Tất cả bài đọc
N1 · Thượng cấpTổng hợpMã bài #502
2

「A」

しっかりしたじんせいあゆには、やはりがくれき」がひつようですそうだんげんする(注1)まゆひといるかもしれませんしかしわたしには、がくれきなんかいらないあるいは(注2)ほどほどかまわないというかんがかたは、ちゅうはんきれいごとおもなりません

がくれきなくてろうしたというはなしは、むかしさんざんさいきんあまりいないだけで、ほんとうもっときびせんべつおこいるそうです。(ちゅうりゃく

おやならば、一生いっしょうしあわいける一生いっしょうのにこまちから」を、どもべきですそしてそのためさいりょうほうほうが「がくれきことということは、いまむかしも、のではないでしょうか。

寿どもとうだいははおやちょっとしたしゅうかんじゅつ」』による

「B」

いったいがくれきとはなにものなのか。

かいしゃは、きびとうきょうそうさなかあってじつりょくしょうしなければならないいうのにそこはたらいるひとは、にゅうしゃまえきょういくしょ」でひょうされるというのは、どうかんがなっとくいかないきょういくの「しつ」がならまだわか。「しょというのは、せいじょうではないわずかすうねんかん学校教育がっこうきょういくが、なんじゅうねんにもわたってそのひとかんばんとしてつうようするというのは、みょうというほかない

ちゅうりゃくほんのちいグループから出発しゅっぱつしたわたしかいしゃでは、なんやれるひとが、それやるといったごとしてきたつもりあっのににんずうくるしたが、いつとはなしに、がくれきによるぶんといったほうしきが、なんとなくつつあるじつはっとしたことある

もりあきがくれきようろんによる

ちゅう1)まゆかいかん

ちゅう2)ほどほどちょうどよいてい

Câu hỏi

Đã làm 0/3 câu
  1. 1AとBの認識で共通しているのは何か。
  2. 2学歴や学校教育について、Bが批判しているのはどのようなことか。
  3. 3AとBの二つの文章を以下のようにまとめる場合、①と②に入るものの組み合わせとして適切なのはどれか。
    「Aの筆者は(①)と考えているが、Bの筆者は(②)と考えている。」

Học thêm từ bài này

Từ vựng10 từ
  • 歩むあゆむ

    BỘ

    • ·đi bộ; đi bằng chân
    • ·bước đi (trên một con đường mang nghĩa bóng); đi theo; sống (một cuộc đời); trải qua
    • ·tiến tới (ví dụ: một giải pháp); bắt đầu bước vào (ví dụ: con đường dẫn đến hủy diệt, suy vong, v.v.); dấn bước (trên con đường tới...)
    N1
  • 学歴がくれき

    HỌC LỊCH

    • ·trình độ học vấn, bằng cấp học thuật, hồ sơ học tập
    N1
  • 断言だんげん

    ĐOÁN NGÔN

    • ·sự khẳng định; lời tuyên bố; sự quả quyết
    N1
  • ごと
    • ·mỗi; mọi
    N1
  • 問うとうDạng trong bài: 問われる

    VẤN

    • ·hỏi; thăm hỏi
    • ·trách cứ (ai) về; buộc tội; truy cứu (trách nhiệm); cáo buộc
    • ·quan tâm đến; coi là quan trọng
    • ·đặt thành nghi vấn; nghi ngờ; chất vấn
    N1
  • 正常せいじょう

    CHÁNH THƯỜNG

    • ·bình thường, thông thường
    N1
  • ほんの
    • ·chỉ là; chỉ; vỏn vẹn; ít ỏi
    N1
  • やる
    • ·làm, đảm nhận, thực hiện, chơi (trò chơi), học
    • ·gửi, phái đi, điều đi
    • ·đặt, di chuyển, quay (đầu, ánh mắt, v.v.)
    • ·cho (đặc biệt cho người ngang hàng hoặc cấp dưới), để cho có, tặng, ban, trao
    • ·làm cho (xe cộ) chạy nhanh hơn
    • ·điều hành (doanh nghiệp), duy trì, làm nghề, hành nghề (luật, y, v.v.)
    • ·dùng (đồ ăn, thức uống, v.v.), ăn, uống, hút thuốc
    • ·tổ chức (buổi biểu diễn), biểu diễn, trình diễn
    • ·làm dịu (tâm trí)
    • ·làm hại, gây thương tích, giết
    • ·quan hệ tình dục, đụ, chịch
    • ·sống, xoay xở, sống qua ngày
    • ·làm ... hoàn toàn
    • ·làm ... trên diện rộng, làm ... đến khoảng cách xa
    • ·làm ... cho (người ngang hàng hoặc cấp dưới), làm ... đối với
    • ·nỗ lực tích cực để ...
    • ·mắc phải (một căn bệnh), trải qua (tình trạng bệnh lý), bị hành hạ bởi
    N1
  • 方式ほうしき

    PHƯƠNG THỨC

    • ·hình thức; phương pháp; hệ thống; công thức
    N1
  • 無用むよう

    VÔ DỤNG

    • ·vô dụng; vô ích
    • ·không cần thiết; không cần
    • ·không vì công việc; không liên quan; không được phép; không được ủy quyền
    • ·bị cấm; bị nghiêm cấm; không được phép
    N1
Các cấp độ khác88 từ
  • するDạng trong bài: した
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • する
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • ひと

    NHÂN

    • ·người, ai đó, một ai đó
    • ·loài người, nhân loại, con người, người ta
    • ·con người (Homo sapiens)
    • ·người khác, những người khác
    • ·tính cách, cá tính, bản tính
    • ·người có năng lực, người tài giỏi, người phù hợp, người thích hợp
    • ·người trưởng thành, người lớn
    • ·tôi, mình, người ta
    N5
  • いる
    • ·ở, tồn tại (đối với sinh vật)
    • ·ở lại
    • ·đang ...
    • ·đã ..., ở trạng thái đã được ...
    N5
  • しかし
    • ·tuy nhiên, nhưng
    N5
  • わたし

    • ·tôi
    N5
  • いるDạng trong bài: いらない
    • ·ở, tồn tại (đối với sinh vật)
    • ·ở lại
    • ·đang ...
    • ·đã ..., ở trạng thái đã được ...
    N5
  • はなし

