Tất cả bài đọc
N2 · Trung cấp 2Đoạn ngắnMã bài #567
2

こうさいコミュニケーションあいかい――どのようかたしていいけれどもひとどうぶついてもっとじゅうようありながらわすなのは、わいというつきうごあまりこちらほう積極的せっきょくてきなりあいひょうげんさせるのをわすことだ。

ねこだっていぬだってあま

というつた

ゴマンと(注)やっとそれわかったのだからわたしそうとうにぶ

はたまさのりムツゴロウどうぶつこうさいじゅつによる

ちゅうゴマンと:じょうたくさん

Câu hỏi

Đã làm 0/1 câu
  1. 1動物との付き合いを通じて、筆者が何がわかったか。

Học thêm từ bài này

Từ vựng2 từ
  • つくDạng trong bài: つき
    • ·được thắp sáng (đèn, đầu đốt, v.v.), bắt lửa, bén lửa, bắt đầu cháy
    • ·được bật (đèn, thiết bị, v.v.), sáng lên
    N2
  • 鈍いにぶい

    ĐỘN

    • ·cùn (ví dụ: dao); không sắc
    • ·đần độn; chậm hiểu; ngu ngốc
    • ·đục (âm thanh, màu sắc, v.v.); mờ (ánh sáng)
    • ·chậm chạp; trì trệ; ì ạch; uể oải
    • ·kém nhạy; chậm (ví dụ: phản xạ); kém tinh ý; vô cảm
    N2
Các cấp độ khác36 từ
  • どの
    • ·nào; theo cách nào
    N5
  • するDạng trong bài: して
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • ひと

    NHÂN

    • ·người, ai đó, một ai đó
    • ·loài người, nhân loại, con người, người ta
    • ·con người (Homo sapiens)
    • ·người khác, những người khác
    • ·tính cách, cá tính, bản tính
    • ·người có năng lực, người tài giỏi, người phù hợp, người thích hợp
    • ·người trưởng thành, người lớn
    • ·tôi, mình, người ta
    N5
  • 動物どうぶつ

    ĐỘNG VẬT

    • ·động vật
    N5
  • 可愛いかわいい

    KHẢ ÁI

    • ·dễ thương, đáng yêu, duyên dáng, xinh xắn
    • ·thân yêu, quý giá, cưng
    • ·ngây thơ, hồn nhiên, trẻ con, đáng yêu
    • ·nhỏ nhắn, xinh xinh, bé xíu
    • ·quý giá đối với bản thân, thân thương (với mình)
    N5
  • あまり
    • ·phần dư, phần còn thừa, phần còn lại, số dư, phần thặng dư, đồ thừa (của bữa ăn), thức ăn thừa
    • ·(không) mấy, (không) nhiều lắm
    • ·quá nhiều, quá mức, thái quá
    • ·cực độ, lớn, nặng nề, ghê gớm, khủng khiếp
    • ·không tốt lắm, tàm tạm, xoàng
    • ·hơn, trên
    N5
  • こちら
    • ·hướng này, phía này
    • ·ở đây
    • ·cái này
    • ·tôi, chúng tôi
    • ·người này
    N5
  • なるDạng trong bài: なり
    • ·trở thành, trở nên, lớn lên, chuyển thành, đạt đến, đạt được
    • ·dẫn đến, hóa ra, kết cục là, tỏ ra (là)
    • ·gồm có, được cấu thành từ, được tạo thành từ
    • ·được hoàn thành, được hiện thực hóa, thành công, đạt được, được thực hiện
    • ·thay đổi (thành), biến thành, chuyển hóa
    • ·dần (làm gì), bắt đầu (làm gì), trở nên (làm gì)
    • ·lên đến, tổng cộng thành, cộng lại thành, bằng
    • ·đóng (vai), đóng vai trò là
    • ·được dùng cho, có ích cho, dùng làm
    • ·được thăng chức
    • ·làm ...
    N5
  • するDạng trong bài: させる
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • 忘れるわすれる

    VONG

    • ·quên, để quên do bất cẩn, đãng trí, quên bẵng, bỏ quên (đồ vật)
    N5
  • ねこ

    MIÊU

    • ·mèo (đặc biệt là mèo nhà, Felis catus), loài mèo
    • ·đàn shamisen
    • ·geisha
    • ·xe cút kít
    • ·dụng cụ sưởi giường bằng đất nung
    • ·người nằm dưới (bạn tình phục tùng trong quan hệ đồng tính)
    N5
  • いぬ

