Tất cả bài đọc
N1 · Thượng cấpTheo chủ đềMã bài #503
2

きゅうにはがいてきほうしゅうないてきほうしゅうふたつある

がいてきほうしゅうとはきゅうそのものインセンティブしょう励金といったかねとしてものある

それたいないてきほうしゅうとは、きゅうがくにはあらわが、そのごととおまんぞくほうしゅうといったものある

たとえばこんなきゅうどうだろうか。

がいひとかいあるきゅう」、そこいるだけあたらじょうほうじょうほうきょう」、せんもんてきわざしゅうとくできるわざみがきゅう」、なか一緒いっしょいられるふれあいきゅう」、そしていちりゅうひとそば(注1)ウォッチできる「おそばきゅうなどそんなきゅうめいしょうないが、あるうれきゅうある

わたしあいがいてきほうしゅうよりないてきほうしゅうことこころきた

たしかにどうりょうよりひくひょうされたショックいまわすし、どうとのボーナスなんじゅうまんあってがくぜんしたことあった

しかしせいかつおどほどがくでもないきゅうほうじんてきまんぞくたかことわかったのである

またごとながつづいくには、ないてきほうしゅうがちゃんとなくてはつとまらないということもわかってきた

ごとなしときの「達成感たっせいかん」や、ぶんせいちょうしていること実感じっかんできるせいちょうかんこそごとげんどうりょくあって、にんからひょうというぶんりょくでは(注2)いかんともしがたいものとらわれすぎるのはとくさくではないのである

ちゅうりゃく

どんなにがいてきほうしゅうたかないてきほうしゅうきょくたんひくごとだと、ながつづことできないまた、①そこでかねつかないことおお

いっぽうないてきほうしゅうたかごとならもしかしたらしょうらい(注3)ビッグほうしゅうかもしれないそののうせいじゅうぶんあるいいたとえもどこなかったとしても、つづいけるよさはある

わたしゆうじんに、へんしゅうじゅうねんかんアルバイトつづひといるせいしゃいんくらきゅうひくボーナスも、退たいしょくきんもちろんない

しかし(注4)フリーなったゆうじんは、せいしゃいんよりはるかおおほうしゅうようなったアルバイトじゅうねんかんじゅつつけじんみゃくつちかごとはばひろ、②まさにないてきほうしゅうがいてきほうしゅうへとむすいったのである

きゅうはかよりこころまんぞくふくトータルかつちょうてんほうしゅうとらえないと、結局けっきょくきゅういかないのだとおも

まつながシゴトココロによる

ちゅう1)ウォッチできるここでは、かんさつできること

ちゅう2)いかんともしがたいどうしようない

ちゅう3)ビッグな:おお

ちゅう4)フリーフリーランスりゃくとくていしきしょぞくせずゆうごとするひと

Câu hỏi

Đã làm 0/4 câu
  1. 1外的報酬と内的報酬の説明として本文と合っているものはどれか。
  2. 2そこで得たお金とあるが、そことは何を指しているか。
  3. 3まさに内的報酬が外的報酬へと実を結んでいったとあるが、どういうことか。
  4. 4この文章で筆者が最も言いたいことはどれか。

Học thêm từ bài này

Từ vựng13 từ
  • 報酬ほうしゅう

    BÁO THÙ

    • ·thù lao; tiền đền bù; phần thưởng; phí
    N1
  • わざ

    • ·kỹ thuật; nghệ thuật; kỹ năng; chiêu thức; đòn thế
    N1
  • 名称めいしょう

    DANH XƯNG

    • ·tên; danh xưng
    N1
  • 脅すおどすDạng trong bài: 脅される

    HIẾP

    • ·đe dọa; uy hiếp; dọa nạt (để buộc làm gì)
    N1
  • がち
    • ·tính nghệ thuật; khiếu thẩm mỹ; vẻ thanh lịch; vẻ duyên dáng
    N1
  • 遂げるとげるDạng trong bài: 遂げた

    TOẠI

    • ·hoàn thành; đạt được; thực hiện
    • ·đạt đến (một kết quả nhất định); đi đến; kết thúc với
    N1
  • 極端きょくたん

    CỰC ĐOAN

    • ·cực đoan; trạng thái cực đoan
    N1
  • 化けるばける

    HÓA

    • ·hóa thành (đặc biệt nói về linh hồn, cáo, lửng chó, v.v.), mang hình dạng của, biến mình thành, tự hóa thành
    • ·cải trang (thành)
    • ·biến đổi (thành), biến hình, biến thái
    • ·thay đổi triệt để (theo hướng tốt hơn), lột xác, cải thiện mạnh mẽ và bất ngờ (ví dụ diễn viên, vận động viên, giá cổ phiếu), xoay chuyển hoàn toàn
    N1
  • たとえ
    • ·ngay cả khi; bất kể (điều gì); nếu; dù; mặc dù; giả sử; giả sử rằng; dù ... nào
    N1
  • はるか
    • ·xa xăm, xa xôi, xa, cách xa, ở phía xa
    • ·từ lâu, rất lâu trước đây
    N1
  • かつ
    • ·và; hơn nữa; ngoài ra; cũng như; thêm vào đó; đồng thời
    N1
  • 視点してん

    THỊ ĐIỂM

    • ·quan điểm, góc nhìn, góc độ, cách nhìn
    • ·điểm nhìn (vị trí của mắt trong tính toán dụng cụ quang học)
    N1
  • 所属しょぞく

    SỞ CHÚ

    • ·thuộc về (một nhóm, tổ chức, v.v.), trực thuộc, được gắn với, chịu sự quản lý của, phục vụ (trong quân đội, quốc hội, v.v.)
    N1
Các cấp độ khác113 từ
  • ふたつ
    • ·hai
    N5
  • ある
    • ·có, tồn tại, sống
    • ·có, sở hữu
    • ·nằm ở, tọa lạc
    • ·được trang bị
    • ·xảy ra, diễn ra
    • ·tồn tại (ở trạng thái hoàn thành), là (thứ gì đó không đổi ở trạng thái hiện tại)
    N5
  • お金おかね

    KIM

    • ·tiền
    N5
  • もの
    • ·vật, đồ vật, món đồ, thứ, chất
    • ·đồ đạc của mình, tài sản, của cải, vật sở hữu
    • ·các thứ, thứ gì đó, bất cứ thứ gì, mọi thứ, không gì cả
    • ·phẩm chất
    • ·lý do, lẽ thường của sự vật
    • ·dùng để nhấn mạnh cảm xúc, phán đoán, v.v.; dùng để chỉ một việc thường xảy ra trong quá khứ (sau động từ ở thì quá khứ); dùng để chỉ một xu hướng chung; dùng để chỉ điều lẽ ra nên xảy ra
    • ·thứ được xếp vào loại ..., thứ liên quan đến ..., tác phẩm thuộc thể loại ...
    • ·nguyên nhân của ..., lý do cho ...
    • ·không hiểu sao, phần nào, vì lý do nào đó
    • ·thực sự, quả thật
    N5
  • それ
    • ·cái đó, nó
    • ·khi đó, thời điểm đó, lúc đó
    • ·ở đó
    • ·bạn
    N5
  • その
    • ·đó, ấy
    • ·phần (như trong "phần hai")
    • ·ừm..., à..., ờ...
    N5
  • 仕事しごと

