Tất cả bài đọc
N1 · Thượng cấpĐoạn trungMã bài #399
2

わたしは、たいりょうじょうほうしょしなければならないげんだいにおいてほんまた、「できるだけはやたくさんいけないという一種いっしゅきょうはく(注1)かんねんとらわれている。「そくどくコンプレックス」といいかもしれないしかもらくしてそれできるのであれば、ことないちまたあふかえっているそく読法ほんは、そうしたしんたくつけこむ(注2)よういる

もちろんときあいは、はやことひつようだろう。「したまでたいりょうりょうしょるいつくいけないといったじょうきょうでは、そくどくなな(注3)だろう。しかしそれは、たんいちてきじょうほうしょありないようじゅうぶんかいし、そのしきを、ぶんざいさんとしてためどくしょではないたんじょうほううずなかいやおうしまっているだけで、ぶんじんせいを、今日きょうこのしゅんかんまでよりも、さらにゆたで、せいてきものするためどくしょではないのである

どくしょたのけつは、なにも、「そくどくコンプレックスからかいほうされることあるほんはやならないゆうなにないはやおもはやようないよううすほんへとぜんがちあるそのはんたいに、ゆっくりことこころいればかんふさわしいごたあるほんこのようなるだろう。

ひらけいいちろうほんかたスローリーディング実践じっせんによる

ちゅう1)きょうはくかんねんとらわれているここでは、つよおもから

ちゅう2)~たくつけこむここでは、~をうまくようする

ちゅう3)ななざっとこと

Câu hỏi

Đã làm 0/3 câu
  1. 1そうした心理とあるが、どのような心理か。
  2. 2筆者によると、速読をしなければならないのはどのようなときか。
  3. 3筆者によると、読書を楽しむにはどうすればよいか。

Học thêm từ bài này

Từ vựng10 từ
  • 日々ひび

    NHẬT ?

    • ·hàng ngày, mỗi ngày
    • ·những ngày (ví dụ thời trẻ)
    • ·mỗi ngày, ngày qua ngày, từng ngày một, từ ngày này sang ngày khác
    N1
  • 説くとく

    DUYỆT

    • ·giải thích; thuyết giảng; cổ xúy
    • ·thuyết phục, khuyên nhủ, thuyết lý, hối thúc (ai làm gì)
    N1
  • 巧みたくみ

    XẢO

    • ·khéo léo, tinh xảo, khéo tay, điêu luyện, thông minh, tài tình, ranh mãnh
    • ·nghề thủ công, tay nghề, kỹ năng, sự khéo léo, thiết kế
    • ·âm mưu, mưu đồ, thủ đoạn, mánh khóe
    N1
  • うず

    QUA

    • ·xoáy nước; vòng xoáy; dòng nước xoáy; xoáy lốc; xoáy dữ dội
    N1
  • 楽しむたのしむ

    LẠC

    • ·tận hưởng, thưởng thức, vui chơi thoải mái, giải trí, tiêu khiển
    • ·mong chờ, trông đợi
    N1
  • 何よりなにより

    • ·hơn bất cứ điều gì khác; trên hết; hơn hết thảy
    • ·điều tốt nhất; điều tuyệt vời nhất; xuất sắc; tuyệt vời; quan trọng nhất
    N1
  • がち
    • ·tính nghệ thuật; khiếu thẩm mỹ; vẻ thanh lịch; vẻ duyên dáng
    N1
  • ふさわしい
    • ·thích hợp; thỏa đáng; phù hợp; vừa vặn; xứng đáng
    N1
  • 本のほんの

    BỔN

    • ·chỉ là; chỉ; vỏn vẹn; ít ỏi
    N1
  • 実践じっせん

    THỰC TIỄN

    • ·thực hành, việc đưa vào thực tiễn, sự triển khai
    • ·thực tiễn
    N1
Các cấp độ khác73 từ
  • するDạng trong bài: しなければ
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • ほん

