすDạng trong bài: 通し

    THÔNG

    • ·cho qua, cho đi qua, cho lọt qua, nhường đường (cho)
    • ·truyền (ví dụ: ánh sáng, âm thanh), dẫn điện, cho thấm qua (ví dụ: nước qua vải), cho phép đi qua, cho lọt qua (ví dụ: không khí), chạy qua (ví dụ: đường ống), xuyên qua, cho vào
    • ·luồn qua (ví dụ: lỗ), ép qua (ví dụ: khe hở), xâu (ví dụ: kim), đưa qua
    • ·nối (ví dụ hai nơi), mở (một tuyến, đường, v.v.), liên kết (ví dụ bằng một con đường), thiết lập (một kết nối giữa), nối liền, kéo dài đến (nơi nào đó)
    • ·cho đỗ (một học sinh, thí sinh, v.v.), nhận vào (ví dụ một học sinh), cho qua, cho vào
    • ·dẫn (ai đó) vào (một ngôi nhà, phòng, v.v.), đưa vào, hướng dẫn vào, cho vào
    • ·trình bày một cách logic, làm cho (ví dụ lập luận của mình) thuyết phục, nhất quán (trong lập luận), giữ vững (ví dụ nguyên tắc của mình)
    • ·đi qua (ví dụ một người trung gian), đặt làm trung gian, làm trung gian qua (ai đó), làm qua (cái gì)
    • ·thông qua (một đạo luật), cho qua (ví dụ một kiến nghị), nhường đường (cho)
    • ·nghe qua (một cánh cửa, bức tường, v.v.), nhìn qua (ví dụ một cửa sổ)
    • ·làm nóng kỹ (thức ăn), nấu chín kỹ, làm ấm kỹ, làm nóng đều
    • ·nhúng vào (ví dụ nước sốt), chần qua (ví dụ nước dùng), trụng qua (ví dụ nước sôi)
    • ·làm cho (ai đó) chấp thuận (ví dụ một kế hoạch), ép đồng ý, thúc đẩy thông qua (một đề xuất, ý tưởng, ý muốn, v.v.), đạt được ý mình
    • ·tiếp tục (trong một trạng thái), kiên trì (làm), cứ làm mãi, giữ nguyên (trong một trạng thái)
    • ·làm qua lăng kính của, nhìn từ góc độ của, làm từ góc nhìn của
    • ·làm với toàn bộ, bao trùm toàn bộ, trải khắp toàn bộ
    • ·làm từ đầu đến cuối không nghỉ, hoàn thành trong một buổi, làm tất cả cùng một lúc, làm một mạch
    • ·chuyển tiếp (một tin nhắn, mệnh lệnh, v.v.), truyền đạt (một ý định, ý nghĩa, v.v.), gửi qua, chuyển tiếp (ví dụ thông tin), làm cho nghe thấy (ví dụ tiếng nói của mình)
    • ·làm ... đến cùng, làm ... liên tục, làm ... đến hết, hoàn thành ...
    N3
  • ふれるDạng trong bài: ふれ
    • ·chạm, sờ
    • ·chạm bằng
    • ·trải nghiệm, tiếp xúc với, nhận biết
    • ·đề cập đến (một chủ đề), ám chỉ, nhắc đến, nói tới, nêu ra
    • ·xung đột với, vi phạm (luật, bản quyền, v.v.), xâm phạm
    • ·công bố, cho biết, loan truyền (ví dụ tin đồn)
    N3
  • 感動かんどう

    CẢM ĐỘNG

    • ·sự xúc động sâu sắc, sự phấn khích, niềm đam mê, nguồn cảm hứng, cảm xúc sâu sắc, ấn tượng mạnh
    N3
  • 学問がくもん

    HỌC VẤN

    • ·sự học, học thuật, học vấn, giáo dục, kiến thức
    • ·ngành học, lĩnh vực học thuật, một ngành khoa học
    N3
  • 現状げんじょう

