Tất cả bài đọc
N2 · Trung cấp 2Theo chủ đềMã bài #599
2

ぶんのうりょくてきせいと、実際じっさいいるしょくぎょうぼうするしょくぎょうあるいはかたひつようのうりょくてきせいとのギャップなやというのは、①よくあることですむしろピッタリ一致いっちしているとかのうりょくてきせいじゅうぶんあるとかいうケースほうまれでしょう。

もともとのうりょくとかてきせいというのは、とてもつかみどころないものありまたけいけんによりたえずみがしていくものですうんどうめんのうりょくてきせいかくてきはっきりひょうめんあらわれるし、しつえいきょうつよおもが、てきそくめんしゃかいてきそくめんのうりょくてきせいぶんしんでもなかなかわからないし、またけいけんによっていくのうせいじゅうぶんあります

じつのうりょくてきせいないというぶんかんも、りょくする一歩いっぽことできないぶんたいわけとしてもちいるめんありますごとうまくいかないひとぶんにはどうもこのごとてきせいないなげいまごとてないつつてんしょくへのかくできないひとが、ぶんにはのうりょくないからどんなごとどうせダメなんだとちょう(注1)するのをよくみみしますこのようかたも、いまがんきれないぶんや、おもごとみるゆうないぶんたいべんかい(注2)だったりするです

ぶんのうりょくないてきせいないぶんにはなどしゅく(注3)しているひとは、それ勝手かっておもすぎないのではないか、よくこうどうりょくまずたいべんかいすぎないのではないか、とみずかみるべきでしょう。のうりょくてきせいというのは、昨日きのうまでなかったのにからいってとつぜんたかなどということかんがものですしかしよくこうどうりょくならこととつぜんたかということじゅうぶんありえることです

ゆえに(注4)ぶんしんぐう(注5)しょくせいかつじゅうじつかんとぼごとないようげんいんが、のうりょくてきせいそくなくよくこうどうりょくそくあることあきなれば、「どうせぶんにはだ」といったうし姿せいから、「やるだけやってみるか」といったまえ姿せいてんことできるはずです

榎本えのもとひろあきしゃかいじんための「ほんとうぶんづくりによる

ちゅう1)ちょうぶんつまらないだめにんげんだとおもこと

ちゅう2)べんかいわけ

ちゅう3)しゅくしているしんなくしてしょうきょくてきなっている

ちゅう4)ゆえに:だから

ちゅう5)ぐうめぐ

Câu hỏi

Đã làm 0/3 câu
  1. 1よくあることとあるが、どういうことがあるのか。
  2. 2自分に対する言い訳の例として、最も近いものはどれか。
  3. 3筆者がこの文章で言いたいことは何か。

Học thêm từ bài này

Từ vựng8 từ
  • まれ

    HI

    • ·hiếm; hiếm khi
    N2
  • もともと
    • ·vốn dĩ, ngay từ đầu, từ ban đầu, ngay từ khởi điểm, tự bản chất
    • ·không thiệt hại gì, hòa vốn, ở nguyên vị trí như trước
    N2
  • たえず
    • ·không ngừng; luôn luôn; liên tục; đều đặn
    N2
  • 比較的ひかくてき

    BỈ GIÁC ĐÍCH

    • ·một cách tương đối, tương đối
    N2
  • 素質そしつ

    TỐ CHẤT

    • ·tố chất, năng khiếu, tài năng, phẩm chất
    • ·bản chất, tính cách, khí chất, thể chất, cơ địa
    N2
  • 姿勢しせい

    TƯ THẾ

    • ·tư thế, dáng điệu, vị trí, thế đứng, dáng vẻ cơ thể
    • ·thái độ, cách tiếp cận, lập trường
    N2
  • 消極的しょうきょくてき

    TIÊU CỰC ĐÍCH

    • ·tiêu cực, thụ động, nửa vời, thiếu động lực
    N2
  • 恵まれるめぐまれるDạng trong bài: 恵まれない

    HUỆ

    • ·được ban cho; dồi dào về; có rất nhiều
    N2
Các cấp độ khác95 từ
  • 自分じぶん

    TỰ PHÂN

    • ·bản thân mình; bản thân bạn; chính mình; chính anh ấy; chính cô ấy
    • ·tôi, mình
    • ·bạn
    N5
  • する
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • よく
    • ·hay, đúng cách, tốt, khéo léo
    • ·thường xuyên, thường
    • ·thật mừng vì bạn đã ..., cảm ơn vì đã ...
    • ·thật cả gan mà ..., không hiểu sao bạn có thể ...
    N5
  • ある
    • ·có, tồn tại, sống
    • ·có, sở hữu
    • ·nằm ở, tọa lạc
    • ·được trang bị
    • ·xảy ra, diễn ra
    • ·tồn tại (ở trạng thái hoàn thành), là (thứ gì đó không đổi ở trạng thái hiện tại)
    N5
  • するDạng trong bài: して
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • とても
    • ·rất, vô cùng, hết sức
    • ·(không) chút nào, hoàn toàn (không), đơn giản là (không thể)
    N5
  • もの
    • ·vật, đồ vật, món đồ, thứ, chất
    • ·đồ đạc của mình, tài sản, của cải, vật sở hữu
    • ·các thứ, thứ gì đó, bất cứ thứ gì, mọi thứ, không gì cả
    • ·phẩm chất
    • ·lý do, lẽ thường của sự vật
    • ·dùng để nhấn mạnh cảm xúc, phán đoán, v.v.; dùng để chỉ một việc thường xảy ra trong quá khứ (sau động từ ở thì quá khứ); dùng để chỉ một xu hướng chung; dùng để chỉ điều lẽ ra nên xảy ra
    • ·thứ được xếp vào loại ..., thứ liên quan đến ..., tác phẩm thuộc thể loại ...
    • ·nguyên nhân của ..., lý do cho ...
    • ·không hiểu sao, phần nào, vì lý do nào đó
    • ·thực sự, quả thật
    N5
  • また
    • ·lại, lần nữa, một lần nữa, lần khác, dịp khác
    • ·cũng, cũng vậy, luôn cả, tương tự
    • ·mặt khác, trong khi đó
    • ·và, thêm nữa, ngoài ra, hơn nữa
    • ·hoặc, nếu không thì
    • ·thật là, sao mà, (cái gì, tại sao) trên đời
    • ·một lúc nào đó (trong tương lai)
    • ·gián tiếp
    N5
  • 磨くみがくDạng trong bài: 磨かれたり

    MA

    • ·đánh bóng, làm sáng, mài bóng, chà, cọ rửa, đánh (răng), mài (ví dụ thấu kính)
    • ·trau dồi (kỹ năng, v.v.), cải thiện, rèn giũa, mài giũa, tu dưỡng (tính cách)
    N5
  • 強いつよい

