Tất cả bài đọc
N1 · Thượng cấpĐoạn trungMã bài #450
2

どうぶんがくおおは、てんいますもちろんさくしゃ大人おとななのですが、かんがかたや、たかからふうけいえがいますとうぜんながら大人おとなあいそこどうしてもてんズレしょう

けれど大人おとなみなむかしでした。そつぎょうして大人おとななったおもいるのが、だっぶんかかまま大人おとななったおもいるのかはひとでしょうが、すくだれもがだいきています大人おとなてんながらころてんおもことのうですぶんなか一緒いっしょでもいいでしょうか。

だいほんさいどくすると、おなめんのにころぶんいまぶんとでは、かんかたかたちがうのにことありますそれいまぶんが、ぶんこころうちいる一瞬いっしゅんですそうしたかいに、いまへのまなざしあらすることあるでしょう。たとえば、「ちかごろにはこまったものだ」ともんいたけれどころぶんどうだったのか?となお大人おとなあることあぐらかいていた(注)ぶんかえりそんなことかもしれません

どうぞ、「ほん」をひらみてください

ひこなか大人おとなためどうぶんがくこうによる

ちゅうあぐらかいていたここでは、もんかんずにいた

Câu hỏi

Đã làm 0/3 câu
  1. 1視点のズレが生じますとあるが、なぜそうなるのか。
  2. 2筆者によると、視点のズレを解消するためにできることは何か。
  3. 3どうぞ、「子どもの本」を開いてみてくださいとあるが、筆者はなぜそのように述べていると考えられるか。

Học thêm từ bài này

Từ vựng2 từ
  • 視点してん

    THỊ ĐIỂM

    • ·quan điểm, góc nhìn, góc độ, cách nhìn
    • ·điểm nhìn (vị trí của mắt trong tính toán dụng cụ quang học)
    N1
  • 省みるかえりみる

    TỈNH

    • ·tự suy ngẫm (về bản thân, hành vi trong quá khứ, v.v.); suy tưởng; xem xét; suy xét kỹ; tự vấn
    N1
Các cấp độ khác64 từ
  • 書くかくDạng trong bài: 書かれて

    THƯ

    • ·viết, soạn, chấp bút
    • ·vẽ, tô vẽ
    N5
  • 大人おとな

    ĐẠI NHÂN

    • ·người lớn, người trưởng thành
    N5
  • MỤC

    • ·mắt, nhãn cầu
    • ·thị lực, thị giác, tầm nhìn
    • ·ánh nhìn, cái nhìn chằm chằm, cái nhìn chăm chú, cái liếc nhìn
    • ·sự chú ý, sự để ý, sự quan sát, con mắt (của thế giới, công chúng, v.v.)
    • ·một trải nghiệm
    • ·quan điểm
    • ·sự phân biệt, khả năng nhận biết, sự phán đoán, con mắt (ví dụ về chất lượng)
    • ·vẻ ngoài
    • ·cơ hội (thành công), khả năng (có kết quả tốt)
    • ·khoảng cách (giữa các sợi đan chéo của lưới, mắt lưới, v.v.), lỗ, mũi khâu, kết cấu, kiểu dệt
    • ·thớ (gỗ, giấy)
    • ·mắt (bão, kim, v.v.)
    • ·giao điểm (trên bàn cờ vây), ô (trên bàn cờ vua)
    • ·chấm (trên xúc xắc), điểm, số đổ được
    • ·vạch chia, khoảng chia (của thang đo)
    • ·răng (cưa, lược, v.v.)
    • ·hậu tố chỉ số thứ tự
    • ·hơi, có phần
    • ·điểm (ví dụ điểm chuyển biến)
    • ·mắt (khoảng trống bên trong một nhóm quân cờ vây)
    N5
  • 読むよむ

