Tất cả bài đọc
N3 · Trung cấp 1Đoạn ngắnMã bài #631
2

わたしてつどうたびだ。とく田舎いなかゆっくりはしてつどうたびは、そと景色けしきたのさいこうだ。日本にっぽんではかなり田舎いなかでもてつどうかよいるひとすく田舍いなかまでつくのは、どうしゃよりまえてつどうどうしゅだんとしてひろ使つかようなったからそうだ。もしじゅんばんさか'わたしいまよう田舎いなかてつどうたびたのだろう。このれきかんしゃしたい

Câu hỏi

Đã làm 0/1 câu
  1. 1「私」が最も言いたいことは何か。

Học thêm từ bài này

Từ vựng6 từ
  • 鉄道てつどう

    THIẾT ĐẠO

    • ·đường sắt, vận tải đường sắt
    N3
  • たび

    LỮ

    • ·du lịch, chuyến đi, hành trình
    N3
  • 最高さいこう

    TỐI CAO

    • ·tốt nhất, tối cao, tuyệt vời, xuất sắc nhất
    • ·cao nhất, tối đa, nhiều nhất, trên cùng, tối cao
    N3
  • よう
    • ·trông có vẻ ..., trông như ...
    • ·cách để ..., phương pháp ...
    • ·hình thức, kiểu dáng, thiết kế
    • ·giống, tương tự như
    • ·điều (được nghĩ hoặc nói)
    N3
  • 順番じゅんばん

    THUẬN PHIÊN

    • ·thứ tự, lượt
    N3
  • 感謝かんしゃ

    CẢM TẠ

    • ·lời cảm ơn, lòng biết ơn, sự cảm kích, lòng tri ân
    N3
Các cấp độ khác24 từ
  • わたし

    • ·tôi
    N5
  • 好きすき

    HẢO

    • ·thích, ưa chuộng, hợp ý mình, hợp khẩu vị, được ưa thích, yêu thích
    • ·sự yêu thích (lãng mạn), đang yêu, người yêu dấu
    • ·sự chạy theo mốt, tính lập dị
    • ·tùy ý mình, theo ý mình
    • ·háo sắc, dâm dục, dâm đãng
    N5
  • 走るはしる

    TẨU

    • ·chạy
    • ·chạy (về phương tiện), lái, di chuyển, đi lại, đi thuyền
    • ·lao đến, phóng nhanh, chạy đua
    • ·rút lui, chạy trốn, đào tẩu sang
    • ·bỏ trốn, trốn đi, bỏ trốn theo người yêu
    • ·lóe lên (chớp), vụt qua, xẹt qua (ví dụ cơn đau), chạy qua, bùng lên, thoáng hiện (ví dụ trên khuôn mặt), lan nhanh (tin tức, cú sốc, v.v.)
    • ·trở nên (ví dụ xấu đi, cực đoan), biến thành, chuyển sang, sa vào (ví dụ tội ác), bị cuốn theo (ví dụ cảm xúc), dính vào, đắm chìm vào
    • ·chạy dài (đường, phố, v.v.), trải dài (ví dụ dãy núi), kéo dài, nằm dài
    N5
  • そと

    NGOẠI

    • ·bên ngoài, phía ngoài
    • ·ngoài trời
    • ·nơi khác, chỗ khác, bên ngoài nhóm của mình (gia đình, công ty, v.v.)
    N5
  • 楽しめるたのしめるDạng trong bài: 楽しめて

    LẠC

    • ·thú vị, vui, dễ chịu, hạnh phúc, vui thích
    N5
  • ひと

    NHÂN

    • ·người, ai đó, một ai đó
    • ·loài người, nhân loại, con người, người ta
    • ·con người (Homo sapiens)
    • ·người khác, những người khác
    • ·tính cách, cá tính, bản tính
    • ·người có năng lực, người tài giỏi, người phù hợp, người thích hợp
    • ·người trưởng thành, người lớn
    • ·tôi, mình, người ta
    N5
  • 少ないすくない

    THIỂU

    • ·ít, nhỏ (số lượng), thấp, khan hiếm, không đủ, hiếm khi, hiếm có
    N5
  • 作るつくるDạng trong bài: 作られた

    TÁC

    • ·làm, sản xuất, chế tạo, dựng, xây dựng
    • ·chuẩn bị (đồ ăn), ủ (rượu)
    • ·nuôi, trồng, canh tác, huấn luyện
    • ·cày xới
    • ·soạn thảo (văn bản), lập ra, chuẩn bị, viết
    • ·sáng tạo (tác phẩm nghệ thuật, v.v.), sáng tác
    • ·đặt ra (một cụm từ), tổ chức, thành lập, sáng lập
    • ·sinh (con)
    • ·trang điểm (khuôn mặt, v.v.)
    • ·bịa ra (một cái cớ, v.v.)
    • ·làm ra vẻ (giả), giả bộ (nụ cười, v.v.), phô ra cảm xúc giả tạo
    • ·xếp thành (một hàng, v.v.)
    • ·lập (một kỷ lục)
    • ·phạm (một tội lỗi, v.v.)
    N5
  • 自動車じどうしゃ