    CƯỜNG

    • ·mạnh, mạnh mẽ, có năng lực, hống hách, cứng rắn
    • ·khỏe, cường tráng, có sức mạnh, khỏe mạnh, vạm vỡ
    • ·giỏi (về), thành thạo, am hiểu
    • ·có thể xử lý được, biết cách đối phó (với), bền (chống lại), có sức đề kháng (với), dẻo dai
    • ·chắc, cứng, vững chắc
    • ·mãnh liệt, mạnh, dữ dội, cao
    • ·đáng tin cậy, đáng tin
    N5
  • わかるDạng trong bài: わからない
    • ·hiểu, lĩnh hội, nắm bắt, thấy, hiểu được, theo kịp
    • ·trở nên rõ ràng, được biết đến, được phát hiện, được nhận ra, được tìm ra, có ý nghĩa
    • ·Tôi biết!, Tôi cũng nghĩ vậy!
    N5
  • あるDạng trong bài: あります
    • ·có, tồn tại, sống
    • ·có, sở hữu
    • ·nằm ở, tọa lạc
    • ·được trang bị
    • ·xảy ra, diễn ra
    • ·tồn tại (ở trạng thái hoàn thành), là (thứ gì đó không đổi ở trạng thái hiện tại)
    N5
  • できるDạng trong bài: できない
    • ·có thể làm, có khả năng, được phép (làm)
    • ·giỏi, làm tốt, thành thạo, có năng lực
    • ·ra đời, hình thành, xuất hiện, nảy sinh (về một vấn đề), được sinh ra, kết bạn, có (bạn gái, thời gian rảnh, v.v.)
    • ·được làm ra, được xây dựng, được kiến tạo, được hình thành, được thành lập, được thiết lập
    • ·hoàn thành, kết thúc, xong xuôi, sẵn sàng
    • ·phát triển (về cây trồng), được sản xuất
    • ·trưởng thành và cân bằng, có nhân cách tốt
    • ·vốn dĩ, sinh ra đã...
    • ·trở nên dan díu (về mặt tình dục), trở nên thân mật, cặp kè (với ai đó)
    • ·mang thai
    N5
  • 仕事しごと

    SĨ SỰ

    • ·công việc, việc làm, lao động, kinh doanh, nhiệm vụ, công tác, nghề nghiệp, sự làm thuê
    • ·công
    N5
  • いくDạng trong bài: いかない
    • ·đi, di chuyển (về phía), hướng tới, rời đi (để tới)
    • ·đi qua, băng qua, đi dọc theo (ví dụ một con đường)
    • ·diễn ra (tốt, xấu, v.v.), tiến triển, có kết quả, hòa hợp
    • ·làm (theo một cách nào đó), chọn (một lựa chọn), thử
    • ·trôi qua (thời gian, mùa, v.v.), qua đi
    • ·chảy, tuôn
    • ·chết, qua đời
    • ·đạt đến (một giai đoạn, mức độ, độ tuổi, v.v.), tới được, đi (đến tận ...)
    • ·đến được (thông tin, chỉ thị, gió, v.v.), tới nơi
    • ·tiếp tục ..., tiếp diễn ..., tiến triển đều đặn, dần dần ..., ngày càng ...
    • ·đạt cực khoái, lên đỉnh
    • ·phê, phê thuốc, bị ảo giác do ma túy
    N5
  • ひと

    NHÂN

    • ·người, ai đó, một ai đó
    • ·loài người, nhân loại, con người, người ta
    • ·con người (Homo sapiens)
    • ·người khác, những người khác
    • ·tính cách, cá tính, bản tính
    • ·người có năng lực, người tài giỏi, người phù hợp, người thích hợp
    • ·người trưởng thành, người lớn
    • ·tôi, mình, người ta
    N5
  • この
    • ·này
    • ·vừa qua (mấy năm gần đây, v.v.), những ... này, đã qua, này
    • ·mày (như trong "đồ nói dối")
    N5
  • いま

    KIM

    • ·bây giờ, hiện tại, vừa mới, chẳng mấy chốc, ngay lập tức
    • ·thêm, nữa
    N5
  • 言ういうDạng trong bài: 言い

    NGÔN

    • ·nói, thốt ra, tuyên bố
    • ·gọi tên, gọi là
    • ·kêu (ví dụ: "chuông báo động kêu ping"), phát ra tiếng động
    N5
  • 言ういうDạng trong bài: 言ったり

    NGÔN

    • ·nói, thốt ra, tuyên bố
    • ·gọi tên, gọi là
    • ·kêu (ví dụ: "chuông báo động kêu ping"), phát ra tiếng động
    N5
  • みみ

    NHĨ

    • ·tai
    • ·thính giác
    • ·khả năng cảm thụ âm nhạc (v.v.)
    • ·mép, vỏ bánh, đầu mẩu (bánh mì hoặc phô mai), biên vải (của vải dệt)
    • ·quai (của nồi, bình, v.v.), tay cầm
    N5
  • するDạng trong bài: します
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • それ
    • ·cái đó, nó
    • ·khi đó, thời điểm đó, lúc đó
    • ·ở đó
    • ·bạn
    N5
  • 昨日きのう

    TẠC NHẬT

    • ·hôm qua
    N5
  • いうDạng trong bài: いって
    • ·nói, thốt ra, tuyên bố
    • ·gọi tên, gọi là
    • ·kêu (ví dụ: "chuông báo động kêu ping"), phát ra tiếng động
    N5
  • しかし
    • ·tuy nhiên, nhưng
    N5
  • なるDạng trong bài: なれば
    • ·trở thành, trở nên, lớn lên, chuyển thành, đạt đến, đạt được
    • ·dẫn đến, hóa ra, kết cục là, tỏ ra (là)
    • ·gồm có, được cấu thành từ, được tạo thành từ
    • ·được hoàn thành, được hiện thực hóa, thành công, đạt được, được thực hiện
    • ·thay đổi (thành), biến thành, chuyển hóa
    • ·dần (làm gì), bắt đầu (làm gì), trở nên (làm gì)
    • ·lên đến, tổng cộng thành, cộng lại thành, bằng
    • ·đóng (vai), đóng vai trò là
    • ·được dùng cho, có ích cho, dùng làm
    • ·được thăng chức
    • ·làm ...
    N5
  • できる
    • ·có thể làm, có khả năng, được phép (làm)
    • ·giỏi, làm tốt, thành thạo, có năng lực
    • ·ra đời, hình thành, xuất hiện, nảy sinh (về một vấn đề), được sinh ra, kết bạn, có (bạn gái, thời gian rảnh, v.v.)
    • ·được làm ra, được xây dựng, được kiến tạo, được hình thành, được thành lập, được thiết lập
    • ·hoàn thành, kết thúc, xong xuôi, sẵn sàng
    • ·phát triển (về cây trồng), được sản xuất
    • ·trưởng thành và cân bằng, có nhân cách tốt
    • ·vốn dĩ, sinh ra đã...
    • ·trở nên dan díu (về mặt tình dục), trở nên thân mật, cặp kè (với ai đó)
    • ·mang thai
    N5
  • 本当ほんとう

    BỔN ĐANG

    • ·sự thật, thực tế, thực tại, sự thực
    • ·đúng đắn, đúng, chính xác, chính thức
    • ·chính hiệu, đích thực, thật, tự nhiên, thực thụ
    N5
  • つまらない
    • ·nhạt nhẽo, không thú vị, nhàm chán, tẻ nhạt
    • ·không đáng kể, không quan trọng, vặt vãnh, tầm thường, vô giá trị
    • ·vô lý, ngớ ngẩn, ngốc nghếch, ngu ngốc
    • ·vô dụng, vô nghĩa, đáng thất vọng
    N5
  • なくすDạng trong bài: なくして
    • ·làm mất (cái gì đó)
    • ·loại bỏ; xóa bỏ; trừ khử; diệt trừ; bãi bỏ
    N5
  • なるDạng trong bài: なって
    • ·trở thành, trở nên, lớn lên, chuyển thành, đạt đến, đạt được
    • ·dẫn đến, hóa ra, kết cục là, tỏ ra (là)
    • ·gồm có, được cấu thành từ, được tạo thành từ
    • ·được hoàn thành, được hiện thực hóa, thành công, đạt được, được thực hiện
    • ·thay đổi (thành), biến thành, chuyển hóa
    • ·dần (làm gì), bắt đầu (làm gì), trở nên (làm gì)
    • ·lên đến, tổng cộng thành, cộng lại thành, bằng
    • ·đóng (vai), đóng vai trò là
    • ·được dùng cho, có ích cho, dùng làm
    • ·được thăng chức
    • ·làm ...
    N5
  • 十分じゅうぶん

