Tất cả bài đọc
N2 · Trung cấp 2Tổng hợpMã bài #608
2

「A」

たくなるほどつらいことあっても、ひといるスピードこうりつせい(注1)ばかりもとせきにんこわだか(注2)げんだいしゃかいに、とことん(注3)ながらも、じょうまで(注4)つづいるひといる

そういうひとは、「」「というせんたくほかに、「というせんたくおくことたいせつだとおも

どうしようないときは、いい

いつもいつもばかりいては、どうにもならないけれどというカードを1まいだけおいていいのではないか。

かわかおる日経にっけいビジネスONLINE2011ねん3つき7にちしゅとくによる

「B」

ことことだ」「ことはじだ」というかんがかたある一方いっぽうげんだいは「ぶんことゆる、「ことていされなくなってきたそのためごとなどかべぶつかったときぶんえらかたただのか、もうやめたほうのではないかとまよこんぶんいるみちからおもひといる

」とおもひとそこよくかんがほしい。「ことかいけつみちなのだろうかと。どんなごとたいへんときありときかいけつしてくれることあるおもときこそそのしっかりことたいせつだ。それでもことただかくしんしたならことことではなくなる

ちゅう1)こうりつせいここでは、一定いっていかんすいじゅんたかおおごとできること

ちゅう2)こわだかに:こえおおして

ちゅう3)とことんみちないところまで

ちゅう4)ここでは、まんする

Câu hỏi

Đã làm 0/2 câu
  1. 1AとBの文章で共通して述べられていることは何か。
  2. 2逃げたいと思うことについて、AとBはどのように述べているか。

Học thêm từ bài này

Từ vựng2 từ
  • 過剰かじょう

    QUÁ THẶNG

    • ·sự dư thừa, thặng dư, sự quá dồi dào, sự quá nhiều
    N2
  • 一定いってい

    NHẤT ĐỊNH

    • ·ấn định, quyết định, tiêu chuẩn hóa, quy chuẩn hóa
    • ·không đổi, xác định, đồng nhất, được định rõ, nhất định, được quy định
    N2
Các cấp độ khác75 từ
  • なる
    • ·trở thành, trở nên, lớn lên, chuyển thành, đạt đến, đạt được
    • ·dẫn đến, hóa ra, kết cục là, tỏ ra (là)
    • ·gồm có, được cấu thành từ, được tạo thành từ
    • ·được hoàn thành, được hiện thực hóa, thành công, đạt được, được thực hiện
    • ·thay đổi (thành), biến thành, chuyển hóa
    • ·dần (làm gì), bắt đầu (làm gì), trở nên (làm gì)
    • ·lên đến, tổng cộng thành, cộng lại thành, bằng
    • ·đóng (vai), đóng vai trò là
    • ·được dùng cho, có ích cho, dùng làm
    • ·được thăng chức
    • ·làm ...
    N5
  • あるDạng trong bài: あって
    • ·có, tồn tại, sống
    • ·có, sở hữu
    • ·nằm ở, tọa lạc
    • ·được trang bị
    • ·xảy ra, diễn ra
    • ·tồn tại (ở trạng thái hoàn thành), là (thứ gì đó không đổi ở trạng thái hiện tại)
    N5
  • ひと

    NHÂN

    • ·người, ai đó, một ai đó
    • ·loài người, nhân loại, con người, người ta
    • ·con người (Homo sapiens)
    • ·người khác, những người khác
    • ·tính cách, cá tính, bản tính
    • ·người có năng lực, người tài giỏi, người phù hợp, người thích hợp
    • ·người trưởng thành, người lớn
    • ·tôi, mình, người ta
    N5
  • いる
    • ·ở, tồn tại (đối với sinh vật)
    • ·ở lại
    • ·đang ...
    • ·đã ..., ở trạng thái đã được ...
    N5
  • ほか
    • ·nơi khác, một nơi khác, chỗ khác, bên ngoài
    • ·người hoặc vật khác, khác, khác biệt, thứ khác, người khác, phần còn lại, và những người khác
    • ·vượt ngoài (kỳ vọng, trí tưởng tượng, v.v.), ngoài
    • ·ngoại trừ, trừ, khác với, ngoài ra
    • ·ngoài ra, thêm vào đó, cũng như, hơn nữa
    N5
  • 持つもつDạng trong bài: 持って

    TRÌ

    • ·cầm (trong tay), lấy, mang
    • ·sở hữu, có, làm chủ
    • ·duy trì, giữ
    • ·kéo dài, bền, giữ được, tồn tại
    • ·đảm nhận, phụ trách
    • ·tổ chức (cuộc họp, v.v.), có (cơ hội, v.v.)
    • ·có "cái đó", có nét đặc biệt riêng, được trời phú may mắn
    N5
  • 大切たいせつ

    ĐẠI THIẾT

    • ·quan trọng, đáng kể, hệ trọng, then chốt
    • ·quý giá, có giá trị, thân quý, được trân trọng, yêu quý
    • ·cẩn thận
    N5
  • どう
    • ·như thế nào, bằng cách nào, thế còn
    N5
  • いつも
    • ·luôn luôn, mọi lúc, mọi thời điểm
    • ·không bao giờ
    • ·thường lệ, thường xuyên, theo thói quen, theo lệ thường
    N5
  • なるDạng trong bài: ならない
    • ·trở thành, trở nên, lớn lên, chuyển thành, đạt đến, đạt được
    • ·dẫn đến, hóa ra, kết cục là, tỏ ra (là)
    • ·gồm có, được cấu thành từ, được tạo thành từ
    • ·được hoàn thành, được hiện thực hóa, thành công, đạt được, được thực hiện
    • ·thay đổi (thành), biến thành, chuyển hóa
    • ·dần (làm gì), bắt đầu (làm gì), trở nên (làm gì)
    • ·lên đến, tổng cộng thành, cộng lại thành, bằng
    • ·đóng (vai), đóng vai trò là
    • ·được dùng cho, có ích cho, dùng làm
    • ·được thăng chức
    • ·làm ...
    N5
  • ある
    • ·có, tồn tại, sống
    • ·có, sở hữu
    • ·nằm ở, tọa lạc
    • ·được trang bị
    • ·xảy ra, diễn ra
    • ·tồn tại (ở trạng thái hoàn thành), là (thứ gì đó không đổi ở trạng thái hiện tại)
    N5
  • 自分じぶん