    THOẠI

    • ·cuộc nói chuyện, bài nói, trò chuyện, hội thoại
    • ·chủ đề, đề tài
    • ·thảo luận, đàm phán, tranh luận
    • ·tin đồn, lời đồn, tin truyền miệng
    • ·câu chuyện, chuyện kể, chuyện ngụ ngôn
    • ·hoàn cảnh, chi tiết
    N5
  • あまり
    • ·phần dư, phần còn thừa, phần còn lại, số dư, phần thặng dư, đồ thừa (của bữa ăn), thức ăn thừa
    • ·(không) mấy, (không) nhiều lắm
    • ·quá nhiều, quá mức, thái quá
    • ·cực độ, lớn, nặng nề, ghê gớm, khủng khiếp
    • ·không tốt lắm, tàm tạm, xoàng
    • ·hơn, trên
    N5
  • 言ういうDạng trong bài: 言われて

    NGÔN

    • ·nói, thốt ra, tuyên bố
    • ·gọi tên, gọi là
    • ·kêu (ví dụ: "chuông báo động kêu ping"), phát ra tiếng động
    N5
  • 食べるたべる

    THỰC

    • ·ăn
    • ·sống nhờ (ví dụ tiền lương), sống bằng, sinh nhai bằng
    N5
  • 困るこまるDạng trong bài: 困らない

    KHỐN

    • ·gặp rắc rối, gặp khó khăn, lâm vào thế khó, không biết phải làm sao, bí, khó xử
    • ·bị làm phiền, gặp bất tiện, bực mình
    • ·túng thiếu, khốn khó, lâm vào cảnh eo hẹp
    N5
  • 子供こども

    TỬ CUNG

    • ·trẻ em, con trẻ
    N5
  • 付けるつけるDạng trong bài: 付けさせる

    PHÓ

    • ·gắn, ghép, nối, thêm vào, phụ thêm, đính, dán, buộc chặt, dán keo, gắn chặt, khâu vào, bôi (thuốc mỡ), áp vào
    • ·trang bị (cho một ngôi nhà)
    • ·mặc, đeo
    • ·viết nhật ký, ghi chép
    • ·định giá, ấn định (giá)
    • ·phân bổ, lập ngân sách, giao
    • ·cập sát vào
    • ·bố trí (dưới sự canh gác hoặc chăm sóc của bác sĩ)
    • ·đi theo (ai đó), bám theo, theo đuôi, rình rập
    • ·chất lên, tiếp thêm (can đảm)
    • ·để mắt đến
    • ·thiết lập (quan hệ hoặc sự hiểu biết)
    • ·bật (đèn)
    • ·ra hoa (của cây), kết trái
    • ·gắn vào, chơi một nước gắn kèm
    • ·làm mãnh liệt, làm dữ dội, làm mạnh mẽ
    • ·quen với (việc làm), quen thuộc với
    N5
  • その
    • ·đó, ấy
    • ·phần (như trong "phần hai")
    • ·ừm..., à..., ờ...
    N5
  • 入れるいれる

    NHẬP

    • ·cho vào, để vào, đưa vào, mang vào, chèn vào, cài đặt (ví dụ phần mềm), gắn (đá quý, v.v.), xăm vào (ví dụ hình xăm)
    • ·nhận vào, chấp nhận, tuyển dụng, thuê
    • ·chấp nhận, tuân theo, chấp thuận, áp dụng (một chính sách, v.v.), tiếp thu (lời khuyên, v.v.), lắng nghe, chú ý đến
    • ·bao gồm
    • ·trả (tiền thuê nhà, v.v.)
    • ·bỏ (phiếu)
    • ·pha (trà, cà phê, v.v.)
    • ·bật (công tắc, v.v.)
    • ·gửi (fax), gọi điện
    N5
  • もの
    • ·vật, đồ vật, món đồ, thứ, chất
    • ·đồ đạc của mình, tài sản, của cải, vật sở hữu
    • ·các thứ, thứ gì đó, bất cứ thứ gì, mọi thứ, không gì cả
    • ·phẩm chất
    • ·lý do, lẽ thường của sự vật
    • ·dùng để nhấn mạnh cảm xúc, phán đoán, v.v.; dùng để chỉ một việc thường xảy ra trong quá khứ (sau động từ ở thì quá khứ); dùng để chỉ một xu hướng chung; dùng để chỉ điều lẽ ra nên xảy ra
    • ·thứ được xếp vào loại ..., thứ liên quan đến ..., tác phẩm thuộc thể loại ...
    • ·nguyên nhân của ..., lý do cho ...
    • ·không hiểu sao, phần nào, vì lý do nào đó
    • ·thực sự, quả thật
    N5
  • 会社かいしゃ

    CỐI XÃ

    • ·công ty, tập đoàn, hãng
    • ·nơi làm việc của mình
    N5
  • あるDạng trong bài: あって
    • ·có, tồn tại, sống
    • ·có, sở hữu
    • ·nằm ở, tọa lạc
    • ·được trang bị
    • ·xảy ra, diễn ra
    • ·tồn tại (ở trạng thái hoàn thành), là (thứ gì đó không đổi ở trạng thái hiện tại)
    N5
  • するDạng trong bài: しなければ
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • いう
    • ·nói, thốt ra, tuyên bố
    • ·gọi tên, gọi là
    • ·kêu (ví dụ: "chuông báo động kêu ping"), phát ra tiếng động
    N5
  • そこ
    • ·ở đó (nơi tương đối gần người nghe)
    • ·ở đó (nơi vừa nhắc đến), chỗ đó
    • ·khi đó (về sự việc vừa nói tới), điểm đó (về vấn đề vừa nêu)
    • ·bạn
    N5
  • 働くはたらくDạng trong bài: 働いて

    ĐỘNG

    • ·làm việc; lao động
    • ·hoạt động; vận hành; có hiệu quả; phát huy tác dụng; phát huy vai trò
    • ·phạm (ví dụ tội); gây ra; làm; hành động; thực hiện
    • ·được chia (động từ)
    N5
  • まえ