    ĐỘC

    • ·đọc
    • ·tụng (ví dụ một bài kinh), niệm
    • ·dự đoán, đoán, tiên đoán, đọc được (suy nghĩ của ai đó), nhìn thấu (ví dụ vào lòng người), tiên tri
    • ·phát âm, đọc (ví dụ một chữ Hán)
    • ·giải mã, đọc (đồng hồ đo, biểu đồ, bản nhạc, v.v.), xem (giờ)
    • ·đếm, ước tính
    • ·đọc (một chữ Hán) theo cách đọc thuần Nhật
    N5
  • そこ
    • ·ở đó (nơi tương đối gần người nghe)
    • ·ở đó (nơi vừa nhắc đến), chỗ đó
    • ·khi đó (về sự việc vừa nói tới), điểm đó (về vấn đề vừa nêu)
    • ·bạn
    N5
  • するDạng trong bài: して
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • なるDạng trong bài: なった
    • ·trở thành, trở nên, lớn lên, chuyển thành, đạt đến, đạt được
    • ·dẫn đến, hóa ra, kết cục là, tỏ ra (là)
    • ·gồm có, được cấu thành từ, được tạo thành từ
    • ·được hoàn thành, được hiện thực hóa, thành công, đạt được, được thực hiện
    • ·thay đổi (thành), biến thành, chuyển hóa
    • ·dần (làm gì), bắt đầu (làm gì), trở nên (làm gì)
    • ·lên đến, tổng cộng thành, cộng lại thành, bằng
    • ·đóng (vai), đóng vai trò là
    • ·được dùng cho, có ích cho, dùng làm
    • ·được thăng chức
    • ·làm ...
    N5
  • 自分じぶん

    TỰ PHÂN

    • ·bản thân mình; bản thân bạn; chính mình; chính anh ấy; chính cô ấy
    • ·tôi, mình
    • ·bạn
    N5
  • だれ
    • ·ai
    N5
  • 読むよむDạng trong bài: 読み

    ĐỘC

    • ·đọc
    • ·tụng (ví dụ một bài kinh), niệm
    • ·dự đoán, đoán, tiên đoán, đọc được (suy nghĩ của ai đó), nhìn thấu (ví dụ vào lòng người), tiên tri
    • ·phát âm, đọc (ví dụ một chữ Hán)
    • ·giải mã, đọc (đồng hồ đo, biểu đồ, bản nhạc, v.v.), xem (giờ)
    • ·đếm, ước tính
    • ·đọc (một chữ Hán) theo cách đọc thuần Nhật
    N5
  • なか

    TRUNG

    • ·bên trong, phía trong
    • ·trong số, trong phạm vi
    • ·giữa, trung tâm
    • ·trong lúc, trong khi, giữa chừng
    • ·khoảng cách, khe hở
    • ·trung bình, bình quân
    • ·thứ hai (trong ba, ví dụ con trai, tập), ở giữa
    • ·hạng trung, chất lượng trung bình
    • ·khu đèn đỏ
    N5
  • 言ういうDạng trong bài: 言えば

    NGÔN

    • ·nói, thốt ra, tuyên bố
    • ·gọi tên, gọi là
    • ·kêu (ví dụ: "chuông báo động kêu ping"), phát ra tiếng động
    N5
  • 読むよむDạng trong bài: 読んだ

    ĐỘC

    • ·đọc
    • ·tụng (ví dụ một bài kinh), niệm
    • ·dự đoán, đoán, tiên đoán, đọc được (suy nghĩ của ai đó), nhìn thấu (ví dụ vào lòng người), tiên tri
    • ·phát âm, đọc (ví dụ một chữ Hán)
    • ·giải mã, đọc (đồng hồ đo, biểu đồ, bản nhạc, v.v.), xem (giờ)
    • ·đếm, ước tính
    • ·đọc (một chữ Hán) theo cách đọc thuần Nhật
    N5
  • ほん

    BỔN

    • ·sách, quyển, kịch bản
    • ·này, hiện tại, hiện hành, đang được đề cập, đang được bàn đến
    • ·chính, đứng đầu, chủ chốt
    • ·thật, chính hiệu, thông thường, đúng đắn
    • ·lượng từ cho vật dài, mảnh (que, ống, dây, chai, cột, sông, đường ray, v.v.)
    • ·lượng từ cho phim, chương trình truyền hình, v.v.
    • ·lượng từ cho cuộc gọi điện thoại, thư từ và email
    • ·lượng từ cho bàn thắng, cú home run, v.v.
    • ·lượng từ cho hiệp hoặc điểm (trong judo, kendo, v.v.)
    N5
  • する
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • 同じおなじ