    KHUYỂN

    • ·chó (Canis (lupus) familiaris), động vật họ chó
    • ·kẻ chỉ điểm, kẻ mách lẻo, kẻ tố giác, mật báo viên, gián điệp
    • ·kẻ thua cuộc, đồ khốn
    • ·hàng giả, kém chất lượng, vô dụng, lãng phí
    N5
  • 好きすき

    HẢO

    • ·thích, ưa chuộng, hợp ý mình, hợp khẩu vị, được ưa thích, yêu thích
    • ·sự yêu thích (lãng mạn), đang yêu, người yêu dấu
    • ·sự chạy theo mốt, tính lập dị
    • ·tùy ý mình, theo ý mình
    • ·háo sắc, dâm dục, dâm đãng
    N5
  • それ
    • ·cái đó, nó
    • ·khi đó, thời điểm đó, lúc đó
    • ·ở đó
    • ·bạn
    N5
  • わかるDạng trong bài: わかった
    • ·hiểu, lĩnh hội, nắm bắt, thấy, hiểu được, theo kịp
    • ·trở nên rõ ràng, được biết đến, được phát hiện, được nhận ra, được tìm ra, có ý nghĩa
    • ·Tôi biết!, Tôi cũng nghĩ vậy!
    N5
  • わたし

    • ·tôi
    N5
  • たくさん
    • ·nhiều, rất nhiều, một số lượng lớn, vô số
    • ·đủ, đầy đủ
    • ·đủ rồi, quá nhiều
    N5
  • 会話かいわ

    HỘI THOẠI

    • ·hội thoại, trò chuyện, tán gẫu
    N4
  • 気持ちきもち

    KHÍ TRÌ

    • ·cảm giác, cảm nhận, tâm trạng, trạng thái tinh thần
    • ·sự chuẩn bị, sự sẵn sàng, thái độ
    • ·ý nghĩ, tình cảm, sự quan tâm, sự ân cần, lòng biết ơn
    • ·hơi, một chút, một ít
    N4
  • 伝えるつたえるDạng trong bài: 伝えたい

    VÂN

    • ·truyền đạt, báo lại, truyền đi, thông báo, kể, truyền thụ, truyền bá, dạy, để lại cho đời sau
    N4
  • 非常にひじょうに

    PHI THƯỜNG

    • ·rất, cực kỳ, vô cùng
    N4
  • 交際こうさい

    GIAO TẾ

    • ·sự giao thiệp, tình bạn, sự giao du, sự giao tiếp, sự quen biết
    • ·quan hệ tình cảm, hẹn hò
    N3
  • 付き合いつきあい

    PHÓ HỢP

    • ·sự giao thiệp, giao lưu xã hội, tình bằng hữu
    N3
  • あい

    ÁI

    • ·tình yêu, tình cảm, sự quan tâm
    • ·sự gắn bó, sự khao khát, dục vọng
    • ·tình yêu thương vô điều kiện (agape)
    • ·Ai-len
    N3
  • よう
    • ·trông có vẻ ..., trông như ...
    • ·cách để ..., phương pháp ...
    • ·hình thức, kiểu dáng, thiết kế
    • ·giống, tương tự như
    • ·điều (được nghĩ hoặc nói)
    N3
  • 最ももっとも

    TỐI

    • ·nhất, cực kỳ
    N3
  • 重要じゅうよう

    TRỌNG YẾU

    • ·quan trọng, thiết yếu, đáng kể, chủ yếu, then chốt, chính yếu
    N3
  • 動かすうごかすDạng trong bài: 動かされる

    ĐỘNG

    • ·di chuyển; xê dịch; khuấy; nhúc nhích; đổi vị trí
    • ·truyền cảm hứng; khơi dậy; làm rung động (ví dụ cảm xúc); tác động
    • ·thay đổi; sửa đổi; phủ nhận
    • ·vận hành; khởi động; cho chạy
    • ·huy động (ví dụ quân đội); điều động; triển khai
    • ·quản lý (ví dụ nguồn vốn)
    N3
  • ほう

    PHƯƠNG

    • ·phương hướng, hướng, phía, khu vực (theo một hướng nhất định)
    • ·phía (của một lập luận, v.v.), phần của mình
    • ·loại, hạng mục
    • ·lĩnh vực (nghiên cứu, v.v.)
    • ·chỉ một bên trong sự so sánh
    • ·cách, phương pháp, cách thức, phương tiện
    • ·chiều dài (của mỗi cạnh hình vuông)
    N3
  • 積極的せっきょくてき