    TIỀN

    • ·phía trước (của), trước (ví dụ: một tòa nhà)
    • ·trước, sớm hơn, trước đây, trước đó, cách đây, kém (mấy phút là tới giờ)
    • ·phía trước, phần trước, mặt trước, đầu (ví dụ: đầu hàng)
    • ·về phía trước, đằng trước
    • ·trước sự hiện diện (của), trước mặt (ai đó)
    • ·trước (ví dụ: trang trước), trước (ví dụ: cuộc hẹn trước), đầu (ví dụ: nửa đầu), trước (ví dụ: ví dụ trước)
    • ·phần ăn, suất ăn
    • ·phía trước (của cơ thể hoặc quần áo), vạt trước (của áo khoác, kimono, v.v.)
    • ·chỗ kín, bộ phận sinh dục
    • ·tiền án, tiền sự
    N5
  • するDạng trong bài: される
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • どう
    • ·như thế nào, bằng cách nào, thế còn
    N5
  • いくDạng trong bài: いかない
    • ·đi, di chuyển (về phía), hướng tới, rời đi (để tới)
    • ·đi qua, băng qua, đi dọc theo (ví dụ một con đường)
    • ·diễn ra (tốt, xấu, v.v.), tiến triển, có kết quả, hòa hợp
    • ·làm (theo một cách nào đó), chọn (một lựa chọn), thử
    • ·trôi qua (thời gian, mùa, v.v.), qua đi
    • ·chảy, tuôn
    • ·chết, qua đời
    • ·đạt đến (một giai đoạn, mức độ, độ tuổi, v.v.), tới được, đi (đến tận ...)
    • ·đến được (thông tin, chỉ thị, gió, v.v.), tới nơi
    • ·tiếp tục ..., tiếp diễn ..., tiến triển đều đặn, dần dần ..., ngày càng ...
    • ·đạt cực khoái, lên đỉnh
    • ·phê, phê thuốc, bị ảo giác do ma túy
    N5
  • まだ
    • ·vẫn còn; cho đến nay; chỉ
    • ·(chưa)
    • ·hơn; (còn) hơn nữa
    • ·ít nhất; tương đối; khá
    • ·chưa xong; chưa hoàn thành; chưa làm xong
    N5
  • わたるDạng trong bài: わたって
    • ·băng qua, đi qua
    • ·kéo dài, bao trùm, trải rộng, kéo suốt
    N5
  • ほか
    • ·nơi khác, một nơi khác, chỗ khác, bên ngoài
    • ·người hoặc vật khác, khác, khác biệt, thứ khác, người khác, phần còn lại, và những người khác
    • ·vượt ngoài (kỳ vọng, trí tưởng tượng, v.v.), ngoài
    • ·ngoại trừ, trừ, khác với, ngoài ra
    • ·ngoài ra, thêm vào đó, cũng như, hơn nữa
    N5
  • 小さなちいさな

    TIỂU

    • ·nhỏ, bé, tí hon
    N5
  • それ
    • ·cái đó, nó
    • ·khi đó, thời điểm đó, lúc đó
    • ·ở đó
    • ·bạn
    N5
  • 仕事しごと

    SĨ SỰ

    • ·công việc, việc làm, lao động, kinh doanh, nhiệm vụ, công tác, nghề nghiệp, sự làm thuê
    • ·công
    N5
  • するDạng trong bài: して
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • いるDạng trong bài:
    • ·ở, tồn tại (đối với sinh vật)
    • ·ở lại
    • ·đang ...
    • ·đã ..., ở trạng thái đã được ...
    N5
  • ある
    • ·có, tồn tại, sống
    • ·có, sở hữu
    • ·nằm ở, tọa lạc
    • ·được trang bị
    • ·xảy ra, diễn ra
    • ·tồn tại (ở trạng thái hoàn thành), là (thứ gì đó không đổi ở trạng thái hiện tại)
    N5
  • ちょうど
    • ·đúng, chính xác, vừa vặn, đúng lúc, may mắn
    • ·hệt như, như thể, như là
    N5
  • よい
    • ·tốt, xuất sắc, ổn, đẹp, dễ chịu, vừa ý
    • ·đủ, đầy đủ, sẵn sàng, đã chuẩn bị
    • ·có lời (giao dịch, đề nghị kinh doanh, v.v.), có lợi
    • ·được, ổn, không sao, không thành vấn đề
    • ·dễ để ...
    N5
  • しっかり
    • ·chặt (nắm giữ), chắc chắn, vững chắc
    • ·kiên cố (xây dựng), vững chãi, chắc nịch, ổn định
    • ·đúng cách, tốt, đầy đủ, chăm chỉ (làm việc, v.v.), trọn vẹn, hoàn toàn
    • ·đáng tin cậy, chắc chắn, điềm tĩnh, khôn ngoan, sáng suốt, khéo léo
    N4
  • 必要ひつよう

    TẤT YẾU

    • ·cần thiết, cần có, thiết yếu, không thể thiếu
    • ·sự cần thiết, nhu cầu, yêu cầu
    N4
  • むかし

    TÍCH

    • ·ngày xưa, quá khứ, thời trước, cách đây rất lâu
    • ·mười năm qua, thập kỷ qua
    N4
  • 最近さいきん

    TỐI CẬN

    • ·gần đây, mới đây, dạo này, ngày nay, hiện giờ
    • ·gần nhất, sát nhất
    N4
  • 厳しいきびしい

    NGHIÊM

    • ·nghiêm khắc, nghiêm ngặt, cứng rắn, không khoan nhượng, không nương tay
    • ·khó (để làm), khó khăn, hóc búa
    • ·dữ dội (ví dụ cái lạnh), khắc nghiệt (thời tiết), xấu trời
    N4
  • おや

    THÂN

    • ·cha hoặc mẹ, cha mẹ, cha và mẹ
    • ·người chia bài, nhà cái
    • ·người sáng lập, nhà phát minh
    • ·chủ (vật nuôi)
    • ·then chốt, tổ chức mẹ, chính
    • ·tổ tiên, ông cha
    N4
  • 生きるいきるDạng trong bài: 生きて

    SANH

    • ·sống; tồn tại
    • ·kiếm sống; sinh nhai
    • ·có hiệu lực; đang được dùng; hoạt động
    • ·trở nên sống động; được làm cho sinh động
    • ·an toàn (trong bóng chày, cờ vây, v.v.)
    N4
  • ため
    • ·điều tốt; lợi thế; lợi ích; phúc lợi
    • ·vì; mục đích; mục tiêu; ý định
    • ·hệ quả; kết quả; tác động
    • ·ảnh hưởng đến; liên quan đến; về việc
    N4
  • 変わるかわるDạng trong bài: 変わりない

    BIẾN

    • ·thay đổi, biến đổi, bị thay đổi, biến thiên
    • ·chuyển sang
    • ·khác biệt, hiếm gặp, khác thường
    N4
  • 習慣しゅうかん