    TỰ PHÂN

    • ·bản thân mình; bản thân bạn; chính mình; chính anh ấy; chính cô ấy
    • ·tôi, mình
    • ·bạn
    N5
  • するDạng trong bài: されなく
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • なるDạng trong bài: なって
    • ·trở thành, trở nên, lớn lên, chuyển thành, đạt đến, đạt được
    • ·dẫn đến, hóa ra, kết cục là, tỏ ra (là)
    • ·gồm có, được cấu thành từ, được tạo thành từ
    • ·được hoàn thành, được hiện thực hóa, thành công, đạt được, được thực hiện
    • ·thay đổi (thành), biến thành, chuyển hóa
    • ·dần (làm gì), bắt đầu (làm gì), trở nên (làm gì)
    • ·lên đến, tổng cộng thành, cộng lại thành, bằng
    • ·đóng (vai), đóng vai trò là
    • ·được dùng cho, có ích cho, dùng làm
    • ·được thăng chức
    • ·làm ...
    N5
  • その
    • ·đó, ấy
    • ·phần (như trong "phần hai")
    • ·ừm..., à..., ờ...
    N5
  • 仕事しごと

    SĨ SỰ

    • ·công việc, việc làm, lao động, kinh doanh, nhiệm vụ, công tác, nghề nghiệp, sự làm thuê
    • ·công
    N5
  • 置くおくDạng trong bài: 置かれて

    TRÍ

    • ·đặt; để
    • ·để lại (phía sau)
    • ·thành lập (một tổ chức, cơ sở, chức vụ, v.v.); thiết lập
    • ·bổ nhiệm (ai đó vào một vị trí nhất định), thuê, tuyển dụng
    • ·đặt (niềm tin, lòng tin, v.v.); ghi nhớ (trong tâm trí, v.v.)
    • ·đặt dụng cụ xuống (ví dụ: bút), qua đó ngừng việc đang làm bằng dụng cụ ấy
    • ·tiếp nhận (người trọ, v.v.); cho ở trọ trong nhà mình
    • ·tách biệt về không gian hoặc thời gian
    • ·làm trước việc gì đó
    • ·để cái gì đó ở một trạng thái nhất định; giữ cái gì đó ở một trạng thái nhất định
    N5
  • みち

    ĐẠO

    • ·đường, lối đi, phố, ngõ, lối qua
    • ·tuyến đường, đường đi
    • ·quãng đường, hành trình
    • ·con đường (ví dụ đến chiến thắng), lộ trình
    • ·đạo (cách sống, hành vi đúng đắn, v.v.), nguyên tắc đạo đức
    • ·giáo lý (đặc biệt là Nho giáo hoặc Phật giáo), giáo điều
    • ·lĩnh vực (ví dụ y học), môn học, chuyên ngành
    • ·phương tiện, cách thức, phương pháp
    N5
  • そこ
    • ·ở đó (nơi tương đối gần người nghe)
    • ·ở đó (nơi vừa nhắc đến), chỗ đó
    • ·khi đó (về sự việc vừa nói tới), điểm đó (về vấn đề vừa nêu)
    • ·bạn
    N5
  • よく
    • ·hay, đúng cách, tốt, khéo léo
    • ·thường xuyên, thường
    • ·thật mừng vì bạn đã ..., cảm ơn vì đã ...
    • ·thật cả gan mà ..., không hiểu sao bạn có thể ...
    N5
  • ほしい
    • ·muốn (có), khao khát, ao ước
    • ·muốn (bạn, họ, v.v.) làm (điều gì đó)
    N5
  • あるDạng trong bài: あり
    • ·có, tồn tại, sống
    • ·có, sở hữu
    • ·nằm ở, tọa lạc
    • ·được trang bị
    • ·xảy ra, diễn ra
    • ·tồn tại (ở trạng thái hoàn thành), là (thứ gì đó không đổi ở trạng thái hiện tại)
    N5
  • するDạng trong bài: して
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • するDạng trong bài: した
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • ここ
    • ·ở đây, nơi này
    • ·điểm này, chỗ này, lúc này
    • ·... vừa qua (ví dụ ba năm), ... gần đây
    • ·... sắp tới (ví dụ vài ngày), ... tới đây
    N5
  • 時間じかん

    THÌ GIAN

    • ·thời gian
    • ·giờ
    • ·tiết học, giờ học, buổi học
    N5
  • 高いたかい

    CAO

    • ·cao
    • ·đắt, giá cao
    • ·cao (mức độ), trên trung bình (về mức độ, chất lượng, v.v.)
    • ·to (âm thanh)
    • ·the thé, chói tai
    N5
  • できる
    • ·có thể làm, có khả năng, được phép (làm)
    • ·giỏi, làm tốt, thành thạo, có năng lực
    • ·ra đời, hình thành, xuất hiện, nảy sinh (về một vấn đề), được sinh ra, kết bạn, có (bạn gái, thời gian rảnh, v.v.)
    • ·được làm ra, được xây dựng, được kiến tạo, được hình thành, được thành lập, được thiết lập
    • ·hoàn thành, kết thúc, xong xuôi, sẵn sàng
    • ·phát triển (về cây trồng), được sản xuất
    • ·trưởng thành và cân bằng, có nhân cách tốt
    • ·vốn dĩ, sinh ra đã...
    • ·trở nên dan díu (về mặt tình dục), trở nên thân mật, cặp kè (với ai đó)
    • ·mang thai
    N5
  • こえ

