Tất cả bài đọc
N1 · Thượng cấpĐoạn ngắnMã bài #494
2

コミュニケーションということふつうそうほうメッセージつたことあるいはつうさせることといったもちいるが、これじっさいコミュニケーションぜんたいぞうとらえていないたとえばもだなにかたことコミュニケーションこうありまたせんうごちょっとしたぐさだけでもじゅうぶんコミュニケーションせいりつする

だけひろいちじんとのただかたぶんへのまなざしによる

Câu hỏi

Đã làm 0/1 câu
  1. 1コミュニケーションの全体像に最も近いものはどれか。

Học thêm từ bài này

Từ vựng2 từ
  • 行為こうい

    HÀNH VI

    • ·hành động; việc làm; hành vi
    N1
  • 動きうごき

    ĐỘNG

    • ·sự di chuyển; động thái; chuyển động
    • ·xu hướng; diễn biến; thay đổi; dao động
    N1
Các cấp độ khác20 từ
  • 言葉ことば

    NGÔN DIỆP

    • ·ngôn ngữ, phương ngữ
    • ·từ, cụm từ, cách diễn đạt, thuật ngữ
    • ·lời nói, cách nói, cách dùng ngôn ngữ
    • ·lời, nhận xét, phát biểu, bình luận
    • ·học nói, tiếp thu ngôn ngữ
    N5
  • するDạng trong bài: させる
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • これ
    • ·cái này, cái này đây
    • ·người này
    • ·bây giờ, thời điểm này
    • ·ở đây
    • ·dùng để nhấn mạnh chủ ngữ của câu
    • ·tôi, tớ
    N5
  • いるDạng trong bài: いない
    • ·ở, tồn tại (đối với sinh vật)
    • ·ở lại
    • ·đang ...
    • ·đã ..., ở trạng thái đã được ...
    N5
  • また
    • ·lại, lần nữa, một lần nữa, lần khác, dịp khác
    • ·cũng, cũng vậy, luôn cả, tương tự
    • ·mặt khác, trong khi đó
    • ·và, thêm nữa, ngoài ra, hơn nữa
    • ·hoặc, nếu không thì
    • ·thật là, sao mà, (cái gì, tại sao) trên đời
    • ·một lúc nào đó (trong tương lai)
    • ·gián tiếp
    N5
  • する
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • かた

    PHƯƠNG

    • ·phương hướng, hướng
    • ·người, quý bà, quý ông
    • ·cách thức, phương thức, cách làm
    • ·gửi nhờ qua ...
    • ·người phụ trách ...
    • ·phía, bên (ví dụ "bên đằng mẹ tôi")
    N5
  • ふつう
    • ·bình thường, thông thường, thường lệ, thường, phổ biến, trung bình
    • ·một cách bình thường, thông thường, thường, nói chung, phổ biến
    • ·tàu thường, tàu dừng ở mọi ga
    N4
  • たとえば
    • ·ví dụ, chẳng hạn
    N4
  • 十分じゅうぶん

    THẬP PHÂN

    • ·đủ, đầy đủ, dư dả, thỏa đáng, vừa ý
    • ·một cách đầy đủ, hoàn toàn, kỹ lưỡng, tốt, hoàn hảo
    • ·sự chia thành mười phần
    N4
  • 正しいただしい

    CHÁNH

    • ·đúng, chính xác
    • ·đúng đắn, chính trực, công bằng, trung thực, chân thật, hợp pháp
    N4
  • こと
    • ·việc, vấn đề
    • ·sự cố; sự việc xảy ra; sự kiện; chuyện nghiêm trọng; rắc rối; khủng hoảng
    • ·hoàn cảnh; tình huống; tình hình
    • ·công việc, việc kinh doanh, sự vụ
    • ·sau một từ có thể biến đổi, tạo thành cụm danh từ chỉ điều mà người nói không cảm thấy gần gũi
    • ·hậu tố danh từ hóa
    • ·giả vờ ...; chơi trò đóng giả ...
    • ·bí danh, còn gọi là, hay còn được biết đến là, hoặc
    • ·sự cần thiết; nhu cầu
    • ·bạn nên ...; tôi khuyên rằng bạn nên ...; điều quan trọng là ...
    N3
  • あるいは
    • ·hoặc, hoặc ... hoặc
    • ·có lẽ, có thể, biết đâu
    • ·có cái ... có cái ..., lúc thì ... lúc thì ...
    N3
  • 意思いし

    Ý TƯ

    • ·ý định; nguyện vọng; mục đích; ý muốn (làm)
    N3
  • 用いるもちいるDạng trong bài: 用いられて

    DỤNG

    • ·dùng, sử dụng, tận dụng
    N3
  • じっさい
    • ·thực tại, hiện thực, sự thật, sự việc, tình hình thực tế
    • ·thực tiễn (đối lập với lý thuyết)
    • ·thực sự, quả thực, thật vậy, thực ra
    • ·bhutakoti (giới hạn của thực tại)
    N3
  • 何もなにも

    • ·(không) gì cả, (không có gì) cả, (không) bất kỳ, không gì
    • ·và mọi thứ khác, và tất cả
    • ·(không) chút nào, (không) một tí nào, (không) đặc biệt, (không) đến mức đó
    N3
  • 語るかたるDạng trong bài: 語らない

    NGỮ

    • ·nói về, kể về, kể lại, thuật lại
    • ·ngâm, tụng
    • ·chỉ ra, cho thấy
    N3
  • 付き合いつきあい

    PHÓ HỢP

    • ·sự giao thiệp, giao lưu xã hội, tình bằng hữu
    N3
  • 成立せいりつ

    THÀNH LẬP

    • ·sự hình thành, sự thành lập, sự hiện thực hóa, sự ra đời
    • ·sự ký kết (ví dụ: giao dịch), sự đạt được (ví dụ: thỏa thuận), sự phê chuẩn, sự hoàn tất, sự chốt lại, sự ban hành, sự thu xếp
    • ·sự có hiệu lực (của một lý thuyết, lập luận, v.v.), sự đứng vững, sự áp dụng được
    N2
Ngữ pháp0 mẫu

Bài này không có mẫu ngữ pháp N1 nào.