    HIỆN TRẠNG

    • ·tình trạng hiện tại, trạng thái hiện có, hiện trạng, tình hình hiện thời
    N3
  • もと
    • ·nguồn gốc, nguồn, khởi đầu
    • ·cơ sở, nền, nền tảng, gốc rễ
    • ·nguyên nhân
    • ·nguyên liệu (thô), thành phần, nền, hỗn hợp (ví dụ để làm bánh), nước dùng
    • ·phía mình
    • ·vốn, tiền gốc, giá vốn
    • ·rễ (cây), thân cây
    • ·phần (của bút lông, đũa, v.v.) mà người ta cầm (bằng tay)
    • ·ba dòng đầu của một bài waka
    • ·lượng từ đếm cây cối
    • ·lượng từ đếm chim ưng (trong nghề nuôi chim ưng săn mồi)
    N3
  • 対象たいしょう

    ĐỐI TƯỢNG

    • ·mục tiêu, đối tượng (thờ cúng, nghiên cứu, v.v.), đối tượng (chịu thuế, v.v.), phạm vi áp dụng
    N3
    • ·dạ dày
    • ·chòm sao "Vị" của Trung Hoa (một trong 28 tú)
    N3
  • さまざま
    • ·đa dạng, phong phú, muôn hình muôn vẻ, đủ loại
    N3
  • いずれ
    • ·cái nào, ở đâu, ai
    • ·tất cả, cả hai
    • ·dù sao, dù thế nào, dẫu sao, trong mọi trường hợp
    • ·sớm muộn, nay mai, một ngày nào đó, chẳng bao lâu nữa, đến lúc thích hợp, rốt cuộc
    N3
  • こと
    • ·việc, vấn đề
    • ·sự cố; sự việc xảy ra; sự kiện; chuyện nghiêm trọng; rắc rối; khủng hoảng
    • ·hoàn cảnh; tình huống; tình hình
    • ·công việc, việc kinh doanh, sự vụ
    • ·sau một từ có thể biến đổi, tạo thành cụm danh từ chỉ điều mà người nói không cảm thấy gần gũi
    • ·hậu tố danh từ hóa
    • ·giả vờ ...; chơi trò đóng giả ...
    • ·bí danh, còn gọi là, hay còn được biết đến là, hoặc
    • ·sự cần thiết; nhu cầu
    • ·bạn nên ...; tôi khuyên rằng bạn nên ...; điều quan trọng là ...
    N3
  • よう
    • ·trông có vẻ ..., trông như ...
    • ·cách để ..., phương pháp ...
    • ·hình thức, kiểu dáng, thiết kế
    • ·giống, tương tự như
    • ·điều (được nghĩ hoặc nói)
    N3
  • 余裕よゆう

    DƯ DỤ

    • ·thặng dư, biên độ, khoảng dư, chỗ trống, không gian, thời gian, khoản cho phép, tính linh hoạt, phạm vi
    • ·sự điềm tĩnh, sự bình thản, sự tự mãn, sự bình tĩnh
    N3
  • 以前いぜん

    DĨ TIỀN

    • ·trước, trước khi, cách đây
    • ·quá khứ, trước kia, trước đây, thời trước
    N3
  • 目標もくひょう

    MỤC TIÊU

    • ·mục tiêu, đích nhắm, mục đích
    • ·dấu, ký hiệu, mốc định hướng
    N3
  • 単位たんい

    ĐAN VỊ

    • ·đơn vị (ví dụ: mét, gam, v.v.), mệnh giá
    • ·đơn vị (tức một khối gồm nhiều phần), nhóm, tổng thể
    • ·tín chỉ (ở trường, đại học, v.v.), điểm
    • ·theo ...; tính theo đơn vị ...; theo nhóm ...; với số lượng ...; mỗi ...; theo ...; mọi ...
    N3
  • 進学しんがく

    TIẾN HỌC

    • ·học lên bậc học tiếp theo, tiếp tục học (trung học, đại học, v.v.)
    N3
  • 就職しゅうしょく

    TỰU CHỨC

    • ·tìm được việc làm, xin được việc
    N3
  • 精神せいしん

    TINH THẦN

    • ·tâm trí; tinh thần; tâm hồn; tấm lòng; đặc tính tinh thần
    • ·thái độ; tâm thế; ý chí; ý định
    • ·tinh thần (của một sự việc); bản chất; ý nghĩa cốt lõi
    N3
  • 豊かゆたか