    BỔN

    • ·sách, quyển, kịch bản
    • ·này, hiện tại, hiện hành, đang được đề cập, đang được bàn đến
    • ·chính, đứng đầu, chủ chốt
    • ·thật, chính hiệu, thông thường, đúng đắn
    • ·lượng từ cho vật dài, mảnh (que, ống, dây, chai, cột, sông, đường ray, v.v.)
    • ·lượng từ cho phim, chương trình truyền hình, v.v.
    • ·lượng từ cho cuộc gọi điện thoại, thư từ và email
    • ·lượng từ cho bàn thắng, cú home run, v.v.
    • ·lượng từ cho hiệp hoặc điểm (trong judo, kendo, v.v.)
    N5
  • また
    • ·lại, lần nữa, một lần nữa, lần khác, dịp khác
    • ·cũng, cũng vậy, luôn cả, tương tự
    • ·mặt khác, trong khi đó
    • ·và, thêm nữa, ngoài ra, hơn nữa
    • ·hoặc, nếu không thì
    • ·thật là, sao mà, (cái gì, tại sao) trên đời
    • ·một lúc nào đó (trong tương lai)
    • ·gián tiếp
    N5
  • 速いはやいDạng trong bài: 速く

    TỐC

    • ·nhanh, mau, mau lẹ, nhanh nhẹn, chóng vánh, nhanh chóng
    • ·sớm, chẳng bao lâu, sớm hơn thường lệ
    • ·quá sớm, còn sớm quá
    • ·dễ, đơn giản, nhanh gọn
    • ·ngay khi..., ngay lúc..., đúng khoảnh khắc...
    N5
  • たくさん
    • ·nhiều, rất nhiều, một số lượng lớn, vô số
    • ·đủ, đầy đủ
    • ·đủ rồi, quá nhiều
    N5
  • 読むよむDạng trong bài: 読まなければ

    ĐỘC

    • ·đọc
    • ·tụng (ví dụ một bài kinh), niệm
    • ·dự đoán, đoán, tiên đoán, đọc được (suy nghĩ của ai đó), nhìn thấu (ví dụ vào lòng người), tiên tri
    • ·phát âm, đọc (ví dụ một chữ Hán)
    • ·giải mã, đọc (đồng hồ đo, biểu đồ, bản nhạc, v.v.), xem (giờ)
    • ·đếm, ước tính
    • ·đọc (một chữ Hán) theo cách đọc thuần Nhật
    N5
  • するDạng trong bài: して
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • それ
    • ·cái đó, nó
    • ·khi đó, thời điểm đó, lúc đó
    • ·ở đó
    • ·bạn
    N5
  • できる
    • ·có thể làm, có khả năng, được phép (làm)
    • ·giỏi, làm tốt, thành thạo, có năng lực
    • ·ra đời, hình thành, xuất hiện, nảy sinh (về một vấn đề), được sinh ra, kết bạn, có (bạn gái, thời gian rảnh, v.v.)
    • ·được làm ra, được xây dựng, được kiến tạo, được hình thành, được thành lập, được thiết lập
    • ·hoàn thành, kết thúc, xong xuôi, sẵn sàng
    • ·phát triển (về cây trồng), được sản xuất
    • ·trưởng thành và cân bằng, có nhân cách tốt
    • ·vốn dĩ, sinh ra đã...
    • ·trở nên dan díu (về mặt tình dục), trở nên thân mật, cặp kè (với ai đó)
    • ·mang thai
    N5
  • 言ういう

    NGÔN

    • ·nói, thốt ra, tuyên bố
    • ·gọi tên, gọi là
    • ·kêu (ví dụ: "chuông báo động kêu ping"), phát ra tiếng động
    N5
  • かえるDạng trong bài: かえって
    • ·trở về, về nhà, đi về nhà, quay lại
    • ·rời đi (của khách, khách hàng, v.v.)
    • ·về đến nhà, về đến chốt nhà (bóng chày)
    N5
  • 書くかくDạng trong bài: 書かれて