    THẬP PHÂN

    • ·đủ, đầy đủ, dư dả, thỏa đáng, vừa ý
    • ·một cách đầy đủ, hoàn toàn, kỹ lưỡng, tốt, hoàn hảo
    • ·sự chia thành mười phần
    N4
  • 引き出すひきだすDạng trong bài: 引き出されたり

    DẪN XUẤT

    • ·kéo ra, lấy ra, rút ra
    • ·dẫn ra (ví dụ: ngựa khỏi chuồng), triệu tập (ví dụ: ra tòa), đưa (ví dụ: ai đó đến bàn đàm phán), kéo lê
    • ·rút (tiền), rút ra
    • ·phát huy (tài năng, tiềm năng, vẻ đẹp, hương vị, v.v.), khai thác (thông tin, sự thật, v.v.), moi ra (ví dụ câu trả lời từ ai đó), thu được (ví dụ kết quả), gợi ra, rút ra (kết luận), có được (ví dụ niềm vui)
    • ·moi (tiền) từ ai đó, dụ ai đó chi ra, khiến ai đó trả tiền, khiến ai đó bỏ ra (tiền)
    N4
  • 思うおもうDạng trong bài: 思われます

    • ·nghĩ, cân nhắc, tin, cho rằng
    • ·nghĩ đến việc làm, dự định làm
    • ·phán đoán, đánh giá, coi là
    • ·tưởng tượng, phỏng đoán, mơ tưởng
    • ·mong đợi, trông chờ
    • ·cảm thấy, ở trong (một trạng thái tâm lý), mong muốn, muốn
    • ·hết lòng quan tâm, khao khát, lo lắng cho, yêu thương
    • ·nhớ lại, ghi nhớ
    N4
  • 無理むり

    VÔ LÝ

    • ·không hợp lý, không tự nhiên, không thể biện minh
    • ·không thể
    • ·cưỡng ép, ép buộc, bắt buộc
    • ·quá mức (công việc, v.v.), thái quá
    • ·làm việc quá sức, cố gắng quá sức
    • ·không đời nào, không có cơ hội, không bao giờ, đừng mơ
    • ·phi lý
    N4
  • すぎるDạng trong bài: すぎない
    • ·đi qua, đi ngang qua, vượt qua
    • ·trôi qua (thời gian), trôi đi
    • ·đã hết hạn, đã kết thúc, đã qua
    • ·vượt quá, vượt trội, ở trên
    • ·chỉ là ... không hơn
    • ·quá mức, quá nhiều, quá ...
    N4
  • 気持ちきもち

    KHÍ TRÌ

    • ·cảm giác, cảm nhận, tâm trạng, trạng thái tinh thần
    • ·sự chuẩn bị, sự sẵn sàng, thái độ
    • ·ý nghĩ, tình cảm, sự quan tâm, sự ân cần, lòng biết ơn
    • ·hơi, một chút, một ít
    N4
  • 生活せいかつ

    SANH HOẠT

    • ·cuộc sống; đời sống
    • ·sinh kế; kế sinh nhai
    N4
  • 原因げんいん

    NGUYÊN NHÂN

    • ·nguyên nhân, nguồn gốc, nguồn
    N4
  • はず
    • ·ắt là, chắc chắn là, được dự kiến là, hẳn là
    • ·khấc (của cây cung)
    • ·khấc (của mũi tên)
    • ·chỗ cầm hình khấc (giữa ngón cái và ngón trỏ)
    • ·khung gỗ ở đầu cột buồm của thuyền Nhật Bản giúp ngăn dây chão tuột ra
    N4
  • ため
    • ·điều tốt; lợi thế; lợi ích; phúc lợi
    • ·vì; mục đích; mục tiêu; ý định
    • ·hệ quả; kết quả; tác động
    • ·ảnh hưởng đến; liên quan đến; về việc
    N4
  • 思うおもう

    • ·nghĩ, cân nhắc, tin, cho rằng
    • ·nghĩ đến việc làm, dự định làm
    • ·phán đoán, đánh giá, coi là
    • ·tưởng tượng, phỏng đoán, mơ tưởng
    • ·mong đợi, trông chờ
    • ·cảm thấy, ở trong (một trạng thái tâm lý), mong muốn, muốn
    • ·hết lòng quan tâm, khao khát, lo lắng cho, yêu thương
    • ·nhớ lại, ghi nhớ
    N4
  • 能力のうりょく

    NĂNG LỰC

    • ·năng lực, khả năng
    N3
  • 就くつくDạng trong bài: 就いて

    TỰU

    • ·nhận (chỗ ngồi, vị trí, khóa học, chức vụ, v.v.); đảm nhận; được tuyển; được thuê làm
    • ·lên (ngôi), kế vị
    • ·khởi hành (chuyến đi); bắt đầu; lên đường
    • ·học (dưới sự dạy của thầy); làm học trò
    N3
  • 職業しょくぎょう

    CHỨC NGHIỆP

    • ·nghề nghiệp, chuyên môn, công việc, thiên chức, sự nghiệp, nghề, nghiệp, việc kinh doanh
    N3
  • 希望きぼう

    HY VỌNG

    • ·hy vọng, mong ước, khát vọng
    • ·triển vọng (tươi sáng), kỳ vọng
    N3
  • あるいは
    • ·hoặc, hoặc ... hoặc
    • ·có lẽ, có thể, biết đâu
    • ·có cái ... có cái ..., lúc thì ... lúc thì ...
    N3
  • GIAN

    • ·thời gian; khoảng dừng
    • ·không gian
    • ·phòng
    N3
  • 悩むなやむ

    NÃO

    • ·lo lắng, phiền muộn
    N3
  • こと
    • ·việc, vấn đề
    • ·sự cố; sự việc xảy ra; sự kiện; chuyện nghiêm trọng; rắc rối; khủng hoảng
    • ·hoàn cảnh; tình huống; tình hình
    • ·công việc, việc kinh doanh, sự vụ
    • ·sau một từ có thể biến đổi, tạo thành cụm danh từ chỉ điều mà người nói không cảm thấy gần gũi
    • ·hậu tố danh từ hóa
    • ·giả vờ ...; chơi trò đóng giả ...
    • ·bí danh, còn gọi là, hay còn được biết đến là, hoặc
    • ·sự cần thiết; nhu cầu
    • ·bạn nên ...; tôi khuyên rằng bạn nên ...; điều quan trọng là ...
    N3
  • むしろ
    • ·đúng hơn, tốt hơn, thay vào đó, nếu có thì
    N3
  • 一致いっち

    NHẤT TRÍ

    • ·sự nhất trí, sự phù hợp, sự tương ứng, tính nhất quán, sự trùng hợp, sự ăn khớp
    • ·sự liên hiệp, sự đoàn kết, sự hợp tác
    N3
  • ほう
    • ·phương hướng, hướng, phía, khu vực (theo một hướng nhất định)
    • ·phía (của một lập luận, v.v.), phần của mình
    • ·loại, hạng mục
    • ·lĩnh vực (nghiên cứu, v.v.)
    • ·chỉ một bên trong sự so sánh
    • ·cách, phương pháp, cách thức, phương tiện
    • ·chiều dài (của mỗi cạnh hình vuông)
    N3
  • つかむDạng trong bài: つかみ
    • ·nắm lấy, bắt lấy, nắm, giữ chặt, chộp lấy, túm lấy, cầm giữ, tóm được, đặt tay vào
    • ·có được, giành được, đạt được, thắng được, chiếm được
    • ·hiểu, nắm bắt, lĩnh hội
    N3
  • 経験けいけん

    KINH NGHIỆM

    • ·kinh nghiệm; trải nghiệm
    N3
  • 運動うんどう

    VẬN ĐỘNG

    • ·tập thể dục, rèn luyện thể chất, luyện tập, thể thao, điền kinh
    • ·lời kêu gọi, chiến dịch, cuộc vận động, phong trào, vận động hành lang
    • ·chuyển động, vận động
    N3
  • めん