    LỄ

    • ·dồi dào, phong phú, giàu có, đầy đủ
    • ·giàu, giàu có, sung túc, khá giả
    • ·cởi mở (tâm hồn), thư thái, thoải mái
    • ·đầy đặn (ví dụ ngực), tròn đầy, đầy đủ
    • ·hơn (nhiều), vượt quá (dễ dàng)
    N3
  • 注文ちゅうもん

    CHÚ VĂN

    • ·đơn đặt hàng (một món hàng)
    • ·yêu cầu, đòi hỏi, điều kiện
    N3
  • ちゅう

    CHÚ

    • ·chú thích, ghi chú giải thích, lời bình
    N3
  • 多少たしょう

    ĐA THIỂU

    • ·một chút, một ít, phần nào, hơi, ở một mức độ nào đó, trong chừng mực nào đó
    • ·lượng, số lượng, con số
    N3
  • せっかく
    • ·vất vả, tốn nhiều công sức
    • ·hiếm có, quý giá, đáng quý, mong đợi đã lâu
    • ·tử tế, hào phóng
    N2
  • 味わうあじわうDạng trong bài: 味わい

    VỊ

    • ·nếm, thưởng thức, nhấm nháp
    • ·thưởng thức; tận hưởng; nhấm nháp; lĩnh hội
    • ·trải nghiệm; trải qua; nếm trải (ví dụ chiến thắng); biết đến (ví dụ nỗi đau)
    N2
  • 伝わるつたわるDạng trong bài: 伝わって

    VÂN

    • ·lan truyền (tin đồn, tin tức, v.v.), truyền đi, lưu truyền, lan ra, được truyền tay nhau, trở nên được biết đến
    • ·được truyền lại (từ thế hệ này sang thế hệ khác), được lưu truyền
    • ·được du nhập (vào một quốc gia, khu vực, v.v.), được mang đến, đến
    • ·được truyền đạt (cảm xúc, ấn tượng, v.v.), được cảm nhận, được thể hiện
    • ·truyền đi (âm thanh, điện, v.v.), lan truyền, được dẫn truyền, được truyền dẫn
    • ·đi dọc theo, di chuyển dọc theo
    N2
  • 学力がくりょく

    HỌC LỰC

    • ·năng lực học tập, học vấn, kiến thức, năng lực văn chương
    N2
  • 矛盾むじゅん

    MÂU THUẪN

    • ·sự mâu thuẫn, sự không nhất quán
    N2
Ngữ pháp4 mẫu

Bản dịch câu ví dụ do AI thực hiện.

  • 折に(おりに)N1

    Đánh dấu dịp, thời điểm thích hợp khi điều gì đó xảy ra — "vào dịp; nhân dịp; khi".

    大学の講義やセミナーの場を通し、折にふれ、私は学生諸君に向かって、「せっかく大学に入ったのだから、ひとつでも多く知的感動を味わい、学問を楽しんでほしい」と語りかけている。

    Thông qua các buổi giảng và hội thảo ở trường đại học, mỗi khi có dịp, tôi thường nói với các sinh viên rằng: “Đã có cơ hội vào đại học thì tôi mong các bạn được trải nghiệm càng nhiều niềm xúc động trí tuệ càng tốt và biết tận hưởng việc học thuật.”

  • をもって / をもちましてN12 lần trong bài

    Cách nói trang trọng chỉ phương tiện được dùng, hoặc mốc thời gian bắt đầu có hiệu lực — 'bằng', 'kể từ / tính đến'.

    彼らはそれなりに勉強し、高い学力をもっていることは間違いない。

    Không nghi ngờ gì rằng họ vẫn học hành theo cách của mình và có năng lực học tập cao.

  • めくN12 lần trong bài

    Hậu tố biến danh từ thành động từ, nghĩa là mang dáng vẻ / có dấu hiệu của thứ đó: 'trở nên giống ~, nhuốm vẻ ~.'

