Tất cả bài đọc
N1 · Thượng cấpĐoạn ngắnMã bài #620
2

データしめ姿すがたひかりぶんあればかげぶんあるそのどちら一方いっぽうだけきょう調ちょうすることは、やすというめんあるもののいたずらたいりつじくせんえい(注)させたりようこんらんしょうけんせいある

これらいちいちしきしているのはたいへんあるが、すくデータやみくもしんしまうたいだけとるべきないデータわなちからすなわちデータリテラシーは、おおひとにとってひつようものではあるが、ほんらいは、こうへい客観的きゃっかんてきほうどうつとべきメディアたずさにんげんが、しっかりそないなければならないひっじょうけんある

むらしげるデータわなろんこうしてつくられるによる

ちゅう):せんえいさせるここでは、

Câu hỏi

Đã làm 0/1 câu
  1. 1筆者によると、報道に携わる人間が備えておくべき必須条件とは何か。

Học thêm từ bài này

Từ vựng4 từ
  • やすいDạng trong bài: やす
    • ·dễ
    • ·có khả năng...; có xu hướng...
    • ·dễ...
    N1
  • 無用むよう

    VÔ DỤNG

    • ·vô dụng; vô ích
    • ·không cần thiết; không cần
    • ·không vì công việc; không liên quan; không được phép; không được ủy quyền
    • ·bị cấm; bị nghiêm cấm; không được phép
    N1
  • 報道ほうどう

    BÁO ĐẠO

    • ·đưa tin (tin tức), việc đưa tin, tin tức, thông tin, đưa tin (của truyền thông)
    N1
  • 携わるたずさわる

    HUỀ

    • ·tham gia vào; tham dự; góp phần vào; có liên quan đến
    N1
Các cấp độ khác42 từ
  • あるDạng trong bài: あれば
    • ·có, tồn tại, sống
    • ·có, sở hữu
    • ·nằm ở, tọa lạc
    • ·được trang bị
    • ·xảy ra, diễn ra
    • ·tồn tại (ở trạng thái hoàn thành), là (thứ gì đó không đổi ở trạng thái hiện tại)
    N5
  • ある
    • ·có, tồn tại, sống
    • ·có, sở hữu
    • ·nằm ở, tọa lạc
    • ·được trang bị
    • ·xảy ra, diễn ra
    • ·tồn tại (ở trạng thái hoàn thành), là (thứ gì đó không đổi ở trạng thái hiện tại)
    N5
  • その
    • ·đó, ấy
    • ·phần (như trong "phần hai")
    • ·ừm..., à..., ờ...
    N5
  • どちら
    • ·hướng nào, phía nào, ở đâu
    • ·cái nào (đặc biệt là giữa hai lựa chọn)
    • ·ai
    N5
  • する
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • 分かるわかるDạng trong bài: 分かり

    PHÂN

    • ·hiểu, lĩnh hội, nắm bắt, thấy, hiểu được, theo kịp
    • ·trở nên rõ ràng, được biết đến, được phát hiện, được nhận ra, được tìm ra, có ý nghĩa
    • ·Tôi biết!, Tôi cũng nghĩ vậy!
    N5
  • するDạng trong bài: させたり
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • するDạng trong bài: して
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • ひと