    THANH

    • ·giọng nói
    • ·tiếng hót (của chim), tiếng kêu (của côn trùng), tiếng hú
    • ·tiếng nói, ý kiến (được thể hiện bằng lời), quan điểm, nguyện vọng, thái độ, ý chí
    • ·âm thanh
    • ·cảm giác (về việc gì đó đang đến), linh cảm
    • ·giọng, âm hữu thanh
    N5
  • 大きいおおきいDạng trong bài: 大きく

    ĐẠI

    • ·to, lớn, vĩ đại
    • ·to (âm thanh)
    • ·rộng lớn, rộng rãi
    • ·quan trọng, mang tính quyết định, có giá trị
    • ·lớn tuổi hơn, trưởng thành
    N5
  • ところ
    • ·nơi, chỗ, hiện trường, địa điểm
    • ·địa chỉ
    • ·khu vực, vùng, địa phương
    • ·nhà của mình
    • ·điểm, khía cạnh, mặt, phương diện
    • ·đoạn (trong văn bản), phần
    • ·không gian, chỗ trống
    • ·việc, chuyện
    • ·thế là, kết quả là
    • ·sắp sửa, ngay trước khi
    • ·vừa đang làm, đang trong quá trình làm, vừa mới làm xong, vừa làm xong
    • ·khoảng, xấp xỉ, chừng
    N5
  • する
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • 逃げるにげるDạng trong bài: 逃げ

    ĐÀO

    • ·chạy trốn; bỏ chạy; thoát khỏi (ví dụ khỏi nguy hiểm); trốn thoát; vượt ngục; rời bỏ (ví dụ vợ/chồng); ẩn nấp
    • ·né tránh (câu hỏi, trách nhiệm, v.v.); lảng tránh; né; trốn tránh; lùi bước
    • ·thắng mà không bị vượt qua, cầm chân các đối thủ khác (cho đến khi kết thúc), giữ vị trí dẫn đầu (và chiến thắng)
    • ·thoát ra (nhiệt, khí, v.v.); rò rỉ ra (ví dụ mùi hương); bị mất (ví dụ hương vị)
    • ·không giữ được tư thế lý tưởng
    N4
  • 逃げるにげるDạng trong bài: 逃げられない

    ĐÀO

    • ·chạy trốn; bỏ chạy; thoát khỏi (ví dụ khỏi nguy hiểm); trốn thoát; vượt ngục; rời bỏ (ví dụ vợ/chồng); ẩn nấp
    • ·né tránh (câu hỏi, trách nhiệm, v.v.); lảng tránh; né; trốn tránh; lùi bước
    • ·thắng mà không bị vượt qua, cầm chân các đối thủ khác (cho đến khi kết thúc), giữ vị trí dẫn đầu (và chiến thắng)
    • ·thoát ra (nhiệt, khí, v.v.); rò rỉ ra (ví dụ mùi hương); bị mất (ví dụ hương vị)
    • ·không giữ được tư thế lý tưởng
    N4
  • 逃げるにげる

    ĐÀO

    • ·chạy trốn; bỏ chạy; thoát khỏi (ví dụ khỏi nguy hiểm); trốn thoát; vượt ngục; rời bỏ (ví dụ vợ/chồng); ẩn nấp
    • ·né tránh (câu hỏi, trách nhiệm, v.v.); lảng tránh; né; trốn tránh; lùi bước
    • ·thắng mà không bị vượt qua, cầm chân các đối thủ khác (cho đến khi kết thúc), giữ vị trí dẫn đầu (và chiến thắng)
    • ·thoát ra (nhiệt, khí, v.v.); rò rỉ ra (ví dụ mùi hương); bị mất (ví dụ hương vị)
    • ·không giữ được tư thế lý tưởng
    N4
  • 思うおもう

    • ·nghĩ, cân nhắc, tin, cho rằng
    • ·nghĩ đến việc làm, dự định làm
    • ·phán đoán, đánh giá, coi là
    • ·tưởng tượng, phỏng đoán, mơ tưởng
    • ·mong đợi, trông chờ
    • ·cảm thấy, ở trong (một trạng thái tâm lý), mong muốn, muốn
    • ·hết lòng quan tâm, khao khát, lo lắng cho, yêu thương
    • ·nhớ lại, ghi nhớ
    N4
  • 逃げるにげるDạng trong bài: 逃げれば

    ĐÀO

    • ·chạy trốn; bỏ chạy; thoát khỏi (ví dụ khỏi nguy hiểm); trốn thoát; vượt ngục; rời bỏ (ví dụ vợ/chồng); ẩn nấp
    • ·né tránh (câu hỏi, trách nhiệm, v.v.); lảng tránh; né; trốn tránh; lùi bước
    • ·thắng mà không bị vượt qua, cầm chân các đối thủ khác (cho đến khi kết thúc), giữ vị trí dẫn đầu (và chiến thắng)
    • ·thoát ra (nhiệt, khí, v.v.); rò rỉ ra (ví dụ mùi hương); bị mất (ví dụ hương vị)
    • ·không giữ được tư thế lý tưởng
    N4
  • 逃げるにげるDạng trong bài: 逃げて