    こう書くといささか矛盾めくように聞こえるかもしれないが、大方の学生にとっては学問を楽しむ心の余裕をもつ以前に、まずは目先の目標を順にかたづけなければならないという「強迫観念」が先行するのであろう。

    Viết như vậy có lẽ nghe hơi mâu thuẫn, nhưng đối với đa số sinh viên, trước cả khi có được sự thư thái tinh thần để tận hưởng học thuật, dường như trước tiên họ đã bị chi phối bởi một thứ “ám ảnh cưỡng bách” rằng phải lần lượt giải quyết những mục tiêu ngay trước mắt.

  • だの~だのN1

    Trợ từ liệt kê lặp lại, nêu ví dụ kèm giọng than phiền, khó chịu ("nào là ~ nào là ~").

    具体的にいえば、単位の取得、進学、就職など実利的な目標の達成が、焦眉の急なのである。

    Nói cụ thể, việc đạt được những mục tiêu mang tính thực lợi như lấy đủ tín chỉ, học lên cao và tìm việc làm là những vấn đề cấp bách trước mắt.

Các cấp độ khác25 mẫu
  • に向かってN2

    Chỉ hướng, mục tiêu hay đối tượng mà hành động nhắm tới; 'hướng về, hướng tới'.

    大学の講義やセミナーの場を通し、折にふれ、私は学生諸君に向かって、「せっかく大学に入ったのだから、ひとつでも多く知的感動を味わい、学問を楽しんでほしい」と語りかけている。

    Thông qua các buổi giảng và hội thảo ở trường đại học, mỗi khi có dịp, tôi thường nói với các sinh viên rằng: “Đã có cơ hội vào đại học thì tôi mong các bạn được trải nghiệm càng nhiều niềm xúc động trí tuệ càng tốt và biết tận hưởng việc học thuật.”

  • せっかくN2

    diễn tả việc đã cất công/có dịp hiếm để làm gì, thường kèm ý bị uổng phí — 'đã mất công', 'cất công'

    大学の講義やセミナーの場を通し、折にふれ、私は学生諸君に向かって、「せっかく大学に入ったのだから、ひとつでも多く知的感動を味わい、学問を楽しんでほしい」と語りかけている。

    Thông qua các buổi giảng và hội thảo ở trường đại học, mỗi khi có dịp, tôi thường nói với các sinh viên rằng: “Đã có cơ hội vào đại học thì tôi mong các bạn được trải nghiệm càng nhiều niềm xúc động trí tuệ càng tốt và biết tận hưởng việc học thuật.”

  • ところにN2

    Chỉ đúng thời điểm ai đó đang hoặc vừa làm gì thì có việc khác chen vào; 'ngay lúc, đúng lúc đang'.

    彼らのほとんどにとって楽しみの対象といえば、サークル活動やスポーツ、音楽、映画、漫画、ある<いはさまざまなレジャーであり、それらはいずれも学問とは距離を置いたところにあるからである。

    Bởi đối với phần lớn họ, những thứ đem lại niềm vui là hoạt động câu lạc bộ, thể thao, âm nhạc, phim ảnh, truyện tranh hay đủ loại hình giải trí, và tất cả những thứ ấy đều nằm ở một khoảng cách nhất định với học thuật.

  • にとってN32 lần trong bài

    Nêu chủ thể mà xét từ góc nhìn hay lập trường của họ điều gì đó được đánh giá; 'đối với'.

    彼らのほとんどにとって楽しみの対象といえば、サークル活動やスポーツ、音楽、映画、漫画、ある<いはさまざまなレジャーであり、それらはいずれも学問とは距離を置いたところにあるからである。

    Bởi đối với phần lớn họ, những thứ đem lại niềm vui là hoạt động câu lạc bộ, thể thao, âm nhạc, phim ảnh, truyện tranh hay đủ loại hình giải trí, và tất cả những thứ ấy đều nằm ở một khoảng cách nhất định với học thuật.

  • と言えば(といえば)N3

    Nêu lên chủ đề được gợi ra từ điều vừa nhắc tới — "nói đến ... thì", "nhắc đến ... là".