    ĐỒNG

    • ·giống nhau, đồng nhất, bằng nhau, như nhau, tương đương
    • ·dù sao, trong mọi trường hợp, nếu buộc phải..., nếu phải..., miễn là...
    N5
  • いま

    KIM

    • ·bây giờ, hiện tại, vừa mới, chẳng mấy chốc, ngay lập tức
    • ·thêm, nữa
    N5
  • かた

    PHƯƠNG

    • ·phương hướng, hướng
    • ·người, quý bà, quý ông
    • ·cách thức, phương thức, cách làm
    • ·gửi nhờ qua ...
    • ·người phụ trách ...
    • ·phía, bên (ví dụ "bên đằng mẹ tôi")
    N5
  • ちがう
    • ·khác (với), khác biệt, riêng biệt, không giống, thay đổi, không đồng ý (với)
    • ·sai, không đúng, nhầm lẫn
    • ·trở nên bất thường, trục trặc
    • ·phải không?, đúng không?
    N5
  • あるDạng trong bài: あります
    • ·có, tồn tại, sống
    • ·có, sở hữu
    • ·nằm ở, tọa lạc
    • ·được trang bị
    • ·xảy ra, diễn ra
    • ·tồn tại (ở trạng thái hoàn thành), là (thứ gì đó không đổi ở trạng thái hiện tại)
    N5
  • それ
    • ·cái đó, nó
    • ·khi đó, thời điểm đó, lúc đó
    • ·ở đó
    • ·bạn
    N5
  • いる
    • ·ở, tồn tại (đối với sinh vật)
    • ·ở lại
    • ·đang ...
    • ·đã ..., ở trạng thái đã được ...
    N5
  • ある
    • ·có, tồn tại, sống
    • ·có, sở hữu
    • ·nằm ở, tọa lạc
    • ·được trang bị
    • ·xảy ra, diễn ra
    • ·tồn tại (ở trạng thái hoàn thành), là (thứ gì đó không đổi ở trạng thái hiện tại)
    N5
  • こまるDạng trong bài: こまった
    • ·gặp rắc rối, gặp khó khăn, lâm vào thế khó, không biết phải làm sao, bí, khó xử
    • ·bị làm phiền, gặp bất tiện, bực mình
    • ·túng thiếu, khốn khó, lâm vào cảnh eo hẹp
    N5
  • もの
    • ·vật, đồ vật, món đồ, thứ, chất
    • ·đồ đạc của mình, tài sản, của cải, vật sở hữu
    • ·các thứ, thứ gì đó, bất cứ thứ gì, mọi thứ, không gì cả
    • ·phẩm chất
    • ·lý do, lẽ thường của sự vật
    • ·dùng để nhấn mạnh cảm xúc, phán đoán, v.v.; dùng để chỉ một việc thường xảy ra trong quá khứ (sau động từ ở thì quá khứ); dùng để chỉ một xu hướng chung; dùng để chỉ điều lẽ ra nên xảy ra
    • ·thứ được xếp vào loại ..., thứ liên quan đến ..., tác phẩm thuộc thể loại ...
    • ·nguyên nhân của ..., lý do cho ...
    • ·không hiểu sao, phần nào, vì lý do nào đó
    • ·thực sự, quả thật
    N5
  • 言ういうDạng trong bài: 言って

    NGÔN

    • ·nói, thốt ra, tuyên bố
    • ·gọi tên, gọi là
    • ·kêu (ví dụ: "chuông báo động kêu ping"), phát ra tiếng động
    N5
  • どう
    • ·như thế nào, bằng cách nào, thế còn
    N5
  • 開くひらくDạng trong bài: 開いて

    KHAI

    • ·mở (ví dụ: cửa)
    • ·mở cửa (ví dụ: cơ sở kinh doanh, v.v.)
    • ·trống rỗng
    • ·trống, còn chỗ, rảnh rỗi
    • ·hở (ví dụ: cổ áo, v.v.)
    • ·đã mở ra (mắt, miệng, v.v.)
    • ·kết thúc
    • ·mở (mắt, miệng, v.v.)
    • ·có lỗ, tạo thành khe hở, có khoảng cách (giữa các sự kiện)
    N5
  • ここ
    • ·ở đây, nơi này
    • ·điểm này, chỗ này, lúc này
    • ·... vừa qua (ví dụ ba năm), ... gần đây
    • ·... sắp tới (ví dụ vài ngày), ... tới đây
    N5
  • 何のどの