    TÍCH CỰC ĐÍCH

    • ·tích cực, quyết đoán, năng động, chủ động, quyết liệt
    N3
  • 相手あいて

    TƯƠNG THỦ

    • ·bạn đồng hành, đối tác, sự bầu bạn
    • ·bên kia, người nhận, đối tác giao dịch
    • ·đối thủ (trong thể thao, v.v.)
    N3
  • 表現ひょうげん

    BIỂU HIỆN

    • ·sự biểu đạt, sự thể hiện, sự mô tả
    • ·sự đại diện (cho một nhóm)
    N3
  • こと
    • ·việc, vấn đề
    • ·sự cố; sự việc xảy ra; sự kiện; chuyện nghiêm trọng; rắc rối; khủng hoảng
    • ·hoàn cảnh; tình huống; tình hình
    • ·công việc, việc kinh doanh, sự vụ
    • ·sau một từ có thể biến đổi, tạo thành cụm danh từ chỉ điều mà người nói không cảm thấy gần gũi
    • ·hậu tố danh từ hóa
    • ·giả vờ ...; chơi trò đóng giả ...
    • ·bí danh, còn gọi là, hay còn được biết đến là, hoặc
    • ·sự cần thiết; nhu cầu
    • ·bạn nên ...; tôi khuyên rằng bạn nên ...; điều quan trọng là ...
    N3
  • 相当そうとう

    TƯƠNG ĐANG

    • ·tương ứng với (về ý nghĩa, chức năng, v.v.), tương đương với
    • ·thích hợp, phù hợp, xứng hợp, tương xứng
    • ·tương xứng với, phù hợp với, đáng được, xứng đáng với
    • ·đáng kể, khá lớn
    • ·khá, tương đối, khá nhiều
    N3
  • ちゅう

    CHÚ

    • ·chú thích, ghi chú giải thích, lời bình
    N3
  • 甘えるあまえるDạng trong bài: 甘えたい

    CAM

    • ·cư xử như một đứa trẻ được nuông chiều; làm nũng; nũng nịu
    • ·lợi dụng; ỷ vào (ví dụ: lòng tốt của người khác); phụ thuộc vào
    N1
Ngữ pháp1 mẫu

Bản dịch câu ví dụ do AI thực hiện.

  • だってN22 lần trong bài

    Trợ từ khẩu ngữ nghĩa 'ngay cả/cũng', nêu lý do 'nhưng/tại vì', hoặc dẫn lời 'nghe nói ~'.

    だって犬だって甘えたい。

    Mèo cũng muốn được làm nũng, chó cũng vậy.

Các cấp độ khác15 mẫu
  • だの~だのN1

    Trợ từ liệt kê lặp lại, nêu ví dụ kèm giọng than phiền, khó chịu ("nào là ~ nào là ~").

    交際、付き合い、コミュニケーション、愛、会話――どのような呼び方をしてもいいけれども、人が動物とふれ合っていて、最も重要でありながら忘れがちなのは、可愛いという気持ちにつき動かされるあまり、こちらの方が積極的になり過ぎ、相手に表現させるのを忘れることだ。

    Giao lưu, quan hệ, giao tiếp, tình yêu, trò chuyện — gọi thế nào cũng được, nhưng điều quan trọng nhất mà con người lại thường quên khi tiếp xúc với động vật là vì quá bị thôi thúc bởi cảm giác thấy chúng đáng yêu, chúng ta trở nên quá chủ động và quên để cho đối phương tự thể hiện.

  • がちN3

    Hậu tố gắn sau danh từ hoặc thân động từ, nghĩa "hay bị / có xu hướng" — điều gì đó thường xảy ra, thường theo nghĩa tiêu cực.

    交際、付き合い、コミュニケーション、愛、会話――どのような呼び方をしてもいいけれども、人が動物とふれ合っていて、最も重要でありながら忘れがちなのは、可愛いという気持ちにつき動かされるあまり、こちらの方が積極的になり過ぎ、相手に表現させるのを忘れることだ。

    Giao lưu, quan hệ, giao tiếp, tình yêu, trò chuyện — gọi thế nào cũng được, nhưng điều quan trọng nhất mà con người lại thường quên khi tiếp xúc với động vật là vì quá bị thôi thúc bởi cảm giác thấy chúng đáng yêu, chúng ta trở nên quá chủ động và quên để cho đối phương tự thể hiện.

  • というN32 lần trong bài

    Kết hợp trợ từ trích dẫn と với 'nói', dùng để nêu tên, định nghĩa hoặc nội dung được nhắc đến — 'gọi là', 'được gọi là', 'rằng'.