    THƯ

    • ·viết, soạn, chấp bút
    • ·vẽ, tô vẽ
    N5
  • 読むよむ

    ĐỘC

    • ·đọc
    • ·tụng (ví dụ một bài kinh), niệm
    • ·dự đoán, đoán, tiên đoán, đọc được (suy nghĩ của ai đó), nhìn thấu (ví dụ vào lòng người), tiên tri
    • ·phát âm, đọc (ví dụ một chữ Hán)
    • ·giải mã, đọc (đồng hồ đo, biểu đồ, bản nhạc, v.v.), xem (giờ)
    • ·đếm, ước tính
    • ·đọc (một chữ Hán) theo cách đọc thuần Nhật
    N5
  • 明日あした

    MINH NHẬT

    • ·ngày mai
    • ·tương lai gần
    N5
  • 読むよむDạng trong bài: 読んで

    ĐỘC

    • ·đọc
    • ·tụng (ví dụ một bài kinh), niệm
    • ·dự đoán, đoán, tiên đoán, đọc được (suy nghĩ của ai đó), nhìn thấu (ví dụ vào lòng người), tiên tri
    • ·phát âm, đọc (ví dụ một chữ Hán)
    • ·giải mã, đọc (đồng hồ đo, biểu đồ, bản nhạc, v.v.), xem (giờ)
    • ·đếm, ước tính
    • ·đọc (một chữ Hán) theo cách đọc thuần Nhật
    N5
  • 作るつくるDạng trong bài: 作らなければ

    TÁC

    • ·làm, sản xuất, chế tạo, dựng, xây dựng
    • ·chuẩn bị (đồ ăn), ủ (rượu)
    • ·nuôi, trồng, canh tác, huấn luyện
    • ·cày xới
    • ·soạn thảo (văn bản), lập ra, chuẩn bị, viết
    • ·sáng tạo (tác phẩm nghệ thuật, v.v.), sáng tác
    • ·đặt ra (một cụm từ), tổ chức, thành lập, sáng lập
    • ·sinh (con)
    • ·trang điểm (khuôn mặt, v.v.)
    • ·bịa ra (một cái cớ, v.v.)
    • ·làm ra vẻ (giả), giả bộ (nụ cười, v.v.), phô ra cảm xúc giả tạo
    • ·xếp thành (một hàng, v.v.)
    • ·lập (một kỷ lục)
    • ·phạm (một tội lỗi, v.v.)
    N5
  • しかし
    • ·tuy nhiên, nhưng
    N5
  • 書くかくDạng trong bài: 書かれた

    THƯ

    • ·viết, soạn, chấp bút
    • ·vẽ, tô vẽ
    N5
  • するDạng trong bài:
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • その
    • ·đó, ấy
    • ·phần (như trong "phần hai")
    • ·ừm..., à..., ờ...
    N5
  • 自分じぶん

    TỰ PHÂN

    • ·bản thân mình; bản thân bạn; chính mình; chính anh ấy; chính cô ấy
    • ·tôi, mình
    • ·bạn
    N5
  • なか

    TRUNG

    • ·bên trong, phía trong
    • ·trong số, trong phạm vi
    • ·giữa, trung tâm
    • ·trong lúc, trong khi, giữa chừng
    • ·khoảng cách, khe hở
    • ·trung bình, bình quân
    • ·thứ hai (trong ba, ví dụ con trai, tập), ở giữa
    • ·hạng trung, chất lượng trung bình
    • ·khu đèn đỏ
    N5
  • 今日きょう