    • ·nào; theo cách nào
    N5
  • いるDạng trong bài: いた
    • ·ở, tồn tại (đối với sinh vật)
    • ·ở lại
    • ·đang ...
    • ·đã ..., ở trạng thái đã được ...
    N5
  • 見えるみえる

    KIẾN

    • ·được nhìn thấy, có thể nhìn thấy, ở trong tầm mắt
    • ·trông có vẻ, dường như, có vẻ
    • ·đến
    N4
  • 場合ばあい

    TRƯỜNG HỢP

    • ·trường hợp; dịp; tình huống; hoàn cảnh
    N4
  • みな
    • ·mọi người, tất cả mọi người, tất cả
    • ·mọi thứ, tất cả
    N4
  • むかし

    TÍCH

    • ·ngày xưa, quá khứ, thời trước, cách đây rất lâu
    • ·mười năm qua, thập kỷ qua
    N4
  • 卒業そつぎょう

    TỐT NGHIỆP

    • ·tốt nghiệp, hoàn thành (một khóa học)
    • ·vượt qua (giai đoạn nào đó), không còn phù hợp nữa (với điều gì)
    • ·rời khỏi (một nhóm, công ty, v.v.), nghỉ
    N4
  • 思うおもうDạng trong bài: 思って

    • ·nghĩ, cân nhắc, tin, cho rằng
    • ·nghĩ đến việc làm, dự định làm
    • ·phán đoán, đánh giá, coi là
    • ·tưởng tượng, phỏng đoán, mơ tưởng
    • ·mong đợi, trông chờ
    • ·cảm thấy, ở trong (một trạng thái tâm lý), mong muốn, muốn
    • ·hết lòng quan tâm, khao khát, lo lắng cho, yêu thương
    • ·nhớ lại, ghi nhớ
    N4
  • 思い出すおもいだす

    TƯ XUẤT

    • ·nhớ lại, hồi tưởng, nhớ ra
    N4
  • 機会きかい

    CƠ HỘI

    • ·cơ hội, dịp
    N4
  • たとえば
    • ·ví dụ, chẳng hạn
    N4
  • ため
    • ·điều tốt; lợi thế; lợi ích; phúc lợi
    • ·vì; mục đích; mục tiêu; ý định
    • ·hệ quả; kết quả; tác động
    • ·ảnh hưởng đến; liên quan đến; về việc
    N4
  • もちろん
    • ·tất nhiên, chắc chắn, đương nhiên
    N3
  • 風景ふうけい

    PHONG CẢNH

    • ·phong cảnh, cảnh, cảnh quan, quang cảnh, cảnh tượng
    • ·hiện trường (ví dụ: hiện trường vụ án)
    N3
  • 描くえがくDạng trong bài: 描いて

    MIÊU

    • ·vẽ, tô vẽ, phác họa
    • ·miêu tả, mô tả
    • ·hình dung trong đầu, tưởng tượng
    • ·tạo thành một hình dạng nhất định (ví dụ: đường đi của một hành động, hình dáng của một vật, v.v.)
    N3
  • どうしても
    • ·bằng mọi giá, bằng bất cứ giá nào, dù thế nào đi nữa, dù sao đi nữa, chắc chắn
    • ·dù muốn hay không, tự nguyện hay miễn cưỡng, bất đắc dĩ
    • ·tuyệt đối không, không đời nào
    • ·cuối cùng, về lâu dài, rốt cuộc, sau cùng
    N3
  • 生じるしょうじるDạng trong bài: 生じます

    SANH

    • ·sản sinh; tạo ra; gây ra
    • ·bắt nguồn từ; phát sinh; được tạo ra
    N3
  • 抱えるかかえるDạng trong bài: 抱えた

    BÃO

    • ·ôm trong tay, bế trong tay, cắp bên hông, ôm (đầu) trong hai tay
    • ·có (vấn đề, nợ nần, v.v.), đảm nhận (trách nhiệm), gánh vác (ví dụ: việc chăm sóc thành viên gia đình), phải chu cấp cho (con cái, v.v.)
    • ·thuê, có (trong đội ngũ nhân viên), tuyển dụng
    N3
  • 過ごすすごすDạng trong bài: 過ごして