    DIỆN

    • ·mặt
    • ·mặt nạ, tấm chắn mặt
    • ·đòn đánh vào đầu (trong kendo)
    • ·bề mặt (đặc biệt là bề mặt hình học)
    • ·trang
    • ·khía cạnh, phương diện, mặt
    • ·mặt vát
    • ·lượng từ đếm vật phẳng rộng, cấp độ hoặc giai đoạn, ví dụ trong trò chơi điện tử
    N3
  • 表面ひょうめん

    BIỂU DIỆN

    • ·bề mặt, mặt
    • ·bên ngoài, phía ngoài
    • ·vẻ bề ngoài, sự hời hợt
    N3
  • あらわれる
    • ·xuất hiện, lọt vào tầm mắt, trở nên nhìn thấy được, hiện ra, hiện thân, hiện hình
    • ·được biểu lộ (ví dụ cảm xúc), trở nên rõ ràng (ví dụ xu hướng, tác động)
    N3
  • 影響えいきょう

    ẢNH HƯỞNG

    • ·ảnh hưởng, tác động
    N3
  • なかなか
    • ·rất, khá, đáng kể, dễ dàng, sẵn sàng, tương đối, hết sức, khá là
    • ·hoàn toàn không, không dễ dàng
    • ·giữa, điểm giữa chừng
    • ·xuất sắc, tuyệt vời, rất tốt
    N3
  • 伸びるのびるDạng trong bài: 伸びて

    THÂN

    • ·duỗi ra, kéo dài, dài ra, mọc dài (tóc, chiều cao, cỏ, v.v.)
    • ·duỗi thẳng, được làm phẳng, trở nên nhẵn
    • ·trải đều (sơn, kem, v.v.)
    • ·vươn ra (ví dụ bàn tay), duỗi ra
    • ·mất độ đàn hồi, trở nên chùng, trở nên nhũn (ví dụ: mì)
    • ·tiến bộ, phát triển, mở rộng, tăng lên, cải thiện
    • ·kiệt sức, lả đi, choáng váng (do bị đánh), ngất xỉu, gục ngã
    • ·bị kéo dài (cuộc họp, tuổi thọ, v.v.), được gia hạn (ví dụ hạn chót), dài ra (ví dụ ngày)
    • ·bị hoãn, bị trì hoãn, bị dời lại
    • ·được lan truyền (bài đăng, video trực tuyến, v.v.), có lượt xem, hoạt động tốt
    N3
  • 実はじつは

    THỰC

    • ·thực ra, nhân tiện, nói thật với bạn, thành thật mà nói, nói thẳng ra, trên thực tế
    N3
  • 努力どりょく

    NỖ LỰC

    • ·nỗ lực, cố gắng, phấn đấu, làm việc chăm chỉ, gắng sức
    N3
  • 用いるもちいるDạng trong bài: 用いられて

    DỤNG

    • ·dùng, sử dụng, tận dụng
    N3
  • うまいDạng trong bài: うまく
    • ·khéo léo, tài giỏi, thành thạo, giỏi, chuyên nghiệp, khôn khéo (cách diễn đạt, mánh khóe, v.v.), phù hợp, thích hợp
    • ·ngon, ngon miệng, ngon lành
    • ·tốt (thương vụ, ý tưởng, v.v.), có lợi, hứa hẹn, may mắn, thuận lợi, thành công, thỏa đáng, tuyệt vời
    N3
  • 向くむくDạng trong bài: 向い

    HƯỚNG

    • ·quay về phía, nhìn (lên, xuống, v.v.)
    • ·quay mặt về (ví dụ: hướng đông) (nói về tòa nhà, cửa sổ, v.v.), nhìn ra, hướng ra
    • ·chỉ về phía (của mũi tên, kim la bàn, v.v.)
    • ·phù hợp với, thích hợp cho
    • ·hướng đến, chuyển sang (nói về sở thích, tình cảm, v.v.), có khuynh hướng (làm gì)
    N3
  • 覚悟かくご

    GIÁC NGỘ

    • ·sự sẵn sàng, sự chuẩn bị (tinh thần)
    • ·sự quyết tâm, sự kiên định
    • ·sự cam chịu (số phận)
    N3
  • ダメだめ
    • ·không tốt, không đáp ứng mục đích, vô dụng, bị hỏng
    • ·vô vọng, uổng phí, vô ích, không có mục đích
    • ·không thể, không được, không được phép
    • ·điểm trung lập, giao điểm không thuộc về người chơi nào khi ván cờ kết thúc
    • ·không được!, dừng lại!
    N3
  • よう
    • ·trông có vẻ ..., trông như ...
    • ·cách để ..., phương pháp ...
    • ·hình thức, kiểu dáng, thiết kế
    • ·giống, tương tự như
    • ·điều (được nghĩ hoặc nói)
    N3
  • 替えるかえるDạng trong bài: 替えて

    THẾ

    • ·thay thế, chuyển đổi, thay đổi
    • ·trao đổi, hoán đổi, đổi mới
    • ·thay thế (người, nhân viên, cầu thủ, v.v.)
    N3
  • 勇気ゆうき

    DŨNG KHÍ

    • ·lòng dũng cảm, sự can đảm, sự gan dạ, khí phách, sự táo bạo
    N3
  • 突然とつぜん

    ĐỘT NHIÊN

    • ·đột ngột, bất ngờ, không lường trước
    N3
  • 内容ないよう

    NỘI DUNG

    • ·nội dung; thực chất; vấn đề; chi tiết; ý nghĩa
    N3
  • 不足ふそく

    BẤT TÚC

    • ·sự không đủ; sự thiếu hụt; sự thiếu; sự thiếu thốn; sự khan hiếm; sự thâm hụt
    • ·sự không hài lòng; sự bất mãn; lời phàn nàn
    N3
  • 明らかあきらか

    MINH

    • ·rõ ràng, hiển nhiên, dễ thấy, minh bạch, xác định
    • ·sáng, có ánh sáng
    N3
  • ちゅう

    CHÚ

    • ·chú thích, ghi chú giải thích, lời bình
    N3
  • だめ
    • ·không tốt, không đáp ứng mục đích, vô dụng, bị hỏng
    • ·vô vọng, uổng phí, vô ích, không có mục đích
    • ·không thể, không được, không được phép
    • ·điểm trung lập, giao điểm không thuộc về người chơi nào khi ván cờ kết thúc
    • ·không được!, dừng lại!
    N3
  • 人間にんげん

    NHÂN GIAN

    • ·con người, người, cá nhân, nhân loại, loài người
    • ·tính cách (của một người)
    N3
  • 適性てきせい

    THÍCH TÍNH

    • ·năng khiếu; khả năng phù hợp; sự thích hợp
    N1
  • 知的ちてき

    TRI ĐÍCH

    • ·thuộc về trí tuệ
    N1
  • 側面そくめん

    TRẮC DIỆN

    • ·mặt bên; sườn; mặt nhìn nghiêng; góc nhìn phụ; bên
    • ·khía cạnh; chiều kích
    N1
  • かん

    QUAN

    • ·vẻ ngoài; diện mạo
    • ·cảnh tượng; cảnh quan
    • ·thiền quán
    • ·quan niệm về...; cách nhìn về...
    N1
  • 言い訳いいわけ

    NGÔN DỊCH

    • ·lời bào chữa
    • ·lời giải thích
    N1
  • 嘆くなげくDạng trong bài: 嘆いたり

    THÁN

    • ·than thở; đau buồn; hối tiếc
    • ·than phiền; lấy làm đáng tiếc
    N1
  • 弁解べんかい