    NHÂN

    • ·người, ai đó, một ai đó
    • ·loài người, nhân loại, con người, người ta
    • ·con người (Homo sapiens)
    • ·người khác, những người khác
    • ·tính cách, cá tính, bản tính
    • ·người có năng lực, người tài giỏi, người phù hợp, người thích hợp
    • ·người trưởng thành, người lớn
    • ·tôi, mình, người ta
    N5
  • もの
    • ·vật, đồ vật, món đồ, thứ, chất
    • ·đồ đạc của mình, tài sản, của cải, vật sở hữu
    • ·các thứ, thứ gì đó, bất cứ thứ gì, mọi thứ, không gì cả
    • ·phẩm chất
    • ·lý do, lẽ thường của sự vật
    • ·dùng để nhấn mạnh cảm xúc, phán đoán, v.v.; dùng để chỉ một việc thường xảy ra trong quá khứ (sau động từ ở thì quá khứ); dùng để chỉ một xu hướng chung; dùng để chỉ điều lẽ ra nên xảy ra
    • ·thứ được xếp vào loại ..., thứ liên quan đến ..., tác phẩm thuộc thể loại ...
    • ·nguyên nhân của ..., lý do cho ...
    • ·không hiểu sao, phần nào, vì lý do nào đó
    • ·thực sự, quả thật
    N5
  • つくるDạng trong bài: つくられる
    • ·làm, sản xuất, chế tạo, dựng, xây dựng
    • ·chuẩn bị (đồ ăn), ủ (rượu)
    • ·nuôi, trồng, canh tác, huấn luyện
    • ·cày xới
    • ·soạn thảo (văn bản), lập ra, chuẩn bị, viết
    • ·sáng tạo (tác phẩm nghệ thuật, v.v.), sáng tác
    • ·đặt ra (một cụm từ), tổ chức, thành lập, sáng lập
    • ·sinh (con)
    • ·trang điểm (khuôn mặt, v.v.)
    • ·bịa ra (một cái cớ, v.v.)
    • ·làm ra vẻ (giả), giả bộ (nụ cười, v.v.), phô ra cảm xúc giả tạo
    • ·xếp thành (một hàng, v.v.)
    • ·lập (một kỷ lục)
    • ·phạm (một tội lỗi, v.v.)
    N5
  • するDạng trong bài: させる
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • ここ
    • ·ở đây, nơi này
    • ·điểm này, chỗ này, lúc này
    • ·... vừa qua (ví dụ ba năm), ... gần đây
    • ·... sắp tới (ví dụ vài ngày), ... tới đây
    N5
  • ひかり

    QUANG

    • ·ánh sáng
    • ·sự chiếu sáng, tia sáng, chùm sáng, ánh lấp lánh, ánh rực
    • ·hạnh phúc, hy vọng
    • ·ảnh hưởng, quyền lực
    • ·thị lực, thị giác
    • ·sợi quang
    N4
  • ちから

    LỰC

    • ·lực, sức mạnh, uy lực, sinh lực, năng lượng
    • ·khả năng, năng lực, sự thành thạo, năng lực trí tuệ, năng khiếu
    • ·hiệu lực, hiệu quả
    • ·nỗ lực, sự cố gắng, sự gắng sức
    • ·quyền lực, thẩm quyền, ảnh hưởng, sự giúp đỡ trung gian, tác động
    • ·sự hỗ trợ, giúp đỡ, viện trợ, trợ giúp
    • ·sự nhấn mạnh, sự chú trọng
    • ·phương tiện, nguồn lực
    N4
  • 必要ひつよう

    TẤT YẾU

    • ·cần thiết, cần có, thiết yếu, không thể thiếu
    • ·sự cần thiết, nhu cầu, yêu cầu
    N4
  • しっかり
    • ·chặt (nắm giữ), chắc chắn, vững chắc
    • ·kiên cố (xây dựng), vững chãi, chắc nịch, ổn định
    • ·đúng cách, tốt, đầy đủ, chăm chỉ (làm việc, v.v.), trọn vẹn, hoàn toàn
    • ·đáng tin cậy, chắc chắn, điềm tĩnh, khôn ngoan, sáng suốt, khéo léo
    N4
  • 示すしめす

    • ·(lấy ra và) cho xem, trình bày, cho biết, minh họa, làm rõ
    • ·chỉ, trỏ (bằng ngón tay, kim đồng hồ, kim, v.v.)
    • ·biểu thị, cho thấy, đại diện cho, có nghĩa là, hiển thị
    N3
  • 姿すがた

    • ·hình dáng, hình thể, hình dạng
    • ·vẻ ngoài, trang phục, dáng vẻ
    • ·trạng thái, tình trạng, hình ảnh, hình tượng
    • ·hình thức (của một bài waka)
    • ·mặc..., đội...
    N3
  • 部分ぶぶん

