Tất cả bài đọc
N3 · Trung cấp 1Đoạn trungMã bài #684
2

わたしつといる中学校ちゅうがっこうでは5ねんまえに「あさどくしょ」をはじまいあさじゅぎょうまえきょうしつせいきょうぜんいんそれぞれどくしょします

あさどくしょ」は、30ねんぐらいまえに、あるこうこうはじたった10ふんかんかつどうですが、これつづいるうちに、こくじゅぎょうちゅうおしゃべりせいせきかつどうたい姿せいにもこうあらわきたそうですそしてあさどくしょ」は、だいぜんこく小中学校しょうちゅうがっこうこうこうひろいきました

せいいやずに積極的せっきょくてきさんするのは、かたふうあるからですせいだけなくきょう一緒いっしょまいにちやるぶんほんえらどくしょのちけんこうかんしたりかんそうぶんしないしずほんだけです

わたし学校がっこうでも「あさどくしょ」のこうあらわいますせいしゅうちゅうしてがくしゅうするようなりましたまたまんしかせいしょうせつなったりテレビばかりいたせいしんぶんようなったりしました

たった10ふんかんかつどうではありますが、そのこうおおおどろいます

Câu hỏi

Đã làm 0/3 câu
  1. 1「朝の読書」は、毎朝何をするのか。
  2. 2やり方に工夫があるのは、例えばどんなことか。
  3. 3この文章によると、「私」の学校では、「朝の読書」の効果として、例えばどのようなものがあったか。

Học thêm từ bài này

Từ vựng18 từ
  • 読書どくしょ

    ĐỘC THƯ

    • ·việc đọc sách
    N3
  • 教師きょうし

    GIÁO SƯ

    • ·giáo viên, người hướng dẫn
    N3
  • 全員ぜんいん

    TOÀN VIÊN

    • ·toàn thể thành viên, tất cả mọi người, mọi người, toàn bộ thủy thủ đoàn
    N3
  • 活動かつどう

    HOẠT ĐỘNG

    • ·hoạt động (của người, tổ chức, động vật, núi lửa, v.v.), hành động, sự vận hành
    • ·phim chiếu bóng
    N3
  • 遅刻ちこく

    TRÌ KHẮC

    • ·sự đến muộn; sự trễ giờ; đến trễ
    N3
  • おしゃべり
    • ·chuyện trò, chuyện phiếm, tán gẫu, chuyện tầm phào, buôn chuyện
    • ·hay nói, lắm lời, người nói nhiều, kẻ ba hoa
    N3
  • 減るへるDạng trong bài: 減り

    GIẢM

    • ·giảm (về kích thước hoặc số lượng), suy giảm, giảm bớt
    N3
  • 成績せいせき

    THÀNH TÍCH

    • ·thành tích, kết quả, điểm số
    N3
  • 効果こうか

    HIỆU QUẢ

    • ·tác dụng, hiệu quả, hiệu lực, kết quả
    • ·hiệu ứng (ví dụ hiệu ứng âm thanh, hiệu ứng hình ảnh, kỹ xảo đặc biệt)
    N3
  • 現れるあらわれるDạng trong bài: 現れて

    HIỆN

    • ·xuất hiện, lọt vào tầm mắt, trở nên nhìn thấy được, hiện ra, hiện thân, hiện hình
    • ·được biểu lộ (ví dụ cảm xúc), trở nên rõ ràng (ví dụ xu hướng, tác động)
    N3
  • 全国ぜんこく

    TOÀN QUỐC

    • ·toàn quốc, cả nước
    N3
  • 広がるひろがるDạng trong bài: 広がって

    QUẢNG

    • ·lan ra, mở rộng, trải rộng, vươn tới, lan truyền, phủ kín (ví dụ một không gian)
    N3
  • 積極的せっきょくてき

    TÍCH CỰC ĐÍCH

    • ·tích cực, quyết đoán, năng động, chủ động, quyết liệt
    N3
  • 参加さんか

    SÂM GIA

    • ·sự tham gia, sự gia nhập, sự tham dự
    N3
  • 交換こうかん

    GIAO HOÁN

    • ·sự trao đổi, sự đổi lẫn nhau, sự chuyển đổi, sự có qua có lại, sự đổi chác, sự thay thế, sự thay đổi, việc thanh toán bù trừ (séc)
    N3
  • 集中しゅうちゅう