    BIỆN GIẢI

    • ·lời giải thích (ví dụ: cho hành động của mình); lời bào chữa; sự biện minh; sự biện hộ; sự bào chữa
    N1
  • 意欲いよく

    Ý DỤC

    • ·ý chí, khát khao, sự hăng hái, sự hứng thú, động lực, động cơ, thôi thúc, tham vọng
    N1
  • 乏しいとぼしいDạng trong bài: 乏し

    PHẠP

    • ·ít ỏi; khan hiếm; hạn chế; túng thiếu; thiếu thốn; nghèo nàn
    N1
  • 高まるたかまる

    CAO

    • ·dâng lên, dâng cao, mạnh lên, tăng lên, trở nên mạnh hơn, cao lên
    N1
  • 乏しいとぼしい

    PHẠP

    • ·ít ỏi; khan hiếm; hạn chế; túng thiếu; thiếu thốn; nghèo nàn
    N1
  • やる
    • ·làm, đảm nhận, thực hiện, chơi (trò chơi), học
    • ·gửi, phái đi, điều đi
    • ·đặt, di chuyển, quay (đầu, ánh mắt, v.v.)
    • ·cho (đặc biệt cho người ngang hàng hoặc cấp dưới), để cho có, tặng, ban, trao
    • ·làm cho (xe cộ) chạy nhanh hơn
    • ·điều hành (doanh nghiệp), duy trì, làm nghề, hành nghề (luật, y, v.v.)
    • ·dùng (đồ ăn, thức uống, v.v.), ăn, uống, hút thuốc
    • ·tổ chức (buổi biểu diễn), biểu diễn, trình diễn
    • ·làm dịu (tâm trí)
    • ·làm hại, gây thương tích, giết
    • ·quan hệ tình dục, đụ, chịch
    • ·sống, xoay xở, sống qua ngày
    • ·làm ... hoàn toàn
    • ·làm ... trên diện rộng, làm ... đến khoảng cách xa
    • ·làm ... cho (người ngang hàng hoặc cấp dưới), làm ... đối với
    • ·nỗ lực tích cực để ...
    • ·mắc phải (một căn bệnh), trải qua (tình trạng bệnh lý), bị hành hạ bởi
    N1
  • やるDạng trong bài: やって
    • ·làm, đảm nhận, thực hiện, chơi (trò chơi), học
    • ·gửi, phái đi, điều đi
    • ·đặt, di chuyển, quay (đầu, ánh mắt, v.v.)
    • ·cho (đặc biệt cho người ngang hàng hoặc cấp dưới), để cho có, tặng, ban, trao
    • ·làm cho (xe cộ) chạy nhanh hơn
    • ·điều hành (doanh nghiệp), duy trì, làm nghề, hành nghề (luật, y, v.v.)
    • ·dùng (đồ ăn, thức uống, v.v.), ăn, uống, hút thuốc
    • ·tổ chức (buổi biểu diễn), biểu diễn, trình diễn
    • ·làm dịu (tâm trí)
    • ·làm hại, gây thương tích, giết
    • ·quan hệ tình dục, đụ, chịch
    • ·sống, xoay xở, sống qua ngày
    • ·làm ... hoàn toàn
    • ·làm ... trên diện rộng, làm ... đến khoảng cách xa
    • ·làm ... cho (người ngang hàng hoặc cấp dưới), làm ... đối với
    • ·nỗ lực tích cực để ...
    • ·mắc phải (một căn bệnh), trải qua (tình trạng bệnh lý), bị hành hạ bởi
    N1
  • 転じるてんじる

    CHUYỂN

    • ·xoay chuyển, chuyển hướng, chuyển đổi, thay đổi, biến đổi
    N1
  • 自信じしん

    TỰ TÍN

    • ·sự tự tin, sự tin tưởng vào bản thân
    N1
Ngữ pháp7 mẫu

Bản dịch câu ví dụ do AI thực hiện.

  • あるいはN2

    Nêu ra một lựa chọn hoặc khả năng khác — 'hoặc; hoặc là; có lẽ'.

    自分の能力や適性と、実際に就いている職業や希望する職業、あるいは生き方が必要とする能力や適性との間のギャップに悩むというのは、①よくあることです。

    Việc lo lắng vì có khoảng cách giữa năng lực, tố chất của bản thân với năng lực, tố chất mà nghề nghiệp mình đang làm, nghề nghiệp mình mong muốn hoặc cách sống mình lựa chọn đòi hỏi là chuyện rất thường gặp.

  • つつN2

    Gắn vào thân động từ để diễn tả hai hành động xảy ra đồng thời, 'vừa ~ vừa' (nghĩa nhượng bộ 'dù ~ nhưng' khi dùng つつも).

    仕事がうまくいかない人が自分にはどうもこの仕事の適性がないと嘆いたり、今の仕事が向いてないと言いつつ転職への覚悟ができない人が、自分には能力がないからどんな仕事に替わってもどうせダメなんだと自嘲気味に言ったりするのをよく耳にします。

    Tôi thường nghe những người làm việc không suôn sẻ than rằng có lẽ mình không hợp với công việc này, hoặc những người tuy nói công việc hiện tại không phù hợp nhưng lại chưa đủ quyết tâm để chuyển việc thì tự giễu rằng vì mình không có năng lực nên dù đổi sang công việc nào rồi cũng sẽ chẳng làm được.

  • どうせN22 lần trong bài

    Trạng từ nhấn mạnh kết quả là điều tất yếu, không tránh được, mang sắc thái buông xuôi — "đằng nào cũng", "dù sao thì".

    仕事がうまくいかない人が自分にはどうもこの仕事の適性がないと嘆いたり、今の仕事が向いてないと言いつつ転職への覚悟ができない人が、自分には能力がないからどんな仕事に替わってもどうせダメなんだと自嘲気味に言ったりするのをよく耳にします。

    Tôi thường nghe những người làm việc không suôn sẻ than rằng có lẽ mình không hợp với công việc này, hoặc những người tuy nói công việc hiện tại không phù hợp nhưng lại chưa đủ quyết tâm để chuyển việc thì tự giễu rằng vì mình không có năng lực nên dù đổi sang công việc nào rồi cũng sẽ chẳng làm được.

  • ではないかN22 lần trong bài

    Dùng để tìm sự đồng tình hoặc bày tỏ nhận ra điều gì đó — 'chẳng phải là... sao? / đúng không?'

    自分は能力がない、適性がない、自分には無理だなどと萎縮している人は、それは勝手な思い込みにすぎないのではないか、意欲や行動力の乏しさに対する弁解にすぎないのではないか、と自らに問いかけてみるべきでしょう。

    Những người co mình lại vì nghĩ rằng mình không có năng lực, không có tố chất hay việc đó là quá sức nên tự hỏi bản thân rằng: liệu đó có phải chỉ là suy nghĩ chủ quan của mình, hay chỉ là lời biện minh cho sự thiếu ý chí và khả năng hành động hay không.

  • からといってN2

    Thừa nhận một lý do nhưng bác bỏ kết luận thường được rút ra từ đó — 'không phải cứ ~ là ~', 'dù ~ cũng không hẳn ~'.

    能力や適性というのは、昨日までなかったのに、気持ちを入れ替えたからといって突然高まるなどということは考えにくいものです。

    Khó có thể nghĩ rằng năng lực hay tố chất vốn không có cho đến hôm qua lại đột nhiên tăng lên chỉ vì ta thay đổi cách nghĩ.

  • ということはN22 lần trong bài

    Dùng để rút ra kết luận hoặc diễn giải lại từ một sự việc đã nêu — "tức là…, nói cách khác…, điều đó có nghĩa là…".

    能力や適性というのは、昨日までなかったのに、気持ちを入れ替えたからといって突然高まるなどということは考えにくいものです。

    Khó có thể nghĩ rằng năng lực hay tố chất vốn không có cho đến hôm qua lại đột nhiên tăng lên chỉ vì ta thay đổi cách nghĩ.