    SĨ SỰ

    • ·công việc, việc làm, lao động, kinh doanh, nhiệm vụ, công tác, nghề nghiệp, sự làm thuê
    • ·công
    N5
  • どう
    • ·như thế nào, bằng cách nào, thế còn
    N5
  • ひと

    NHÂN

    • ·người, ai đó, một ai đó
    • ·loài người, nhân loại, con người, người ta
    • ·con người (Homo sapiens)
    • ·người khác, những người khác
    • ·tính cách, cá tính, bản tính
    • ·người có năng lực, người tài giỏi, người phù hợp, người thích hợp
    • ·người trưởng thành, người lớn
    • ·tôi, mình, người ta
    N5
  • そこ
    • ·ở đó (nơi tương đối gần người nghe)
    • ·ở đó (nơi vừa nhắc đến), chỗ đó
    • ·khi đó (về sự việc vừa nói tới), điểm đó (về vấn đề vừa nêu)
    • ·bạn
    N5
  • いる
    • ·ở, tồn tại (đối với sinh vật)
    • ·ở lại
    • ·đang ...
    • ·đã ..., ở trạng thái đã được ...
    N5
  • 新しいあたらしい

    TÂN

    • ·mới; mới mẻ; tươi; gần đây; mới nhất; cập nhật; hiện đại
    N5
  • できる
    • ·có thể làm, có khả năng, được phép (làm)
    • ·giỏi, làm tốt, thành thạo, có năng lực
    • ·ra đời, hình thành, xuất hiện, nảy sinh (về một vấn đề), được sinh ra, kết bạn, có (bạn gái, thời gian rảnh, v.v.)
    • ·được làm ra, được xây dựng, được kiến tạo, được hình thành, được thành lập, được thiết lập
    • ·hoàn thành, kết thúc, xong xuôi, sẵn sàng
    • ·phát triển (về cây trồng), được sản xuất
    • ·trưởng thành và cân bằng, có nhân cách tốt
    • ·vốn dĩ, sinh ra đã...
    • ·trở nên dan díu (về mặt tình dục), trở nên thân mật, cặp kè (với ai đó)
    • ·mang thai
    N5
  • いるDạng trong bài: いられる
    • ·ở, tồn tại (đối với sinh vật)
    • ·ở lại
    • ·đang ...
    • ·đã ..., ở trạng thái đã được ...
    N5
  • そば
    • ·(nơi) gần, (nơi) kề bên, (nơi) ngay cạnh, bên cạnh (của cái gì đó), kế bên, lân cận, vùng phụ cận, khu lân cận
    • ·ngay khi, ngay sau khi
    N5
  • わたし

    • ·tôi
    N5
  • 低いひくいDạng trong bài: 低く

    ĐÊ

    • ·thấp (về cấp bậc, mức độ, giá trị, hàm lượng, chất lượng, v.v.)
    • ·thấp (về vị trí), gần mặt đất
    • ·thấp (về chiều cao)
    • ·trầm (giọng nói), ở âm vực thấp, nhỏ (âm lượng)
    N5
  • するDạng trong bài: された
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • 忘れるわすれるDạng trong bài: 忘れられない

    VONG

    • ·quên, để quên do bất cẩn, đãng trí, quên bẵng, bỏ quên (đồ vật)
    N5
  • まん

    VẠN

    • ·10.000, mười nghìn
    • ·vô số
    • ·mọi thứ, tất cả
    • ·đủ loại
    N5
  • あるDạng trong bài: あって
    • ·có, tồn tại, sống
    • ·có, sở hữu
    • ·nằm ở, tọa lạc
    • ·được trang bị
    • ·xảy ra, diễn ra
    • ·tồn tại (ở trạng thái hoàn thành), là (thứ gì đó không đổi ở trạng thái hiện tại)
    N5
  • するDạng trong bài: した
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • あるDạng trong bài: あった
    • ·có, tồn tại, sống
    • ·có, sở hữu
    • ·nằm ở, tọa lạc
    • ·được trang bị
    • ·xảy ra, diễn ra
    • ·tồn tại (ở trạng thái hoàn thành), là (thứ gì đó không đổi ở trạng thái hiện tại)
    N5
  • しかし
    • ·tuy nhiên, nhưng
    N5
  • MỤC

    • ·mắt, nhãn cầu
    • ·thị lực, thị giác, tầm nhìn
    • ·ánh nhìn, cái nhìn chằm chằm, cái nhìn chăm chú, cái liếc nhìn
    • ·sự chú ý, sự để ý, sự quan sát, con mắt (của thế giới, công chúng, v.v.)
    • ·một trải nghiệm
    • ·quan điểm
    • ·sự phân biệt, khả năng nhận biết, sự phán đoán, con mắt (ví dụ về chất lượng)
    • ·vẻ ngoài
    • ·cơ hội (thành công), khả năng (có kết quả tốt)
    • ·khoảng cách (giữa các sợi đan chéo của lưới, mắt lưới, v.v.), lỗ, mũi khâu, kết cấu, kiểu dệt
    • ·thớ (gỗ, giấy)
    • ·mắt (bão, kim, v.v.)
    • ·giao điểm (trên bàn cờ vây), ô (trên bàn cờ vua)
    • ·chấm (trên xúc xắc), điểm, số đổ được
    • ·vạch chia, khoảng chia (của thang đo)
    • ·răng (cưa, lược, v.v.)
    • ·hậu tố chỉ số thứ tự
    • ·hơi, có phần
    • ·điểm (ví dụ điểm chuyển biến)
    • ·mắt (khoảng trống bên trong một nhóm quân cờ vây)
    N5
  • 高いたかい

    CAO

    • ·cao
    • ·đắt, giá cao
    • ·cao (mức độ), trên trung bình (về mức độ, chất lượng, v.v.)
    • ·to (âm thanh)
    • ·the thé, chói tai
    N5
  • わかるDạng trong bài: わかった
    • ·hiểu, lĩnh hội, nắm bắt, thấy, hiểu được, theo kịp
    • ·trở nên rõ ràng, được biết đến, được phát hiện, được nhận ra, được tìm ra, có ý nghĩa
    • ·Tôi biết!, Tôi cũng nghĩ vậy!
    N5
  • また
    • ·lại, lần nữa, một lần nữa, lần khác, dịp khác
    • ·cũng, cũng vậy, luôn cả, tương tự
    • ·mặt khác, trong khi đó
    • ·và, thêm nữa, ngoài ra, hơn nữa
    • ·hoặc, nếu không thì
    • ·thật là, sao mà, (cái gì, tại sao) trên đời
    • ·một lúc nào đó (trong tương lai)
    • ·gián tiếp
    N5
  • 長いながいDạng trong bài: 長く

    TRƯỜNG

    • ·dài (khoảng cách, chiều dài)
    • ·dài (thời gian), kéo dài, dai dẳng
    N5
  • 自分じぶん

    TỰ PHÂN

    • ·bản thân mình; bản thân bạn; chính mình; chính anh ấy; chính cô ấy
    • ·tôi, mình
    • ·bạn
    N5
  • するDạng trong bài: して
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • 高いたかいDạng trong bài: 高くて

    CAO

    • ·cao
    • ·đắt, giá cao
    • ·cao (mức độ), trên trung bình (về mức độ, chất lượng, v.v.)
    • ·to (âm thanh)
    • ·the thé, chói tai
    N5
  • 低いひくい