    QUÁ

    • ·dành (thời gian), trải qua, sống (một cuộc đời), sinh sống
    • ·làm quá đà (nhất là uống rượu), uống (rượu), làm quá trớn, làm thái quá
    • ·chăm sóc, chu cấp
    • ·làm quá mức, làm quá nhiều
    • ·... mà không hành động theo, ... mà không can dự
    N3
  • こと
    • ·việc, vấn đề
    • ·sự cố; sự việc xảy ra; sự kiện; chuyện nghiêm trọng; rắc rối; khủng hoảng
    • ·hoàn cảnh; tình huống; tình hình
    • ·công việc, việc kinh doanh, sự vụ
    • ·sau một từ có thể biến đổi, tạo thành cụm danh từ chỉ điều mà người nói không cảm thấy gần gũi
    • ·hậu tố danh từ hóa
    • ·giả vờ ...; chơi trò đóng giả ...
    • ·bí danh, còn gọi là, hay còn được biết đến là, hoặc
    • ·sự cần thiết; nhu cầu
    • ·bạn nên ...; tôi khuyên rằng bạn nên ...; điều quan trọng là ...
    N3
  • 可能かのう

    KHẢ NĂNG

    • ·có thể, tiềm năng, có thể thực hiện, khả thi
    N3
  • 場面ばめん

    TRÀNG DIỆN

    • ·cảnh; bối cảnh; nơi (diễn ra sự việc); tình huống; trường hợp
    • ·cảnh (trong phim, kịch); cảnh quay
    • ·tình hình thị trường
    N3
  • 感じるかんじるDạng trong bài: 感じ

    CẢM

    • ·cảm thấy, cảm nhận, trải nghiệm
    • ·xúc động, cảm động, ấn tượng, hưởng ứng
    • ·bị nhiễm (bệnh), mắc phải
    N3
  • 受け取るうけとるDạng trong bài: 受け取り

    THỤ THỦ

    • ·nhận, có được, chấp nhận
    • ·tiếp nhận (lời nói hoặc hành vi của ai đó), diễn giải, hiểu
    N3
  • 一瞬いっしゅん

    NHẤT THUẤN

    • ·khoảnh khắc, giây lát, trong chốc lát
    N3
  • 新たあらた

    TÂN

    • ·mới; tươi mới; mới lạ
    N3
  • 近頃ちかごろ

    CẬN KHOẢNH

    • ·gần đây, mới đây, ngày nay
    • ·kinh khủng, ghê gớm, cực kỳ
    N3
  • 文句もんく

    VĂN CÚ

    • ·lời phàn nàn, sự càu nhàu, sự phản đối
    • ·cụm từ, lời lẽ, cách diễn đạt
    N3
  • 起こるおこる

    KHỞI

    • ·xảy ra, diễn ra
    N3
  • ひくDạng trong bài: ひこ
    • ·cán qua (bằng xe), tông ngã
    N3
  • ちゅう

    CHÚ

    • ·chú thích, ghi chú giải thích, lời bình
    N3
  • 疑問ぎもん

    NGHI VẤN

    • ·sự nghi ngờ, câu hỏi, sự ngờ vực, tính đáng ngờ
    N3
  • 作者さくしゃ

    TÁC GIẢ

    • ·người sáng tạo (một tác phẩm), tác giả, nhà văn, nghệ sĩ, nhà soạn nhạc, nhà viết kịch, soạn giả
    N2
  • 少なくともすくなくとも

    THIỂU

    • ·ít nhất
    N2
  • かくDạng trong bài: かいて
    • ·gãi
    • ·đổ mồ hôi
    • ·xúc, chèo
    N2
Ngữ pháp1 mẫu

Bản dịch câu ví dụ do AI thực hiện.

  • だの~だのN1

    Trợ từ liệt kê lặp lại, nêu ví dụ kèm giọng than phiền, khó chịu ("nào là ~ nào là ~").