    TẬP QUÁN

    • ·thói quen
    • ·phong tục (xã hội), tập quán, thông lệ, truyền thống
    N4
  • 教育きょういく

    GIÁO DỤC

    • ·giáo dục, sự học hành, đào tạo, sự chỉ dạy, sự giảng dạy, sự nuôi dạy
    • ·văn hóa, sự trau dồi, giáo dục
    N4
  • 受けるうけるDạng trong bài: 受けた

    THỤ

    • ·nhận, có được
    • ·bắt (ví dụ một quả bóng)
    • ·hứng chịu (gió, sóng, ánh nắng, v.v.)
    • ·chịu (thiệt hại), gánh chịu (mất mát), bị (thương tích), cảm nhận (ảnh hưởng)
    • ·trải qua (ví dụ phẫu thuật), dự (kỳ thi), chấp nhận (thử thách)
    • ·được ban cho (ví dụ sự sống, tài năng)
    • ·thấy buồn cười, thấy hài hước, cảm thấy thích thú
    • ·tiếp nối, kế thừa, là hậu duệ của
    • ·hướng về (phía nam, v.v.)
    • ·được bổ nghĩa bởi
    • ·chuộc lại (đồ cầm cố, v.v.) bằng cách trả phí
    • ·được đón nhận nồng nhiệt, trở nên nổi tiếng, được ưa chuộng
    N4
  • 場所ばしょ

    TRƯỜNG SỞ

    • ·nơi; địa điểm; chỗ; vị trí; khu vực
    • ·chỗ, không gian
    • ·giải đấu sumo
    N4
  • 考えるかんがえるDạng trong bài: 考えて

    KHẢO

    • ·suy nghĩ về, suy xét, nghiền ngẫm, trầm tư, suy ngẫm
    • ·cân nhắc, ghi nhớ, tính đến, đưa vào xem xét
    • ·cho rằng, tin rằng, giữ (một quan điểm), phán đoán, kết luận, nghi ngờ
    • ·có ý định (làm), tính làm, dự định
    • ·dự đoán, dự liệu, mong đợi, hình dung
    • ·nghĩ ra, nảy ra ý, sáng chế, nghĩ cách
    • ·coi (là), xem (là), nhìn nhận (là), coi như
    N4
  • 気持ちきもち

    KHÍ TRÌ

    • ·cảm giác, cảm nhận, tâm trạng, trạng thái tinh thần
    • ·sự chuẩn bị, sự sẵn sàng, thái độ
    • ·ý nghĩ, tình cảm, sự quan tâm, sự ân cần, lòng biết ơn
    • ·hơi, một chút, một ít
    N4
  • つもり
    • ·ý định, kế hoạch, mục đích, sự mong đợi
    • ·niềm tin, giả định, suy nghĩ, sự tin chắc
    • ·ước tính, sự ước lượng, sự tính toán
    N4
  • 増えるふえるDạng trong bài: 増えて

    TĂNG

    • ·tăng lên, sinh sôi
    N4
  • 人生じんせい

    NHÂN SANH

    • ·cuộc đời
    N3
  • やはり
    • ·đúng như dự đoán, quả nhiên, đúng như mình nghĩ
    • ·rốt cuộc, cuối cùng, đúng như dự kiến, dù sao đi nữa
    • ·cũng, cũng vậy, tương tự, cũng không
    • ·vẫn, như trước
    • ·dù vậy, dù thế, vẫn thế, tuy nhiên
    N3
  • あるいは
    • ·hoặc, hoặc ... hoặc
    • ·có lẽ, có thể, biết đâu
    • ·có cái ... có cái ..., lúc thì ... lúc thì ...
    N3
  • かまうDạng trong bài: かまわない
    • ·bận tâm, quan tâm đến, lo ngại về, lưu ý đến
    • ·thành vấn đề, quan trọng, gây bất tiện
    • ·làm bạn, chăm sóc, trông nom, tiếp đãi, để ý đến, dành thời gian cho
    • ·can thiệp vào, xen vào
    • ·trêu chọc
    • ·trục xuất, cấm đoán
    N3
  • 苦労くろう

    KHỔ LAO

    • ·rắc rối, gian khổ, khó khăn, lao động, công việc cực nhọc, nhọc công
    • ·lo âu, lo lắng, quan ngại, nỗi lo
    N3
  • 一生いっしょう

    NHẤT SANH

    • ·cả đời, một đời người, suốt cuộc đời
    • ·(duy nhất, vĩ đại nhất, v.v.) trong đời
    N3
  • 幸せしあわせ

    HẠNH

    • ·hạnh phúc, vận may, may mắn, phúc lành
    N3
  • 方法ほうほう

    PHƯƠNG PHÁP

    • ·phương pháp, cách thức, cách, quy trình, thủ tục, phương tiện, biện pháp
    N3
  • こと
    • ·việc, vấn đề
    • ·sự cố; sự việc xảy ra; sự kiện; chuyện nghiêm trọng; rắc rối; khủng hoảng
    • ·hoàn cảnh; tình huống; tình hình
    • ·công việc, việc kinh doanh, sự vụ
    • ·sau một từ có thể biến đổi, tạo thành cụm danh từ chỉ điều mà người nói không cảm thấy gần gũi
    • ·hậu tố danh từ hóa
    • ·giả vờ ...; chơi trò đóng giả ...
    • ·bí danh, còn gọi là, hay còn được biết đến là, hoặc
    • ·sự cần thiết; nhu cầu
    • ·bạn nên ...; tôi khuyên rằng bạn nên ...; điều quan trọng là ...
    N3
  • 母親ははおや

    MẪU THÂN

    • ·mẹ
    N3
  • いったい
    • ·(cái gì) quái vậy, (tại sao) trên đời, (ai) rốt cuộc, (ở đâu) chết tiệt, (làm sao) cho được
    • ·một vật thể, một cơ thể, một đơn vị, một nhóm, một khối
    • ·một hình thức, một phong cách, một định dạng, một kiểu
    • ·một tượng Phật, một tác phẩm chạm khắc, một tác phẩm điêu khắc
    • ·một thi thể, một mẫu (xương, di cốt, v.v.)
    • ·nói chung, nhìn chung, về tổng thể, đại thể, phần lớn
    • ·nói đúng ra, trước hết, vốn dĩ, ngay từ đầu
    N3
  • なに
    • ·cái gì
    • ·cái ấy, cái đó
    • ·cái gì đó, cái gì gì đó, tên gì ấy nhỉ (nam), tên gì ấy nhỉ (nữ)
    • ·dương vật, của quý, chim
    • ·(không) chút nào, (không) mảy may
    • ·cái gì?, hả?
    • ·này!, thôi nào!
    • ·ồ, không (không sao đâu), ơ (chẳng có gì đâu), ồ (chắc chắn là không)
    N3
  • さなか
    • ·(đang) giữa chừng; (đang) trong lúc; (đang) trong quá trình; (đang) ở đỉnh điểm
    N3
  • 評価ひょうか