    TẬP TRUNG

    • ·sự tập trung (vào một nhiệm vụ), sự dồn chú ý
    • ·sự tập trung (dân cư, công trình, quyền lực, v.v.), sự tập trung hóa, sự hội tụ, tiêu điểm (của một cuộc tranh luận, câu hỏi, v.v.)
    • ·trong một tuyển tập tác phẩm
    N3
  • 学習がくしゅう

    HỌC TẬP

    • ·sự học tập, sự nghiên cứu
    N3
  • よう
    • ·trông có vẻ ..., trông như ...
    • ·cách để ..., phương pháp ...
    • ·hình thức, kiểu dáng, thiết kế
    • ·giống, tương tự như
    • ·điều (được nghĩ hoặc nói)
    N3
Các cấp độ khác44 từ
  • わたし

    • ·tôi
    N5
  • 勤めるつとめるDạng trong bài: 勤めて

    CẦN

    • ·làm việc (cho, tại, trong), được tuyển dụng (tại), phục vụ (với tư cách)
    • ·hoàn thành (một nhiệm kỳ), thụ hết (ví dụ án phạt), hoàn tất (ví dụ thời gian học nghề)
    • ·tiến hành (một nghi lễ), cử hành (lễ tưởng niệm Phật giáo)
    • ·tu tập (giáo lý Phật giáo), nghiên cứu (Phật giáo)
    N5
  • まえ

    TIỀN

    • ·phía trước (của), trước (ví dụ: một tòa nhà)
    • ·trước, sớm hơn, trước đây, trước đó, cách đây, kém (mấy phút là tới giờ)
    • ·phía trước, phần trước, mặt trước, đầu (ví dụ: đầu hàng)
    • ·về phía trước, đằng trước
    • ·trước sự hiện diện (của), trước mặt (ai đó)
    • ·trước (ví dụ: trang trước), trước (ví dụ: cuộc hẹn trước), đầu (ví dụ: nửa đầu), trước (ví dụ: ví dụ trước)
    • ·phần ăn, suất ăn
    • ·phía trước (của cơ thể hoặc quần áo), vạt trước (của áo khoác, kimono, v.v.)
    • ·chỗ kín, bộ phận sinh dục
    • ·tiền án, tiền sự
    N5
  • あさ

    TRIÊU

    • ·buổi sáng
    • ·bữa sáng
    N5
  • 毎朝まいあさ

    MỖI TRIÊU

    • ·mỗi sáng
    N5
  • 授業じゅぎょう

    THỤ NGHIỆP

    • ·bài học, giờ học, việc giảng dạy, việc hướng dẫn, bài tập trên lớp, bài tập ở trường
    N5
  • 教室きょうしつ

    GIÁO THẤT

    • ·phòng học, giảng đường
    • ·khoa (trong trường đại học)
    • ·lớp học, bài học, khóa học
    • ·trường (dạy một lĩnh vực cụ thể), cơ sở giảng dạy
    N5
  • 生徒せいと

    SINH ĐỒ

    • ·học sinh; học trò
    N5
  • するDạng trong bài: します
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • 始まるはじまるDạng trong bài: 始まりました

    THỦY

    • ·bắt đầu, khởi đầu, khởi sự
    • ·xảy ra (lần nữa), bắt đầu (lại)
    • ·có niên đại từ, bắt nguồn từ
    N5
  • これ
    • ·cái này, cái này đây
    • ·người này
    • ·bây giờ, thời điểm này
    • ·ở đây
    • ·dùng để nhấn mạnh chủ ngữ của câu
    • ·tôi, tớ
    N5
  • する
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • 毎日まいにち

    MỖI NHẬT

    • ·mỗi ngày, hằng ngày
    N5
  • 好きすき

    HẢO

    • ·thích, ưa chuộng, hợp ý mình, hợp khẩu vị, được ưa thích, yêu thích
    • ·sự yêu thích (lãng mạn), đang yêu, người yêu dấu
    • ·sự chạy theo mốt, tính lập dị
    • ·tùy ý mình, theo ý mình
    • ·háo sắc, dâm dục, dâm đãng
    N5
  • ほん