    ĐÀO

    • ·chạy trốn; bỏ chạy; thoát khỏi (ví dụ khỏi nguy hiểm); trốn thoát; vượt ngục; rời bỏ (ví dụ vợ/chồng); ẩn nấp
    • ·né tránh (câu hỏi, trách nhiệm, v.v.); lảng tránh; né; trốn tránh; lùi bước
    • ·thắng mà không bị vượt qua, cầm chân các đối thủ khác (cho đến khi kết thúc), giữ vị trí dẫn đầu (và chiến thắng)
    • ·thoát ra (nhiệt, khí, v.v.); rò rỉ ra (ví dụ mùi hương); bị mất (ví dụ hương vị)
    • ·không giữ được tư thế lý tưởng
    N4
  • 負けるまける

    PHỤ

    • ·thua, bị đánh bại, bị hạ
    • ·nhượng bộ, chịu thua, khuất phục, nhường bước, đầu hàng, bị lấn át (bởi)
    • ·thua kém (so với), đứng sau (so với), bị vượt qua (bởi)
    • ·bị nổi mẩn (do), phát ban
    • ·giảm giá, chiết khấu, khuyến mãi thêm (thứ gì đó) miễn phí
    N4
  • 生きるいきる

    SANH

    • ·sống; tồn tại
    • ·kiếm sống; sinh nhai
    • ·có hiệu lực; đang được dùng; hoạt động
    • ·trở nên sống động; được làm cho sinh động
    • ·an toàn (trong bóng chày, cờ vây, v.v.)
    N4
  • ため
    • ·điều tốt; lợi thế; lợi ích; phúc lợi
    • ·vì; mục đích; mục tiêu; ý định
    • ·hệ quả; kết quả; tác động
    • ·ảnh hưởng đến; liên quan đến; về việc
    N4
  • かべ

    BÍCH

    • ·tường, vách ngăn
    • ·rào cản, chướng ngại, trở ngại, khó khăn
    • ·chòm sao "Bích" của Trung Quốc (một trong 28 tú)
    • ·tường (bằng đá)
    N4
  • 選ぶえらぶDạng trong bài: 選んだ

    TUYỂN

    • ·chọn, lựa chọn, chọn ra
    N4
  • 正しいただしいDạng trong bài: 正しかった

    CHÁNH

    • ·đúng, chính xác
    • ·đúng đắn, chính trực, công bằng, trung thực, chân thật, hợp pháp
    N4
  • やめるDạng trong bài: やめた
    • ·ngừng (một hoạt động), chấm dứt, gián đoạn, kết thúc, bỏ
    • ·hủy bỏ, từ bỏ, bỏ cuộc, bãi bỏ, kiêng, tránh
    N4
  • 逃げるにげるDạng trong bài: 逃げたい

    ĐÀO

    • ·chạy trốn; bỏ chạy; thoát khỏi (ví dụ khỏi nguy hiểm); trốn thoát; vượt ngục; rời bỏ (ví dụ vợ/chồng); ẩn nấp
    • ·né tránh (câu hỏi, trách nhiệm, v.v.); lảng tránh; né; trốn tránh; lùi bước
    • ·thắng mà không bị vượt qua, cầm chân các đối thủ khác (cho đến khi kết thúc), giữ vị trí dẫn đầu (và chiến thắng)
    • ·thoát ra (nhiệt, khí, v.v.); rò rỉ ra (ví dụ mùi hương); bị mất (ví dụ hương vị)
    • ·không giữ được tư thế lý tưởng
    N4
  • 増えるふえるDạng trong bài: 増えて

    TĂNG

    • ·tăng lên, sinh sôi
    N4
  • 考えるかんがえるDạng trong bài: 考えて

    KHẢO

    • ·suy nghĩ về, suy xét, nghiền ngẫm, trầm tư, suy ngẫm
    • ·cân nhắc, ghi nhớ, tính đến, đưa vào xem xét
    • ·cho rằng, tin rằng, giữ (một quan điểm), phán đoán, kết luận, nghi ngờ
    • ·có ý định (làm), tính làm, dự định
    • ·dự đoán, dự liệu, mong đợi, hình dung
    • ·nghĩ ra, nảy ra ý, sáng chế, nghĩ cách
    • ·coi (là), xem (là), nhìn nhận (là), coi như
    N4
  • 思うおもうDạng trong bài: 思った

    • ·nghĩ, cân nhắc, tin, cho rằng
    • ·nghĩ đến việc làm, dự định làm
    • ·phán đoán, đánh giá, coi là
    • ·tưởng tượng, phỏng đoán, mơ tưởng
    • ·mong đợi, trông chờ
    • ·cảm thấy, ở trong (một trạng thái tâm lý), mong muốn, muốn
    • ·hết lòng quan tâm, khao khát, lo lắng cho, yêu thương
    • ·nhớ lại, ghi nhớ
    N4
  • 気持ちきもち

    KHÍ TRÌ

    • ·cảm giác, cảm nhận, tâm trạng, trạng thái tinh thần
    • ·sự chuẩn bị, sự sẵn sàng, thái độ
    • ·ý nghĩ, tình cảm, sự quan tâm, sự ân cần, lòng biết ơn
    • ·hơi, một chút, một ít
    N4
  • しっかり
    • ·chặt (nắm giữ), chắc chắn, vững chắc
    • ·kiên cố (xây dựng), vững chãi, chắc nịch, ổn định
    • ·đúng cách, tốt, đầy đủ, chăm chỉ (làm việc, v.v.), trọn vẹn, hoàn toàn
    • ·đáng tin cậy, chắc chắn, điềm tĩnh, khôn ngoan, sáng suốt, khéo léo
    N4
  • 正しいただしい