    ĐÊ

    • ·thấp (về cấp bậc, mức độ, giá trị, hàm lượng, chất lượng, v.v.)
    • ·thấp (về vị trí), gần mặt đất
    • ·thấp (về chiều cao)
    • ·trầm (giọng nói), ở âm vực thấp, nhỏ (âm lượng)
    N5
  • できるDạng trong bài: できない
    • ·có thể làm, có khả năng, được phép (làm)
    • ·giỏi, làm tốt, thành thạo, có năng lực
    • ·ra đời, hình thành, xuất hiện, nảy sinh (về một vấn đề), được sinh ra, kết bạn, có (bạn gái, thời gian rảnh, v.v.)
    • ·được làm ra, được xây dựng, được kiến tạo, được hình thành, được thành lập, được thiết lập
    • ·hoàn thành, kết thúc, xong xuôi, sẵn sàng
    • ·phát triển (về cây trồng), được sản xuất
    • ·trưởng thành và cân bằng, có nhân cách tốt
    • ·vốn dĩ, sinh ra đã...
    • ·trở nên dan díu (về mặt tình dục), trở nên thân mật, cặp kè (với ai đó)
    • ·mang thai
    N5
  • 多いおおい

    ĐA

    • ·nhiều, đông đảo, rất nhiều
    • ·lượng lớn, số lượng lớn, nhiều
    • ·thường xuyên, phổ biến
    N5
  • するDạng trong bài: したら
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • 言ういうDạng trong bài: 言って

    NGÔN

    • ·nói, thốt ra, tuyên bố
    • ·gọi tên, gọi là
    • ·kêu (ví dụ: "chuông báo động kêu ping"), phát ra tiếng động
    N5
  • よいDạng trong bài:
    • ·tốt, xuất sắc, ổn, đẹp, dễ chịu, vừa ý
    • ·đủ, đầy đủ, sẵn sàng, đã chuẩn bị
    • ·có lời (giao dịch, đề nghị kinh doanh, v.v.), có lợi
    • ·được, ổn, không sao, không thành vấn đề
    • ·dễ để ...
    N5
  • じゅう

    THẬP

    • ·mười; 10
    • ·mười tuổi
    • ·tập thơ
    N5
  • なるDạng trong bài: なった
    • ·trở thành, trở nên, lớn lên, chuyển thành, đạt đến, đạt được
    • ·dẫn đến, hóa ra, kết cục là, tỏ ra (là)
    • ·gồm có, được cấu thành từ, được tạo thành từ
    • ·được hoàn thành, được hiện thực hóa, thành công, đạt được, được thực hiện
    • ·thay đổi (thành), biến thành, chuyển hóa
    • ·dần (làm gì), bắt đầu (làm gì), trở nên (làm gì)
    • ·lên đến, tổng cộng thành, cộng lại thành, bằng
    • ·đóng (vai), đóng vai trò là
    • ·được dùng cho, có ích cho, dùng làm
    • ·được thăng chức
    • ·làm ...
    N5
  • つけるDạng trong bài: つけ
    • ·gắn, ghép, nối, thêm vào, phụ thêm, đính, dán, buộc chặt, dán keo, gắn chặt, khâu vào, bôi (thuốc mỡ), áp vào
    • ·trang bị (cho một ngôi nhà)
    • ·mặc, đeo
    • ·viết nhật ký, ghi chép
    • ·định giá, ấn định (giá)
    • ·phân bổ, lập ngân sách, giao
    • ·cập sát vào
    • ·bố trí (dưới sự canh gác hoặc chăm sóc của bác sĩ)
    • ·đi theo (ai đó), bám theo, theo đuôi, rình rập
    • ·chất lên, tiếp thêm (can đảm)
    • ·để mắt đến
    • ·thiết lập (quan hệ hoặc sự hiểu biết)
    • ·bật (đèn)
    • ·ra hoa (của cây), kết trái
    • ·gắn vào, chơi một nước gắn kèm
    • ·làm mãnh liệt, làm dữ dội, làm mạnh mẽ
    • ·quen với (việc làm), quen thuộc với
    N5
  • シゴトしごと
    • ·công việc, việc làm, lao động, kinh doanh, nhiệm vụ, công tác, nghề nghiệp, sự làm thuê
    • ·công
    N5
  • ここ
    • ·ở đây, nơi này
    • ·điểm này, chỗ này, lúc này
    • ·... vừa qua (ví dụ ba năm), ... gần đây
    • ·... sắp tới (ví dụ vài ngày), ... tới đây
    N5
  • 大きなおおきな

    ĐẠI

    • ·to, lớn, vĩ đại
    N5
  • するDạng trong bài:
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • する
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • たとえば
    • ·ví dụ, chẳng hạn
    N4
  • 機会きかい

    CƠ HỘI

    • ·cơ hội, dịp
    N4
  • KHÍ

    • ·tinh thần, tâm trí, tấm lòng
    • ·bản tính, tính khí
    • ·ý định, tâm trí, ý chí, động lực
    • ·tâm trạng, cảm xúc
    • ·ý thức
    • ·sự quan tâm, chú ý, cân nhắc, lo lắng
    • ·sự quan tâm, hứng thú
    • ·không khí, bầu không khí
    • ·bầu không khí, không khí, vẻ, tâm trạng
    • ·hương thơm, mùi thơm, hương vị, vị
    • ·khí (trong triết học và y học cổ truyền Trung Hoa), chi, ki
    N4
  • 合うあうDạng trong bài: 合った

    HỢP

    • ·hợp lại, hòa vào, hợp nhất, gặp nhau
    • ·vừa vặn, khớp, hợp, phù hợp, đúng
    • ·có lời, công bằng
    • ·làm ... cho nhau, cùng nhau làm ...
    N4
  • 場合ばあい

    TRƯỜNG HỢP

    • ·trường hợp; dịp; tình huống; hoàn cảnh
    N4
  • 生活せいかつ

    SANH HOẠT

    • ·cuộc sống; đời sống
    • ·sinh kế; kế sinh nhai
    N4
  • 見えるみえるDạng trong bài: 見えない

    KIẾN

    • ·được nhìn thấy, có thể nhìn thấy, ở trong tầm mắt
    • ·trông có vẻ, dường như, có vẻ
    • ·đến
    N4
  • 続けるつづけるDạng trong bài: 続けて

    TỤC

    • ·tiếp tục, duy trì, giữ vững
    • ·tiếp tục làm ..., cứ tiếp tục ...
    N4
  • 続けるつづける

    TỤC

    • ·tiếp tục, duy trì, giữ vững
    • ·tiếp tục làm ..., cứ tiếp tục ...
    N4
  • 将来しょうらい

    THƯƠNG LAI

    • ·tương lai, triển vọng (tương lai)
    • ·sự mang về (từ nước ngoài, vùng khác, v.v.)
    • ·gây ra, làm phát sinh, khiến, chuốc lấy
    N4
  • 戻るもどるDạng trong bài: 戻って

    LỆ

    • ·quay lại (ví dụ giữa chừng)
    • ·trở về, quay lại
    • ·lấy lại (ví dụ thứ đã mất), được trả lại
    • ·bật lại, nảy lại
    N4
  • 続けるつづけるDạng trong bài: 続けた

    TỤC

    • ·tiếp tục, duy trì, giữ vững
    • ·tiếp tục làm ..., cứ tiếp tục ...
    N4
  • 比べるくらべるDạng trong bài: 比べて

    BỈ

    • ·so sánh, đối chiếu (giữa)
    • ·đọ sức (với), đo (sức mạnh, khả năng, v.v. của mình với người khác)
    N4
  • 技術ぎじゅつ