    TỰ ĐỘNG XA

    • ·ô tô, xe hơi, xe cơ giới
    N5
  • まえ

    TIỀN

    • ·phía trước (của), trước (ví dụ: một tòa nhà)
    • ·trước, sớm hơn, trước đây, trước đó, cách đây, kém (mấy phút là tới giờ)
    • ·phía trước, phần trước, mặt trước, đầu (ví dụ: đầu hàng)
    • ·về phía trước, đằng trước
    • ·trước sự hiện diện (của), trước mặt (ai đó)
    • ·trước (ví dụ: trang trước), trước (ví dụ: cuộc hẹn trước), đầu (ví dụ: nửa đầu), trước (ví dụ: ví dụ trước)
    • ·phần ăn, suất ăn
    • ·phía trước (của cơ thể hoặc quần áo), vạt trước (của áo khoác, kimono, v.v.)
    • ·chỗ kín, bộ phận sinh dục
    • ·tiền án, tiền sự
    N5
  • 広いひろいDạng trong bài: 広く

    QUẢNG

    • ·rộng rãi, bao la, rộng
    N5
  • 使うつかうDạng trong bài: 使われる

    SỬ

    • ·dùng (công cụ, phương pháp, v.v.), sử dụng, đưa vào sử dụng
    • ·sử dụng (người, động vật, con rối, v.v.), thuê mướn, điều khiển, quản lý, thao túng
    • ·dùng (thời gian, tiền bạc, v.v.), tiêu, tiêu thụ
    • ·dùng (ngôn ngữ), nói
    N5
  • なるDạng trong bài: なった
    • ·trở thành, trở nên, lớn lên, chuyển thành, đạt đến, đạt được
    • ·dẫn đến, hóa ra, kết cục là, tỏ ra (là)
    • ·gồm có, được cấu thành từ, được tạo thành từ
    • ·được hoàn thành, được hiện thực hóa, thành công, đạt được, được thực hiện
    • ·thay đổi (thành), biến thành, chuyển hóa
    • ·dần (làm gì), bắt đầu (làm gì), trở nên (làm gì)
    • ·lên đến, tổng cộng thành, cộng lại thành, bằng
    • ·đóng (vai), đóng vai trò là
    • ·được dùng cho, có ích cho, dùng làm
    • ·được thăng chức
    • ·làm ...
    N5
  • いま

    KIM

    • ·bây giờ, hiện tại, vừa mới, chẳng mấy chốc, ngay lập tức
    • ·thêm, nữa
    N5
  • 楽しめるたのしめるDạng trong bài: 楽しめなかった

    LẠC

    • ·thú vị, vui, dễ chịu, hạnh phúc, vui thích
    N5
  • この
    • ·này
    • ·vừa qua (mấy năm gần đây, v.v.), những ... này, đã qua, này
    • ·mày (như trong "đồ nói dối")
    N5
  • するDạng trong bài: したい
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • 特にとくに

    ĐẶC

    • ·đặc biệt, nhất là, cụ thể là, rõ ràng
    N4
  • 田舎いなか

    ĐIỀN XÁ

    • ·vùng nông thôn, miền quê, nơi hẻo lánh
    • ·quê nhà
    N4
  • 景色けしき

    CẢNH SẮC

    • ·phong cảnh; cảnh vật; cảnh quan
    N4
  • 通うかようDạng trong bài: 通って

    THÔNG

    • ·đi đi về về (một nơi), đi lại giữa, chạy giữa (ví dụ xe buýt, tàu hỏa), chạy tuyến giữa
    • ·đi đến (trường, chỗ làm, v.v.), theo học, đi làm, lui tới thường xuyên
    • ·lưu thông (ví dụ máu, điện), được truyền đạt (ví dụ ý nghĩ)
    • ·giống nhau
    N4
  • 田舍いなか

    ĐIỀN XÁ

    • ·vùng nông thôn, miền quê, nơi hẻo lánh
    • ·quê nhà
    N4
  • もし
    • ·nếu; trong trường hợp; giả sử
    N4
  • 歴史れきし

    LỊCH SỬ

    • ·lịch sử
    N4
Ngữ pháp1 mẫu

Bản dịch câu ví dụ do AI thực hiện.

  • としてN3

    Diễn tả tư cách, vai trò hay danh nghĩa mà ai/cái gì đó hành động, tương đương "với tư cách là".