    CHÁNH

    • ·đúng, chính xác
    • ·đúng đắn, chính trực, công bằng, trung thực, chân thật, hợp pháp
    N4
  • つらい
    • ·đau đớn, cay đắng, đau lòng, khó khăn (về mặt tình cảm)
    • ·gian nan, khó khăn, vất vả (thường về tình huống)
    • ·tàn nhẫn, khắc nghiệt, lạnh lùng
    N3
  • こと
    • ·việc, vấn đề
    • ·sự cố; sự việc xảy ra; sự kiện; chuyện nghiêm trọng; rắc rối; khủng hoảng
    • ·hoàn cảnh; tình huống; tình hình
    • ·công việc, việc kinh doanh, sự vụ
    • ·sau một từ có thể biến đổi, tạo thành cụm danh từ chỉ điều mà người nói không cảm thấy gần gũi
    • ·hậu tố danh từ hóa
    • ·giả vờ ...; chơi trò đóng giả ...
    • ·bí danh, còn gọi là, hay còn được biết đến là, hoặc
    • ·sự cần thiết; nhu cầu
    • ·bạn nên ...; tôi khuyên rằng bạn nên ...; điều quan trọng là ...
    N3
  • 求めるもとめるDạng trong bài: 求められ

    CẦU

    • ·muốn; mong muốn
    • ·yêu cầu; đòi hỏi; cần; xin
    • ·tìm kiếm; kiếm tìm; tìm; theo đuổi (khoái lạc); săn (việc làm); tìm ra (giải pháp)
    • ·mua sắm; mua
    N3
  • しよう
    • ·sự dùng, sự ứng dụng, sự sử dụng, sự tận dụng
    N3
  • つき

    NGUYỆT

    • ·Mặt Trăng
    • ·tháng
    • ·ánh trăng
    • ·(một) mặt trăng, vệ tinh tự nhiên
    N3
  • にち

    NHẬT

    • ·Chủ nhật
    • ·ngày thứ n (trong tháng)
    • ·lượng từ đếm ngày
    • ·Nhật Bản
    N3
  • 一方いっぽう

    NHẤT PHƯƠNG

    • ·một (nhất là trong hai), cái kia, một đường, đường kia, một hướng, hướng kia, một phía, phía kia, một bên, bên kia
    • ·một mặt, mặt khác
    • ·trong khi, mặc dù, nhưng đồng thời, trong khi đó, đến lượt mình
    • ·cứ tiếp tục, có xu hướng..., có xu hướng trở thành..., có xu hướng làm..., liên tục..., cứ mãi..., chỉ
    N3
  • 現代げんだい

    HIỆN ĐẠI

    • ·thời nay, hiện tại, ngày nay
    • ·thời hiện đại, thời kỳ hiện đại
    N3
  • 許すゆるすDạng trong bài: 許され

    HỨA

    • ·cho phép, chấp thuận, phê chuẩn, đồng ý
    • ·tha thứ, ân xá, bỏ qua, dung thứ
    • ·miễn (cho ai đó) khỏi, miễn giảm, thả ra, cho qua
    • ·thừa nhận, công nhận
    • ·tin tưởng, tâm sự với, mất cảnh giác
    • ·để mất (điểm trong trận đấu, khoảng cách trong cuộc đua, v.v.), nhượng bộ
    N3
  • 否定ひてい

    PHỦ ĐỊNH

    • ·sự phủ nhận, sự phủ định, sự bác bỏ, sự chối bỏ
    • ·sự phủ định
    • ·phép toán NOT
    N3
  • とき
    • ·thời gian, giờ, khoảnh khắc
    • ·dịp, trường hợp
    • ·cơ hội, thời cơ, mùa
    • ·thời đại, thời buổi, thời nay
    • ·thì (ngữ pháp)
    N3
  • 解決かいけつ

    GIẢI QUYẾT

    • ·sự dàn xếp, giải pháp, sự giải quyết
    N3
  • とき

    THÌ

    • ·thời gian, giờ, khoảnh khắc
    • ·dịp, trường hợp
    • ·cơ hội, thời cơ, mùa
    • ·thời đại, thời buổi, thời nay
    • ·thì (ngữ pháp)
    N3
  • それでも
    • ·nhưng (vẫn), thế mà, dù vậy, dẫu thế, mặc dù thế
    N3
  • ちゅう

    CHÚ

    • ·chú thích, ghi chú giải thích, lời bình
    N3
  • 水準すいじゅん

    THỦY CHUẨN

    • ·mức, tiêu chuẩn
    • ·mực nước
    N3
  • 追うおうDạng trong bài: 追われる

    TRUY

    • ·đuổi theo, chạy theo, truy đuổi, theo sau
    • ·theo (một thứ tự, xu hướng, v.v.)
    • ·đuổi đi, tống khứ, trục xuất, đuổi ra
    • ·lùa (ví dụ: đàn gia súc)
    • ·bị thúc bách (ví dụ: về thời gian)
    N3
  • 我慢がまん

    NGÃ MẠN

    • ·sự chịu đựng, sự kiên nhẫn, sự nhẫn nại, sự cam chịu (điều gì đó)
    • ·sự tự chủ, sự tự kiềm chế
    N3
  • 問うとうDạng trong bài: 問われる

    VẤN

    • ·hỏi; thăm hỏi
    • ·trách cứ (ai) về; buộc tội; truy cứu (trách nhiệm); cáo buộc
    • ·quan tâm đến; coi là quan trọng
    • ·đặt thành nghi vấn; nghi ngờ; chất vấn
    N1
  • 耐えるたえる

    NẠI

    • ·chịu đựng, chịu được, cam chịu, nhẫn nhịn
    • ·chống đỡ, chịu được, kháng lại, đương đầu
    • ·phù hợp với, đủ sức đảm đương
    N1
  • まい

    MAI

    • ·lượng từ đếm vật mỏng, phẳng (ví dụ tờ giấy, đĩa, đồng xu)
    • ·lượng từ đếm phần gyoza hoặc soba
    • ·lượng từ đếm cấp bậc
    • ·lượng từ đếm đô vật ở một cấp bậc nhất định
    • ·lượng từ đếm ruộng hoặc ruộng lúa
    • ·lượng từ đếm người khiêng kiệu
    N1
  • はじ

    SỈ

    • ·sự xấu hổ; sự ngượng ngùng; nỗi nhục
    N1
  • 確信かくしん

    XÁC TÍN

    • ·niềm tin chắc chắn; niềm tin; sự tin tưởng
    N1
Ngữ pháp1 mẫu

Bản dịch câu ví dụ do AI thực hiện.