    BÌNH GIÁ

    • ·định giá, thẩm định, đánh giá, sự lượng giá, ước lượng, xếp hạng, phán xét
    • ·sự tán thưởng, sự công nhận, sự thừa nhận, đánh giá cao, ca ngợi
    N3
  • 納得なっとく

    NẠP ĐẮC

    • ·sự đồng ý, sự tán thành, sự chấp thuận
    • ·sự thấu hiểu, sự hài lòng (ví dụ với một lời giải thích), sự bị thuyết phục
    N3
  • しつ

    CHẤT

    • ·chất lượng; giá trị
    • ·bản chất; phẩm chất vốn có; tính cách
    • ·tính chất logic
    N3
  • わずか
    • ·ít, một chút, nhỏ, nhẹ, không đáng kể, ít ỏi, hẹp (khoảng cách)
    • ·chỉ, vỏn vẹn, không hơn
    N3
  • 奇妙きみょう

    KÌ DIỆU

    • ·kỳ lạ, kỳ quặc, khác thường, lạ lùng, quái lạ
    N3
  • 出発しゅっぱつ

    XUẤT BÁT

    • ·sự khởi hành, sự rời đi, sự lên đường
    N3
  • 何でもなんでも

    • ·bất kỳ, bất cứ gì, bất cứ điều gì, tùy thích, mọi thứ, tất cả
    • ·nghe nói, tôi nghe rằng, người ta nói
    N3
  • 事実じじつ

    SỰ THỰC

    • ·sự thật, sự thực, thực tế
    N3
  • 気付くきづくDạng trong bài: 気付いて

    KHÍ PHÓ

    • ·nhận thấy, nhận ra, ý thức được, cảm nhận, cảm thấy, nghi ngờ
    • ·hồi phục ý thức, tỉnh lại, tỉnh táo trở lại
    N3
  • ちゅう

    CHÚ

    • ·chú thích, ghi chú giải thích, lời bình
    N3
  • 感じるかんじる

    CẢM

    • ·cảm thấy, cảm nhận, trải nghiệm
    • ·xúc động, cảm động, ấn tượng, hưởng ứng
    • ·bị nhiễm (bệnh), mắc phải
    N3
  • 程度ていど

    TRÌNH ĐỘ

    • ·mức độ, lượng, cấp độ, chuẩn mực, vào khoảng (đứng sau một con số), khoảng, xấp xỉ
    N3
  • 実力じつりょく

    THỰC LỰC

    • ·năng lực (thực sự), thực lực, tài năng, hiệu quả, năng lực chuyên môn
    • ·vũ khí, vũ lực
    N2
  • 勝負しょうぶ

    THẮNG PHỤ

    • ·thắng bại
    • ·trận đấu, cuộc thi, ván đấu, cuộc đọ sức, cuộc quyết đấu
    N2
  • 入社にゅうしゃ

    NHẬP XÃ

    • ·vào làm tại công ty, nhận việc tại công ty, bắt đầu làm việc tại công ty
    N2
  • 以後いご

    DĨ HẬU

    • ·sau đây, từ nay về sau, về sau
    • ·sau đó, kể từ (đó), sau
    N2
  • 看板かんばん

    KHÁN BẢN

    • ·biển hiệu, bảng hiệu, bảng quảng cáo, biển quảng cáo, biển tên cửa
    • ·điểm thu hút, sức hấp dẫn, nét đặc sắc, điểm nổi bật, người phát ngôn, nhân vật đại diện
    • ·danh tiếng (của cửa hàng), tên tuổi
    • ·vẻ ngoài, diện mạo, sự phô trương
    • ·việc đóng cửa (trong ngày, đặc biệt là nhà hàng hoặc quán bar), giờ đóng cửa
    N2
  • 通用つうよう

    THÔNG DỤNG

    • ·sự sử dụng (chung) (một ngôn ngữ, tiền tệ, v.v.), sự sử dụng hiện hành, sự lưu thông, sự lưu hành, tính hiệu lực (ví dụ của một vé)
    • ·được chấp nhận (ví dụ: một cách suy nghĩ), có tác dụng (đối với lời bào chữa, mánh khóe, v.v.), đúng (đối với lý thuyết, v.v.), áp dụng được, có hiệu lực, được coi là, làm tốt, xoay xở được
    • ·sự ra vào, lối vào và lối ra
    N2
  • 区分くぶん

    ÂU PHÂN

    • ·sự phân chia, phần, sự phân định, vách ngăn, sự phân đoạn, ngăn, làn đường (giao thông)
    • ·sự phân loại, sắp xếp, phân nhóm, phân đoạn
    • ·phép chia
    N2
  • なんとなく
    • ·không hiểu sao, vì lý do nào đó, chẳng biết tại sao
    N2
Ngữ pháp3 mẫu

Bản dịch câu ví dụ do AI thực hiện.

  • だの~だのN1

    Trợ từ liệt kê lặp lại, nêu ví dụ kèm giọng than phiền, khó chịu ("nào là ~ nào là ~").

    いったい、学歴とはなにものなのか。

    Rốt cuộc, học vấn và bằng cấp là thứ gì?

  • にあってN1

    Nêu bối cảnh, thời điểm hay hoàn cảnh đặc biệt mà chủ thể đang ở trong đó — "ở vào (hoàn cảnh)", "trong bối cảnh".

    会社は、厳しい過当競争のさなかにあって、実力で勝負しなければならないというのに、そこで働いている人は、入社前に教育を受けた「場所」で評価されるというのは、どう考えても納得がいかない。

    Trong khi các công ty đang ở giữa cuộc cạnh tranh quá mức khốc liệt và buộc phải phân thắng bại bằng năng lực thực tế, thì những người làm việc ở đó lại được đánh giá dựa trên “nơi” họ từng được giáo dục trước khi vào công ty; nghĩ thế nào tôi cũng không thể chấp nhận được điều đó.