  • といったN22 lần trong bài

    Nêu vài ví dụ tiêu biểu trước một danh từ khái quát — "những ~ như là", "chẳng hạn như ~".

    ゆえに、自分自身の不遇な職場生活や充実感の乏しい仕事内容の原因が、能力や適性の不足でなく意欲や行動力の不足であることが明らかになれば、「どうせ自分には無理だ」といった後ろ向きの姿勢から、「やるだけやってみるか」といった前向きの姿勢に転じることもできるはずです。

    Vì vậy, nếu nhận ra rằng nguyên nhân khiến cuộc sống công việc của mình không thuận lợi hoặc công việc thiếu cảm giác thỏa mãn không phải là thiếu năng lực hay tố chất mà là thiếu ý chí và khả năng hành động, ta hẳn có thể chuyển từ thái độ tiêu cực kiểu “Dù sao mình cũng không làm được” sang thái độ tích cực kiểu “Thôi thì cứ thử hết sức xem sao.”

Các cấp độ khác37 mẫu
  • ゆえにN12 lần trong bài

    Liên từ trang trọng, mang tính văn viết, nêu kết luận rút ra từ một lý do — 'do đó, vì vậy, cho nên'.

    ゆえに、自分自身の不遇な職場生活や充実感の乏しい仕事内容の原因が、能力や適性の不足でなく意欲や行動力の不足であることが明らかになれば、「どうせ自分には無理だ」といった後ろ向きの姿勢から、「やるだけやってみるか」といった前向きの姿勢に転じることもできるはずです。

    Vì vậy, nếu nhận ra rằng nguyên nhân khiến cuộc sống công việc của mình không thuận lợi hoặc công việc thiếu cảm giác thỏa mãn không phải là thiếu năng lực hay tố chất mà là thiếu ý chí và khả năng hành động, ta hẳn có thể chuyển từ thái độ tiêu cực kiểu “Dù sao mình cũng không làm được” sang thái độ tích cực kiểu “Thôi thì cứ thử hết sức xem sao.”

  • というのはN33 lần trong bài

    Nêu định nghĩa hoặc giải thích về chủ đề vừa nhắc — 'cái gọi là…' / 'nói … nghĩa là…'.

    自分の能力や適性と、実際に就いている職業や希望する職業、あるいは生き方が必要とする能力や適性との間のギャップに悩むというのは、①よくあることです。

    Việc lo lắng vì có khoảng cách giữa năng lực, tố chất của bản thân với năng lực, tố chất mà nghề nghiệp mình đang làm, nghề nghiệp mình mong muốn hoặc cách sống mình lựa chọn đòi hỏi là chuyện rất thường gặp.

  • むしろN3

    Trạng từ bác bỏ điều vừa nêu để đưa ra lựa chọn đúng hơn; "thà / đúng hơn là".

    むしろピッタリ一致しているとか、能力・適性が十分あるとかいうケースのほうが稀でしょう。

    Ngược lại, những trường hợp hoàn toàn phù hợp hoặc có đầy đủ năng lực và tố chất có lẽ mới là hiếm.

  • によって/によるN33 lần trong bài

    Chỉ phương tiện, nguyên nhân, tác nhân trong câu bị động, hoặc yếu tố quyết định; 'bằng', 'do', 'tùy theo'.

    もともと能力とか適性というのは、とてもつかみどころのないものであり、また経験によりたえず引き出されたり磨かれたりしていくものです。

    Vốn dĩ năng lực và tố chất là những thứ rất khó nắm bắt, đồng thời chúng cũng liên tục được khơi ra và mài giũa thông qua kinh nghiệm.

  • なかなかN3

    Trạng từ nghĩa "khá / rất", hoặc đi cùng động từ phủ định thành "mãi không / khó mà".

    運動面の能力や適性は比較的はっきり表面にあらわれるし、素質の影響が強いと思われますが、知的側面や社会的側面の能力や適性は自分自身でもなかなかわからないし、また経験によって伸びていく可能性も十分あります。

    Năng lực và tố chất về mặt vận động tương đối dễ biểu hiện rõ ra bên ngoài và có vẻ chịu ảnh hưởng mạnh của thiên chất, nhưng năng lực và tố chất về mặt trí tuệ hay xã hội thì ngay cả bản thân mình cũng khó nhận biết, hơn nữa hoàn toàn có khả năng phát triển thông qua kinh nghiệm.

  • というN32 lần trong bài

    Kết hợp trợ từ trích dẫn と với 'nói', dùng để nêu tên, định nghĩa hoặc nội dung được nhắc đến — 'gọi là', 'được gọi là', 'rằng'.

    実は、能力や適性がないという自分観も、努力する一歩を踏み出すことのできない②自分に対する言い訳として用いられている面があります。

    Thực ra, cách tự nhìn nhận rằng mình không có năng lực hay tố chất cũng có phần được dùng như một cái cớ cho việc bản thân không thể bước được bước đầu tiên để nỗ lực.

  • に対してN33 lần trong bài

    Đánh dấu đối tượng mà hành động hướng tới, hoặc nêu sự tương phản giữa hai điều, 'đối với / trái lại'.

    実は、能力や適性がないという自分観も、努力する一歩を踏み出すことのできない②自分に対する言い訳として用いられている面があります。

    Thực ra, cách tự nhìn nhận rằng mình không có năng lực hay tố chất cũng có phần được dùng như một cái cớ cho việc bản thân không thể bước được bước đầu tiên để nỗ lực.

  • としてN3

    Diễn tả tư cách, vai trò hay danh nghĩa mà ai/cái gì đó hành động, tương đương "với tư cách là".

    実は、能力や適性がないという自分観も、努力する一歩を踏み出すことのできない②自分に対する言い訳として用いられている面があります。

    Thực ra, cách tự nhìn nhận rằng mình không có năng lực hay tố chất cũng có phần được dùng như một cái cớ cho việc bản thân không thể bước được bước đầu tiên để nỗ lực.

  • 切れないN3

    Đuôi gắn sau động từ, diễn tả không làm hết/xong được hoặc số lượng quá nhiều, 'không ~ hết / nhiều đến mức không ~ xuể'.

    このような言い方も、今ひとつ頑張りきれない自分や、思いきって仕事を替えてみる勇気のない自分に対する弁解だったりするのです。

    Những cách nói như vậy đôi khi cũng chỉ là lời biện minh cho bản thân vì chưa thể cố gắng đến cùng, hoặc vì không có đủ can đảm để mạnh dạn thử đổi công việc.

  • ためにN3

    chỉ mục đích ('để ~') hoặc nguyên nhân ('vì ~ / do ~').

    (榎本博明『社会人のための「本当の自分」づくり』による)

    (Theo Enomoto Hiroaki, “Xây dựng ‘con người thật của mình’ dành cho người đi làm”)

  • 的(てき)N3

    Hậu tố biến danh từ thành tính từ, nghĩa "mang tính / thuộc về / có tính chất" (như 一般的, 科学的).

    (注3)萎縮している:自信をなくして消極的になっている

    (Chú thích 3) 萎縮している: mất tự tin và trở nên thụ động

  • が必要(がひつよう)N4

    Diễn tả điều gì đó là cần thiết, bắt buộc phải có — 'cần X'.

    自分の能力や適性と、実際に就いている職業や希望する職業、あるいは生き方が必要とする能力や適性との間のギャップに悩むというのは、①よくあることです。

    Việc lo lắng vì có khoảng cách giữa năng lực, tố chất của bản thân với năng lực, tố chất mà nghề nghiệp mình đang làm, nghề nghiệp mình mong muốn hoặc cách sống mình lựa chọn đòi hỏi là chuyện rất thường gặp.