    KĨ THUẬT

    • ·công nghệ, kỹ thuật
    • ·kỹ thuật, kỹ năng
    • ·nghệ thuật, nghề thủ công
    N4
  • こころ

    TÂM

    • ·tâm trí; trái tim; tinh thần
    • ·ý nghĩa của một cụm từ (câu đố, v.v.)
    N4
  • 増えるふえるDạng trong bài: 増えて

    TĂNG

    • ·tăng lên, sinh sôi
    N4
  • 思うおもう

    • ·nghĩ, cân nhắc, tin, cho rằng
    • ·nghĩ đến việc làm, dự định làm
    • ·phán đoán, đánh giá, coi là
    • ·tưởng tượng, phỏng đoán, mơ tưởng
    • ·mong đợi, trông chờ
    • ·cảm thấy, ở trong (một trạng thái tâm lý), mong muốn, muốn
    • ·hết lòng quan tâm, khao khát, lo lắng cho, yêu thương
    • ·nhớ lại, ghi nhớ
    N4
  • ココロこころ
    • ·tâm trí; trái tim; tinh thần
    • ·ý nghĩa của một cụm từ (câu đố, v.v.)
    N4
  • しょう

    THƯỞNG

    • ·giải thưởng, phần thưởng
    N3
  • 受け取れるうけとれる

    THỤ THỦ

    • ·nhận, có được, chấp nhận
    • ·tiếp nhận (lời nói hoặc hành vi của ai đó), diễn giải, hiểu
    N3
  • がく

    NGẠCH

    • ·khung (tranh); tranh đóng khung
    • ·lượng (đặc biệt là tiền); tổng số
    N3
  • 得るえるDạng trong bài: 得られる

    ĐẮC

    • ·có thể..., có khả năng...
    • ·có được, thu nhận, đạt được, kiếm được, giành được, thu lợi, bảo đảm, đạt tới
    N3
  • 満足まんぞく

    MÃN TÚC

    • ·sự hài lòng; sự mãn nguyện; sự thỏa mãn
    • ·đủ, đạt yêu cầu, đầy đủ, thích đáng, đúng mức, tươm tất
    • ·thỏa mãn (một phương trình)
    N3
  • 出会いであい

    XUẤT HỘI

    • ·cuộc gặp gỡ, cuộc hẹn, cuộc chạm trán
    • ·cuộc gặp lần đầu, sự tình cờ bắt gặp
    • ·chỗ hợp lưu
    N3
  • 情報じょうほう

    TÌNH BÁO

    • ·thông tin; tin tức; báo cáo; tình báo
    • ·thông tin (dữ liệu chứa trong ký tự, tín hiệu, mã, v.v.)
    • ·tin học (như một môn học)
    N3
  • 触れるふれるDạng trong bài: 触れられる

    XÚC

    • ·chạm, sờ
    • ·chạm bằng
    • ·trải nghiệm, tiếp xúc với, nhận biết
    • ·đề cập đến (một chủ đề), ám chỉ, nhắc đến, nói tới, nêu ra
    • ·xung đột với, vi phạm (luật, bản quyền, v.v.), xâm phạm
    • ·công bố, cho biết, loan truyền (ví dụ tin đồn)
    N3
  • 仲間なかま

    TRỌNG GIAN

    • ·bạn đồng hành, bạn bè, đồng chí, đối tác, đồng nghiệp, người cùng làm việc, cộng sự
    • ·nhóm, hội, đoàn, phe, băng nhóm
    • ·thành viên cùng một loại (gia đình, tầng lớp)
    N3
    • ·tiền tố kính ngữ/lịch sự/khiêm nhường
    N3
  • 嬉しいうれしい

    HI

    • ·vui, mừng, hài lòng, vui sướng, mừng khôn xiết
    • ·vui vẻ, thú vị, mãn nguyện, dễ chịu
    N3
  • こと
    • ·việc, vấn đề
    • ·sự cố; sự việc xảy ra; sự kiện; chuyện nghiêm trọng; rắc rối; khủng hoảng
    • ·hoàn cảnh; tình huống; tình hình
    • ·công việc, việc kinh doanh, sự vụ
    • ·sau một từ có thể biến đổi, tạo thành cụm danh từ chỉ điều mà người nói không cảm thấy gần gũi
    • ·hậu tố danh từ hóa
    • ·giả vờ ...; chơi trò đóng giả ...
    • ·bí danh, còn gọi là, hay còn được biết đến là, hoặc
    • ·sự cần thiết; nhu cầu
    • ·bạn nên ...; tôi khuyên rằng bạn nên ...; điều quan trọng là ...
    N3
  • 同僚どうりょう

    ĐỒNG LIÊU

    • ·đồng nghiệp, cộng sự
    N3
  • 評価ひょうか

    BÌNH GIÁ

    • ·định giá, thẩm định, đánh giá, sự lượng giá, ước lượng, xếp hạng, phán xét
    • ·sự tán thưởng, sự công nhận, sự thừa nhận, đánh giá cao, ca ngợi
    N3
  • SOA

    • ·sự khác biệt, sự biến thiên
    • ·độ chênh lệch
    N3
  • ほう
    • ·phương hướng, hướng, phía, khu vực (theo một hướng nhất định)
    • ·phía (của một lập luận, v.v.), phần của mình
    • ·loại, hạng mục
    • ·lĩnh vực (nghiên cứu, v.v.)
    • ·chỉ một bên trong sự so sánh
    • ·cách, phương pháp, cách thức, phương tiện
    • ·chiều dài (của mỗi cạnh hình vuông)
    N3
  • とき
    • ·thời gian, giờ, khoảnh khắc
    • ·dịp, trường hợp
    • ·cơ hội, thời cơ, mùa
    • ·thời đại, thời buổi, thời nay
    • ·thì (ngữ pháp)
    N3
  • 成長せいちょう

    THÀNH TRƯỜNG

    • ·sự tăng trưởng, sự phát triển, sự lớn lên, sự trưởng thành
    • ·sự tăng trưởng (của một công ty, nền kinh tế, v.v.)
    N3
  • 他人たにん

    THA NHÂN

    • ·người khác, người ta, những người khác
    • ·người không có quan hệ họ hàng (tức là không cùng huyết thống)
    • ·người ngoài, người lạ
    N3
  • 努力どりょく

    NỖ LỰC

    • ·nỗ lực, cố gắng, phấn đấu, làm việc chăm chỉ, gắng sức
    N3
  • そこで
    • ·vì vậy, do đó, giờ thì, thế rồi, bởi thế
    N3
  • 得るえるDạng trong bài: 得た

    ĐẮC

    • ·có thể..., có khả năng...
    • ·có được, thu nhận, đạt được, kiếm được, giành được, thu lợi, bảo đảm, đạt tới
    N3
  • THÂN

    • ·thân thể, con người mình
    • ·bản thân, diện mạo của mình
    • ·vị trí của mình (trong xã hội, v.v.), địa vị của mình
    • ·phần chính, phần thịt (đối lập với xương, da, v.v.), phần gỗ (đối lập với vỏ cây), lưỡi (đối lập với cán), phần thân đựng (đối lập với nắp)
    N3
  • いっぽう
    • ·một (nhất là trong hai), cái kia, một đường, đường kia, một hướng, hướng kia, một phía, phía kia, một bên, bên kia
    • ·một mặt, mặt khác
    • ·trong khi, mặc dù, nhưng đồng thời, trong khi đó, đến lượt mình
    • ·cứ tiếp tục, có xu hướng..., có xu hướng trở thành..., có xu hướng làm..., liên tục..., cứ mãi..., chỉ
    N3
  • 友人ゆうじん