    KIM NHẬT

    • ·hôm nay; ngày hôm nay
    • ·dạo này, gần đây, ngày nay
    N5
  • この
    • ·này
    • ·vừa qua (mấy năm gần đây, v.v.), những ... này, đã qua, này
    • ·mày (như trong "đồ nói dối")
    N5
  • もの
    • ·vật, đồ vật, món đồ, thứ, chất
    • ·đồ đạc của mình, tài sản, của cải, vật sở hữu
    • ·các thứ, thứ gì đó, bất cứ thứ gì, mọi thứ, không gì cả
    • ·phẩm chất
    • ·lý do, lẽ thường của sự vật
    • ·dùng để nhấn mạnh cảm xúc, phán đoán, v.v.; dùng để chỉ một việc thường xảy ra trong quá khứ (sau động từ ở thì quá khứ); dùng để chỉ một xu hướng chung; dùng để chỉ điều lẽ ra nên xảy ra
    • ·thứ được xếp vào loại ..., thứ liên quan đến ..., tác phẩm thuộc thể loại ...
    • ·nguyên nhân của ..., lý do cho ...
    • ·không hiểu sao, phần nào, vì lý do nào đó
    • ·thực sự, quả thật
    N5
  • する
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • するDạng trong bài: される
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • 読むよむDạng trong bài: 読もう

    ĐỘC

    • ·đọc
    • ·tụng (ví dụ một bài kinh), niệm
    • ·dự đoán, đoán, tiên đoán, đọc được (suy nghĩ của ai đó), nhìn thấu (ví dụ vào lòng người), tiên tri
    • ·phát âm, đọc (ví dụ một chữ Hán)
    • ·giải mã, đọc (đồng hồ đo, biểu đồ, bản nhạc, v.v.), xem (giờ)
    • ·đếm, ước tính
    • ·đọc (một chữ Hán) theo cách đọc thuần Nhật
    N5
  • THỦ

    • ·bàn tay, cánh tay
    • ·chân trước (của thú)
    • ·tay cầm
    • ·người làm, nhân công, người giúp việc
    • ·sự phiền phức, sự chăm chút, công sức
    • ·phương tiện, cách thức, mưu mẹo, nước đi, kỹ thuật, tay nghề
    • ·chữ viết tay, nét chữ
    • ·loại, kiểu, hạng
    • ·trong tay mình, sở hữu của mình
    • ·khả năng ứng phó
    • ·bài trên tay (bộ bài)
    • ·hướng
    • ·nước đi (trong cờ vây, shogi, v.v.)
    N5
  • ある
    • ·có, tồn tại, sống
    • ·có, sở hữu
    • ·nằm ở, tọa lạc
    • ·được trang bị
    • ·xảy ra, diễn ra
    • ·tồn tại (ở trạng thái hoàn thành), là (thứ gì đó không đổi ở trạng thái hiện tại)
    N5
  • なる
    • ·trở thành, trở nên, lớn lên, chuyển thành, đạt đến, đạt được
    • ·dẫn đến, hóa ra, kết cục là, tỏ ra (là)
    • ·gồm có, được cấu thành từ, được tạo thành từ
    • ·được hoàn thành, được hiện thực hóa, thành công, đạt được, được thực hiện
    • ·thay đổi (thành), biến thành, chuyển hóa
    • ·dần (làm gì), bắt đầu (làm gì), trở nên (làm gì)
    • ·lên đến, tổng cộng thành, cộng lại thành, bằng
    • ·đóng (vai), đóng vai trò là
    • ·được dùng cho, có ích cho, dùng làm
    • ·được thăng chức
    • ·làm ...
    N5
  • ここ
    • ·ở đây, nơi này
    • ·điểm này, chỗ này, lúc này
    • ·... vừa qua (ví dụ ba năm), ... gần đây
    • ·... sắp tới (ví dụ vài ngày), ... tới đây
    N5
  • 強いつよい