    彼らのほとんどにとって楽しみの対象といえば、サークル活動やスポーツ、音楽、映画、漫画、ある<いはさまざまなレジャーであり、それらはいずれも学問とは距離を置いたところにあるからである。

    Bởi đối với phần lớn họ, những thứ đem lại niềm vui là hoạt động câu lạc bộ, thể thao, âm nhạc, phim ảnh, truyện tranh hay đủ loại hình giải trí, và tất cả những thứ ấy đều nằm ở một khoảng cách nhất định với học thuật.

  • についてN3

    Chỉ chủ đề mà hành động hoặc lời nói hướng tới; 'về', 'liên quan đến'.

    「___2___」、私が日々接している学生諸君についていえば、彼らの多くは決して学業をおろそかにしているわけではない。

    “***2***”, còn nếu nói về những sinh viên mà tôi tiếp xúc hằng ngày, thì phần đông họ tuyệt nhiên không hề sao nhãng việc học.

  • 決して~ないN3

    Trạng từ đi kèm thể phủ định phía sau để nhấn mạnh sự phủ nhận tuyệt đối, 'quyết không / nhất định không'.

    「___2___」、私が日々接している学生諸君についていえば、彼らの多くは決して学業をおろそかにしているわけではない。

    “***2***”, còn nếu nói về những sinh viên mà tôi tiếp xúc hằng ngày, thì phần đông họ tuyệt nhiên không hề sao nhãng việc học.

  • わけではないN3

    Phủ định một phần một kết luận được cho là hiển nhiên — 'không phải là ~ đâu', 'không hẳn là ~'.

    「___2___」、私が日々接している学生諸君についていえば、彼らの多くは決して学業をおろそかにしているわけではない

    “***2***”, còn nếu nói về những sinh viên mà tôi tiếp xúc hằng ngày, thì phần đông họ tuyệt nhiên không hề sao nhãng việc học.

  • というN3

    Kết hợp trợ từ trích dẫn と với 'nói', dùng để nêu tên, định nghĩa hoặc nội dung được nhắc đến — 'gọi là', 'được gọi là', 'rằng'.

    こう書くといささか矛盾めくように聞こえるかもしれないが、大方の学生にとっては学問を楽しむ心の余裕をもつ以前に、まずは目先の目標を順にかたづけなければならないという「強迫観念」が先行するのであろう。

    Viết như vậy có lẽ nghe hơi mâu thuẫn, nhưng đối với đa số sinh viên, trước cả khi có được sự thư thái tinh thần để tận hưởng học thuật, dường như trước tiên họ đã bị chi phối bởi một thứ “ám ảnh cưỡng bách” rằng phải lần lượt giải quyết những mục tiêu ngay trước mắt.

  • 的(てき)N32 lần trong bài

    Hậu tố biến danh từ thành tính từ, nghĩa "mang tính / thuộc về / có tính chất" (như 一般的, 科学的).

    具体的にいえば、単位の取得、進学、就職など実利的な目標の達成が、焦眉の急なのである。

    Nói cụ thể, việc đạt được những mục tiêu mang tính thực lợi như lấy đủ tín chỉ, học lên cao và tìm việc làm là những vấn đề cấp bách trước mắt.

  • ついN3

    Diễn tả hành động làm một cách vô thức, không chủ ý, tương đương "lỡ / trót / không kìm được mà".

    「3」それはそれで仕方ないのであろうが、こせこせせず、もう少し精神の豊かさをもって学問を見つめ直し、大学生活を送ってもらいたいと、つい注文をつけたくなる。

    “3” Có lẽ điều đó cũng đành phải chấp nhận, nhưng tôi vẫn không khỏi muốn yêu cầu họ đừng quá tất bật với những chuyện vụn vặt, mà hãy nhìn lại việc học với một đời sống tinh thần phong phú hơn đôi chút và tận hưởng quãng đời đại học.

  • によって/によるN3

    Chỉ phương tiện, nguyên nhân, tác nhân trong câu bị động, hoặc yếu tố quyết định; 'bằng', 'do', 'tùy theo'.

    (小山慶太「知的熟年ライフの作り方』講談社による

    (Theo Koyama Keita, “Cách xây dựng một cuộc sống trưởng thành giàu trí tuệ”, Kodansha)

  • 〜てほしいN4

    Diễn tả mong muốn người khác làm điều gì đó — 'muốn (ai đó) làm ...'.

