Tất cả bài đọc
N3 · Trung cấp 1Đoạn ngắnMã bài #688
2

でんしゃだ。」といたまご誕生日たんじょうびに、デパートいちばんにんでんしゃおもちゃプレゼントしたしかしそのプレゼントあまりよろこもらえなかったまごにはでんしゃいくつあるが、わたしおくでんしゃそれではなかったのだそうだ。「でんしゃ」とも、あるでんしゃだけというや、はしいるでんしゃのがといういるもちろんでんしゃならなんいいいる。「でんしゃ」にも、いろいろあることばあらわひとではないのだ。

Câu hỏi

Đã làm 0/1 câu
  1. 1ことばが表す意味は一つではないとあるが、どういう意味か。

Học thêm từ bài này

Từ vựng5 từ
  • まご

    TÔN

    • ·cháu
    N3
  • 贈るおくるDạng trong bài: 贈った

    TẶNG

    • ·tặng, biếu
    • ·phong tặng, ban tặng, trao thưởng
    N3
  • もちろん
    • ·tất nhiên, chắc chắn, đương nhiên
    N3
  • 何でもなんでも

    • ·bất kỳ, bất cứ gì, bất cứ điều gì, tùy thích, mọi thứ, tất cả
    • ·nghe nói, tôi nghe rằng, người ta nói
    N3
  • 表すあらわす

    BIỂU

    • ·đại diện, biểu thị, tượng trưng cho
    • ·để lộ, cho thấy, trưng bày
    • ·biểu đạt
    • ·làm cho được biết đến rộng rãi
    N3
Các cấp độ khác24 từ
  • 電車でんしゃ

    ĐIỆN XA

    • ·tàu hỏa, tàu điện
    N5
  • 好きすき

    HẢO

    • ·thích, ưa chuộng, hợp ý mình, hợp khẩu vị, được ưa thích, yêu thích
    • ·sự yêu thích (lãng mạn), đang yêu, người yêu dấu
    • ·sự chạy theo mốt, tính lập dị
    • ·tùy ý mình, theo ý mình
    • ·háo sắc, dâm dục, dâm đãng
    N5
  • 言ういうDạng trong bài: 言って

    NGÔN

    • ·nói, thốt ra, tuyên bố
    • ·gọi tên, gọi là
    • ·kêu (ví dụ: "chuông báo động kêu ping"), phát ra tiếng động
    N5
  • 誕生日たんじょうび

    ĐẢN SANH NHẬT

    • ·sinh nhật
    N5
  • 一番いちばん

    NHẤT PHIÊN

    • ·số một, thứ nhất, hạng nhất
    • ·tốt nhất, nhất
    • ·ván, hiệp, trận đấu
    • ·để thử, để thí nghiệm, theo cách thử nghiệm, thử xem, tạm thời
    • ·bài hát (ví dụ trong kịch Noh), khúc
    N5
  • するDạng trong bài: した
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • しかし
    • ·tuy nhiên, nhưng
    N5
  • その
    • ·đó, ấy
    • ·phần (như trong "phần hai")
    • ·ừm..., à..., ờ...
    N5
  • あまり
    • ·phần dư, phần còn thừa, phần còn lại, số dư, phần thặng dư, đồ thừa (của bữa ăn), thức ăn thừa
    • ·(không) mấy, (không) nhiều lắm
    • ·quá nhiều, quá mức, thái quá
    • ·cực độ, lớn, nặng nề, ghê gớm, khủng khiếp
    • ·không tốt lắm, tàm tạm, xoàng
    • ·hơn, trên
    N5
  • いくつ
    • ·bao nhiêu (số lượng)
    • ·bao nhiêu tuổi
    N5
  • ある
    • ·có, tồn tại, sống
    • ·có, sở hữu
    • ·nằm ở, tọa lạc
    • ·được trang bị
    • ·xảy ra, diễn ra
    • ·tồn tại (ở trạng thái hoàn thành), là (thứ gì đó không đổi ở trạng thái hiện tại)
    N5
  • わたし

    • ·tôi
    N5
  • それ
    • ·cái đó, nó
    • ·khi đó, thời điểm đó, lúc đó
    • ·ở đó
    • ·bạn
    N5
  • 走るはしるDạng trong bài: 走って

    TẨU

    • ·chạy
    • ·chạy (về phương tiện), lái, di chuyển, đi lại, đi thuyền
    • ·lao đến, phóng nhanh, chạy đua
    • ·rút lui, chạy trốn, đào tẩu sang
    • ·bỏ trốn, trốn đi, bỏ trốn theo người yêu
    • ·lóe lên (chớp), vụt qua, xẹt qua (ví dụ cơn đau), chạy qua, bùng lên, thoáng hiện (ví dụ trên khuôn mặt), lan nhanh (tin tức, cú sốc, v.v.)
    • ·trở nên (ví dụ xấu đi, cực đoan), biến thành, chuyển sang, sa vào (ví dụ tội ác), bị cuốn theo (ví dụ cảm xúc), dính vào, đắm chìm vào
    • ·chạy dài (đường, phố, v.v.), trải dài (ví dụ dãy núi), kéo dài, nằm dài
    N5
  • 見るみる