Các cấp độ khác8 mẫu

Bản dịch câu ví dụ do AI thực hiện.

  • あるいはN2

    Nêu ra một lựa chọn hoặc khả năng khác — 'hoặc; hoặc là; có lẽ'.

    「コミュニケーション」という言葉はふつう、双方がメッセージを伝え合うこと、あるいは意思を疎通させること、といった意味合いで用いられているが、これはじっさいのコミュニケーションの全体像をとらえてはいない。

    Từ “giao tiếp” thông thường được dùng với ý nghĩa hai bên truyền đạt thông điệp cho nhau hoặc trao đổi để hiểu ý nhau, nhưng cách hiểu này chưa nắm bắt được toàn bộ diện mạo của giao tiếp trong thực tế.

  • といったN2

    Nêu vài ví dụ tiêu biểu trước một danh từ khái quát — "những ~ như là", "chẳng hạn như ~".

    「コミュニケーション」という言葉はふつう、双方がメッセージを伝え合うこと、あるいは意思を疎通させること、といった意味合いで用いられているが、これはじっさいのコミュニケーションの全体像をとらえてはいない。

    Từ “giao tiếp” thông thường được dùng với ý nghĩa hai bên truyền đạt thông điệp cho nhau hoặc trao đổi để hiểu ý nhau, nhưng cách hiểu này chưa nắm bắt được toàn bộ diện mạo của giao tiếp trong thực tế.

  • というN3

    Kết hợp trợ từ trích dẫn と với 'nói', dùng để nêu tên, định nghĩa hoặc nội dung được nhắc đến — 'gọi là', 'được gọi là', 'rằng'.

    「コミュニケーション」という言葉はふつう、双方がメッセージを伝え合うこと、あるいは意思を疎通させること、といった意味合いで用いられているが、これはじっさいのコミュニケーションの全体像をとらえてはいない。

    Từ “giao tiếp” thông thường được dùng với ý nghĩa hai bên truyền đạt thông điệp cho nhau hoặc trao đổi để hiểu ý nhau, nhưng cách hiểu này chưa nắm bắt được toàn bộ diện mạo của giao tiếp trong thực tế.

  • 例えば(たとえば)N3

    Dùng để nêu một ví dụ minh họa, 'ví dụ / chẳng hạn như'.

    たとえば、黙して何も語らないこともコミュニケーションの行為であり、また視線の動きやちょっとした仕草だけでも、十分にコミュニケーションは成立する。

    Chẳng hạn, im lặng không nói gì cũng là một hành vi giao tiếp, và chỉ một chuyển động của ánh mắt hay một cử chỉ nhỏ cũng hoàn toàn có thể tạo thành giao tiếp.

  • によって/によるN3

    Chỉ phương tiện, nguyên nhân, tác nhân trong câu bị động, hoặc yếu tố quyết định; 'bằng', 'do', 'tùy theo'.

    (小竹裕一『アジア人との正しい付き合い方-異文化へのまなざし』による

    (Theo Kotake Yuichi, “Cách giao tiếp đúng đắn với người châu Á — Cái nhìn hướng tới những nền văn hóa khác biệt”)

  • させるN4

    Thể sai khiến — bắt hoặc để ai đó làm một việc ('bắt/cho ~ làm').

    「コミュニケーション」という言葉はふつう、双方がメッセージを伝え合うこと、あるいは意思を疎通させること、といった意味合いで用いられているが、これはじっさいのコミュニケーションの全体像をとらえてはいない。

    Từ “giao tiếp” thông thường được dùng với ý nghĩa hai bên truyền đạt thông điệp cho nhau hoặc trao đổi để hiểu ý nhau, nhưng cách hiểu này chưa nắm bắt được toàn bộ diện mạo của giao tiếp trong thực tế.

  • 〜ているN5

    Diễn tả một hành động đang diễn ra, hoặc trạng thái còn lại sau khi hành động đó đã xảy ra — “đang làm” hoặc “đang ở trong trạng thái đã làm”.

    「コミュニケーション」という言葉はふつう、双方がメッセージを伝え合うこと、あるいは意思を疎通させること、といった意味合いで用いられているが、これはじっさいのコミュニケーションの全体像をとらえてはいない。

    Từ “giao tiếp” thông thường được dùng với ý nghĩa hai bên truyền đạt thông điệp cho nhau hoặc trao đổi để hiểu ý nhau, nhưng cách hiểu này chưa nắm bắt được toàn bộ diện mạo của giao tiếp trong thực tế.

  • だけN5

    Trợ từ giới hạn, nghĩa 'chỉ / chỉ có' — giới hạn ở mức độ, số lượng hoặc đối tượng được nêu.

    たとえば、黙して何も語らないこともコミュニケーションの行為であり、また視線の動きやちょっとした仕草だけでも、十分にコミュニケーションは成立する。

    Chẳng hạn, im lặng không nói gì cũng là một hành vi giao tiếp, và chỉ một chuyển động của ánh mắt hay một cử chỉ nhỏ cũng hoàn toàn có thể tạo thành giao tiếp.

Chia sẻ:

Bình luận