    大学の講義やセミナーの場を通し、折にふれ、私は学生諸君に向かって、「せっかく大学に入ったのだから、ひとつでも多く知的感動を味わい、学問を楽しんでほしい」と語りかけている。

    Thông qua các buổi giảng và hội thảo ở trường đại học, mỗi khi có dịp, tôi thường nói với các sinh viên rằng: “Đã có cơ hội vào đại học thì tôi mong các bạn được trải nghiệm càng nhiều niềm xúc động trí tuệ càng tốt và biết tận hưởng việc học thuật.”

  • よりN4

    Trợ từ so sánh, đánh dấu chuẩn so sánh, "hơn (so với)"; cũng chỉ điểm xuất phát "từ".

    しかし、現状を見ていると…もとより私の力不足もあろうが…残念ながら、「1」こうしたメッセージが若い諸君の心に十分、伝わっているとはいい難い。

    Tuy nhiên, nhìn vào tình hình hiện nay… dĩ nhiên có lẽ cũng do năng lực của tôi còn hạn chế… nhưng đáng tiếc là khó có thể nói rằng “1” thông điệp như vậy đã thực sự truyền tới tâm trí của các bạn trẻ một cách đầy đủ.

  • ながらN4

    Gắn vào thân động từ để diễn tả hai hành động của cùng một chủ thể xảy ra đồng thời — 'vừa… vừa… / trong khi'.

    しかし、現状を見ていると…もとより私の力不足もあろうが…残念ながら、「1」こうしたメッセージが若い諸君の心に十分、伝わっているとはいい難い。

    Tuy nhiên, nhìn vào tình hình hiện nay… dĩ nhiên có lẽ cũng do năng lực của tôi còn hạn chế… nhưng đáng tiếc là khó có thể nói rằng “1” thông điệp như vậy đã thực sự truyền tới tâm trí của các bạn trẻ một cách đầy đủ.

  • かもしれないN4

    Diễn đạt khả năng, sự suy đoán — 'có lẽ', 'có thể', 'biết đâu'.

    こう書くといささか矛盾めくように聞こえるかもしれないが、大方の学生にとっては学問を楽しむ心の余裕をもつ以前に、まずは目先の目標を順にかたづけなければならないという「強迫観念」が先行するのであろう。

    Viết như vậy có lẽ nghe hơi mâu thuẫn, nhưng đối với đa số sinh viên, trước cả khi có được sự thư thái tinh thần để tận hưởng học thuật, dường như trước tiên họ đã bị chi phối bởi một thứ “ám ảnh cưỡng bách” rằng phải lần lượt giải quyết những mục tiêu ngay trước mắt.

  • なければならないN4

    Diễn tả nghĩa vụ chung, điều tất yếu buộc phải làm — 'phải'.

    こう書くといささか矛盾めくように聞こえるかもしれないが、大方の学生にとっては学問を楽しむ心の余裕をもつ以前に、まずは目先の目標を順にかたづけなければならないという「強迫観念」が先行するのであろう。

    Viết như vậy có lẽ nghe hơi mâu thuẫn, nhưng đối với đa số sinh viên, trước cả khi có được sự thư thái tinh thần để tận hưởng học thuật, dường như trước tiên họ đã bị chi phối bởi một thứ “ám ảnh cưỡng bách” rằng phải lần lượt giải quyết những mục tiêu ngay trước mắt.

  • などN4

    Nêu một vài ví dụ tiêu biểu và ngụ ý còn những thứ cùng loại khác — 'v.v. / chẳng hạn như'.

    具体的にいえば、単位の取得、進学、就職など実利的な目標の達成が、焦眉の急なのである。

    Nói cụ thể, việc đạt được những mục tiêu mang tính thực lợi như lấy đủ tín chỉ, học lên cao và tìm việc làm là những vấn đề cấp bách trước mắt.

  • 〜てもらうN4

    Cấu trúc thụ ơn: nhận được việc ai đó làm giúp cho mình — 'được/nhờ ai đó ...'.