    もちろん作者は大人なのですが、子どもの考え方や、子どもの目の高さから見える風景を描いています。

    Tất nhiên tác giả là người lớn, nhưng họ miêu tả cách suy nghĩ của trẻ em và phong cảnh nhìn thấy từ tầm mắt của trẻ.

Các cấp độ khác26 mẫu
  • 少なくともN2

    Nêu ra mức tối thiểu về số lượng hoặc mức độ — 'ít nhất (là)'.

    子どもを卒業して大人になったと思っているのが、子どもだった自分を抱えたまま大人になったと思っているのかは人それぞれでしょうが、少なくとも、だれもが子ども時代を過ごしてきています。

    Mỗi người có thể nghĩ khác nhau: có người cho rằng mình đã tốt nghiệp tuổi thơ để trở thành người lớn, có người lại nghĩ mình lớn lên mà vẫn mang theo đứa trẻ từng là mình; nhưng ít nhất, ai cũng đã trải qua thời thơ ấu.

  • どうしてもN3

    Trạng từ cố định "bằng mọi giá / dù thế nào đi nữa"; khi đi với phủ định thì nghĩa "(dù cố mấy cũng) không thể ...".

    当然のことながら大人が読む場合、そこにどうしても①視点のズレが生じます。

    Đương nhiên, khi người lớn đọc những tác phẩm ấy, giữa họ và tác phẩm khó tránh khỏi nảy sinh ① sự lệch nhau về góc nhìn.

  • ままN3

    Diễn đạt một trạng thái được giữ nguyên không đổi trong khi làm hoặc xảy ra việc khác; 'cứ để nguyên, vẫn giữ nguyên (trạng thái).'

    子どもを卒業して大人になったと思っているのが、子どもだった自分を抱えたまま大人になったと思っているのかは人それぞれでしょうが、少なくとも、だれもが子ども時代を過ごしてきています。

    Mỗi người có thể nghĩ khác nhau: có người cho rằng mình đã tốt nghiệp tuổi thơ để trở thành người lớn, có người lại nghĩ mình lớn lên mà vẫn mang theo đứa trẻ từng là mình; nhưng ít nhất, ai cũng đã trải qua thời thơ ấu.

  • 〜ばいいN3

    Đưa ra gợi ý hay giải pháp bằng thể điều kiện cộng いい, "chỉ cần ~ là được / nên ~."

    自分の中の子どもに寄り添って、一緒に読むとでも言えばいいでしょうか。

    Có lẽ có thể nói đó là việc ở bên đứa trẻ trong chính mình và cùng nó đọc sách.

  • ことがあるN3

    Sau động từ thể nguyên: 'có khi, đôi khi'; sau động từ quá khứ (〜たことがある): 'đã từng (làm)'.

    子ども時代に読んだ本を再読すると、同じ場面なのに、子どもの頃の自分と今の自分とでは、感じ方や受け取り方がちがうのに気づくことがあります。

    Khi đọc lại một cuốn sách từng đọc thời thơ ấu, đôi khi ta nhận ra rằng dù vẫn là cùng một cảnh, cách cảm nhận và tiếp nhận của mình khi còn nhỏ lại khác với mình hiện tại.

  • 例えば(たとえば)N3

    Dùng để nêu một ví dụ minh họa, 'ví dụ / chẳng hạn như'.

    たとえば、「近頃の子どもにはこまったものだ」と文句を言っていたけれど、子どもの頃の自分はどうだったのか?

    Chẳng hạn, ta từng phàn nàn rằng: “Trẻ con dạo này thật hết nói nổi”, nhưng rồi lại tự hỏi: bản thân mình hồi nhỏ thì thế nào?

  • たものだN3

    hồi tưởng một thói quen trong quá khứ với vẻ hoài niệm, 'hồi xưa (thường) hay ~'.

    たとえば、「近頃の子どもにはこまったものだ」と文句を言っていたけれど、子どもの頃の自分はどうだったのか?

    Chẳng hạn, ta từng phàn nàn rằng: “Trẻ con dạo này thật hết nói nổi”, nhưng rồi lại tự hỏi: bản thân mình hồi nhỏ thì thế nào?

  • ためにN3

    chỉ mục đích ('để ~') hoặc nguyên nhân ('vì ~ / do ~').