  • ではないかN22 lần trong bài

    Dùng để tìm sự đồng tình hoặc bày tỏ nhận ra điều gì đó — 'chẳng phải là... sao? / đúng không?'

    いつもいつも逃げてばかりいては、どうにもならないけれど、逃げるというカードを1枚だけ持っておいてもいいのではないか

    Tất nhiên, nếu lúc nào cũng chỉ chạy trốn thì chẳng giải quyết được gì, nhưng chẳng phải ta cũng có thể giữ sẵn một lá bài mang tên “chạy trốn” hay sao?

Các cấp độ khác33 mẫu
  • どうにも~ないN1

    Diễn tả dù cố xoay xở cách nào cũng không thể làm được — 'chẳng thể làm gì được', 'hết cách'.

    いつもいつも逃げてばかりいては、どうにもならないけれど、逃げるというカードを1枚だけ持っておいてもいいのではないか。

    Tất nhiên, nếu lúc nào cũng chỉ chạy trốn thì chẳng giải quyết được gì, nhưng chẳng phải ta cũng có thể giữ sẵn một lá bài mang tên “chạy trốn” hay sao?

  • だの~だのN1

    Trợ từ liệt kê lặp lại, nêu ví dụ kèm giọng than phiền, khó chịu ("nào là ~ nào là ~").

    「逃げる」ことが解決の道なのだろうかと。

    Hãy tự hỏi liệu “chạy trốn” có thực sự là con đường giải quyết vấn đề hay không.

  • ことがあるN3

    Sau động từ thể nguyên: 'có khi, đôi khi'; sau động từ quá khứ (〜たことがある): 'đã từng (làm)'.

    逃げたくなるほどつらいことがあっても、逃げられない人がいる。

    Có những người, dù gặp chuyện đau khổ đến mức chỉ muốn chạy trốn, vẫn không thể chạy trốn.

  • 〜ながらもN3

    Liên từ nhượng bộ, diễn tả hai điều trái ngược cùng tồn tại; "mặc dù ... nhưng vẫn".

    スピードや効率性ばかりを求められ、自己責任が声高に問われる現代社会に、とことん追い詰められながらも、過剰なまでに踏ん張り続けている人がいる。

    Trong xã hội hiện đại, nơi người ta chỉ đòi hỏi tốc độ và hiệu quả, đồng thời lớn tiếng truy cứu trách nhiệm cá nhân, có những người dù đã bị dồn đến đường cùng vẫn cố gắng chịu đựng quá mức.

  • というN34 lần trong bài

    Kết hợp trợ từ trích dẫn と với 'nói', dùng để nêu tên, định nghĩa hoặc nội dung được nhắc đến — 'gọi là', 'được gọi là', 'rằng'.

    そういう人たちは、「耐える」「踏ん張る」という選択肢のほかに、「逃げる」という選択肢を持っておくことも大切だと思う。

    Tôi cho rằng với những người như vậy, ngoài hai lựa chọn “chịu đựng” và “cố trụ”, việc có thêm lựa chọn “chạy trốn” cũng rất quan trọng.

  • 〜ばいいN3

    Đưa ra gợi ý hay giải pháp bằng thể điều kiện cộng いい, "chỉ cần ~ là được / nên ~."

    どうしようもない時には、逃げればいい

    Khi thật sự không còn cách nào khác, cứ chạy trốn cũng được.

  • 〜てばかりいるN3

    'chỉ toàn ~ / lúc nào cũng ~', diễn tả ai đó chỉ làm mỗi một việc, thường mang ý chê trách.

    いつもいつも逃げてばかりいては、どうにもならないけれど、逃げるというカードを1枚だけ持っておいてもいいのではないか。

    Tất nhiên, nếu lúc nào cũng chỉ chạy trốn thì chẳng giải quyết được gì, nhưng chẳng phải ta cũng có thể giữ sẵn một lá bài mang tên “chạy trốn” hay sao?

  • によって/によるN3

    Chỉ phương tiện, nguyên nhân, tác nhân trong câu bị động, hoặc yếu tố quyết định; 'bằng', 'do', 'tùy theo'.

    (河合薫日経ビジネスONLINE 2011年3月7日取得による

    (Theo Kawai Kaoru, Nikkei Business ONLINE, truy cập ngày 7 tháng 3 năm 2011)

  • ためにN3

    chỉ mục đích ('để ~') hoặc nguyên nhân ('vì ~ / do ~').

    そのため、仕事などで壁にぶつかったとき、自分の選んだ生き方は正しかったのか、もうやめた方がいいのではないかと迷い、今自分が置かれている道から逃げたいと思う人も増えている。

    Vì vậy, khi gặp trở ngại trong công việc chẳng hạn, ngày càng có nhiều người băn khoăn liệu cách sống mình đã lựa chọn có đúng không, liệu có nên từ bỏ nữa hay không, rồi muốn chạy khỏi con đường mà mình hiện đang đi.

  • こそN3

    Trợ từ nhấn mạnh, khẳng định chính từ đứng trước mới là điều đúng/quyết định — 'chính, mới chính là, nhất định.'

    逃げたいと思ったときこそ、その気持ちとしっかりも向き合うことが大切だ。

    Chính lúc muốn chạy trốn nhất, điều quan trọng là phải nghiêm túc đối diện với cảm xúc ấy.