    HỮU NHÂN

    • ·bạn
    N3
  • 年間ねんかん

    NIÊN GIAN

    • ·(khoảng thời gian) một năm
    • ·trong thời đại (của)
    N3
  • もちろん
    • ·tất nhiên, chắc chắn, đương nhiên
    N3
  • 得るえる

    ĐẮC

    • ·có được, kiếm được, thu được, tìm được, giành được, bảo đảm được, đạt được, nhận được, chiến thắng
    • ·hiểu, lĩnh hội
    • ·gặp phải điều không mong muốn (ví dụ một hình phạt), bị (ốm)
    • ·có thể ..., ... được
    N3
  • よう
    • ·trông có vẻ ..., trông như ...
    • ·cách để ..., phương pháp ...
    • ·hình thức, kiểu dáng, thiết kế
    • ·giống, tương tự như
    • ·điều (được nghĩ hoặc nói)
    N3
  • はば

    PHÚC

    • ·chiều rộng, bề ngang
    • ·sự tự do (ví dụ: trong tư tưởng), phạm vi tự do
    • ·khoảng cách, chênh lệch (ví dụ: về giá), âm vực (ví dụ: của giọng nói)
    N3
  • まさに
    • ·đúng là, chính là, chính xác, thực sự, quả thực, chắc chắn, không nghi ngờ gì
    • ·đúng lúc, ngay khi
    • ·vừa định, sắp sửa, đang trên bờ vực, đang cận kề
    • ·quả thực (nên), chắc chắn (phải), lẽ tự nhiên (nên)
    N3
  • THỰC

    • ·quả, hạt có vỏ cứng
    • ·hạt giống
    • ·(trong nước dùng) miếng thịt, rau, v.v.
    • ·nội dung; thực chất
    N3
  • 結ぶむすぶDạng trong bài: 結んで

    KẾT

    • ·buộc, ràng buộc, liên kết
    • ·kết trái
    • ·chốt (ví dụ thỏa thuận), xác nhận, ký kết
    • ·nối (hai nơi cách xa)
    • ·khép chặt, mím (ví dụ môi)
    • ·hợp nhất (với), liên minh, chung tay
    N3
  • 計るはかる

    KẾ

    • ·đo, cân, khảo sát, đo thời gian (dò, đo lường, ước lượng)
    • ·phỏng đoán, suy ra, suy đoán
    N3
  • 長期ちょうき

    TRƯỜNG KỲ

    • ·dài hạn
    N3
  • ちゅう

    CHÚ

    • ·chú thích, ghi chú giải thích, lời bình
    N3
  • 観察かんさつ

    QUAN SÁT

    • ·sự quan sát; sự khảo sát; sự theo dõi
    N3
  • どうし
    • ·động từ
    N3
  • 組織そしき

    TỔ CHỨC

    • ·tổ chức, sự hình thành
    • ·cấu trúc, cấu tạo, bố cục, sự cấu thành
    • ·hệ thống (ví dụ: đường sắt, giao thông, đảng phái, v.v.)
    • ·
    • ·kết cấu (của đá)
    • ·kiểu dệt (của vải)
    N3
  • 給与きゅうよ

    CẤP DỮ

    • ·lương; tiền lương; tiền công
    • ·trợ cấp; khoản cấp; sự cung cấp; việc cung ứng
    N2
  • 外部がいぶ

    NGOẠI BỘ

    • ·bên ngoài (ví dụ của một tòa nhà), phía ngoài
    • ·bên ngoài (của một nhóm, công ty, v.v.), thế giới bên ngoài
    N2
  • 一流いちりゅう

    NHẤT LƯU

    • ·hạng nhất, thượng hạng, hàng đầu, đứng đầu, dẫn đầu, xuất chúng, đỉnh cao
    • ·đặc trưng (của), riêng có (của), độc đáo (của)
    • ·trường phái (ví dụ về cắm hoa)
    • ·một lá cờ, một biểu ngữ, một dải cờ
    N2
  • 増やすふやす

    TĂNG

    • ·làm tăng, thêm vào, gia tăng
    N2
  • なすDạng trong bài: なし
    • ·làm, thực hiện, tiến hành, gây ra
    N2
  • 実感じっかん

    THỰC CẢM

    • ·cảm giác thực, cảm nhận thực tế
    • ·thực sự cảm thấy, có cảm giác chân thực (rằng ...), đích thân trải nghiệm
    N2
  • つくDạng trong bài: つかない
    • ·được thắp sáng (đèn, đầu đốt, v.v.), bắt lửa, bén lửa, bắt đầu cháy
    • ·được bật (đèn, thiết bị, v.v.), sáng lên
    N2
  • 広げるひろげるDạng trong bài: 広げた

    QUẢNG

    • ·trải rộng, mở rộng, khuếch trương, làm to ra, làm rộng ra, mở rộng phạm vi
    • ·mở ra, giở ra, trải ra, mở gói
    • ·rải ra, phân tán khắp nơi
    • ·làm cho phát đạt, làm cho thịnh vượng
    N2
  • 含めるふくめるDạng trong bài: 含めた

    HÀM

    • ·bao gồm (trong một nhóm hoặc phạm vi)
    • ·dặn dò; làm cho ai hiểu
    • ·bao hàm (một sắc thái); hàm ý
    • ·đút vào miệng (ai đó)
    • ·làm thấm hương vị
    N2
  • 特定とくてい

    ĐẶC ĐỊNH

    • ·cụ thể, riêng biệt, được chỉ định, đặc biệt
    • ·sự xác định, sự chỉ định, sự nhận diện, sự xác định chính xác
    N2
Ngữ pháp0 mẫu

Bài này không có mẫu ngữ pháp N1 nào.

Các cấp độ khác39 mẫu

Bản dịch câu ví dụ do AI thực hiện.

  • といったN22 lần trong bài

    Nêu vài ví dụ tiêu biểu trước một danh từ khái quát — "những ~ như là", "chẳng hạn như ~".

    外的報酬とは給与そのものやインセンティブ(賞励金)といったお金として受け取れるものである。

    Phần thưởng bên ngoài là những thứ có thể nhận dưới dạng tiền, chẳng hạn như chính tiền lương hay tiền khuyến khích (tiền thưởng).

  • を通じて/を通してN2

    Chỉ phương tiện hay trung gian mà qua đó một việc xảy ra, hoặc suốt một khoảng thời gian — 'thông qua', 'qua', 'trong suốt'.

    それに対して内的報酬とは、給与の額には表れないが、その仕事を通して得られる満足の報酬といったものである。

    Trái lại, phần thưởng bên trong là những phần thưởng dưới dạng sự thỏa mãn có được thông qua công việc, tuy không thể hiện trong con số tiền lương.

  • 確かにN2

    thừa nhận một điều là đúng trước khi phản bác, hoặc khẳng định chắc chắn, 'đúng là / quả thực (~ nhưng)'.

    たしかに、同僚よりも低く評価されたショックは今でも忘れられないし、同期とのボーナスの差が何十万もあって愕然としたこともあった。

    Quả thật, đến giờ tôi vẫn không quên cú sốc khi bị đánh giá thấp hơn đồng nghiệp, và cũng từng sững sờ khi khoản thưởng của mình chênh lệch với người vào công ty cùng đợt tới hàng trăm nghìn yên.