    BỘ PHÂN

    • ·phần, bộ phận, đoạn
    N3
  • かげ

    ẢNH

    • ·bóng, bóng dáng, hình người, hình dạng
    • ·sự phản chiếu, hình ảnh
    • ·điềm gở
    • ·ánh sáng (sao, trăng)
    • ·dấu vết, cái bóng (của bản thân trước kia)
    • ·phía sau, hậu cảnh, phía bên kia
    N3
  • 一方いっぽう

    NHẤT PHƯƠNG

    • ·một (nhất là trong hai), cái kia, một đường, đường kia, một hướng, hướng kia, một phía, phía kia, một bên, bên kia
    • ·một mặt, mặt khác
    • ·trong khi, mặc dù, nhưng đồng thời, trong khi đó, đến lượt mình
    • ·cứ tiếp tục, có xu hướng..., có xu hướng trở thành..., có xu hướng làm..., liên tục..., cứ mãi..., chỉ
    N3
  • 強調きょうちょう

    CƯỜNG ĐIỀU

    • ·sự nhấn mạnh, sự làm nổi bật, sự gạch chân, sự gạch dưới
    • ·sự làm nổi bật (một đặc điểm hoặc bộ phận nhất định), sự nhấn mạnh
    • ·xu hướng mạnh (của thị trường), xu hướng vững
    N3
  • こと
    • ·việc, vấn đề
    • ·sự cố; sự việc xảy ra; sự kiện; chuyện nghiêm trọng; rắc rối; khủng hoảng
    • ·hoàn cảnh; tình huống; tình hình
    • ·công việc, việc kinh doanh, sự vụ
    • ·sau một từ có thể biến đổi, tạo thành cụm danh từ chỉ điều mà người nói không cảm thấy gần gũi
    • ·hậu tố danh từ hóa
    • ·giả vờ ...; chơi trò đóng giả ...
    • ·bí danh, còn gọi là, hay còn được biết đến là, hoặc
    • ·sự cần thiết; nhu cầu
    • ·bạn nên ...; tôi khuyên rằng bạn nên ...; điều quan trọng là ...
    N3
  • めん

    DIỆN

    • ·mặt
    • ·mặt nạ, tấm chắn mặt
    • ·đòn đánh vào đầu (trong kendo)
    • ·bề mặt (đặc biệt là bề mặt hình học)
    • ·trang
    • ·khía cạnh, phương diện, mặt
    • ·mặt vát
    • ·lượng từ đếm vật phẳng rộng, cấp độ hoặc giai đoạn, ví dụ trong trò chơi điện tử
    N3
  • 混乱こんらん

    HỖN LOẠN

    • ·hỗn loạn, rối loạn, lộn xộn, náo loạn
    N3
  • 生じるしょうじるDạng trong bài: 生じさせる

    SANH

    • ·sản sinh; tạo ra; gây ra
    • ·bắt nguồn từ; phát sinh; được tạo ra
    N3
  • 意識いしき

    Ý THỨC

    • ·ý thức
    • ·trở nên nhận biết (về); sự nhận thức; cảm nhận
    • ·mano-vijnana (ý thức tinh thần, thức nhận biết thông tin giác quan)
    N3
  • 信じるしんじるDạng trong bài: 信じて

    TÍN

    • ·tin, tin tưởng, đặt niềm tin vào, thổ lộ với, có lòng tin vào
    N3
  • 態度たいど

    THÁI ĐỘ

    • ·thái độ, cách cư xử, hành vi, phong thái, dáng điệu
    • ·thái độ (đối với một vấn đề, v.v.), lập trường, quan điểm, chính kiến
    N3
  • すなわち
    • ·tức là, nghĩa là, cụ thể là
    • ·chính xác, đúng là, chỉ là, không gì khác ngoài, không hơn không kém
    • ·(và) rồi thì
    N3
  • 公平こうへい

    CÔNG BÌNH

    • ·sự công bằng, sự vô tư, công lý, tính khách quan
    N3
  • 人間にんげん

    NHÂN GIAN

    • ·con người, người, cá nhân, nhân loại, loài người
    • ·tính cách (của một người)
    N3
  • 備えるそなえるDạng trong bài: 備えて