    CƯỜNG

    • ·mạnh, mạnh mẽ, có năng lực, hống hách, cứng rắn
    • ·khỏe, cường tráng, có sức mạnh, khỏe mạnh, vạm vỡ
    • ·giỏi (về), thành thạo, am hiểu
    • ·có thể xử lý được, biết cách đối phó (với), bền (chống lại), có sức đề kháng (với), dẻo dai
    • ·chắc, cứng, vững chắc
    • ·mãnh liệt, mạnh, dữ dội, cao
    • ·đáng tin cậy, đáng tin
    N5
  • 必要ひつよう

    TẤT YẾU

    • ·cần thiết, cần có, thiết yếu, không thể thiếu
    • ·sự cần thiết, nhu cầu, yêu cầu
    N4
  • 十分じゅうぶん

    THẬP PHÂN

    • ·đủ, đầy đủ, dư dả, thỏa đáng, vừa ý
    • ·một cách đầy đủ, hoàn toàn, kỹ lưỡng, tốt, hoàn hảo
    • ·sự chia thành mười phần
    N4
  • ため
    • ·điều tốt; lợi thế; lợi ích; phúc lợi
    • ·vì; mục đích; mục tiêu; ý định
    • ·hệ quả; kết quả; tác động
    • ·ảnh hưởng đến; liên quan đến; về việc
    N4
  • 理由りゆう

    LÝ DO

    • ·lý do, căn cứ, cái cớ, lời biện hộ, động cơ
    N4
  • 思うおもうDạng trong bài: 思えば

    • ·nghĩ, cân nhắc, tin, cho rằng
    • ·nghĩ đến việc làm, dự định làm
    • ·phán đoán, đánh giá, coi là
    • ·tưởng tượng, phỏng đoán, mơ tưởng
    • ·mong đợi, trông chờ
    • ·cảm thấy, ở trong (một trạng thái tâm lý), mong muốn, muốn
    • ·hết lòng quan tâm, khao khát, lo lắng cho, yêu thương
    • ·nhớ lại, ghi nhớ
    N4
  • 反対はんたい

    PHẢN ĐỐI

    • ·sự phản đối, sự kháng cự, sự đối kháng, thái độ thù địch, sự phản bác, sự bất đồng
    • ·ngược lại, đối lập, nghịch đảo, trái ngược
    N4
  • 逃げるにげるDạng trong bài: 逃げられない

    ĐÀO

    • ·chạy trốn; bỏ chạy; thoát khỏi (ví dụ khỏi nguy hiểm); trốn thoát; vượt ngục; rời bỏ (ví dụ vợ/chồng); ẩn nấp
    • ·né tránh (câu hỏi, trách nhiệm, v.v.); lảng tránh; né; trốn tránh; lùi bước
    • ·thắng mà không bị vượt qua, cầm chân các đối thủ khác (cho đến khi kết thúc), giữ vị trí dẫn đầu (và chiến thắng)
    • ·thoát ra (nhiệt, khí, v.v.); rò rỉ ra (ví dụ mùi hương); bị mất (ví dụ hương vị)
    • ·không giữ được tư thế lý tưởng
    N4
  • 利用りよう

    LỢI DỤNG

    • ·sự sử dụng, sự tận dụng, sự áp dụng
    N4
  • 情報じょうほう

    TÌNH BÁO

    • ·thông tin; tin tức; báo cáo; tình báo
    • ·thông tin (dữ liệu chứa trong ký tự, tín hiệu, mã, v.v.)
    • ·tin học (như một môn học)
    N3
  • 処理しょり

    XỨ LÝ

    • ·xử lý, giải quyết, xử trí, định đoạt, thanh lý
    N3
  • 現代げんだい

    HIỆN ĐẠI

    • ·thời nay, hiện tại, ngày nay
    • ·thời hiện đại, thời kỳ hiện đại
    N3
  • できるだけ
    • ·càng nhiều càng tốt, hết mức có thể, nếu có thể
    N3
  • 一種いっしゅ

    NHẤT CHỦNG

    • ·một loại, một kiểu, một dạng, một chủng loại
    • ·kiểu như, có phần là, một dạng của
    • ·phần nào, hơi
    N3
  • しかも
    • ·hơn nữa, ngoài ra
    • ·tuy vậy, thế mà
    N3
  • らく

