Tất cả bài đọc
N1 · Thượng cấpĐoạn ngắnMã bài #445
2

ファッションなどりゅうこうほうぜんていしているファッションなどせいりつしないミニスカートデザインしたとしても、とくていデザイナーものだけのでは、りゅうこうにはならないおおものほうしてはじめてりゅうこうせいりつするためファッションなどには、ほうゆうはつさせようするさいしょからずみだ。

はまたもつじゅほうされる日本にっぽん――えいアニメからりょうファッションまでによる

Câu hỏi

Đã làm 0/1 câu
  1. 1流行について、筆者はどのように考えているか。

Học thêm từ bài này

Từ vựng3 từ
  • 模倣もほう

    MÔ PHỎNG

    • ·sự mô phỏng; sự sao chép
    N1
  • 前提ぜんてい

    TIỀN ĐỀ

    • ·điều kiện, giả định, điều kiện tiên quyết, giả thuyết
    • ·ý định, dụng ý, mục đích, mục tiêu
    • ·tiền đề
    N1
  • 意図いと

    Ý ĐỒ

    • ·ý định; mục tiêu; dụng ý
    N1
Các cấp độ khác18 từ
  • するDạng trong bài: して
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • するDạng trong bài: しない
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • するDạng trong bài: した
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • もの
    • ·vật, đồ vật, món đồ, thứ, chất
    • ·đồ đạc của mình, tài sản, của cải, vật sở hữu
    • ·các thứ, thứ gì đó, bất cứ thứ gì, mọi thứ, không gì cả
    • ·phẩm chất
    • ·lý do, lẽ thường của sự vật
    • ·dùng để nhấn mạnh cảm xúc, phán đoán, v.v.; dùng để chỉ một việc thường xảy ra trong quá khứ (sau động từ ở thì quá khứ); dùng để chỉ một xu hướng chung; dùng để chỉ điều lẽ ra nên xảy ra
    • ·thứ được xếp vào loại ..., thứ liên quan đến ..., tác phẩm thuộc thể loại ...
    • ·nguyên nhân của ..., lý do cho ...
    • ·không hiểu sao, phần nào, vì lý do nào đó
    • ·thực sự, quả thật
    N5
  • はじめて
    • ·lần đầu tiên
    • ·chỉ sau khi... thì mới..., chỉ khi... thì mới..., mãi cho đến khi... thì mới...
    • ·lần đầu tiên, lần đầu (của ai đó)
    N5
  • する
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • するDạng trong bài: させよう
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • するDạng trong bài: される
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • 映画えいが

    ÁNH HOẠCH

    • ·phim, phim điện ảnh
    N5
  • 料理りょうり

    LIÊU LÝ

    • ·nấu ăn, nghệ thuật nấu ăn, ẩm thực, thức ăn, món ăn
    • ·xử lý khéo léo, giải quyết tốt, quản lý
    N5
  • ため
    • ·điều tốt; lợi thế; lợi ích; phúc lợi
    • ·vì; mục đích; mục tiêu; ý định
    • ·hệ quả; kết quả; tác động
    • ·ảnh hưởng đến; liên quan đến; về việc
    N4
  • 最初さいしょ

    TỐI SƠ

    • ·khởi đầu, lúc đầu, đầu tiên, sự bắt đầu
    N4
  • 流行りゅうこう

    LƯU HÀNH

    • ·thời trang, xu hướng, mốt, trào lưu, cơn sốt, sự thịnh hành
    • ·sự lan tràn (của bệnh), dịch bệnh
    N3
  • 売れるうれる

    MẠI

    • ·bán (chạy)
    • ·được nhiều người biết đến, được ưa chuộng, nổi tiếng
    N3
  • もの

    GIẢ

    • ·người
    N3
  • 真似るまねるDạng trong bài: 真似られなければ

    CHÂN TỰ

    • ·nhại lại, bắt chước
    N2
  • 成立せいりつ

    THÀNH LẬP

    • ·sự hình thành, sự thành lập, sự hiện thực hóa, sự ra đời
    • ·sự ký kết (ví dụ: giao dịch), sự đạt được (ví dụ: thỏa thuận), sự phê chuẩn, sự hoàn tất, sự chốt lại, sự ban hành, sự thu xếp
    • ·sự có hiệu lực (của một lý thuyết, lập luận, v.v.), sự đứng vững, sự áp dụng được
    N2
  • 特定とくてい

    ĐẶC ĐỊNH

    • ·cụ thể, riêng biệt, được chỉ định, đặc biệt
    • ·sự xác định, sự chỉ định, sự nhận diện, sự xác định chính xác
    N2
Ngữ pháp1 mẫu

Bản dịch câu ví dụ do AI thực hiện.