    (ひこ・田中『大人のための児童文学講座』による)

    (Theo Hiko Tanaka, “Bài giảng văn học thiếu nhi dành cho người lớn”)

  • によって/によるN3

    Chỉ phương tiện, nguyên nhân, tác nhân trong câu bị động, hoặc yếu tố quyết định; 'bằng', 'do', 'tùy theo'.

    (ひこ・田中『大人のための児童文学講座』による

    (Theo Hiko Tanaka, “Bài giảng văn học thiếu nhi dành cho người lớn”)

  • ずにN3

    Diễn tả làm một việc mà không làm việc kia; dạng trang trọng hơn của 〜ないで — 'mà không…'.

    (注)あぐらをかいていた:ここでは、何の疑問も感じずにいた

    (Chú thích) あぐらをかいていた: ở đây có nghĩa là ở trong trạng thái không hề cảm thấy nghi vấn gì

  • 〜さN4

    Hậu tố biến tính từ thành danh từ chỉ mức độ hay tính chất — 'độ/sự ~' (như 高さ 'độ cao', 重さ 'độ nặng').

    もちろん作者は大人なのですが、子どもの考え方や、子どもの目の高さから見える風景を描いています。

    Tất nhiên tác giả là người lớn, nhưng họ miêu tả cách suy nghĩ của trẻ em và phong cảnh nhìn thấy từ tầm mắt của trẻ.

  • ながらN42 lần trong bài

    Gắn vào thân động từ để diễn tả hai hành động của cùng một chủ thể xảy ra đồng thời — 'vừa… vừa… / trong khi'.

    当然のことながら大人が読む場合、そこにどうしても①視点のズレが生じます。

    Đương nhiên, khi người lớn đọc những tác phẩm ấy, giữa họ và tác phẩm khó tránh khỏi nảy sinh ① sự lệch nhau về góc nhìn.

  • と思う(とおもう)N42 lần trong bài

    Trợ từ trích dẫn cộng 'nghĩ', nêu ý kiến hoặc phỏng đoán của người nói — 'tôi nghĩ rằng', 'tôi cho là'.

    子どもを卒業して大人になったと思っているのが、子どもだった自分を抱えたまま大人になったと思っているのかは人それぞれでしょうが、少なくとも、だれもが子ども時代を過ごしてきています。

    Mỗi người có thể nghĩ khác nhau: có người cho rằng mình đã tốt nghiệp tuổi thơ để trở thành người lớn, có người lại nghĩ mình lớn lên mà vẫn mang theo đứa trẻ từng là mình; nhưng ít nhất, ai cũng đã trải qua thời thơ ấu.

  • 〜てくるN4

    Thể て của động từ cộng với 来る, diễn tả hành động hướng về phía người nói hoặc một trạng thái dần xuất hiện — 'dần trở nên...', '... đến/lại'.

    子どもを卒業して大人になったと思っているのが、子どもだった自分を抱えたまま大人になったと思っているのかは人それぞれでしょうが、少なくとも、だれもが子ども時代を過ごしてきています。

    Mỗi người có thể nghĩ khác nhau: có người cho rằng mình đã tốt nghiệp tuổi thơ để trở thành người lớn, có người lại nghĩ mình lớn lên mà vẫn mang theo đứa trẻ từng là mình; nhưng ít nhất, ai cũng đã trải qua thời thơ ấu.

  • 頃(ころ / ごろ)N43 lần trong bài

    Hậu tố/danh từ chỉ khoảng thời gian ước chừng; 'khoảng, vào lúc, hồi (khi còn...)'.

    大人の視点で読みながら、子どものの視点を思い出すことは可能です。

    Ta hoàn toàn có thể đọc bằng góc nhìn của người lớn đồng thời nhớ lại góc nhìn của mình khi còn nhỏ.

  • 〜のにN42 lần trong bài

    Nối hai vế để diễn tả kết quả trái với điều đáng lẽ phải xảy ra — "mặc dù ~ thế mà ~".

    子ども時代に読んだ本を再読すると、同じ場面なのに、子どもの頃の自分と今の自分とでは、感じ方や受け取り方がちがうのに気づくことがあります。

    Khi đọc lại một cuốn sách từng đọc thời thơ ấu, đôi khi ta nhận ra rằng dù vẫn là cùng một cảnh, cách cảm nhận và tiếp nhận của mình khi còn nhỏ lại khác với mình hiện tại.