    LẠC

    • ·sự thoải mái, sự thanh thản, sự nhẹ nhõm, (được) yên bình, sự thư giãn
    • ·dễ dàng, đơn giản, không phiền phức, không vất vả
    • ·sung túc (về kinh tế)
    • ·đồ gốm raku
    • ·sukha (hạnh phúc)
    N3
  • こと
    • ·việc, vấn đề
    • ·sự cố; sự việc xảy ra; sự kiện; chuyện nghiêm trọng; rắc rối; khủng hoảng
    • ·hoàn cảnh; tình huống; tình hình
    • ·công việc, việc kinh doanh, sự vụ
    • ·sau một từ có thể biến đổi, tạo thành cụm danh từ chỉ điều mà người nói không cảm thấy gần gũi
    • ·hậu tố danh từ hóa
    • ·giả vờ ...; chơi trò đóng giả ...
    • ·bí danh, còn gọi là, hay còn được biết đến là, hoặc
    • ·sự cần thiết; nhu cầu
    • ·bạn nên ...; tôi khuyên rằng bạn nên ...; điều quan trọng là ...
    N3
  • 心理しんり

    TÂM LÝ

    • ·trạng thái tâm lý, tâm tính, tâm lý
    N3
  • よう
    • ·trông có vẻ ..., trông như ...
    • ·cách để ..., phương pháp ...
    • ·hình thức, kiểu dáng, thiết kế
    • ·giống, tương tự như
    • ·điều (được nghĩ hoặc nói)
    N3
  • もちろん
    • ·tất nhiên, chắc chắn, đương nhiên
    N3
  • 書類しょるい

    THƯ LOẠI

    • ·tài liệu, giấy tờ
    N3
  • 避けるさけるDạng trong bài: 避けられない

    TỊ

    • ·tránh (tiếp xúc vật lý)
    • ·tránh (tình huống), né (câu hỏi, chủ đề), trốn tránh (trách nhiệm của mình)
    • ·ngăn chặn, phòng tránh
    • ·gạt sang một bên, dời ra khỏi lối đi
    N3
  • 単にたんに

    ĐAN

    • ·đơn giản là, chỉ, chỉ duy nhất, chỉ riêng
    N3
  • 内容ないよう

    NỘI DUNG

    • ·nội dung; thực chất; vấn đề; chi tiết; ý nghĩa
    N3
  • 理解りかい

    LÝ GIẢI

    • ·sự hiểu biết, sự lĩnh hội, sự thấu hiểu
    • ·sự cảm thông
    N3
  • 知識ちしき

    TRI THỨC

    • ·kiến thức; thông tin
    N3
  • 財産ざいさん

    TÀI SẢN

    • ·tài sản, gia sản, của cải
    N3
  • 読書どくしょ

    ĐỘC THƯ

    • ·việc đọc sách
    N3
  • 人生じんせい

    NHÂN SANH

    • ·cuộc đời
    N3
  • 瞬間しゅんかん

    THUẤN GIAN

    • ·khoảnh khắc, chốc lát, giây lát
    N3
  • さらに
    • ·hơn nữa, lại nữa, rốt cuộc, ngày càng nhiều, ngoài ra, thậm chí còn hơn
    N3
  • 豊かゆたか

    LỄ

    • ·dồi dào, phong phú, giàu có, đầy đủ
    • ·giàu, giàu có, sung túc, khá giả
    • ·cởi mở (tâm hồn), thư thái, thoải mái
    • ·đầy đặn (ví dụ ngực), tròn đầy, đầy đủ
    • ·hơn (nhiều), vượt quá (dễ dàng)
    N3
  • 何もなにも