    人が少ない田舍にまで作られたのは、自動車より前に鉄道が移動手段として広く使われるようになったからだそうだ。

    Nghe nói lý do đường sắt được xây dựng đến cả những vùng quê ít người sinh sống là vì trước ô tô, đường sắt đã được sử dụng rộng rãi như một phương tiện đi lại.

Các cấp độ khác10 mẫu
  • よりN4

    Trợ từ so sánh, đánh dấu chuẩn so sánh, "hơn (so với)"; cũng chỉ điểm xuất phát "từ".

    人が少ない田舍にまで作られたのは、自動車より前に鉄道が移動手段として広く使われるようになったからだそうだ。

    Nghe nói lý do đường sắt được xây dựng đến cả những vùng quê ít người sinh sống là vì trước ô tô, đường sắt đã được sử dụng rộng rãi như một phương tiện đi lại.

  • ようになるN4

    Diễn tả sự thay đổi dần dần đến một trạng thái hoặc khả năng mới, "trở nên (biết/có thể), dần dần…".

    人が少ない田舍にまで作られたのは、自動車より前に鉄道が移動手段として広く使われるようになったからだそうだ。

    Nghe nói lý do đường sắt được xây dựng đến cả những vùng quê ít người sinh sống là vì trước ô tô, đường sắt đã được sử dụng rộng rãi như một phương tiện đi lại.

  • そうだN4

    Truyền đạt lại thông tin nghe được từ nguồn khác, gắn sau thể thường — "nghe nói rằng…, nghe đâu…"

    人が少ない田舍にまで作られたのは、自動車より前に鉄道が移動手段として広く使われるようになったからだそうだ

    Nghe nói lý do đường sắt được xây dựng đến cả những vùng quê ít người sinh sống là vì trước ô tô, đường sắt đã được sử dụng rộng rãi như một phương tiện đi lại.

  • たらN4

    Đuôi điều kiện/thời gian gắn sau thể quá khứ, diễn tả 'nếu / khi mà / hễ ... thì' — làm xong việc trước rồi việc sau xảy ra.

    もし順番が逆だったら'私は今のように田舎の鉄道の旅を楽しめなかっただろう。

    Nếu thứ tự đó ngược lại, có lẽ giờ đây tôi đã không thể tận hưởng những chuyến đi bằng đường sắt ở vùng nông thôn như hiện nay.

  • ように / ようなN4

    Ví hoặc so sánh sự vật này giống sự vật khác, "giống như, như là".

    もし順番が逆だったら'私は今のように田舎の鉄道の旅を楽しめなかっただろう。

    Nếu thứ tự đó ngược lại, có lẽ giờ đây tôi đã không thể tận hưởng những chuyến đi bằng đường sắt ở vùng nông thôn như hiện nay.

  • 〜ているN5

    Diễn tả một hành động đang diễn ra, hoặc trạng thái còn lại sau khi hành động đó đã xảy ra — “đang làm” hoặc “đang ở trong trạng thái đã làm”.

    日本ではかなりの田舎でも鉄道が通っている

    Ở Nhật Bản, ngay cả những vùng nông thôn khá hẻo lánh cũng có đường sắt chạy qua.

  • までN5

    Trợ từ đánh dấu giới hạn về không gian, thời gian hay mức độ của hành động — "đến / cho đến."

    人が少ない田舍にまで作られたのは、自動車より前に鉄道が移動手段として広く使われるようになったからだそうだ。

    Nghe nói lý do đường sắt được xây dựng đến cả những vùng quê ít người sinh sống là vì trước ô tô, đường sắt đã được sử dụng rộng rãi như một phương tiện đi lại.

  • 前に(まえに)N5

    Diễn tả việc gì xảy ra trước một hành động hoặc ở phía trước một nơi — "trước khi (làm gì) / phía trước."

    人が少ない田舍にまで作られたのは、自動車より前に鉄道が移動手段として広く使われるようになったからだそうだ。

    Nghe nói lý do đường sắt được xây dựng đến cả những vùng quê ít người sinh sống là vì trước ô tô, đường sắt đã được sử dụng rộng rãi như một phương tiện đi lại.

  • だろうN5

    Diễn tả sự phỏng đoán — 'chắc là', 'có lẽ', hoặc hỏi ý đồng tình 'phải không?'; thể thường だろう / lịch sự でしょう.

    もし順番が逆だったら'私は今のように田舎の鉄道の旅を楽しめなかっただろう

    Nếu thứ tự đó ngược lại, có lẽ giờ đây tôi đã không thể tận hưởng những chuyến đi bằng đường sắt ở vùng nông thôn như hiện nay.

  • 〜たいN5

    Diễn tả mong muốn của người nói muốn làm việc gì đó — “muốn làm”.

    この歴史に感謝したい

    Tôi muốn cảm ơn lịch sử ấy.

Chia sẻ:

Bình luận