  • なしに / なしでN1

    Diễn tả một việc xảy ra mà không có/không cần hành động kia đi kèm — "mà không", "không cần".

    (中略)ほんの小さなグループから出発した私たちの会社では、何でもやれる人が、それをやる、といった気持ちで仕事をしてきたつもりであったのに、人数が増えてくるに従って、いつとはなしに、学歴による区分といった方式が、なんとなくとり入れられつつある事実に気付いて、はっとしたことがある。

    (Lược) Công ty chúng tôi khởi đầu chỉ từ một nhóm rất nhỏ, và chúng tôi vẫn nghĩ mình đã làm việc với tinh thần rằng ai làm được việc gì thì người đó cứ làm việc ấy; thế nhưng khi số người ngày càng tăng, có lần tôi giật mình khi nhận ra rằng một phương thức kiểu như phân chia mọi người theo học vấn, bằng cấp đã dần dần được đưa vào từ lúc nào không hay.

Các cấp độ khác31 mẫu
  • あるいはN2

    Nêu ra một lựa chọn hoặc khả năng khác — 'hoặc; hoặc là; có lẽ'.

    しかし私には、学歴なんかいらない、あるいは、ほどほどでかまわないという考え方は、中途半端なきれいごとに思えてなりません。

    Tuy nhiên, đối với tôi, quan niệm rằng không cần bằng cấp hoặc chỉ cần ở mức vừa phải là đủ cứ khiến tôi cảm thấy đó là một lời lẽ đẹp đẽ nhưng nửa vời.

  • ということはN2

    Dùng để rút ra kết luận hoặc diễn giải lại từ một sự việc đã nêu — "tức là…, nói cách khác…, điều đó có nghĩa là…".

    そして、そのための最良の方法が「学歴を付けさせる」ことだということは、今も昔も、変わりないのではないでしょうか。

    Và chẳng phải từ xưa đến nay, phương pháp tốt nhất để làm điều đó vẫn luôn là “trang bị cho con một nền tảng học vấn, bằng cấp” hay sao?

  • といったN22 lần trong bài

    Nêu vài ví dụ tiêu biểu trước một danh từ khái quát — "những ~ như là", "chẳng hạn như ~".

    (中略)ほんの小さなグループから出発した私たちの会社では、何でもやれる人が、それをやる、といった気持ちで仕事をしてきたつもりであったのに、人数が増えてくるに従って、いつとはなしに、学歴による区分といった方式が、なんとなくとり入れられつつある事実に気付いて、はっとしたことがある。

    (Lược) Công ty chúng tôi khởi đầu chỉ từ một nhóm rất nhỏ, và chúng tôi vẫn nghĩ mình đã làm việc với tinh thần rằng ai làm được việc gì thì người đó cứ làm việc ấy; thế nhưng khi số người ngày càng tăng, có lần tôi giật mình khi nhận ra rằng một phương thức kiểu như phân chia mọi người theo học vấn, bằng cấp đã dần dần được đưa vào từ lúc nào không hay.

  • にしたがってN2

    Diễn tả một việc thay đổi song song theo một việc khác, hoặc làm theo đúng quy tắc, chỉ dẫn, 'theo / tùy theo'.

    (中略)ほんの小さなグループから出発した私たちの会社では、何でもやれる人が、それをやる、といった気持ちで仕事をしてきたつもりであったのに、人数が増えてくるに従って、いつとはなしに、学歴による区分といった方式が、なんとなくとり入れられつつある事実に気付いて、はっとしたことがある。

    (Lược) Công ty chúng tôi khởi đầu chỉ từ một nhóm rất nhỏ, và chúng tôi vẫn nghĩ mình đã làm việc với tinh thần rằng ai làm được việc gì thì người đó cứ làm việc ấy; thế nhưng khi số người ngày càng tăng, có lần tôi giật mình khi nhận ra rằng một phương thức kiểu như phân chia mọi người theo học vấn, bằng cấp đã dần dần được đưa vào từ lúc nào không hay.

  • つつあるN2

    Diễn tả một hành động hoặc biến đổi đang tiếp diễn dần dần, 'đang dần ~'.

    (中略)ほんの小さなグループから出発した私たちの会社では、何でもやれる人が、それをやる、といった気持ちで仕事をしてきたつもりであったのに、人数が増えてくるに従って、いつとはなしに、学歴による区分といった方式が、なんとなくとり入れられつつある事実に気付いて、はっとしたことがある。

    (Lược) Công ty chúng tôi khởi đầu chỉ từ một nhóm rất nhỏ, và chúng tôi vẫn nghĩ mình đã làm việc với tinh thần rằng ai làm được việc gì thì người đó cứ làm việc ấy; thế nhưng khi số người ngày càng tăng, có lần tôi giật mình khi nhận ra rằng một phương thức kiểu như phân chia mọi người theo học vấn, bằng cấp đã dần dần được đưa vào từ lúc nào không hay.

  • というN34 lần trong bài

    Kết hợp trợ từ trích dẫn と với 'nói', dùng để nêu tên, định nghĩa hoặc nội dung được nhắc đến — 'gọi là', 'được gọi là', 'rằng'.

    しかし私には、学歴なんかいらない、あるいは、ほどほどでかまわないという考え方は、中途半端なきれいごとに思えてなりません。

    Tuy nhiên, đối với tôi, quan niệm rằng không cần bằng cấp hoặc chỉ cần ở mức vừa phải là đủ cứ khiến tôi cảm thấy đó là một lời lẽ đẹp đẽ nhưng nửa vời.

  • ごとにN3

    Diễn tả điều gì lặp lại theo từng đơn vị hoặc khoảng cách — 'mỗi ~, cứ mỗi ~'.

    しかし私には、学歴なんかいらない、あるいは、ほどほどでかまわないという考え方は、中途半端なきれいごとに思えてなりません。

    Tuy nhiên, đối với tôi, quan niệm rằng không cần bằng cấp hoặc chỉ cần ở mức vừa phải là đủ cứ khiến tôi cảm thấy đó là một lời lẽ đẹp đẽ nhưng nửa vời.

  • あまり〜ないN3

    Trạng từ mức độ あまり, thường đi với thể phủ định, diễn tả mức độ không cao, "không ... lắm."

    最近はあまり言われていないだけで、本当はもっと厳しい選別が行なわれているそうです。

    Chỉ là gần đây điều đó ít được nhắc đến hơn thôi; nghe nói trên thực tế còn đang diễn ra sự sàng lọc khắt khe hơn trước.