    • ·(không) gì cả, (không có gì) cả, (không) bất kỳ, không gì
    • ·và mọi thứ khác, và tất cả
    • ·(không) chút nào, (không) một tí nào, (không) đặc biệt, (không) đến mức đó
    N3
  • 自然しぜん

    TỰ NHIÊN

    • ·tự nhiên, thiên nhiên
    • ·tự nhiên, tự phát, tự động
    • ·một cách tự nhiên, một cách tự phát, một cách tự động
    N3
  • 好むこのむ

    HẢO

    • ·thích, ưa thích hơn
    N3
  • ちゅう

    CHÚ

    • ·chú thích, ghi chú giải thích, lời bình
    N3
  • うまいDạng trong bài: うまく
    • ·khéo léo, tài giỏi, thành thạo, giỏi, chuyên nghiệp, khôn khéo (cách diễn đạt, mánh khóe, v.v.), phù hợp, thích hợp
    • ·ngon, ngon miệng, ngon lành
    • ·tốt (thương vụ, ý tưởng, v.v.), có lợi, hứa hẹn, may mắn, thuận lợi, thành công, thỏa đáng, tuyệt vời
    N3
  • 観念かんねん

    QUAN NIỆM

    • ·ý tưởng; khái niệm; quan niệm; ý niệm
    • ·ý thức (ví dụ về nghĩa vụ)
    • ·sự cam chịu số phận, sự chấp nhận, sự chuẩn bị tinh thần
    • ·sự quan sát và suy ngẫm; sự thiền định
    N2
  • 溢れるあふれるDạng trong bài: 溢れ

    DẬT

    • ·tràn ra; tràn đầy; ngập
    N2
  • 資料しりょう

    TƯ LIÊU

    • ·tư liệu, tài liệu, dữ liệu, thông tin, văn kiện
    N2
  • 解放かいほう

    GIẢI PHÓNG

    • ·giải phóng, phóng thích, giải thoát, trả tự do
    • ·giải phóng (bộ nhớ máy tính)
    N2
Ngữ pháp0 mẫu

Bài này không có mẫu ngữ pháp N1 nào.

Các cấp độ khác31 mẫu

Bản dịch câu ví dụ do AI thực hiện.

  • しかもN2

    Liên từ bổ sung thêm một ý (thường mạnh hơn) — 'hơn nữa, vả lại'.

    しかも、楽をしてそれができるのであれば、言うことはない。

    Hơn nữa, nếu có thể làm được điều đó một cách nhẹ nhàng thì còn gì bằng.

  • といったN2

    Nêu vài ví dụ tiêu biểu trước một danh từ khái quát — "những ~ như là", "chẳng hạn như ~".

    「明日までに大量の資料を読んで書類を作らなければいけない」といった状況下では、速読や斜め読みは避けられないだろう。

    Trong những tình huống như “đến ngày mai phải đọc một lượng lớn tài liệu rồi làm hồ sơ”, việc đọc nhanh hay đọc lướt có lẽ là không thể tránh khỏi.

  • さらにN2

    Bổ sung thêm một điểm nữa hoặc mức độ cao hơn — 'hơn nữa', 'thêm vào đó'.

    単に、情報の渦の中に否応なく巻き込まれてしまっているだけで、自分の人生を、今日のこの瞬間までよりも、さらに豊かで、個性的なものにするための読書ではないのである。

    Khi ấy, ta chỉ đơn thuần bị cuốn vào vòng xoáy thông tin dù muốn hay không, chứ đó không phải là việc đọc để làm cho cuộc đời mình từ thời khắc hôm nay trở đi trở nên phong phú và mang dấu ấn cá nhân hơn trước.

  • 何も〜ないN2

    何も đi với phủ định, nghĩa là 'chẳng có gì cả' — 'không … gì'.

    本を速く読まなければならない理由は何もない

    Không có bất kỳ lý do nào buộc ta phải đọc sách thật nhanh.

  • において/におけるN3

    Đánh dấu địa điểm, thời gian hay lĩnh vực một cách trang trọng, 'ở / trong / về lĩnh vực'.