    交際、付き合い、コミュニケーション、愛、会話――どのような呼び方をしてもいいけれども、人が動物とふれ合っていて、最も重要でありながら忘れがちなのは、可愛いという気持ちにつき動かされるあまり、こちらの方が積極的になり過ぎ、相手に表現させるのを忘れることだ。

    Giao lưu, quan hệ, giao tiếp, tình yêu, trò chuyện — gọi thế nào cũng được, nhưng điều quan trọng nhất mà con người lại thường quên khi tiếp xúc với động vật là vì quá bị thôi thúc bởi cảm giác thấy chúng đáng yêu, chúng ta trở nên quá chủ động và quên để cho đối phương tự thể hiện.

  • あまり〜ないN3

    Trạng từ mức độ あまり, thường đi với thể phủ định, diễn tả mức độ không cao, "không ... lắm."

    交際、付き合い、コミュニケーション、愛、会話――どのような呼び方をしてもいいけれども、人が動物とふれ合っていて、最も重要でありながら忘れがちなのは、可愛いという気持ちにつき動かされるあまり、こちらの方が積極的になり過ぎ、相手に表現させるのを忘れることだ。

    Giao lưu, quan hệ, giao tiếp, tình yêu, trò chuyện — gọi thế nào cũng được, nhưng điều quan trọng nhất mà con người lại thường quên khi tiếp xúc với động vật là vì quá bị thôi thúc bởi cảm giác thấy chúng đáng yêu, chúng ta trở nên quá chủ động và quên để cho đối phương tự thể hiện.

  • 的(てき)N3

    Hậu tố biến danh từ thành tính từ, nghĩa "mang tính / thuộc về / có tính chất" (như 一般的, 科学的).

    交際、付き合い、コミュニケーション、愛、会話――どのような呼び方をしてもいいけれども、人が動物とふれ合っていて、最も重要でありながら忘れがちなのは、可愛いという気持ちにつき動かされるあまり、こちらの方が積極的になり過ぎ、相手に表現させるのを忘れることだ。

    Giao lưu, quan hệ, giao tiếp, tình yêu, trò chuyện — gọi thế nào cũng được, nhưng điều quan trọng nhất mà con người lại thường quên khi tiếp xúc với động vật là vì quá bị thôi thúc bởi cảm giác thấy chúng đáng yêu, chúng ta trở nên quá chủ động và quên để cho đối phương tự thể hiện.

  • によって/によるN3

    Chỉ phương tiện, nguyên nhân, tác nhân trong câu bị động, hoặc yếu tố quyết định; 'bằng', 'do', 'tùy theo'.

    (畑正憲「ムツゴロウの動物交際術」による

    (Theo Hata Masanori, 『Nghệ thuật giao tiếp với động vật của Mutsugorou』)

  • ようだN4

    Diễn tả suy đoán hoặc sự giống nhau dựa trên quan sát, "dường như, trông có vẻ như".

    交際、付き合い、コミュニケーション、愛、会話――どのような呼び方をしてもいいけれども、人が動物とふれ合っていて、最も重要でありながら忘れがちなのは、可愛いという気持ちにつき動かされるあまり、こちらの方が積極的になり過ぎ、相手に表現させるのを忘れることだ。

    Giao lưu, quan hệ, giao tiếp, tình yêu, trò chuyện — gọi thế nào cũng được, nhưng điều quan trọng nhất mà con người lại thường quên khi tiếp xúc với động vật là vì quá bị thôi thúc bởi cảm giác thấy chúng đáng yêu, chúng ta trở nên quá chủ động và quên để cho đối phương tự thể hiện.

  • てもN4

    Diễn tả nhượng bộ — 'dù cho / cho dù …'; kết quả ở vế chính vẫn không thay đổi.

    交際、付き合い、コミュニケーション、愛、会話――どのような呼び方をしてもいいけれども、人が動物とふれ合っていて、最も重要でありながら忘れがちなのは、可愛いという気持ちにつき動かされるあまり、こちらの方が積極的になり過ぎ、相手に表現させるのを忘れることだ。

    Giao lưu, quan hệ, giao tiếp, tình yêu, trò chuyện — gọi thế nào cũng được, nhưng điều quan trọng nhất mà con người lại thường quên khi tiếp xúc với động vật là vì quá bị thôi thúc bởi cảm giác thấy chúng đáng yêu, chúng ta trở nên quá chủ động và quên để cho đối phương tự thể hiện.

  • ながらN4

    Gắn vào thân động từ để diễn tả hai hành động của cùng một chủ thể xảy ra đồng thời — 'vừa… vừa… / trong khi'.