  • べきだN3

    Nêu điều nên làm, việc đúng đắn hoặc bổn phận — 'nên / phải'.

    親ならば、一生を幸せに生きていける、一生、食べるのに困らない「生きる力」を、子供に付けさせるべきです

    Là cha mẹ, chúng ta nên trang bị cho con cái “năng lực sống” để chúng có thể sống hạnh phúc suốt đời và suốt đời không phải lo thiếu ăn.

  • ためにN3

    chỉ mục đích ('để ~') hoặc nguyên nhân ('vì ~ / do ~').

    そして、そのための最良の方法が「学歴を付けさせる」ことだということは、今も昔も、変わりないのではないでしょうか。

    Và chẳng phải từ xưa đến nay, phương pháp tốt nhất để làm điều đó vẫn luôn là “trang bị cho con một nền tảng học vấn, bằng cấp” hay sao?

  • によって/によるN33 lần trong bài

    Chỉ phương tiện, nguyên nhân, tác nhân trong câu bị động, hoặc yếu tố quyết định; 'bằng', 'do', 'tùy theo'.

    (和田寿栄子『子供を東大に入れる母親のちょっとした「習慣術」』による

    (Theo Wada Sueko, “Những ‘thói quen nhỏ’ của người mẹ đưa con vào Đại học Tokyo”)

  • というのはN33 lần trong bài

    Nêu định nghĩa hoặc giải thích về chủ đề vừa nhắc — 'cái gọi là…' / 'nói … nghĩa là…'.

    会社は、厳しい過当競争のさなかにあって、実力で勝負しなければならないというのに、そこで働いている人は、入社前に教育を受けた「場所」で評価されるというのは、どう考えても納得がいかない。

    Trong khi các công ty đang ở giữa cuộc cạnh tranh quá mức khốc liệt và buộc phải phân thắng bại bằng năng lực thực tế, thì những người làm việc ở đó lại được đánh giá dựa trên “nơi” họ từng được giáo dục trước khi vào công ty; nghĩ thế nào tôi cũng không thể chấp nhận được điều đó.

  • としてN3

    Diễn tả tư cách, vai trò hay danh nghĩa mà ai/cái gì đó hành động, tương đương "với tư cách là".

    わずか数年間の学校教育が、以後何十年にもわたって、その人の看板として通用するというのは、奇妙というほかはない。

    Việc chỉ vài năm học ở trường lại có thể đóng vai trò như tấm biển đại diện cho một con người trong suốt mấy chục năm sau đó thì ngoài từ kỳ lạ ra chẳng biết gọi là gì.

  • つもりでN3

    Làm việc gì với tâm thế coi như một điều là thật — 'với ý định / cứ xem như là'.

    (中略)ほんの小さなグループから出発した私たちの会社では、何でもやれる人が、それをやる、といった気持ちで仕事をしてきたつもりであったのに、人数が増えてくるに従って、いつとはなしに、学歴による区分といった方式が、なんとなくとり入れられつつある事実に気付いて、はっとしたことがある。

    (Lược) Công ty chúng tôi khởi đầu chỉ từ một nhóm rất nhỏ, và chúng tôi vẫn nghĩ mình đã làm việc với tinh thần rằng ai làm được việc gì thì người đó cứ làm việc ấy; thế nhưng khi số người ngày càng tăng, có lần tôi giật mình khi nhận ra rằng một phương thức kiểu như phân chia mọi người theo học vấn, bằng cấp đã dần dần được đưa vào từ lúc nào không hay.

  • が必要(がひつよう)N4

    Diễn tả điều gì đó là cần thiết, bắt buộc phải có — 'cần X'.

    しっかりした人生を歩むには、やはり「学歴」が必要です。

    Để sống một cuộc đời vững vàng, suy cho cùng vẫn cần có “học vấn, bằng cấp”.

  • かもしれないN4

    Diễn đạt khả năng, sự suy đoán — 'có lẽ', 'có thể', 'biết đâu'.

    そう断言すると眉をひそめる人もいるかもしれません

    Nếu khẳng định dứt khoát như vậy, có lẽ sẽ có người cau mày khó chịu.

  • だけでN4

    'Chỉ với / chỉ cần' — chỉ một điều kiện nhỏ thôi cũng đủ để dẫn tới kết quả.

    最近はあまり言われていないだけで、本当はもっと厳しい選別が行なわれているそうです。

    Chỉ là gần đây điều đó ít được nhắc đến hơn thôi; nghe nói trên thực tế còn đang diễn ra sự sàng lọc khắt khe hơn trước.

  • 〜のにN43 lần trong bài

    Nối hai vế để diễn tả kết quả trái với điều đáng lẽ phải xảy ra — "mặc dù ~ thế mà ~".

    親ならば、一生を幸せに生きていける、一生、食べるのに困らない「生きる力」を、子供に付けさせるべきです。

    Là cha mẹ, chúng ta nên trang bị cho con cái “năng lực sống” để chúng có thể sống hạnh phúc suốt đời và suốt đời không phải lo thiếu ăn.

  • させるN42 lần trong bài

    Thể sai khiến — bắt hoặc để ai đó làm một việc ('bắt/cho ~ làm').

    親ならば、一生を幸せに生きていける、一生、食べるのに困らない「生きる力」を、子供に付けさせるべきです。

    Là cha mẹ, chúng ta nên trang bị cho con cái “năng lực sống” để chúng có thể sống hạnh phúc suốt đời và suốt đời không phải lo thiếu ăn.

  • なければならないN4

    Diễn tả nghĩa vụ chung, điều tất yếu buộc phải làm — 'phải'.

    会社は、厳しい過当競争のさなかにあって、実力で勝負しなければならないというのに、そこで働いている人は、入社前に教育を受けた「場所」で評価されるというのは、どう考えても納得がいかない。

    Trong khi các công ty đang ở giữa cuộc cạnh tranh quá mức khốc liệt và buộc phải phân thắng bại bằng năng lực thực tế, thì những người làm việc ở đó lại được đánh giá dựa trên “nơi” họ từng được giáo dục trước khi vào công ty; nghĩ thế nào tôi cũng không thể chấp nhận được điều đó.

  • てもN4

    Diễn tả nhượng bộ — 'dù cho / cho dù …'; kết quả ở vế chính vẫn không thay đổi.