    KIẾN

    • ·thấy, nhìn, xem, ngắm, quan sát
    • ·xem xét, xem lại, đánh giá, kiểm tra, phán đoán
    • ·chăm nom, lo liệu, chăm sóc, để mắt đến
    • ·trải nghiệm, gặp phải (bất hạnh, thành công, v.v.)
    • ·thử ..., thử làm ...
    • ·thấy rằng ..., nhận ra rằng ...
    N5
  • いる
    • ·ở, tồn tại (đối với sinh vật)
    • ·ở lại
    • ·đang ...
    • ·đã ..., ở trạng thái đã được ...
    N5
  • いろいろ
    • ·đa dạng, nhiều loại, đủ loại, nhiều (loại khác nhau)
    • ·một cách đa dạng, theo nhiều cách khác nhau, theo nhiều cách
    • ·nhiều thứ khác nhau, cái này cái kia
    N5
  • ことば
    • ·ngôn ngữ, phương ngữ
    • ·từ, cụm từ, cách diễn đạt, thuật ngữ
    • ·lời nói, cách nói, cách dùng ngôn ngữ
    • ·lời, nhận xét, phát biểu, bình luận
    • ·học nói, tiếp thu ngôn ngữ
    N5
  • 意味いみ

    Ý VỊ

    • ·ý nghĩa; tầm quan trọng; nghĩa
    N5
  • 一つひとつ

    NHẤT

    • ·một
    • ·một là, một điều là
    • ·chỉ
    • ·(không) ngay cả
    • ·cứ (vd "cứ thử xem")
    • ·một loại nào đó, một kiểu
    N5
  • おもちゃ
    • ·đồ chơi
    • ·(người hoặc vật bị coi như) trò tiêu khiển
    N4
  • 喜ぶよろこぶDạng trong bài: 喜んで

    HỈ

    • ·vui mừng, mừng rỡ, hài lòng, hân hoan
    • ·chúc mừng
    • ·hoan nghênh (một đề xuất, lời khuyên, v.v.), vui vẻ tiếp nhận
    • ·làm với niềm vui, vui vẻ làm, vui lòng (làm)
    N4
  • TỬ

    • ·đứa trẻ, đứa nhỏ, thiếu niên, người trẻ tuổi, người trẻ (chưa trưởng thành)
    • ·con (của mình), con cái
    • ·cô gái trẻ
    • ·con non (của động vật)
    • ·nhánh con
    • ·tiền lãi
    • ·cổ phần mới
    • ·người chơi không phải là nhà cái
    • ·geisha trẻ, gái mại dâm trẻ
    • ·trứng chim
    • ·hậu tố chỉ người (thường là phụ nữ trẻ)
    N4
  • 決まるきまるDạng trong bài: 決まった

    QUYẾT

    • ·được quyết định, được giải quyết, được ấn định, được sắp xếp
    • ·không thay đổi, vẫn như mọi khi, cố định, được thiết lập
    • ·là một quy tắc cố định, được định sẵn, là một thông lệ, là một tập tục, là điều ai cũng biết
    • ·được thực hiện tốt (một động tác trong thể thao, trò chơi, v.v.), diễn ra suôn sẻ, thành công, trúng đích (cú đấm)
    • ·trông đẹp (quần áo), trông bảnh bao, hợp thời trang, hợp với ai đó, được giữ nguyên nếp (kiểu tóc)
    • ·tạo dáng và giữ yên (một tư thế trong kabuki)
    • ·phê (do dùng ma túy)
    N1
Ngữ pháp3 mẫu

Bản dịch câu ví dụ do AI thực hiện.

  • というN33 lần trong bài

    Kết hợp trợ từ trích dẫn と với 'nói', dùng để nêu tên, định nghĩa hoặc nội dung được nhắc đến — 'gọi là', 'được gọi là', 'rằng'.

    「電車が好きだ。」と言っていた孫の誕生日に、デパートで一番人気がある電車のおもちゃをプレゼントした。

    Vào sinh nhật của đứa cháu từng nói “Cháu thích tàu điện,” tôi đã tặng nó món đồ chơi tàu điện được ưa chuộng nhất ở cửa hàng bách hóa.

  • あまり〜ないN3

    Trạng từ mức độ あまり, thường đi với thể phủ định, diễn tả mức độ không cao, "không ... lắm."