  • としてもN2

    Giả định nhượng bộ, gắn sau thể thường; 'cho dù, dẫu có... đi chăng nữa (thì)'.

    たとえ戻ってこなかったとしても、続けていけるよさはある。

    Ngay cả nếu cuối cùng nó không quay trở lại dưới dạng tiền bạc, thì việc bản thân có thể tiếp tục công việc ấy cũng đã là một điểm tốt.

  • としてN3

    Diễn tả tư cách, vai trò hay danh nghĩa mà ai/cái gì đó hành động, tương đương "với tư cách là".

    外的報酬とは給与そのものやインセンティブ(賞励金)といったお金として受け取れるものである。

    Phần thưởng bên ngoài là những thứ có thể nhận dưới dạng tiền, chẳng hạn như chính tiền lương hay tiền khuyến khích (tiền thưởng).

  • に対してN3

    Đánh dấu đối tượng mà hành động hướng tới, hoặc nêu sự tương phản giữa hai điều, 'đối với / trái lại'.

    それに対して内的報酬とは、給与の額には表れないが、その仕事を通して得られる満足の報酬といったものである。

    Trái lại, phần thưởng bên trong là những phần thưởng dưới dạng sự thỏa mãn có được thông qua công việc, tuy không thể hiện trong con số tiền lương.

  • 例えば(たとえば)N3

    Dùng để nêu một ví dụ minh họa, 'ví dụ / chẳng hạn như'.

    たとえば、こんな給与はどうだろうか。

    Chẳng hạn, những kiểu “lương” sau thì sao?

  • 的(てき)N32 lần trong bài

    Hậu tố biến danh từ thành tính từ, nghĩa "mang tính / thuộc về / có tính chất" (như 一般的, 科学的).

    外部の人と知り合う機会がある「出会い給与」、そこにいるだけで新しい情報に触れられる「情報供与」、専門的な技を習得できる「技磨き給与」、気の合った仲間と一緒にいられる「ふれあい給与」、そして一流の人をそばでウォッチできる「おそば給与」など、そんな給与の名称はないが、あると嬉しい給与である。

    Có thể kể đến “lương gặp gỡ”, tức cơ hội làm quen với người bên ngoài; “lương thông tin”, tức chỉ cần ở đó là có thể tiếp xúc với thông tin mới; “lương mài giũa kỹ năng”, tức có thể học được kỹ năng chuyên môn; “lương giao lưu”, tức được ở cùng những đồng nghiệp hợp ý; và “lương ở bên cạnh”, tức có thể quan sát những người hàng đầu ngay bên mình — trên thực tế không có những tên gọi tiền lương như vậy, nhưng đó đều là những dạng “lương” mà có được thì thật đáng mừng.

  • よりもN33 lần trong bài

    So sánh có nhấn mạnh, chỉ một vế vượt trội hơn vế kia — 'hơn hẳn, hơn là'.

    私の場合、外的報酬よりも内的報酬を増やすことを心がけてきた。

    Về phần mình, tôi luôn cố gắng tăng phần thưởng bên trong hơn là phần thưởng bên ngoài.

  • がちN3

    Hậu tố gắn sau danh từ hoặc thân động từ, nghĩa "hay bị / có xu hướng" — điều gì đó thường xảy ra, thường theo nghĩa tiêu cực.

    また、仕事を長く続けていくには、内的報酬がちゃんとなくてはつとまらないということもわかってきた。

    Tôi cũng dần hiểu rằng muốn tiếp tục một công việc lâu dài thì nhất thiết phải có phần thưởng bên trong một cách đúng nghĩa.

  • こそN3

    Trợ từ nhấn mạnh, khẳng định chính từ đứng trước mới là điều đúng/quyết định — 'chính, mới chính là, nhất định.'

    仕事をなし遂げたときの「達成感」や、自分が成長していることを実感できる「成長感」こそ仕事の原動力であって、他人からの評価という、自分の努力ではいかんともしがたいものにとらわれすぎるのは得策ではないと気づいたのである。

    Tôi nhận ra rằng chính “cảm giác đạt được thành tựu” khi hoàn tất công việc và “cảm giác trưởng thành” khi có thể cảm nhận bản thân đang tiến bộ mới là động lực của công việc; còn quá bị ám ảnh bởi sự đánh giá của người khác — một thứ mà nỗ lực của bản thân cũng khó lòng làm gì được — thì không phải là lựa chọn khôn ngoan.

  • というN32 lần trong bài

    Kết hợp trợ từ trích dẫn と với 'nói', dùng để nêu tên, định nghĩa hoặc nội dung được nhắc đến — 'gọi là', 'được gọi là', 'rằng'.

    仕事をなし遂げたときの「達成感」や、自分が成長していることを実感できる「成長感」こそ仕事の原動力であって、他人からの評価という、自分の努力ではいかんともしがたいものにとらわれすぎるのは得策ではないと気づいたのである。

    Tôi nhận ra rằng chính “cảm giác đạt được thành tựu” khi hoàn tất công việc và “cảm giác trưởng thành” khi có thể cảm nhận bản thân đang tiến bộ mới là động lực của công việc; còn quá bị ám ảnh bởi sự đánh giá của người khác — một thứ mà nỗ lực của bản thân cũng khó lòng làm gì được — thì không phải là lựa chọn khôn ngoan.

  • どんなに~てもN3

    Cấu trúc nhượng bộ "dù ... đến mấy đi nữa thì cũng ..." — kết quả vẫn đúng bất kể mức độ.

    どんなに外的報酬が高くても内的報酬が極端に低い仕事だと、長く続けることはできない。

    Dù phần thưởng bên ngoài có cao đến đâu, nếu đó là công việc có phần thưởng bên trong cực kỳ thấp thì cũng không thể tiếp tục lâu dài.

  • もしかしたらN3

    Nêu ra một khả năng dè dặt, thường kết thúc bằng かもしれない, 'có lẽ / biết đâu / lỡ đâu'.

    いっぽう、内的報酬の高い仕事なら、もしかしたら将来ビッグな報酬に化けるかもしれない。

    Ngược lại, nếu là một công việc có phần thưởng bên trong cao, biết đâu trong tương lai nó lại biến thành một khoản thù lao rất lớn.

  • たとえ〜てもN3

    Cấu trúc nhượng bộ 'cho dù ~ đi nữa', nêu một giả định hay sự thật không làm thay đổi kết quả.

    たとえ戻ってこなかったとしても、続けていけるよさはある。

    Ngay cả nếu cuối cùng nó không quay trở lại dưới dạng tiền bạc, thì việc bản thân có thể tiếp tục công việc ấy cũng đã là một điểm tốt.

  • に比べてN3

    Đưa ra một mốc để đối chiếu hay so sánh sự việc; "so với, so sánh với."

    正社員に比べて給与は低く、ボーナスも、退職金ももちろんない。

    So với nhân viên chính thức, lương thấp hơn, và tất nhiên cũng không có thưởng hay trợ cấp thôi việc.

  • 結局(けっきょく)N3

    Tóm lại kết cục sau cả một quá trình, 'rốt cuộc / cuối cùng thì'.