    BỊ

    • ·trang bị, cung cấp, lắp đặt
    • ·chuẩn bị cho, làm công tác chuẩn bị cho, dự phòng cho
    • ·có đủ mọi thứ cần thiết, được phú cho, được trang bị
    • ·bẩm sinh có, có từ khi sinh ra
    N3
  • 条件じょうけん

    ĐIÊU KIỆN

    • ·điều kiện; điều khoản; yêu cầu; tiêu chuẩn; điều kiện tiên quyết
    N3
  • ちゅう

    CHÚ

    • ·chú thích, ghi chú giải thích, lời bình
    N3
  • いちいち
    • ·từng cái một; riêng rẽ
    • ·từng cái một; mỗi một; không bỏ sót; đầy đủ; chi tiết
    N2
  • 少なくともすくなくとも

    THIỂU

    • ·ít nhất
    N2
  • 本来ほんらい

    BỔN LAI

    • ·ban đầu, chủ yếu
    • ·về bản chất, nội tại, tự nhiên, theo bản tính, tự thân
    • ·đúng đắn, chính đáng, hợp pháp, bình thường
    N2
  • 努めるつとめる

    NỖ

    • ·cố gắng (làm), nỗ lực, gắng sức, làm việc chăm chỉ, phấn đấu, bỏ công sức, dốc sức, tận tâm, cam kết (làm)
    N2
  • こうして
    • ·như vậy; theo cách này
    N2
  • 目立つめだつDạng trong bài: 目立たせる

    MỤC LẬP

    • ·nổi bật, dễ thấy
    N2
Ngữ pháp0 mẫu

Bài này không có mẫu ngữ pháp N1 nào.

Các cấp độ khác17 mẫu

Bản dịch câu ví dụ do AI thực hiện.

  • もののN2

    Liên từ nhượng bộ — 'tuy ~ nhưng...', 'mặc dù ~ nhưng...'; thừa nhận vế đầu rồi nêu điều trái ngược.

    そのどちらか一方だけを強調することは、分かりやすさという面はあるものの、徒に対立軸を先鋭化させたり、無用の混乱を生じさせる危険性がある。

    Chỉ nhấn mạnh một trong hai mặt tuy có ưu điểm là dễ hiểu, nhưng lại có nguy cơ vô cớ làm cho sự đối lập trở nên gay gắt hơn hoặc gây ra những hỗn loạn không cần thiết.

  • 少なくともN2

    Nêu ra mức tối thiểu về số lượng hoặc mức độ — 'ít nhất (là)'.

    これらをいちいち意識しているのは大変であるが、少なくともデータをやみくもに信じてしまう態度だけはとるべきでない。

    Việc lúc nào cũng ý thức đến từng điều như vậy quả thật rất khó, nhưng ít nhất chúng ta tuyệt đối không nên có thái độ mù quáng tin vào dữ liệu.

  • だけはN2

    Nhấn mạnh, tách riêng một điều, 'ít nhất thì ~ / riêng cái này thì có'.

    これらをいちいち意識しているのは大変であるが、少なくともデータをやみくもに信じてしまう態度だけはとるべきでない。

    Việc lúc nào cũng ý thức đến từng điều như vậy quả thật rất khó, nhưng ít nhất chúng ta tuyệt đối không nên có thái độ mù quáng tin vào dữ liệu.

  • というN3

    Kết hợp trợ từ trích dẫn と với 'nói', dùng để nêu tên, định nghĩa hoặc nội dung được nhắc đến — 'gọi là', 'được gọi là', 'rằng'.

    そのどちらか一方だけを強調することは、分かりやすさという面はあるものの、徒に対立軸を先鋭化させたり、無用の混乱を生じさせる危険性がある。

    Chỉ nhấn mạnh một trong hai mặt tuy có ưu điểm là dễ hiểu, nhưng lại có nguy cơ vô cớ làm cho sự đối lập trở nên gay gắt hơn hoặc gây ra những hỗn loạn không cần thiết.

  • すなわちN3

    Liên từ dùng để giải thích lại điều vừa nói, 'tức là / nói cách khác'.