    BỔN

    • ·sách, quyển, kịch bản
    • ·này, hiện tại, hiện hành, đang được đề cập, đang được bàn đến
    • ·chính, đứng đầu, chủ chốt
    • ·thật, chính hiệu, thông thường, đúng đắn
    • ·lượng từ cho vật dài, mảnh (que, ống, dây, chai, cột, sông, đường ray, v.v.)
    • ·lượng từ cho phim, chương trình truyền hình, v.v.
    • ·lượng từ cho cuộc gọi điện thoại, thư từ và email
    • ·lượng từ cho bàn thắng, cú home run, v.v.
    • ·lượng từ cho hiệp hoặc điểm (trong judo, kendo, v.v.)
    N5
  • するDạng trong bài: したり
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • 書くかくDạng trong bài: 書いたり

    THƯ

    • ·viết, soạn, chấp bút
    • ·vẽ, tô vẽ
    N5
  • するDạng trong bài: しない
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • 読むよむ

    ĐỘC

    • ·đọc
    • ·tụng (ví dụ một bài kinh), niệm
    • ·dự đoán, đoán, tiên đoán, đọc được (suy nghĩ của ai đó), nhìn thấu (ví dụ vào lòng người), tiên tri
    • ·phát âm, đọc (ví dụ một chữ Hán)
    • ·giải mã, đọc (đồng hồ đo, biểu đồ, bản nhạc, v.v.), xem (giờ)
    • ·đếm, ước tính
    • ·đọc (một chữ Hán) theo cách đọc thuần Nhật
    N5
  • 学校がっこう

    HỌC GIÁO

    • ·trường học
    N5
  • するDạng trong bài: して
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • なるDạng trong bài: なりました
    • ·trở thành, trở nên, lớn lên, chuyển thành, đạt đến, đạt được
    • ·dẫn đến, hóa ra, kết cục là, tỏ ra (là)
    • ·gồm có, được cấu thành từ, được tạo thành từ
    • ·được hoàn thành, được hiện thực hóa, thành công, đạt được, được thực hiện
    • ·thay đổi (thành), biến thành, chuyển hóa
    • ·dần (làm gì), bắt đầu (làm gì), trở nên (làm gì)
    • ·lên đến, tổng cộng thành, cộng lại thành, bằng
    • ·đóng (vai), đóng vai trò là
    • ·được dùng cho, có ích cho, dùng làm
    • ·được thăng chức
    • ·làm ...
    N5
  • また
    • ·lại, lần nữa, một lần nữa, lần khác, dịp khác
    • ·cũng, cũng vậy, luôn cả, tương tự
    • ·mặt khác, trong khi đó
    • ·và, thêm nữa, ngoài ra, hơn nữa
    • ·hoặc, nếu không thì
    • ·thật là, sao mà, (cái gì, tại sao) trên đời
    • ·một lúc nào đó (trong tương lai)
    • ·gián tiếp
    N5
  • 読むよむDạng trong bài: 読まなかった

    ĐỘC

    • ·đọc
    • ·tụng (ví dụ một bài kinh), niệm
    • ·dự đoán, đoán, tiên đoán, đọc được (suy nghĩ của ai đó), nhìn thấu (ví dụ vào lòng người), tiên tri
    • ·phát âm, đọc (ví dụ một chữ Hán)
    • ·giải mã, đọc (đồng hồ đo, biểu đồ, bản nhạc, v.v.), xem (giờ)
    • ·đếm, ước tính
    • ·đọc (một chữ Hán) theo cách đọc thuần Nhật
    N5
  • なるDạng trong bài: なったり
    • ·trở thành, trở nên, lớn lên, chuyển thành, đạt đến, đạt được
    • ·dẫn đến, hóa ra, kết cục là, tỏ ra (là)
    • ·gồm có, được cấu thành từ, được tạo thành từ
    • ·được hoàn thành, được hiện thực hóa, thành công, đạt được, được thực hiện
    • ·thay đổi (thành), biến thành, chuyển hóa
    • ·dần (làm gì), bắt đầu (làm gì), trở nên (làm gì)
    • ·lên đến, tổng cộng thành, cộng lại thành, bằng
    • ·đóng (vai), đóng vai trò là
    • ·được dùng cho, có ích cho, dùng làm
    • ·được thăng chức
    • ·làm ...
    N5
  • 見るみるDạng trong bài: 見て