  • を前提として(をぜんていとして)N1

    Nêu điều gì đó được coi là tiền đề, điều kiện tiên quyết cho việc tiếp theo — "với tiền đề là; trên cơ sở giả định rằng".

    ファッションなど、流行は模倣を前提にしている。

    Các trào lưu như thời trang vốn lấy sự bắt chước làm tiền đề.

Các cấp độ khác9 mẫu
  • としてもN2

    Giả định nhượng bộ, gắn sau thể thường; 'cho dù, dẫu có... đi chăng nữa (thì)'.

    ミニスカートをデザインしたとしても、特定のデザイナーのものだけが売れるのでは、流行にはならない。

    Dù có thiết kế ra váy ngắn mini, nếu chỉ sản phẩm của một nhà thiết kế nhất định bán được thì nó cũng không trở thành trào lưu.

  • 〜てはじめてN3

    'mãi đến khi ~ mới', diễn tả điều gì chỉ xảy ra hoặc chỉ nhận ra sau khi hành động trước hoàn thành.

    多くの者が模倣してはじめて流行は成立するため、ファッションなどには、模倣を誘発させようとする意図が最初から織り込みずみだ。

    Vì một trào lưu chỉ thực sự hình thành khi có nhiều người bắt chước nó, nên ngay từ đầu trong những lĩnh vực như thời trang đã bao hàm ý định khơi gợi sự bắt chước.

  • ためにN3

    chỉ mục đích ('để ~') hoặc nguyên nhân ('vì ~ / do ~').

    多くの者が模倣してはじめて流行は成立するため、ファッションなどには、模倣を誘発させようとする意図が最初から織り込みずみだ。

    Vì một trào lưu chỉ thực sự hình thành khi có nhiều người bắt chước nó, nên ngay từ đầu trong những lĩnh vực như thời trang đã bao hàm ý định khơi gợi sự bắt chước.

  • によって/によるN3

    Chỉ phương tiện, nguyên nhân, tác nhân trong câu bị động, hoặc yếu tố quyết định; 'bằng', 'do', 'tùy theo'.

    (浜野保樹『模倣される日本――映画、アニメから料理、ファッションまで』による

    (Theo Hamano Yasuki, “Nhật Bản được bắt chước — Từ điện ảnh, anime đến ẩm thực và thời trang”)

  • などN43 lần trong bài

    Nêu một vài ví dụ tiêu biểu và ngụ ý còn những thứ cùng loại khác — 'v.v. / chẳng hạn như'.

    ファッションなど、流行は模倣を前提にしている。

    Các trào lưu như thời trang vốn lấy sự bắt chước làm tiền đề.

  • 〜ているN5

    Diễn tả một hành động đang diễn ra, hoặc trạng thái còn lại sau khi hành động đó đã xảy ra — “đang làm” hoặc “đang ở trong trạng thái đã làm”.

    ファッションなど、流行は模倣を前提にしている

    Các trào lưu như thời trang vốn lấy sự bắt chước làm tiền đề.

  • だけN5

    Trợ từ giới hạn, nghĩa 'chỉ / chỉ có' — giới hạn ở mức độ, số lượng hoặc đối tượng được nêu.

    ミニスカートをデザインしたとしても、特定のデザイナーのものだけが売れるのでは、流行にはならない。

    Dù có thiết kế ra váy ngắn mini, nếu chỉ sản phẩm của một nhà thiết kế nhất định bán được thì nó cũng không trở thành trào lưu.

  • のでN5

    Nêu lý do hay nguyên nhân với sắc thái nhẹ nhàng, lịch sự — 'bởi vì / vì'.

    ミニスカートをデザインしたとしても、特定のデザイナーのものだけが売れるのでは、流行にはならない。

    Dù có thiết kế ra váy ngắn mini, nếu chỉ sản phẩm của một nhà thiết kế nhất định bán được thì nó cũng không trở thành trào lưu.

  • までN5

    Trợ từ đánh dấu giới hạn về không gian, thời gian hay mức độ của hành động — "đến / cho đến."

    (浜野保樹『模倣される日本――映画、アニメから料理、ファッションまで』による)

    (Theo Hamano Yasuki, “Nhật Bản được bắt chước — Từ điện ảnh, anime đến ẩm thực và thời trang”)

Chia sẻ:

Bình luận