  • 間(あいだ)N4

    Chỉ khoảng thời gian hoặc không gian mà trong suốt đó một việc khác diễn ra liên tục — 'trong lúc; trong khi; giữa'.

    自分の能力や適性と、実際に就いている職業や希望する職業、あるいは生き方が必要とする能力や適性との間のギャップに悩むというのは、①よくあることです。

    Việc lo lắng vì có khoảng cách giữa năng lực, tố chất của bản thân với năng lực, tố chất mà nghề nghiệp mình đang làm, nghề nghiệp mình mong muốn hoặc cách sống mình lựa chọn đòi hỏi là chuyện rất thường gặp.

  • とか~とかN42 lần trong bài

    Liệt kê vài ví dụ tiêu biểu, không đầy đủ — 'nào là X nào là Y', 'chẳng hạn như X, Y'.

    むしろピッタリ一致しているとか、能力・適性が十分あるとかいうケースのほうが稀でしょう。

    Ngược lại, những trường hợp hoàn toàn phù hợp hoặc có đầy đủ năng lực và tố chất có lẽ mới là hiếm.

  • 〜ていくN42 lần trong bài

    Diễn tả hành động tiếp diễn dần về sau, hoặc làm gì đó rồi đi — 'tiếp tục (làm)', '(làm) rồi đi'.

    もともと能力とか適性というのは、とてもつかみどころのないものであり、また経験によりたえず引き出されたり磨かれたりしていくものです。

    Vốn dĩ năng lực và tố chất là những thứ rất khó nắm bắt, đồng thời chúng cũng liên tục được khơi ra và mài giũa thông qua kinh nghiệm.

  • と思う(とおもう)N42 lần trong bài

    Trợ từ trích dẫn cộng 'nghĩ', nêu ý kiến hoặc phỏng đoán của người nói — 'tôi nghĩ rằng', 'tôi cho là'.

    運動面の能力や適性は比較的はっきり表面にあらわれるし、素質の影響が強いと思われますが、知的側面や社会的側面の能力や適性は自分自身でもなかなかわからないし、また経験によって伸びていく可能性も十分あります。

    Năng lực và tố chất về mặt vận động tương đối dễ biểu hiện rõ ra bên ngoài và có vẻ chịu ảnh hưởng mạnh của thiên chất, nhưng năng lực và tố chất về mặt trí tuệ hay xã hội thì ngay cả bản thân mình cũng khó nhận biết, hơn nữa hoàn toàn có khả năng phát triển thông qua kinh nghiệm.

  • てもN4

    Diễn tả nhượng bộ — 'dù cho / cho dù …'; kết quả ở vế chính vẫn không thay đổi.

    仕事がうまくいかない人が自分にはどうもこの仕事の適性がないと嘆いたり、今の仕事が向いてないと言いつつ転職への覚悟ができない人が、自分には能力がないからどんな仕事に替わってもどうせダメなんだと自嘲気味に言ったりするのをよく耳にします。

    Tôi thường nghe những người làm việc không suôn sẻ than rằng có lẽ mình không hợp với công việc này, hoặc những người tuy nói công việc hiện tại không phù hợp nhưng lại chưa đủ quyết tâm để chuyển việc thì tự giễu rằng vì mình không có năng lực nên dù đổi sang công việc nào rồi cũng sẽ chẳng làm được.

  • ようだN4

    Diễn tả suy đoán hoặc sự giống nhau dựa trên quan sát, "dường như, trông có vẻ như".

    このような言い方も、今ひとつ頑張りきれない自分や、思いきって仕事を替えてみる勇気のない自分に対する弁解だったりするのです。

    Những cách nói như vậy đôi khi cũng chỉ là lời biện minh cho bản thân vì chưa thể cố gắng đến cùng, hoặc vì không có đủ can đảm để mạnh dạn thử đổi công việc.

  • 〜てみるN43 lần trong bài

    Thể て của động từ cộng với 見る, thử làm gì đó để xem kết quả ra sao — 'thử ... xem'.

    このような言い方も、今ひとつ頑張りきれない自分や、思いきって仕事を替えてみる勇気のない自分に対する弁解だったりするのです。

    Những cách nói như vậy đôi khi cũng chỉ là lời biện minh cho bản thân vì chưa thể cố gắng đến cùng, hoặc vì không có đủ can đảm để mạnh dạn thử đổi công việc.

  • などN42 lần trong bài

    Nêu một vài ví dụ tiêu biểu và ngụ ý còn những thứ cùng loại khác — 'v.v. / chẳng hạn như'.

    自分は能力がない、適性がない、自分には無理だなどと萎縮している人は、それは勝手な思い込みにすぎないのではないか、意欲や行動力の乏しさに対する弁解にすぎないのではないか、と自らに問いかけてみるべきでしょう。

    Những người co mình lại vì nghĩ rằng mình không có năng lực, không có tố chất hay việc đó là quá sức nên tự hỏi bản thân rằng: liệu đó có phải chỉ là suy nghĩ chủ quan của mình, hay chỉ là lời biện minh cho sự thiếu ý chí và khả năng hành động hay không.

  • 〜のにN4

    Nối hai vế để diễn tả kết quả trái với điều đáng lẽ phải xảy ra — "mặc dù ~ thế mà ~".

    能力や適性というのは、昨日までなかったのに、気持ちを入れ替えたからといって突然高まるなどということは考えにくいものです。

    Khó có thể nghĩ rằng năng lực hay tố chất vốn không có cho đến hôm qua lại đột nhiên tăng lên chỉ vì ta thay đổi cách nghĩ.

  • にくいN4

    Gắn sau gốc động từ (thể ます bỏ ます) để nói hành động khó thực hiện, nghĩa 'khó ~'.

    能力や適性というのは、昨日までなかったのに、気持ちを入れ替えたからといって突然高まるなどということは考えにくいものです。

    Khó có thể nghĩ rằng năng lực hay tố chất vốn không có cho đến hôm qua lại đột nhiên tăng lên chỉ vì ta thay đổi cách nghĩ.

  • はずだN4

    Diễn đạt suy đoán có căn cứ rằng một việc đúng như dự kiến — 'chắc là, hẳn là, đáng lẽ'.

    ゆえに、自分自身の不遇な職場生活や充実感の乏しい仕事内容の原因が、能力や適性の不足でなく意欲や行動力の不足であることが明らかになれば、「どうせ自分には無理だ」といった後ろ向きの姿勢から、「やるだけやってみるか」といった前向きの姿勢に転じることもできるはずです

    Vì vậy, nếu nhận ra rằng nguyên nhân khiến cuộc sống công việc của mình không thuận lợi hoặc công việc thiếu cảm giác thỏa mãn không phải là thiếu năng lực hay tố chất mà là thiếu ý chí và khả năng hành động, ta hẳn có thể chuyển từ thái độ tiêu cực kiểu “Dù sao mình cũng không làm được” sang thái độ tích cực kiểu “Thôi thì cứ thử hết sức xem sao.”

  • 〜ているN56 lần trong bài

    Diễn tả một hành động đang diễn ra, hoặc trạng thái còn lại sau khi hành động đó đã xảy ra — “đang làm” hoặc “đang ở trong trạng thái đã làm”.

    自分の能力や適性と、実際に就いている職業や希望する職業、あるいは生き方が必要とする能力や適性との間のギャップに悩むというのは、①よくあることです。

    Việc lo lắng vì có khoảng cách giữa năng lực, tố chất của bản thân với năng lực, tố chất mà nghề nghiệp mình đang làm, nghề nghiệp mình mong muốn hoặc cách sống mình lựa chọn đòi hỏi là chuyện rất thường gặp.

  • だ / ですN55 lần trong bài

    Hệ từ nối danh từ hoặc tính từ đuôi -na với chủ ngữ — thể thường だ / thể lịch sự です, nghĩa 'là'.