    KIẾN

    • ·thấy, nhìn, xem, ngắm, quan sát
    • ·xem xét, xem lại, đánh giá, kiểm tra, phán đoán
    • ·chăm nom, lo liệu, chăm sóc, để mắt đến
    • ·trải nghiệm, gặp phải (bất hạnh, thành công, v.v.)
    • ·thử ..., thử làm ...
    • ·thấy rằng ..., nhận ra rằng ...
    N5
  • 新聞しんぶん

    TÂN VĂN

    • ·báo
    N5
  • するDạng trong bài: しました
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • あるDạng trong bài: あります
    • ·có, tồn tại, sống
    • ·có, sở hữu
    • ·nằm ở, tọa lạc
    • ·được trang bị
    • ·xảy ra, diễn ra
    • ·tồn tại (ở trạng thái hoàn thành), là (thứ gì đó không đổi ở trạng thái hiện tại)
    N5
  • その
    • ·đó, ấy
    • ·phần (như trong "phần hai")
    • ·ừm..., à..., ờ...
    N5
  • 中学校ちゅうがっこう

    TRUNG HỌC GIÁO

    • ·trường trung học cơ sở, trường cấp hai
    N4
  • 始めるはじめるDạng trong bài: 始めました

    THỦY

    • ·bắt đầu, khởi đầu, khởi sự, khởi xướng, khởi nguồn
    • ·khởi nghiệp (kinh doanh, hội đoàn, v.v.), mở (ví dụ cửa hàng), thành lập
    • ·bắt đầu làm..., bắt đầu...
    N4
  • 高校こうこう

    CAO GIÁO

    • ·trường trung học phổ thông, trường cấp ba
    N4
  • 続けるつづけるDạng trong bài: 続けて

    TỤC

    • ·tiếp tục, duy trì, giữ vững
    • ·tiếp tục làm ..., cứ tiếp tục ...
    N4
  • うち
    • ·bên trong, ở trong
    • ·trong khi (ví dụ còn trẻ), trong lúc, trong vòng (ví dụ một ngày), trong quá trình
    • ·trong số, giữa, trong (số)
    • ·trong (bí mật, hỗn loạn, nghèo khó, v.v.), giữa lúc, với (ví dụ thành công)
    • ·trong lòng mình, cảm xúc của mình, suy nghĩ nội tâm
    • ·chúng tôi, công ty chúng tôi, tổ chức chúng tôi
    • ·nhà của mình, gia đình của mình
    • ·vợ/chồng tôi, chồng tôi, vợ tôi
    • ·do người vợ ký thay dưới tên chồng
    • ·tôi
    • ·khuôn viên hoàng cung
    • ·hoàng đế
    N4
  • 選ぶえらぶ

    TUYỂN

    • ·chọn, lựa chọn, chọn ra
    N4
  • 意見いけん

    Ý KIẾN

    • ·ý kiến; quan điểm; nhận xét
    • ·trách mắng; khiển trách; quở trách; răn dạy; cảnh cáo; cảnh báo
    N4
  • 漫画まんが

    MẠN HOẠCH

    • ·tranh biếm họa; truyện tranh; truyện tranh nhiều khung; manga
    N4
  • 小説しょうせつ

    TIỂU DUYỆT

    • ·tiểu thuyết, truyện, tác phẩm hư cấu
    N4
  • 驚くおどろくDạng trong bài: 驚いて

    KINH

    • ·ngạc nhiên, sững sờ, kinh ngạc, sửng sốt, choáng váng
    • ·sợ hãi, giật mình, hoảng hốt
    N4
  • 姿勢しせい