  • 〜ていたN43 lần trong bài

    Thì quá khứ tiếp diễn — hành động đang diễn ra hoặc trạng thái kéo dài ở quá khứ — 'đang (làm)' (trong quá khứ).

    たとえば、「近頃の子どもにはこまったものだ」と文句を言っていたけれど、子どもの頃の自分はどうだったのか?

    Chẳng hạn, ta từng phàn nàn rằng: “Trẻ con dạo này thật hết nói nổi”, nhưng rồi lại tự hỏi: bản thân mình hồi nhỏ thì thế nào?

  • かもしれないN4

    Diễn đạt khả năng, sự suy đoán — 'có lẽ', 'có thể', 'biết đâu'.

    そんなことが起こるかもしれません

    Những điều như vậy có thể sẽ xảy ra.

  • 〜てみるN4

    Thể て của động từ cộng với 見る, thử làm gì đó để xem kết quả ra sao — 'thử ... xem'.

    ②どうぞ、「子どもの本」を開いてみてください。

    ② Xin hãy thử mở một “cuốn sách dành cho trẻ em”.

  • 〜ているN55 lần trong bài

    Diễn tả một hành động đang diễn ra, hoặc trạng thái còn lại sau khi hành động đó đã xảy ra — “đang làm” hoặc “đang ở trong trạng thái đã làm”.

    児童文学の多くは、子どもの視点で書かれています。

    Phần lớn văn học thiếu nhi được viết từ góc nhìn của trẻ em.

  • だ / ですN54 lần trong bài

    Hệ từ nối danh từ hoặc tính từ đuôi -na với chủ ngữ — thể thường だ / thể lịch sự です, nghĩa 'là'.

    もちろん作者は大人なのですが、子どもの考え方や、子どもの目の高さから見える風景を描いています。

    Tất nhiên tác giả là người lớn, nhưng họ miêu tả cách suy nghĩ của trẻ em và phong cảnh nhìn thấy từ tầm mắt của trẻ.

  • けれどもN52 lần trong bài

    Liên từ đối lập trang trọng hơn nối hai mệnh đề — "nhưng / tuy nhiên / mặc dù."

    けれど大人はみな、昔、子どもでした。

    Thế nhưng tất cả người lớn đều từng là trẻ con.

  • だろうN53 lần trong bài

    Diễn tả sự phỏng đoán — 'chắc là', 'có lẽ', hoặc hỏi ý đồng tình 'phải không?'; thể thường だろう / lịch sự でしょう.

    子どもを卒業して大人になったと思っているのが、子どもだった自分を抱えたまま大人になったと思っているのかは人それぞれでしょうが、少なくとも、だれもが子ども時代を過ごしてきています。

    Mỗi người có thể nghĩ khác nhau: có người cho rằng mình đã tốt nghiệp tuổi thơ để trở thành người lớn, có người lại nghĩ mình lớn lên mà vẫn mang theo đứa trẻ từng là mình; nhưng ít nhất, ai cũng đã trải qua thời thơ ấu.

  • 一緒に(いっしょに)N5

    Diễn tả việc cùng làm gì đó với ai/cái gì — "cùng (với), cùng nhau".

    自分の中の子どもに寄り添って、一緒に読むとでも言えばいいでしょうか。

    Có lẽ có thể nói đó là việc ở bên đứa trẻ trong chính mình và cùng nó đọc sách.

  • にするN5

    Quyết định chọn hoặc biến sự vật thành trạng thái nào đó, nghĩa 'chọn ~ / làm cho thành ~'.

    そうした機会に、今の子どもたちへのまなざしを新たにすることもあるでしょう。

    Những dịp như thế cũng có thể khiến ta nhìn trẻ em ngày nay bằng một ánh mắt mới.

  • 〜てくださいN5

    Lời đề nghị lịch sự, nhờ ai đó làm việc gì đó — “làm ơn hãy làm”.

    ②どうぞ、「子どもの本」を開いてみてください

    ② Xin hãy thử mở một “cuốn sách dành cho trẻ em”.

Chia sẻ:

Bình luận