    自分の能力や適性と、実際に就いている職業や希望する職業、あるいは生き方が必要とする能力や適性との間のギャップに悩むというのは、①よくあることです

    Việc lo lắng vì có khoảng cách giữa năng lực, tố chất của bản thân với năng lực, tố chất mà nghề nghiệp mình đang làm, nghề nghiệp mình mong muốn hoặc cách sống mình lựa chọn đòi hỏi là chuyện rất thường gặp.

  • より〜ほうがN5

    Diễn đạt sự so sánh hoặc ưu tiên — 'B thì ... hơn A / thà chọn B hơn'.

    むしろピッタリ一致しているとか、能力・適性が十分あるとかいうケースのほうが稀でしょう。

    Ngược lại, những trường hợp hoàn toàn phù hợp hoặc có đầy đủ năng lực và tố chất có lẽ mới là hiếm.

  • だろうN52 lần trong bài

    Diễn tả sự phỏng đoán — 'chắc là', 'có lẽ', hoặc hỏi ý đồng tình 'phải không?'; thể thường だろう / lịch sự でしょう.

    むしろピッタリ一致しているとか、能力・適性が十分あるとかいうケースのほうが稀でしょう

    Ngược lại, những trường hợp hoàn toàn phù hợp hoặc có đầy đủ năng lực và tố chất có lẽ mới là hiếm.

  • とてもN5

    Trạng từ chỉ mức độ cao, nghĩa là "rất" / "vô cùng".

    もともと能力とか適性というのは、とてもつかみどころのないものであり、また経験によりたえず引き出されたり磨かれたりしていくものです。

    Vốn dĩ năng lực và tố chất là những thứ rất khó nắm bắt, đồng thời chúng cũng liên tục được khơi ra và mài giũa thông qua kinh nghiệm.

  • 〜たり〜たりN55 lần trong bài

    Liệt kê một vài hành động tiêu biểu trong số nhiều việc, 'nào là… nào là…', 'khi thì… khi thì…'.

    もともと能力とか適性というのは、とてもつかみどころのないものであり、また経験によりたえず引き出されたり磨かれたりしていくものです。

    Vốn dĩ năng lực và tố chất là những thứ rất khó nắm bắt, đồng thời chúng cũng liên tục được khơi ra và mài giũa thông qua kinh nghiệm.

  • がありますN5

    Diễn tả sự tồn tại hoặc sự sở hữu của vật vô tri, "có (đồ vật)".

    実は、能力や適性がないという自分観も、努力する一歩を踏み出すことのできない②自分に対する言い訳として用いられている面があります

    Thực ra, cách tự nhìn nhận rằng mình không có năng lực hay tố chất cũng có phần được dùng như một cái cớ cho việc bản thân không thể bước được bước đầu tiên để nỗ lực.

  • どんなN5

    Hỏi hoặc nêu về loại, tính chất của sự vật, "loại nào / như thế nào".

    仕事がうまくいかない人が自分にはどうもこの仕事の適性がないと嘆いたり、今の仕事が向いてないと言いつつ転職への覚悟ができない人が、自分には能力がないからどんな仕事に替わってもどうせダメなんだと自嘲気味に言ったりするのをよく耳にします。

    Tôi thường nghe những người làm việc không suôn sẻ than rằng có lẽ mình không hợp với công việc này, hoặc những người tuy nói công việc hiện tại không phù hợp nhưng lại chưa đủ quyết tâm để chuyển việc thì tự giễu rằng vì mình không có năng lực nên dù đổi sang công việc nào rồi cũng sẽ chẳng làm được.

  • んですN5

    Cách nói giải thích, đưa ra lý do hoặc nhấn mạnh hoàn cảnh — 'là vì…', 'chuyện là…'.

    仕事がうまくいかない人が自分にはどうもこの仕事の適性がないと嘆いたり、今の仕事が向いてないと言いつつ転職への覚悟ができない人が、自分には能力がないからどんな仕事に替わってもどうせダメなんだと自嘲気味に言ったりするのをよく耳にします。

    Tôi thường nghe những người làm việc không suôn sẻ than rằng có lẽ mình không hợp với công việc này, hoặc những người tuy nói công việc hiện tại không phù hợp nhưng lại chưa đủ quyết tâm để chuyển việc thì tự giễu rằng vì mình không có năng lực nên dù đổi sang công việc nào rồi cũng sẽ chẳng làm được.

  • にするN5

    Quyết định chọn hoặc biến sự vật thành trạng thái nào đó, nghĩa 'chọn ~ / làm cho thành ~'.

    仕事がうまくいかない人が自分にはどうもこの仕事の適性がないと嘆いたり、今の仕事が向いてないと言いつつ転職への覚悟ができない人が、自分には能力がないからどんな仕事に替わってもどうせダメなんだと自嘲気味に言ったりするのをよく耳にします。

    Tôi thường nghe những người làm việc không suôn sẻ than rằng có lẽ mình không hợp với công việc này, hoặc những người tuy nói công việc hiện tại không phù hợp nhưng lại chưa đủ quyết tâm để chuyển việc thì tự giễu rằng vì mình không có năng lực nên dù đổi sang công việc nào rồi cũng sẽ chẳng làm được.

  • すぎるN52 lần trong bài

    Gắn vào gốc động từ hoặc tính từ để diễn tả mức độ thái quá, 'quá ~'.

    自分は能力がない、適性がない、自分には無理だなどと萎縮している人は、それは勝手な思い込みにすぎないのではないか、意欲や行動力の乏しさに対する弁解にすぎないのではないか、と自らに問いかけてみるべきでしょう。

    Những người co mình lại vì nghĩ rằng mình không có năng lực, không có tố chất hay việc đó là quá sức nên tự hỏi bản thân rằng: liệu đó có phải chỉ là suy nghĩ chủ quan của mình, hay chỉ là lời biện minh cho sự thiếu ý chí và khả năng hành động hay không.

  • までN5

    Trợ từ đánh dấu giới hạn về không gian, thời gian hay mức độ của hành động — "đến / cho đến."

    能力や適性というのは、昨日までなかったのに、気持ちを入れ替えたからといって突然高まるなどということは考えにくいものです。

    Khó có thể nghĩ rằng năng lực hay tố chất vốn không có cho đến hôm qua lại đột nhiên tăng lên chỉ vì ta thay đổi cách nghĩ.

  • しかしN5

    Liên từ đối lập nối hai câu, 'tuy nhiên / nhưng'.

    しかし、意欲や行動力なら、気持ちを入れ替えることで突然高まるということは十分ありえることです。

    Tuy nhiên, nếu là ý chí và khả năng hành động thì việc chúng đột nhiên tăng lên nhờ thay đổi cách nghĩ là hoàn toàn có thể.

  • だけN5

    Trợ từ giới hạn, nghĩa 'chỉ / chỉ có' — giới hạn ở mức độ, số lượng hoặc đối tượng được nêu.

    ゆえに、自分自身の不遇な職場生活や充実感の乏しい仕事内容の原因が、能力や適性の不足でなく意欲や行動力の不足であることが明らかになれば、「どうせ自分には無理だ」といった後ろ向きの姿勢から、「やるだけやってみるか」といった前向きの姿勢に転じることもできるはずです。

    Vì vậy, nếu nhận ra rằng nguyên nhân khiến cuộc sống công việc của mình không thuận lợi hoặc công việc thiếu cảm giác thỏa mãn không phải là thiếu năng lực hay tố chất mà là thiếu ý chí và khả năng hành động, ta hẳn có thể chuyển từ thái độ tiêu cực kiểu “Dù sao mình cũng không làm được” sang thái độ tích cực kiểu “Thôi thì cứ thử hết sức xem sao.”

Chia sẻ:

Bình luận