    TƯ THẾ

    • ·tư thế, dáng điệu, vị trí, thế đứng, dáng vẻ cơ thể
    • ·thái độ, cách tiếp cận, lập trường
    N2
  • 嫌がるいやがるDạng trong bài: 嫌がら

    HIỀM

    • ·tỏ ra khó chịu (với), có vẻ ghét, biểu lộ sự chán ghét
    N2
  • 工夫くふう

    CÔNG PHU

    • ·nghĩ ra (cách), tìm cách, sáng chế, nghĩ cách, tính toán ra, nảy ra, tìm ra
    • ·phương cách, thiết kế, ý tưởng, kế hoạch, phát minh
    • ·sự chuyên tâm tu dưỡng tinh thần (nhất là qua thiền định Thiền tông)
    N2
  • やる
    • ·làm, đảm nhận, thực hiện, chơi (trò chơi), học
    • ·gửi, phái đi, điều đi
    • ·đặt, di chuyển, quay (đầu, ánh mắt, v.v.)
    • ·cho (đặc biệt cho người ngang hàng hoặc cấp dưới), để cho có, tặng, ban, trao
    • ·làm cho (xe cộ) chạy nhanh hơn
    • ·điều hành (doanh nghiệp), duy trì, làm nghề, hành nghề (luật, y, v.v.)
    • ·dùng (đồ ăn, thức uống, v.v.), ăn, uống, hút thuốc
    • ·tổ chức (buổi biểu diễn), biểu diễn, trình diễn
    • ·làm dịu (tâm trí)
    • ·làm hại, gây thương tích, giết
    • ·quan hệ tình dục, đụ, chịch
    • ·sống, xoay xở, sống qua ngày
    • ·làm ... hoàn toàn
    • ·làm ... trên diện rộng, làm ... đến khoảng cách xa
    • ·làm ... cho (người ngang hàng hoặc cấp dưới), làm ... đối với
    • ·nỗ lực tích cực để ...
    • ·mắc phải (một căn bệnh), trải qua (tình trạng bệnh lý), bị hành hạ bởi
    N1
Ngữ pháp5 mẫu

Bản dịch câu ví dụ do AI thực hiện.

  • うちにN3

    Làm gì đó trong khoảng thời gian còn có thể, trước khi tình trạng thay đổi — 'trong khi / trước khi'.

    たった10分間の活動ですが、これを続けているうちに、遅刻や授業中のおしゃべりが減り、成績やクラブ活動に対する姿勢にも効果が現れてきたそうです。

    Tuy chỉ là một hoạt động kéo dài 10 phút, nhưng nghe nói khi tiếp tục thực hiện, tình trạng đi học muộn và nói chuyện trong giờ học giảm xuống, đồng thời cũng xuất hiện những ảnh hưởng tích cực đối với thành tích học tập và thái độ tham gia hoạt động câu lạc bộ.

  • に対してN3

    Đánh dấu đối tượng mà hành động hướng tới, hoặc nêu sự tương phản giữa hai điều, 'đối với / trái lại'.

    たった10分間の活動ですが、これを続けているうちに、遅刻や授業中のおしゃべりが減り、成績やクラブ活動に対する姿勢にも効果が現れてきたそうです。

    Tuy chỉ là một hoạt động kéo dài 10 phút, nhưng nghe nói khi tiếp tục thực hiện, tình trạng đi học muộn và nói chuyện trong giờ học giảm xuống, đồng thời cũng xuất hiện những ảnh hưởng tích cực đối với thành tích học tập và thái độ tham gia hoạt động câu lạc bộ.

  • ずにN3

    Diễn tả làm một việc mà không làm việc kia; dạng trang trọng hơn của 〜ないで — 'mà không…'.

    生徒が嫌がらずに積極的に参加するのは、やり方に工夫があるからです。

    Học sinh không cảm thấy miễn cưỡng mà tích cực tham gia là nhờ cách thực hiện có những điểm được tính toán kỹ.

  • 的(てき)N3

    Hậu tố biến danh từ thành tính từ, nghĩa "mang tính / thuộc về / có tính chất" (như 一般的, 科学的).