    交際、付き合い、コミュニケーション、愛、会話――どのような呼び方をしてもいいけれども、人が動物とふれ合っていて、最も重要でありながら忘れがちなのは、可愛いという気持ちにつき動かされるあまり、こちらの方が積極的になり過ぎ、相手に表現させるのを忘れることだ。

    Giao lưu, quan hệ, giao tiếp, tình yêu, trò chuyện — gọi thế nào cũng được, nhưng điều quan trọng nhất mà con người lại thường quên khi tiếp xúc với động vật là vì quá bị thôi thúc bởi cảm giác thấy chúng đáng yêu, chúng ta trở nên quá chủ động và quên để cho đối phương tự thể hiện.

  • させるN4

    Thể sai khiến — bắt hoặc để ai đó làm một việc ('bắt/cho ~ làm').

    交際、付き合い、コミュニケーション、愛、会話――どのような呼び方をしてもいいけれども、人が動物とふれ合っていて、最も重要でありながら忘れがちなのは、可愛いという気持ちにつき動かされるあまり、こちらの方が積極的になり過ぎ、相手に表現させるのを忘れることだ。

    Giao lưu, quan hệ, giao tiếp, tình yêu, trò chuyện — gọi thế nào cũng được, nhưng điều quan trọng nhất mà con người lại thường quên khi tiếp xúc với động vật là vì quá bị thôi thúc bởi cảm giác thấy chúng đáng yêu, chúng ta trở nên quá chủ động và quên để cho đối phương tự thể hiện.

  • やっとN4

    Trạng từ diễn tả điều mong đợi hoặc vất vả rốt cuộc cũng xảy ra, "cuối cùng, rốt cuộc thì".

    ゴマンと付き合い、やっとそれがわかったのだから、私は相当に鈍い。

    Phải tiếp xúc với vô số động vật rồi cuối cùng mới hiểu được điều đó, quả thật tôi khá là chậm hiểu.

  • けれどもN5

    Liên từ đối lập trang trọng hơn nối hai mệnh đề — "nhưng / tuy nhiên / mặc dù."

    交際、付き合い、コミュニケーション、愛、会話――どのような呼び方をしてもいいけれども、人が動物とふれ合っていて、最も重要でありながら忘れがちなのは、可愛いという気持ちにつき動かされるあまり、こちらの方が積極的になり過ぎ、相手に表現させるのを忘れることだ。

    Giao lưu, quan hệ, giao tiếp, tình yêu, trò chuyện — gọi thế nào cũng được, nhưng điều quan trọng nhất mà con người lại thường quên khi tiếp xúc với động vật là vì quá bị thôi thúc bởi cảm giác thấy chúng đáng yêu, chúng ta trở nên quá chủ động và quên để cho đối phương tự thể hiện.

  • 〜ているN5

    Diễn tả một hành động đang diễn ra, hoặc trạng thái còn lại sau khi hành động đó đã xảy ra — “đang làm” hoặc “đang ở trong trạng thái đã làm”.

    交際、付き合い、コミュニケーション、愛、会話――どのような呼び方をしてもいいけれども、人が動物とふれ合っていて、最も重要でありながら忘れがちなのは、可愛いという気持ちにつき動かされるあまり、こちらの方が積極的になり過ぎ、相手に表現させるのを忘れることだ。

    Giao lưu, quan hệ, giao tiếp, tình yêu, trò chuyện — gọi thế nào cũng được, nhưng điều quan trọng nhất mà con người lại thường quên khi tiếp xúc với động vật là vì quá bị thôi thúc bởi cảm giác thấy chúng đáng yêu, chúng ta trở nên quá chủ động và quên để cho đối phương tự thể hiện.

  • より〜ほうがN5

    Diễn đạt sự so sánh hoặc ưu tiên — 'B thì ... hơn A / thà chọn B hơn'.

    交際、付き合い、コミュニケーション、愛、会話――どのような呼び方をしてもいいけれども、人が動物とふれ合っていて、最も重要でありながら忘れがちなのは、可愛いという気持ちにつき動かされるあまり、こちらの方が積極的になり過ぎ、相手に表現させるのを忘れることだ。

    Giao lưu, quan hệ, giao tiếp, tình yêu, trò chuyện — gọi thế nào cũng được, nhưng điều quan trọng nhất mà con người lại thường quên khi tiếp xúc với động vật là vì quá bị thôi thúc bởi cảm giác thấy chúng đáng yêu, chúng ta trở nên quá chủ động và quên để cho đối phương tự thể hiện.

  • 〜たいN52 lần trong bài

    Diễn tả mong muốn của người nói muốn làm việc gì đó — “muốn làm”.

    猫だって犬だって甘えたい

    Mèo cũng muốn được làm nũng, chó cũng vậy.

Chia sẻ:

Bình luận