    データの罠を見分ける力、すなわちデータリテラシーは、多くの人にとって必要なものではあるが、本来は、公平で客観的な報道に努めるべきメディアに携わる人間が、しっかりと備えていなければならない必須の条件である。

    Khả năng nhận biết những cái bẫy của dữ liệu, tức năng lực hiểu và sử dụng dữ liệu, là điều cần thiết đối với nhiều người; nhưng về bản chất, đó còn là một điều kiện bắt buộc mà những người làm trong giới truyền thông — những người đáng lẽ phải nỗ lực đưa tin công bằng và khách quan — nhất thiết phải trang bị đầy đủ.

  • にとってN3

    Nêu chủ thể mà xét từ góc nhìn hay lập trường của họ điều gì đó được đánh giá; 'đối với'.

    データの罠を見分ける力、すなわちデータリテラシーは、多くの人にとって必要なものではあるが、本来は、公平で客観的な報道に努めるべきメディアに携わる人間が、しっかりと備えていなければならない必須の条件である。

    Khả năng nhận biết những cái bẫy của dữ liệu, tức năng lực hiểu và sử dụng dữ liệu, là điều cần thiết đối với nhiều người; nhưng về bản chất, đó còn là một điều kiện bắt buộc mà những người làm trong giới truyền thông — những người đáng lẽ phải nỗ lực đưa tin công bằng và khách quan — nhất thiết phải trang bị đầy đủ.

  • たものだN3

    hồi tưởng một thói quen trong quá khứ với vẻ hoài niệm, 'hồi xưa (thường) hay ~'.

    データの罠を見分ける力、すなわちデータリテラシーは、多くの人にとって必要なものではあるが、本来は、公平で客観的な報道に努めるべきメディアに携わる人間が、しっかりと備えていなければならない必須の条件である。

    Khả năng nhận biết những cái bẫy của dữ liệu, tức năng lực hiểu và sử dụng dữ liệu, là điều cần thiết đối với nhiều người; nhưng về bản chất, đó còn là một điều kiện bắt buộc mà những người làm trong giới truyền thông — những người đáng lẽ phải nỗ lực đưa tin công bằng và khách quan — nhất thiết phải trang bị đầy đủ.

  • 的(てき)N3

    Hậu tố biến danh từ thành tính từ, nghĩa "mang tính / thuộc về / có tính chất" (như 一般的, 科学的).

    データの罠を見分ける力、すなわちデータリテラシーは、多くの人にとって必要なものではあるが、本来は、公平で客観的な報道に努めるべきメディアに携わる人間が、しっかりと備えていなければならない必須の条件である。

    Khả năng nhận biết những cái bẫy của dữ liệu, tức năng lực hiểu và sử dụng dữ liệu, là điều cần thiết đối với nhiều người; nhưng về bản chất, đó còn là một điều kiện bắt buộc mà những người làm trong giới truyền thông — những người đáng lẽ phải nỗ lực đưa tin công bằng và khách quan — nhất thiết phải trang bị đầy đủ.

  • によって/によるN3

    Chỉ phương tiện, nguyên nhân, tác nhân trong câu bị động, hoặc yếu tố quyết định; 'bằng', 'do', 'tùy theo'.

    (田村秀『データの罠―世論はこうしてつくられる』による

    (Theo Tamura Shigeru, “Cái bẫy của dữ liệu — Dư luận được tạo ra như thế nào”)

  • やすいN4

    Gắn sau thân động từ để diễn tả việc dễ làm gì đó ('dễ ~').

    そのどちらか一方だけを強調することは、分かりやすさという面はあるものの、徒に対立軸を先鋭化させたり、無用の混乱を生じさせる危険性がある。

    Chỉ nhấn mạnh một trong hai mặt tuy có ưu điểm là dễ hiểu, nhưng lại có nguy cơ vô cớ làm cho sự đối lập trở nên gay gắt hơn hoặc gây ra những hỗn loạn không cần thiết.

  • させるN42 lần trong bài

    Thể sai khiến — bắt hoặc để ai đó làm một việc ('bắt/cho ~ làm').