    生徒が嫌がらずに積極的に参加するのは、やり方に工夫があるからです。

    Học sinh không cảm thấy miễn cưỡng mà tích cực tham gia là nhờ cách thực hiện có những điểm được tính toán kỹ.

  • だけでなくN3

    Cấu trúc bổ sung thêm điều khác ngoài điều đã nêu — 'không chỉ ~ (mà còn)'.

    生徒だけでなく教師も一緒に毎日やる。

    Không chỉ học sinh mà cả giáo viên cũng cùng thực hiện mỗi ngày.

Các cấp độ khác17 mẫu
  • 次第にN2

    Trạng từ chỉ sự thay đổi từ từ, từng chút một — 'dần dần, từ từ'.

    そして「朝の読書」は、次第に全国の小中学校、高校に広がっていきました。

    Sau đó, “Đọc sách buổi sáng” dần lan rộng tới các trường tiểu học, trung học cơ sở và trung học phổ thông trên khắp cả nước.

  • 続ける(つづける)N4

    Gắn sau thân động từ để diễn tả việc tiếp tục làm gì đó ('cứ ~ mãi,' 'tiếp tục ~').

    たった10分間の活動ですが、これを続けているうちに、遅刻や授業中のおしゃべりが減り、成績やクラブ活動に対する姿勢にも効果が現れてきたそうです。

    Tuy chỉ là một hoạt động kéo dài 10 phút, nhưng nghe nói khi tiếp tục thực hiện, tình trạng đi học muộn và nói chuyện trong giờ học giảm xuống, đồng thời cũng xuất hiện những ảnh hưởng tích cực đối với thành tích học tập và thái độ tham gia hoạt động câu lạc bộ.

  • 〜てくるN4

    Thể て của động từ cộng với 来る, diễn tả hành động hướng về phía người nói hoặc một trạng thái dần xuất hiện — 'dần trở nên...', '... đến/lại'.

    たった10分間の活動ですが、これを続けているうちに、遅刻や授業中のおしゃべりが減り、成績やクラブ活動に対する姿勢にも効果が現れてきたそうです。

    Tuy chỉ là một hoạt động kéo dài 10 phút, nhưng nghe nói khi tiếp tục thực hiện, tình trạng đi học muộn và nói chuyện trong giờ học giảm xuống, đồng thời cũng xuất hiện những ảnh hưởng tích cực đối với thành tích học tập và thái độ tham gia hoạt động câu lạc bộ.

  • 〜ていくN4

    Diễn tả hành động tiếp diễn dần về sau, hoặc làm gì đó rồi đi — 'tiếp tục (làm)', '(làm) rồi đi'.

    そして「朝の読書」は、次第に全国の小中学校、高校に広がっていきました。

    Sau đó, “Đọc sách buổi sáng” dần lan rộng tới các trường tiểu học, trung học cơ sở và trung học phổ thông trên khắp cả nước.

  • 方(かた)N4

    Gắn vào thân masu của động từ để chỉ cách thức làm việc gì đó, "cách (làm)".

    生徒が嫌がらずに積極的に参加するのは、やり方に工夫があるからです。

    Học sinh không cảm thấy miễn cưỡng mà tích cực tham gia là nhờ cách thực hiện có những điểm được tính toán kỹ.

  • ようになるN42 lần trong bài

    Diễn tả sự thay đổi dần dần đến một trạng thái hoặc khả năng mới, "trở nên (biết/có thể), dần dần…".

    生徒は集中して学習するようになりました。

    Học sinh đã trở nên tập trung hơn vào việc học.

  • ばかりN4

    Diễn tả sự giới hạn 'chỉ toàn / chỉ có', hoặc sau động từ thể quá khứ mang nghĩa 'vừa mới' làm xong.

    また、漫画しか読まなかった生徒が小説好きになったり、テレビばかり見ていた生徒が新聞を読むようになったりしました。

    Ngoài ra, có những học sinh trước đây chỉ đọc truyện tranh nay trở nên thích tiểu thuyết, và những học sinh chỉ xem ti-vi nay bắt đầu đọc báo.

  • 〜ていたN4

    Thì quá khứ tiếp diễn — hành động đang diễn ra hoặc trạng thái kéo dài ở quá khứ — 'đang (làm)' (trong quá khứ).