    時価で給与を計るより、心の満足を含めたトータルかつ長期の視点で報酬をとらえないと、結局のところ給与は増えていかないのだと思う。

    Tôi nghĩ rằng nếu chỉ đo tiền lương theo giá trị hiện tại mà không nhìn nhận phần thưởng từ góc độ tổng thể và dài hạn, bao gồm cả sự thỏa mãn tinh thần, thì cuối cùng tiền lương cũng sẽ không tăng lên.

  • によって/によるN3

    Chỉ phương tiện, nguyên nhân, tác nhân trong câu bị động, hoặc yếu tố quyết định; 'bằng', 'do', 'tùy theo'.

    (松永真理『シゴトのココロ』による

    (Theo Matsunaga Mari, “Tâm thế trong công việc”)

  • だけでN4

    'Chỉ với / chỉ cần' — chỉ một điều kiện nhỏ thôi cũng đủ để dẫn tới kết quả.

    外部の人と知り合う機会がある「出会い給与」、そこにいるだけで新しい情報に触れられる「情報供与」、専門的な技を習得できる「技磨き給与」、気の合った仲間と一緒にいられる「ふれあい給与」、そして一流の人をそばでウォッチできる「おそば給与」など、そんな給与の名称はないが、あると嬉しい給与である。

    Có thể kể đến “lương gặp gỡ”, tức cơ hội làm quen với người bên ngoài; “lương thông tin”, tức chỉ cần ở đó là có thể tiếp xúc với thông tin mới; “lương mài giũa kỹ năng”, tức có thể học được kỹ năng chuyên môn; “lương giao lưu”, tức được ở cùng những đồng nghiệp hợp ý; và “lương ở bên cạnh”, tức có thể quan sát những người hàng đầu ngay bên mình — trên thực tế không có những tên gọi tiền lương như vậy, nhưng đó đều là những dạng “lương” mà có được thì thật đáng mừng.

  • などN4

    Nêu một vài ví dụ tiêu biểu và ngụ ý còn những thứ cùng loại khác — 'v.v. / chẳng hạn như'.

    外部の人と知り合う機会がある「出会い給与」、そこにいるだけで新しい情報に触れられる「情報供与」、専門的な技を習得できる「技磨き給与」、気の合った仲間と一緒にいられる「ふれあい給与」、そして一流の人をそばでウォッチできる「おそば給与」など、そんな給与の名称はないが、あると嬉しい給与である。

    Có thể kể đến “lương gặp gỡ”, tức cơ hội làm quen với người bên ngoài; “lương thông tin”, tức chỉ cần ở đó là có thể tiếp xúc với thông tin mới; “lương mài giũa kỹ năng”, tức có thể học được kỹ năng chuyên môn; “lương giao lưu”, tức được ở cùng những đồng nghiệp hợp ý; và “lương ở bên cạnh”, tức có thể quan sát những người hàng đầu ngay bên mình — trên thực tế không có những tên gọi tiền lương như vậy, nhưng đó đều là những dạng “lương” mà có được thì thật đáng mừng.

  • 〜てくるN42 lần trong bài

    Thể て của động từ cộng với 来る, diễn tả hành động hướng về phía người nói hoặc một trạng thái dần xuất hiện — 'dần trở nên...', '... đến/lại'.

    私の場合、外的報酬よりも内的報酬を増やすことを心がけてきた

    Về phần mình, tôi luôn cố gắng tăng phần thưởng bên trong hơn là phần thưởng bên ngoài.

  • に見える(にみえる)N4

    Diễn tả vẻ bề ngoài, cảm nhận về sự vật, nghĩa 'trông có vẻ ~ / trông giống ~'.

    しかし、生活が脅されるほどの額でもないと割り切れば、目に見えない給与を増やすほうが個人的な満足は高いことがわかったのである。

    Tuy nhiên, khi chấp nhận rằng số tiền ấy cũng không thấp đến mức đe dọa cuộc sống, tôi nhận ra rằng việc tăng những khoản “lương” vô hình đem lại cho cá nhân mình mức độ thỏa mãn cao hơn.

  • 続ける(つづける)N44 lần trong bài

    Gắn sau thân động từ để diễn tả việc tiếp tục làm gì đó ('cứ ~ mãi,' 'tiếp tục ~').

    また、仕事を長く続けていくには、内的報酬がちゃんとなくてはつとまらないということもわかってきた。

    Tôi cũng dần hiểu rằng muốn tiếp tục một công việc lâu dài thì nhất thiết phải có phần thưởng bên trong một cách đúng nghĩa.

  • ときN4

    Chỉ thời điểm sự việc xảy ra, nghĩa là "khi/lúc (mà) ...".

    仕事をなし遂げたときの「達成感」や、自分が成長していることを実感できる「成長感」こそ仕事の原動力であって、他人からの評価という、自分の努力ではいかんともしがたいものにとらわれすぎるのは得策ではないと気づいたのである。

    Tôi nhận ra rằng chính “cảm giác đạt được thành tựu” khi hoàn tất công việc và “cảm giác trưởng thành” khi có thể cảm nhận bản thân đang tiến bộ mới là động lực của công việc; còn quá bị ám ảnh bởi sự đánh giá của người khác — một thứ mà nỗ lực của bản thân cũng khó lòng làm gì được — thì không phải là lựa chọn khôn ngoan.

  • てもN4

    Diễn tả nhượng bộ — 'dù cho / cho dù …'; kết quả ở vế chính vẫn không thay đổi.

    どんなに外的報酬が高くても内的報酬が極端に低い仕事だと、長く続けることはできない。

    Dù phần thưởng bên ngoài có cao đến đâu, nếu đó là công việc có phần thưởng bên trong cực kỳ thấp thì cũng không thể tiếp tục lâu dài.

  • かもしれないN4

    Diễn đạt khả năng, sự suy đoán — 'có lẽ', 'có thể', 'biết đâu'.

    いっぽう、内的報酬の高い仕事なら、もしかしたら将来ビッグな報酬に化けるかもしれない

    Ngược lại, nếu là một công việc có phần thưởng bên trong cao, biết đâu trong tương lai nó lại biến thành một khoản thù lao rất lớn.

  • ようになるN4

    Diễn tả sự thay đổi dần dần đến một trạng thái hoặc khả năng mới, "trở nên (biết/có thể), dần dần…".

    しかし、その後フリーになった友人は、正社員よりもはるかに多い報酬を得るようになった

    Tuy nhiên, sau đó người bạn ấy trở thành người làm nghề tự do và bắt đầu nhận được thù lao cao hơn nhân viên chính thức rất nhiều.

  • 〜ていくN42 lần trong bài

    Diễn tả hành động tiếp diễn dần về sau, hoặc làm gì đó rồi đi — 'tiếp tục (làm)', '(làm) rồi đi'.

    アルバイトの十年間で技術を身につけ、人脈を培い、仕事の幅を広げた、②まさに内的報酬が外的報酬へと実を結んでいったのである。

    Trong mười năm làm bán thời gian, người ấy đã tích lũy kỹ năng, xây dựng các mối quan hệ và mở rộng phạm vi công việc; ②đúng là phần thưởng bên trong đã kết trái thành phần thưởng bên ngoài.

  • よりN4

    Trợ từ so sánh, đánh dấu chuẩn so sánh, "hơn (so với)"; cũng chỉ điểm xuất phát "từ".