    「3」それはそれで仕方ないのであろうが、こせこせせず、もう少し精神の豊かさをもって学問を見つめ直し、大学生活を送ってもらいたいと、つい注文をつけたくなる。

    “3” Có lẽ điều đó cũng đành phải chấp nhận, nhưng tôi vẫn không khỏi muốn yêu cầu họ đừng quá tất bật với những chuyện vụn vặt, mà hãy nhìn lại việc học với một đời sống tinh thần phong phú hơn đôi chút và tận hưởng quãng đời đại học.

  • 方(かた)N4

    Gắn vào thân masu của động từ để chỉ cách thức làm việc gì đó, "cách (làm)".

    (小山慶太「知的熟年ライフの作り方』講談社による)

    (Theo Koyama Keita, “Cách xây dựng một cuộc sống trưởng thành giàu trí tuệ”, Kodansha)

  • 〜ているN56 lần trong bài

    Diễn tả một hành động đang diễn ra, hoặc trạng thái còn lại sau khi hành động đó đã xảy ra — “đang làm” hoặc “đang ở trong trạng thái đã làm”.

    大学の講義やセミナーの場を通し、折にふれ、私は学生諸君に向かって、「せっかく大学に入ったのだから、ひとつでも多く知的感動を味わい、学問を楽しんでほしい」と語りかけている

    Thông qua các buổi giảng và hội thảo ở trường đại học, mỗi khi có dịp, tôi thường nói với các sinh viên rằng: “Đã có cơ hội vào đại học thì tôi mong các bạn được trải nghiệm càng nhiều niềm xúc động trí tuệ càng tốt và biết tận hưởng việc học thuật.”

  • しかしN5

    Liên từ đối lập nối hai câu, 'tuy nhiên / nhưng'.

    しかし、現状を見ていると…もとより私の力不足もあろうが…残念ながら、「1」こうしたメッセージが若い諸君の心に十分、伝わっているとはいい難い。

    Tuy nhiên, nhìn vào tình hình hiện nay… dĩ nhiên có lẽ cũng do năng lực của tôi còn hạn chế… nhưng đáng tiếc là khó có thể nói rằng “1” thông điệp như vậy đã thực sự truyền tới tâm trí của các bạn trẻ một cách đầy đủ.

  • にするN5

    Quyết định chọn hoặc biến sự vật thành trạng thái nào đó, nghĩa 'chọn ~ / làm cho thành ~'.

    「___2___」、私が日々接している学生諸君についていえば、彼らの多くは決して学業をおろそかにしているわけではない。

    “***2***”, còn nếu nói về những sinh viên mà tôi tiếp xúc hằng ngày, thì phần đông họ tuyệt nhiên không hề sao nhãng việc học.

  • のでN52 lần trong bài

    Nêu lý do hay nguyên nhân với sắc thái nhẹ nhàng, lịch sự — 'bởi vì / vì'.

    こう書くといささか矛盾めくように聞こえるかもしれないが、大方の学生にとっては学問を楽しむ心の余裕をもつ以前に、まずは目先の目標を順にかたづけなければならないという「強迫観念」が先行するのであろう。

    Viết như vậy có lẽ nghe hơi mâu thuẫn, nhưng đối với đa số sinh viên, trước cả khi có được sự thư thái tinh thần để tận hưởng học thuật, dường như trước tiên họ đã bị chi phối bởi một thứ “ám ảnh cưỡng bách” rằng phải lần lượt giải quyết những mục tiêu ngay trước mắt.

  • 〜たいN52 lần trong bài

    Diễn tả mong muốn của người nói muốn làm việc gì đó — “muốn làm”.

    「3」それはそれで仕方ないのであろうが、こせこせせず、もう少し精神の豊かさをもって学問を見つめ直し、大学生活を送ってもらいたいと、つい注文をつけたくなる。

    “3” Có lẽ điều đó cũng đành phải chấp nhận, nhưng tôi vẫn không khỏi muốn yêu cầu họ đừng quá tất bật với những chuyện vụn vặt, mà hãy nhìn lại việc học với một đời sống tinh thần phong phú hơn đôi chút và tận hưởng quãng đời đại học.

Chia sẻ:

Bình luận