    また、漫画しか読まなかった生徒が小説好きになったり、テレビばかり見ていた生徒が新聞を読むようになったりしました。

    Ngoài ra, có những học sinh trước đây chỉ đọc truyện tranh nay trở nên thích tiểu thuyết, và những học sinh chỉ xem ti-vi nay bắt đầu đọc báo.

  • 〜さN4

    Hậu tố biến tính từ thành danh từ chỉ mức độ hay tính chất — 'độ/sự ~' (như 高さ 'độ cao', 重さ 'độ nặng').

    たった10分間の活動ではありますが、その効果の大きさに驚いています。

    Dù chỉ là một hoạt động kéo dài 10 phút, tôi vẫn rất ngạc nhiên trước hiệu quả to lớn của nó.

  • 〜ているN53 lần trong bài

    Diễn tả một hành động đang diễn ra, hoặc trạng thái còn lại sau khi hành động đó đã xảy ra — “đang làm” hoặc “đang ở trong trạng thái đã làm”.

    私が勤めている中学校では5年前に「朝の読書」を始めました。

    Trường trung học cơ sở nơi tôi làm việc đã bắt đầu chương trình “Đọc sách buổi sáng” từ năm năm trước.

  • 前に(まえに)N53 lần trong bài

    Diễn tả việc gì xảy ra trước một hành động hoặc ở phía trước một nơi — "trước khi (làm gì) / phía trước."

    私が勤めている中学校では5年前に「朝の読書」を始めました。

    Trường trung học cơ sở nơi tôi làm việc đã bắt đầu chương trình “Đọc sách buổi sáng” từ năm năm trước.

  • だ / ですN54 lần trong bài

    Hệ từ nối danh từ hoặc tính từ đuôi -na với chủ ngữ — thể thường だ / thể lịch sự です, nghĩa 'là'.

    たった10分間の活動ですが、これを続けているうちに、遅刻や授業中のおしゃべりが減り、成績やクラブ活動に対する姿勢にも効果が現れてきたそうです。

    Tuy chỉ là một hoạt động kéo dài 10 phút, nhưng nghe nói khi tiếp tục thực hiện, tình trạng đi học muộn và nói chuyện trong giờ học giảm xuống, đồng thời cũng xuất hiện những ảnh hưởng tích cực đối với thành tích học tập và thái độ tham gia hoạt động câu lạc bộ.

  • そしてN5

    Liên từ nối các mệnh đề theo trình tự, 'và / rồi'.

    そして「朝の読書」は、次第に全国の小中学校、高校に広がっていきました。

    Sau đó, “Đọc sách buổi sáng” dần lan rộng tới các trường tiểu học, trung học cơ sở và trung học phổ thông trên khắp cả nước.

  • がありますN5

    Diễn tả sự tồn tại hoặc sự sở hữu của vật vô tri, "có (đồ vật)".

    生徒が嫌がらずに積極的に参加するのは、やり方に工夫があるからです。

    Học sinh không cảm thấy miễn cưỡng mà tích cực tham gia là nhờ cách thực hiện có những điểm được tính toán kỹ.

  • 一緒に(いっしょに)N5

    Diễn tả việc cùng làm gì đó với ai/cái gì — "cùng (với), cùng nhau".

    生徒だけでなく教師も一緒に毎日やる。

    Không chỉ học sinh mà cả giáo viên cũng cùng thực hiện mỗi ngày.

  • 〜たり〜たりN54 lần trong bài

    Liệt kê một vài hành động tiêu biểu trong số nhiều việc, 'nào là… nào là…', 'khi thì… khi thì…'.

    読書後に、意見を交換したり、感想文を書いたりしない。

    Sau khi đọc xong, không trao đổi ý kiến cũng không viết bài cảm tưởng.

  • だけN5

    Trợ từ giới hạn, nghĩa 'chỉ / chỉ có' — giới hạn ở mức độ, số lượng hoặc đối tượng được nêu.

    静かに本を読むだけです。

    Họ chỉ yên lặng đọc sách.

Chia sẻ:

Bình luận