  • てもN42 lần trong bài

    Diễn tả nhượng bộ — 'dù cho / cho dù …'; kết quả ở vế chính vẫn không thay đổi.

    逃げたくなるほどつらいことがあっても、逃げられない人がいる。

    Có những người, dù gặp chuyện đau khổ đến mức chỉ muốn chạy trốn, vẫn không thể chạy trốn.

  • ばかりN4

    Diễn tả sự giới hạn 'chỉ toàn / chỉ có', hoặc sau động từ thể quá khứ mang nghĩa 'vừa mới' làm xong.

    スピードや効率性ばかりを求められ、自己責任が声高に問われる現代社会に、とことん追い詰められながらも、過剰なまでに踏ん張り続けている人がいる。

    Trong xã hội hiện đại, nơi người ta chỉ đòi hỏi tốc độ và hiệu quả, đồng thời lớn tiếng truy cứu trách nhiệm cá nhân, có những người dù đã bị dồn đến đường cùng vẫn cố gắng chịu đựng quá mức.

  • までにN4

    Chỉ thời hạn chót mà một hành động phải được hoàn thành; 'trước/cho đến (thời điểm).'

    スピードや効率性ばかりを求められ、自己責任が声高に問われる現代社会に、とことん追い詰められながらも、過剰なまでに踏ん張り続けている人がいる。

    Trong xã hội hiện đại, nơi người ta chỉ đòi hỏi tốc độ và hiệu quả, đồng thời lớn tiếng truy cứu trách nhiệm cá nhân, có những người dù đã bị dồn đến đường cùng vẫn cố gắng chịu đựng quá mức.

  • 続ける(つづける)N4

    Gắn sau thân động từ để diễn tả việc tiếp tục làm gì đó ('cứ ~ mãi,' 'tiếp tục ~').

    スピードや効率性ばかりを求められ、自己責任が声高に問われる現代社会に、とことん追い詰められながらも、過剰なまでに踏ん張り続けている人がいる。

    Trong xã hội hiện đại, nơi người ta chỉ đòi hỏi tốc độ và hiệu quả, đồng thời lớn tiếng truy cứu trách nhiệm cá nhân, có những người dù đã bị dồn đến đường cùng vẫn cố gắng chịu đựng quá mức.

  • 〜ておくN42 lần trong bài

    Thể て của động từ cộng với 置く, làm sẵn việc gì để chuẩn bị trước hoặc để nguyên ở trạng thái đó — 'làm sẵn/để sẵn ...'.

    そういう人たちは、「耐える」「踏ん張る」という選択肢のほかに、「逃げる」という選択肢を持っておくことも大切だと思う。

    Tôi cho rằng với những người như vậy, ngoài hai lựa chọn “chịu đựng” và “cố trụ”, việc có thêm lựa chọn “chạy trốn” cũng rất quan trọng.

  • と思う(とおもう)N44 lần trong bài

    Trợ từ trích dẫn cộng 'nghĩ', nêu ý kiến hoặc phỏng đoán của người nói — 'tôi nghĩ rằng', 'tôi cho là'.

    そういう人たちは、「耐える」「踏ん張る」という選択肢のほかに、「逃げる」という選択肢を持っておくことも大切だと思う

    Tôi cho rằng với những người như vậy, ngoài hai lựa chọn “chịu đựng” và “cố trụ”, việc có thêm lựa chọn “chạy trốn” cũng rất quan trọng.

  • 〜てくるN4

    Thể て của động từ cộng với 来る, diễn tả hành động hướng về phía người nói hoặc một trạng thái dần xuất hiện — 'dần trở nên...', '... đến/lại'.

    一方、現代は「自分の好きなように生きる」ことが許され、「逃げる」ことも否定されなくなってきた

    Mặt khác, trong thời đại ngày nay, con người được phép “sống theo cách mình thích”, và việc “chạy trốn” cũng dần không còn bị phủ nhận.

  • などN4

    Nêu một vài ví dụ tiêu biểu và ngụ ý còn những thứ cùng loại khác — 'v.v. / chẳng hạn như'.

    そのため、仕事などで壁にぶつかったとき、自分の選んだ生き方は正しかったのか、もうやめた方がいいのではないかと迷い、今自分が置かれている道から逃げたいと思う人も増えている。

    Vì vậy, khi gặp trở ngại trong công việc chẳng hạn, ngày càng có nhiều người băn khoăn liệu cách sống mình đã lựa chọn có đúng không, liệu có nên từ bỏ nữa hay không, rồi muốn chạy khỏi con đường mà mình hiện đang đi.

  • ときN43 lần trong bài

    Chỉ thời điểm sự việc xảy ra, nghĩa là "khi/lúc (mà) ...".

    そのため、仕事などで壁にぶつかったとき、自分の選んだ生き方は正しかったのか、もうやめた方がいいのではないかと迷い、今自分が置かれている道から逃げたいと思う人も増えている。

    Vì vậy, khi gặp trở ngại trong công việc chẳng hạn, ngày càng có nhiều người băn khoăn liệu cách sống mình đã lựa chọn có đúng không, liệu có nên từ bỏ nữa hay không, rồi muốn chạy khỏi con đường mà mình hiện đang đi.

  • 〜てほしいN4

    Diễn tả mong muốn người khác làm điều gì đó — 'muốn (ai đó) làm ...'.

    「逃げたい」と思う人はそこでよく考えてほしい

    Những người nghĩ rằng “mình muốn chạy trốn” hãy suy nghĩ thật kỹ ngay lúc đó.

  • 〜てくれるN4

    Diễn tả việc người khác làm điều gì đó cho/vì mình — '(ai đó) làm ... cho tôi'.

    どんな仕事も大変なときはあり、時が解決してくれることもある。

    Công việc nào cũng có những lúc khó khăn, và cũng có những chuyện rồi thời gian sẽ tự giải quyết.