    しかし、そのプレゼントはあまり喜んでもらえなかった。

    Tuy nhiên, món quà đó lại không khiến cháu vui lắm.

  • といってもN3

    Thừa nhận điều vừa nói không hoàn toàn đúng như vẻ ngoài — "tuy nói là ... nhưng", "gọi là ... chứ thực ra".

    「電車が好き」と言っても、ある決まった電車だけが好きだという子や、走っている電車を見るのが好きだという子もいる。

    Ngay cả khi cùng nói “thích tàu điện,” có đứa trẻ chỉ thích một loại tàu nhất định, cũng có đứa thích ngắm những đoàn tàu đang chạy.

Các cấp độ khác9 mẫu
  • 〜ていたN4

    Thì quá khứ tiếp diễn — hành động đang diễn ra hoặc trạng thái kéo dài ở quá khứ — 'đang (làm)' (trong quá khứ).

    「電車が好きだ。」と言っていた孫の誕生日に、デパートで一番人気がある電車のおもちゃをプレゼントした。

    Vào sinh nhật của đứa cháu từng nói “Cháu thích tàu điện,” tôi đã tặng nó món đồ chơi tàu điện được ưa chuộng nhất ở cửa hàng bách hóa.

  • そうだN4

    Truyền đạt lại thông tin nghe được từ nguồn khác, gắn sau thể thường — "nghe nói rằng…, nghe đâu…"

    孫には好きな電車がいくつかあるが、私の贈った電車はそれではなかったのだそうだ

    Cháu có một số loại tàu điện yêu thích, nhưng nghe nói chiếc tàu tôi tặng lại không phải một trong số đó.

  • 一番(いちばん)N5

    Chỉ mức độ cao nhất trong một nhóm — "nhất / số một".

    「電車が好きだ。」と言っていた孫の誕生日に、デパートで一番人気がある電車のおもちゃをプレゼントした。

    Vào sinh nhật của đứa cháu từng nói “Cháu thích tàu điện,” tôi đã tặng nó món đồ chơi tàu điện được ưa chuộng nhất ở cửa hàng bách hóa.

  • がありますN5

    Diễn tả sự tồn tại hoặc sự sở hữu của vật vô tri, "có (đồ vật)".

    「電車が好きだ。」と言っていた孫の誕生日に、デパートで一番人気がある電車のおもちゃをプレゼントした。

    Vào sinh nhật của đứa cháu từng nói “Cháu thích tàu điện,” tôi đã tặng nó món đồ chơi tàu điện được ưa chuộng nhất ở cửa hàng bách hóa.

  • しかしN5

    Liên từ đối lập nối hai câu, 'tuy nhiên / nhưng'.

    しかし、そのプレゼントはあまり喜んでもらえなかった。

    Tuy nhiên, món quà đó lại không khiến cháu vui lắm.

  • じゃない・ではないN52 lần trong bài

    Phủ định danh từ hoặc tính từ đuôi -na bằng hệ từ, "không phải là".

    孫には好きな電車がいくつかあるが、私の贈った電車はそれではなかったのだそうだ。

    Cháu có một số loại tàu điện yêu thích, nhưng nghe nói chiếc tàu tôi tặng lại không phải một trong số đó.

  • だけN5

    Trợ từ giới hạn, nghĩa 'chỉ / chỉ có' — giới hạn ở mức độ, số lượng hoặc đối tượng được nêu.

    「電車が好き」と言っても、ある決まった電車だけが好きだという子や、走っている電車を見るのが好きだという子もいる。

    Ngay cả khi cùng nói “thích tàu điện,” có đứa trẻ chỉ thích một loại tàu nhất định, cũng có đứa thích ngắm những đoàn tàu đang chạy.

  • 〜ているN5

    Diễn tả một hành động đang diễn ra, hoặc trạng thái còn lại sau khi hành động đó đã xảy ra — “đang làm” hoặc “đang ở trong trạng thái đã làm”.

    「電車が好き」と言っても、ある決まった電車だけが好きだという子や、走っている電車を見るのが好きだという子もいる。

    Ngay cả khi cùng nói “thích tàu điện,” có đứa trẻ chỉ thích một loại tàu nhất định, cũng có đứa thích ngắm những đoàn tàu đang chạy.

  • のが好き(のがすき)N5

    Danh từ hóa hành động bằng の rồi nêu sự yêu thích — 'thích (làm gì đó)'.

    「電車が好き」と言っても、ある決まった電車だけが好きだという子や、走っている電車を見るのが好きだという子もいる。

    Ngay cả khi cùng nói “thích tàu điện,” có đứa trẻ chỉ thích một loại tàu nhất định, cũng có đứa thích ngắm những đoàn tàu đang chạy.

Chia sẻ:

Bình luận