    時価で給与を計るより、心の満足を含めたトータルかつ長期の視点で報酬をとらえないと、結局のところ給与は増えていかないのだと思う。

    Tôi nghĩ rằng nếu chỉ đo tiền lương theo giá trị hiện tại mà không nhìn nhận phần thưởng từ góc độ tổng thể và dài hạn, bao gồm cả sự thỏa mãn tinh thần, thì cuối cùng tiền lương cũng sẽ không tăng lên.

  • と思う(とおもう)N4

    Trợ từ trích dẫn cộng 'nghĩ', nêu ý kiến hoặc phỏng đoán của người nói — 'tôi nghĩ rằng', 'tôi cho là'.

    時価で給与を計るより、心の満足を含めたトータルかつ長期の視点で報酬をとらえないと、結局のところ給与は増えていかないのだと思う

    Tôi nghĩ rằng nếu chỉ đo tiền lương theo giá trị hiện tại mà không nhìn nhận phần thưởng từ góc độ tổng thể và dài hạn, bao gồm cả sự thỏa mãn tinh thần, thì cuối cùng tiền lương cũng sẽ không tăng lên.

  • がありますN52 lần trong bài

    Diễn tả sự tồn tại hoặc sự sở hữu của vật vô tri, "có (đồ vật)".

    給与には外的報酬と内的報酬のふたつがある

    Trong tiền lương có hai loại phần thưởng: phần thưởng bên ngoài và phần thưởng bên trong.

  • だろうN5

    Diễn tả sự phỏng đoán — 'chắc là', 'có lẽ', hoặc hỏi ý đồng tình 'phải không?'; thể thường だろう / lịch sự でしょう.

    たとえば、こんな給与はどうだろうか。

    Chẳng hạn, những kiểu “lương” sau thì sao?

  • 一緒に(いっしょに)N5

    Diễn tả việc cùng làm gì đó với ai/cái gì — "cùng (với), cùng nhau".

    外部の人と知り合う機会がある「出会い給与」、そこにいるだけで新しい情報に触れられる「情報供与」、専門的な技を習得できる「技磨き給与」、気の合った仲間と一緒にいられる「ふれあい給与」、そして一流の人をそばでウォッチできる「おそば給与」など、そんな給与の名称はないが、あると嬉しい給与である。

    Có thể kể đến “lương gặp gỡ”, tức cơ hội làm quen với người bên ngoài; “lương thông tin”, tức chỉ cần ở đó là có thể tiếp xúc với thông tin mới; “lương mài giũa kỹ năng”, tức có thể học được kỹ năng chuyên môn; “lương giao lưu”, tức được ở cùng những đồng nghiệp hợp ý; và “lương ở bên cạnh”, tức có thể quan sát những người hàng đầu ngay bên mình — trên thực tế không có những tên gọi tiền lương như vậy, nhưng đó đều là những dạng “lương” mà có được thì thật đáng mừng.

  • そしてN5

    Liên từ nối các mệnh đề theo trình tự, 'và / rồi'.

    外部の人と知り合う機会がある「出会い給与」、そこにいるだけで新しい情報に触れられる「情報供与」、専門的な技を習得できる「技磨き給与」、気の合った仲間と一緒にいられる「ふれあい給与」、そして一流の人をそばでウォッチできる「おそば給与」など、そんな給与の名称はないが、あると嬉しい給与である。

    Có thể kể đến “lương gặp gỡ”, tức cơ hội làm quen với người bên ngoài; “lương thông tin”, tức chỉ cần ở đó là có thể tiếp xúc với thông tin mới; “lương mài giũa kỹ năng”, tức có thể học được kỹ năng chuyên môn; “lương giao lưu”, tức được ở cùng những đồng nghiệp hợp ý; và “lương ở bên cạnh”, tức có thể quan sát những người hàng đầu ngay bên mình — trên thực tế không có những tên gọi tiền lương như vậy, nhưng đó đều là những dạng “lương” mà có được thì thật đáng mừng.

  • しかしN52 lần trong bài

    Liên từ đối lập nối hai câu, 'tuy nhiên / nhưng'.

    しかし、生活が脅されるほどの額でもないと割り切れば、目に見えない給与を増やすほうが個人的な満足は高いことがわかったのである。

    Tuy nhiên, khi chấp nhận rằng số tiền ấy cũng không thấp đến mức đe dọa cuộc sống, tôi nhận ra rằng việc tăng những khoản “lương” vô hình đem lại cho cá nhân mình mức độ thỏa mãn cao hơn.

  • のでN53 lần trong bài

    Nêu lý do hay nguyên nhân với sắc thái nhẹ nhàng, lịch sự — 'bởi vì / vì'.

    しかし、生活が脅されるほどの額でもないと割り切れば、目に見えない給与を増やすほうが個人的な満足は高いことがわかったのである。

    Tuy nhiên, khi chấp nhận rằng số tiền ấy cũng không thấp đến mức đe dọa cuộc sống, tôi nhận ra rằng việc tăng những khoản “lương” vô hình đem lại cho cá nhân mình mức độ thỏa mãn cao hơn.

  • 〜ているN5

    Diễn tả một hành động đang diễn ra, hoặc trạng thái còn lại sau khi hành động đó đã xảy ra — “đang làm” hoặc “đang ở trong trạng thái đã làm”.

    仕事をなし遂げたときの「達成感」や、自分が成長していることを実感できる「成長感」こそ仕事の原動力であって、他人からの評価という、自分の努力ではいかんともしがたいものにとらわれすぎるのは得策ではないと気づいたのである。

    Tôi nhận ra rằng chính “cảm giác đạt được thành tựu” khi hoàn tất công việc và “cảm giác trưởng thành” khi có thể cảm nhận bản thân đang tiến bộ mới là động lực của công việc; còn quá bị ám ảnh bởi sự đánh giá của người khác — một thứ mà nỗ lực của bản thân cũng khó lòng làm gì được — thì không phải là lựa chọn khôn ngoan.

  • すぎるN5

    Gắn vào gốc động từ hoặc tính từ để diễn tả mức độ thái quá, 'quá ~'.

    仕事をなし遂げたときの「達成感」や、自分が成長していることを実感できる「成長感」こそ仕事の原動力であって、他人からの評価という、自分の努力ではいかんともしがたいものにとらわれすぎるのは得策ではないと気づいたのである。

    Tôi nhận ra rằng chính “cảm giác đạt được thành tựu” khi hoàn tất công việc và “cảm giác trưởng thành” khi có thể cảm nhận bản thân đang tiến bộ mới là động lực của công việc; còn quá bị ám ảnh bởi sự đánh giá của người khác — một thứ mà nỗ lực của bản thân cũng khó lòng làm gì được — thì không phải là lựa chọn khôn ngoan.

  • じゃない・ではないN5

    Phủ định danh từ hoặc tính từ đuôi -na bằng hệ từ, "không phải là".

    仕事をなし遂げたときの「達成感」や、自分が成長していることを実感できる「成長感」こそ仕事の原動力であって、他人からの評価という、自分の努力ではいかんともしがたいものにとらわれすぎるのは得策ではないと気づいたのである。

    Tôi nhận ra rằng chính “cảm giác đạt được thành tựu” khi hoàn tất công việc và “cảm giác trưởng thành” khi có thể cảm nhận bản thân đang tiến bộ mới là động lực của công việc; còn quá bị ám ảnh bởi sự đánh giá của người khác — một thứ mà nỗ lực của bản thân cũng khó lòng làm gì được — thì không phải là lựa chọn khôn ngoan.

Chia sẻ:

Bình luận