  • それでもN4

    Liên từ nhượng bộ — 'dù vậy, tuy thế, vẫn.'

    それでも逃げることが正しいと確信したなら、逃げることは負けることではなくなる。

    Nếu sau tất cả những điều đó bạn vẫn tin chắc rằng chạy trốn là lựa chọn đúng, thì chạy trốn sẽ không còn đồng nghĩa với thua cuộc nữa.

  • 〜たいN54 lần trong bài

    Diễn tả mong muốn của người nói muốn làm việc gì đó — “muốn làm”.

    逃げたくなるほどつらいことがあっても、逃げられない人がいる。

    Có những người, dù gặp chuyện đau khổ đến mức chỉ muốn chạy trốn, vẫn không thể chạy trốn.

  • いつもN52 lần trong bài

    Trạng từ chỉ tần suất đều đặn, thường xuyên, "luôn luôn / lúc nào cũng".

    いつもいつも逃げてばかりいては、どうにもならないけれど、逃げるというカードを1枚だけ持っておいてもいいのではないか。

    Tất nhiên, nếu lúc nào cũng chỉ chạy trốn thì chẳng giải quyết được gì, nhưng chẳng phải ta cũng có thể giữ sẵn một lá bài mang tên “chạy trốn” hay sao?

  • けれどもN5

    Liên từ đối lập trang trọng hơn nối hai mệnh đề — "nhưng / tuy nhiên / mặc dù."

    いつもいつも逃げてばかりいては、どうにもならないけれど、逃げるというカードを1枚だけ持っておいてもいいのではないか。

    Tất nhiên, nếu lúc nào cũng chỉ chạy trốn thì chẳng giải quyết được gì, nhưng chẳng phải ta cũng có thể giữ sẵn một lá bài mang tên “chạy trốn” hay sao?

  • だけN5

    Trợ từ giới hạn, nghĩa 'chỉ / chỉ có' — giới hạn ở mức độ, số lượng hoặc đối tượng được nêu.

    いつもいつも逃げてばかりいては、どうにもならないけれど、逃げるというカードを1枚だけ持っておいてもいいのではないか。

    Tất nhiên, nếu lúc nào cũng chỉ chạy trốn thì chẳng giải quyết được gì, nhưng chẳng phải ta cũng có thể giữ sẵn một lá bài mang tên “chạy trốn” hay sao?

  • がありますN5

    Diễn tả sự tồn tại hoặc sự sở hữu của vật vô tri, "có (đồ vật)".

    「逃げることは負けることだ」「逃げることは恥だ」という考え方がある

    Có quan niệm cho rằng “chạy trốn là thua cuộc” và “chạy trốn là điều đáng xấu hổ”.

  • もうN5

    Trạng từ "đã... rồi"; đi với phủ định thì thành "không còn... nữa".

    そのため、仕事などで壁にぶつかったとき、自分の選んだ生き方は正しかったのか、もうやめた方がいいのではないかと迷い、今自分が置かれている道から逃げたいと思う人も増えている。

    Vì vậy, khi gặp trở ngại trong công việc chẳng hạn, ngày càng có nhiều người băn khoăn liệu cách sống mình đã lựa chọn có đúng không, liệu có nên từ bỏ nữa hay không, rồi muốn chạy khỏi con đường mà mình hiện đang đi.

  • ほうがいいN5

    Đưa ra lời khuyên rằng nên làm một việc gì đó — "nên / tốt hơn là nên".

    そのため、仕事などで壁にぶつかったとき、自分の選んだ生き方は正しかったのか、もうやめた方がいいのではないかと迷い、今自分が置かれている道から逃げたいと思う人も増えている。

    Vì vậy, khi gặp trở ngại trong công việc chẳng hạn, ngày càng có nhiều người băn khoăn liệu cách sống mình đã lựa chọn có đúng không, liệu có nên từ bỏ nữa hay không, rồi muốn chạy khỏi con đường mà mình hiện đang đi.

  • 〜ているN52 lần trong bài

    Diễn tả một hành động đang diễn ra, hoặc trạng thái còn lại sau khi hành động đó đã xảy ra — “đang làm” hoặc “đang ở trong trạng thái đã làm”.

    そのため、仕事などで壁にぶつかったとき、自分の選んだ生き方は正しかったのか、もうやめた方がいいのではないかと迷い、今自分が置かれている道から逃げたいと思う人も増えている。

    Vì vậy, khi gặp trở ngại trong công việc chẳng hạn, ngày càng có nhiều người băn khoăn liệu cách sống mình đã lựa chọn có đúng không, liệu có nên từ bỏ nữa hay không, rồi muốn chạy khỏi con đường mà mình hiện đang đi.

  • だろうN5

    Diễn tả sự phỏng đoán — 'chắc là', 'có lẽ', hoặc hỏi ý đồng tình 'phải không?'; thể thường だろう / lịch sự でしょう.

    「逃げる」ことが解決の道なのだろうかと。

    Hãy tự hỏi liệu “chạy trốn” có thực sự là con đường giải quyết vấn đề hay không.

  • どんなN5

    Hỏi hoặc nêu về loại, tính chất của sự vật, "loại nào / như thế nào".

    どんな仕事も大変なときはあり、時が解決してくれることもある。

    Công việc nào cũng có những lúc khó khăn, và cũng có những chuyện rồi thời gian sẽ tự giải quyết.

  • までN5

    Trợ từ đánh dấu giới hạn về không gian, thời gian hay mức độ của hành động — "đến / cho đến."

    (注3)とことん追い詰められる:逃げる道のないところまで追われる

    (Chú thích 3) Bị dồn đến đường cùng: bị đẩy đến mức không còn đường chạy trốn

Chia sẻ:

Bình luận