    そのどちらか一方だけを強調することは、分かりやすさという面はあるものの、徒に対立軸を先鋭化させたり、無用の混乱を生じさせる危険性がある。

    Chỉ nhấn mạnh một trong hai mặt tuy có ưu điểm là dễ hiểu, nhưng lại có nguy cơ vô cớ làm cho sự đối lập trở nên gay gắt hơn hoặc gây ra những hỗn loạn không cần thiết.

  • 〜てしまう / 〜ちゃうN4

    Thể て của động từ cộng với しまう, diễn tả hành động đã hoàn tất trọn vẹn hoặc lỡ làm ngoài ý muốn — 'lỡ ...', '... mất rồi'; ちゃう/じゃう là dạng nói rút gọn.

    これらをいちいち意識しているのは大変であるが、少なくともデータをやみくもに信じてしまう態度だけはとるべきでない。

    Việc lúc nào cũng ý thức đến từng điều như vậy quả thật rất khó, nhưng ít nhất chúng ta tuyệt đối không nên có thái độ mù quáng tin vào dữ liệu.

  • なければならないN4

    Diễn tả nghĩa vụ chung, điều tất yếu buộc phải làm — 'phải'.

    データの罠を見分ける力、すなわちデータリテラシーは、多くの人にとって必要なものではあるが、本来は、公平で客観的な報道に努めるべきメディアに携わる人間が、しっかりと備えていなければならない必須の条件である。

    Khả năng nhận biết những cái bẫy của dữ liệu, tức năng lực hiểu và sử dụng dữ liệu, là điều cần thiết đối với nhiều người; nhưng về bản chất, đó còn là một điều kiện bắt buộc mà những người làm trong giới truyền thông — những người đáng lẽ phải nỗ lực đưa tin công bằng và khách quan — nhất thiết phải trang bị đầy đủ.

  • だけN5

    Trợ từ giới hạn, nghĩa 'chỉ / chỉ có' — giới hạn ở mức độ, số lượng hoặc đối tượng được nêu.

    そのどちらか一方だけを強調することは、分かりやすさという面はあるものの、徒に対立軸を先鋭化させたり、無用の混乱を生じさせる危険性がある。

    Chỉ nhấn mạnh một trong hai mặt tuy có ưu điểm là dễ hiểu, nhưng lại có nguy cơ vô cớ làm cho sự đối lập trở nên gay gắt hơn hoặc gây ra những hỗn loạn không cần thiết.

  • 〜たり〜たりN5

    Liệt kê một vài hành động tiêu biểu trong số nhiều việc, 'nào là… nào là…', 'khi thì… khi thì…'.

    そのどちらか一方だけを強調することは、分かりやすさという面はあるものの、徒に対立軸を先鋭化させたり、無用の混乱を生じさせる危険性がある。

    Chỉ nhấn mạnh một trong hai mặt tuy có ưu điểm là dễ hiểu, nhưng lại có nguy cơ vô cớ làm cho sự đối lập trở nên gay gắt hơn hoặc gây ra những hỗn loạn không cần thiết.

  • がありますN5

    Diễn tả sự tồn tại hoặc sự sở hữu của vật vô tri, "có (đồ vật)".

    そのどちらか一方だけを強調することは、分かりやすさという面はあるものの、徒に対立軸を先鋭化させたり、無用の混乱を生じさせる危険性がある

    Chỉ nhấn mạnh một trong hai mặt tuy có ưu điểm là dễ hiểu, nhưng lại có nguy cơ vô cớ làm cho sự đối lập trở nên gay gắt hơn hoặc gây ra những hỗn loạn không cần thiết.

  • 〜ているN52 lần trong bài

    Diễn tả một hành động đang diễn ra, hoặc trạng thái còn lại sau khi hành động đó đã xảy ra — “đang làm” hoặc “đang ở trong trạng thái đã làm”.

    これらをいちいち意識しているのは大変であるが、少なくともデータをやみくもに信じてしまう態度だけはとるべきでない。

    Việc lúc nào cũng ý thức đến từng điều như vậy quả thật rất khó, nhưng ít nhất chúng ta tuyệt đối không nên có thái độ mù quáng tin vào dữ liệu.

Chia sẻ:

Bình luận