    会社は、厳しい過当競争のさなかにあって、実力で勝負しなければならないというのに、そこで働いている人は、入社前に教育を受けた「場所」で評価されるというのは、どう考えても納得がいかない。

    Trong khi các công ty đang ở giữa cuộc cạnh tranh quá mức khốc liệt và buộc phải phân thắng bại bằng năng lực thực tế, thì những người làm việc ở đó lại được đánh giá dựa trên “nơi” họ từng được giáo dục trước khi vào công ty; nghĩ thế nào tôi cũng không thể chấp nhận được điều đó.

  • 〜てくるN42 lần trong bài

    Thể て của động từ cộng với 来る, diễn tả hành động hướng về phía người nói hoặc một trạng thái dần xuất hiện — 'dần trở nên...', '... đến/lại'.

    (中略)ほんの小さなグループから出発した私たちの会社では、何でもやれる人が、それをやる、といった気持ちで仕事をしてきたつもりであったのに、人数が増えてくるに従って、いつとはなしに、学歴による区分といった方式が、なんとなくとり入れられつつある事実に気付いて、はっとしたことがある。

    (Lược) Công ty chúng tôi khởi đầu chỉ từ một nhóm rất nhỏ, và chúng tôi vẫn nghĩ mình đã làm việc với tinh thần rằng ai làm được việc gì thì người đó cứ làm việc ấy; thế nhưng khi số người ngày càng tăng, có lần tôi giật mình khi nhận ra rằng một phương thức kiểu như phân chia mọi người theo học vấn, bằng cấp đã dần dần được đưa vào từ lúc nào không hay.

  • だ / ですN52 lần trong bài

    Hệ từ nối danh từ hoặc tính từ đuôi -na với chủ ngữ — thể thường だ / thể lịch sự です, nghĩa 'là'.

    しっかりした人生を歩むには、やはり「学歴」が必要です

    Để sống một cuộc đời vững vàng, suy cho cùng vẫn cần có “học vấn, bằng cấp”.

  • しかしN5

    Liên từ đối lập nối hai câu, 'tuy nhiên / nhưng'.

    しかし私には、学歴なんかいらない、あるいは、ほどほどでかまわないという考え方は、中途半端なきれいごとに思えてなりません。

    Tuy nhiên, đối với tôi, quan niệm rằng không cần bằng cấp hoặc chỉ cần ở mức vừa phải là đủ cứ khiến tôi cảm thấy đó là một lời lẽ đẹp đẽ nhưng nửa vời.

  • 〜ているN53 lần trong bài

    Diễn tả một hành động đang diễn ra, hoặc trạng thái còn lại sau khi hành động đó đã xảy ra — “đang làm” hoặc “đang ở trong trạng thái đã làm”.

    最近はあまり言われていないだけで、本当はもっと厳しい選別が行なわれているそうです。

    Chỉ là gần đây điều đó ít được nhắc đến hơn thôi; nghe nói trên thực tế còn đang diễn ra sự sàng lọc khắt khe hơn trước.

  • そしてN5

    Liên từ nối các mệnh đề theo trình tự, 'và / rồi'.

    そして、そのための最良の方法が「学歴を付けさせる」ことだということは、今も昔も、変わりないのではないでしょうか。

    Và chẳng phải từ xưa đến nay, phương pháp tốt nhất để làm điều đó vẫn luôn là “trang bị cho con một nền tảng học vấn, bằng cấp” hay sao?

  • じゃない・ではないN52 lần trong bài

    Phủ định danh từ hoặc tính từ đuôi -na bằng hệ từ, "không phải là".

    そして、そのための最良の方法が「学歴を付けさせる」ことだということは、今も昔も、変わりないのではないでしょうか。

    Và chẳng phải từ xưa đến nay, phương pháp tốt nhất để làm điều đó vẫn luôn là “trang bị cho con một nền tảng học vấn, bằng cấp” hay sao?

  • だろうN5

    Diễn tả sự phỏng đoán — 'chắc là', 'có lẽ', hoặc hỏi ý đồng tình 'phải không?'; thể thường だろう / lịch sự でしょう.

    そして、そのための最良の方法が「学歴を付けさせる」ことだということは、今も昔も、変わりないのではないでしょうか。

    Và chẳng phải từ xưa đến nay, phương pháp tốt nhất để làm điều đó vẫn luôn là “trang bị cho con một nền tảng học vấn, bằng cấp” hay sao?

  • 前に(まえに)N5

    Diễn tả việc gì xảy ra trước một hành động hoặc ở phía trước một nơi — "trước khi (làm gì) / phía trước."

    会社は、厳しい過当競争のさなかにあって、実力で勝負しなければならないというのに、そこで働いている人は、入社前に教育を受けた「場所」で評価されるというのは、どう考えても納得がいかない。

    Trong khi các công ty đang ở giữa cuộc cạnh tranh quá mức khốc liệt và buộc phải phân thắng bại bằng năng lực thực tế, thì những người làm việc ở đó lại được đánh giá dựa trên “nơi” họ từng được giáo dục trước khi vào công ty; nghĩ thế nào tôi cũng không thể chấp nhận được điều đó.

  • まだN5

    Trạng từ diễn tả hành động/trạng thái vẫn còn tiếp diễn, hoặc (đi với phủ định) chưa xảy ra — "vẫn còn / chưa."

    教育の「質」が問われるのならばまだ解る。

    Nếu điều được xem xét là “chất lượng” giáo dục thì còn có thể hiểu được.

  • 〜たことがあるN5

    Diễn tả người nói đã từng có trải nghiệm làm việc gì đó — “đã từng làm”.

    (中略)ほんの小さなグループから出発した私たちの会社では、何でもやれる人が、それをやる、といった気持ちで仕事をしてきたつもりであったのに、人数が増えてくるに従って、いつとはなしに、学歴による区分といった方式が、なんとなくとり入れられつつある事実に気付いて、はっとしたことがある

    (Lược) Công ty chúng tôi khởi đầu chỉ từ một nhóm rất nhỏ, và chúng tôi vẫn nghĩ mình đã làm việc với tinh thần rằng ai làm được việc gì thì người đó cứ làm việc ấy; thế nhưng khi số người ngày càng tăng, có lần tôi giật mình khi nhận ra rằng một phương thức kiểu như phân chia mọi người theo học vấn, bằng cấp đã dần dần được đưa vào từ lúc nào không hay.

Chia sẻ:

Bình luận