    私たちは、日々、大量の情報を処理しなければならない現代において、本もまた、「できるだけ速く、たくさん読まなければいけない」という一種の強迫観念にとらわれている。

    Trong thời đại ngày nay, khi hằng ngày chúng ta phải xử lý một lượng thông tin khổng lồ, ngay cả đối với sách, chúng ta cũng bị ám ảnh bởi một ý nghĩ rằng “phải đọc càng nhanh, càng nhiều càng tốt”.

  • というN3

    Kết hợp trợ từ trích dẫn と với 'nói', dùng để nêu tên, định nghĩa hoặc nội dung được nhắc đến — 'gọi là', 'được gọi là', 'rằng'.

    私たちは、日々、大量の情報を処理しなければならない現代において、本もまた、「できるだけ速く、たくさん読まなければいけない」という一種の強迫観念にとらわれている。

    Trong thời đại ngày nay, khi hằng ngày chúng ta phải xử lý một lượng thông tin khổng lồ, ngay cả đối với sách, chúng ta cũng bị ám ảnh bởi một ý nghĩ rằng “phải đọc càng nhanh, càng nhiều càng tốt”.

  • ことはないN3

    Khuyên rằng không cần thiết phải làm gì, tương đương 'không cần phải / chẳng việc gì phải…'

    しかも、楽をしてそれができるのであれば、言うことはない

    Hơn nữa, nếu có thể làm được điều đó một cách nhẹ nhàng thì còn gì bằng.

  • によって/によるN32 lần trong bài

    Chỉ phương tiện, nguyên nhân, tác nhân trong câu bị động, hoặc yếu tố quyết định; 'bằng', 'do', 'tùy theo'.

    もちろん、時と場合によっては、速く読むことも必要だろう。

    Tất nhiên, tùy lúc và tùy trường hợp, việc đọc nhanh cũng có thể là cần thiết.

  • 的(てき)N32 lần trong bài

    Hậu tố biến danh từ thành tính từ, nghĩa "mang tính / thuộc về / có tính chất" (như 一般的, 科学的).

    しかしそれは、単に一時的な情報の処理であり、書かれた内容を十分に理解し、その知識を、自分の財産として身につけるための読書ではない。

    Tuy nhiên, đó chỉ đơn thuần là việc xử lý thông tin tạm thời, chứ không phải kiểu đọc nhằm hiểu đầy đủ nội dung đã viết và biến kiến thức ấy thành tài sản của bản thân.

  • としてN3

    Diễn tả tư cách, vai trò hay danh nghĩa mà ai/cái gì đó hành động, tương đương "với tư cách là".

    しかしそれは、単に一時的な情報の処理であり、書かれた内容を十分に理解し、その知識を、自分の財産として身につけるための読書ではない。

    Tuy nhiên, đó chỉ đơn thuần là việc xử lý thông tin tạm thời, chứ không phải kiểu đọc nhằm hiểu đầy đủ nội dung đã viết và biến kiến thức ấy thành tài sản của bản thân.

  • ためにN32 lần trong bài

    chỉ mục đích ('để ~') hoặc nguyên nhân ('vì ~ / do ~').

    しかしそれは、単に一時的な情報の処理であり、書かれた内容を十分に理解し、その知識を、自分の財産として身につけるための読書ではない。

    Tuy nhiên, đó chỉ đơn thuần là việc xử lý thông tin tạm thời, chứ không phải kiểu đọc nhằm hiểu đầy đủ nội dung đã viết và biến kiến thức ấy thành tài sản của bản thân.

  • よりもN32 lần trong bài

    So sánh có nhấn mạnh, chỉ một vế vượt trội hơn vế kia — 'hơn hẳn, hơn là'.

    単に、情報の渦の中に否応なく巻き込まれてしまっているだけで、自分の人生を、今日のこの瞬間までよりも、さらに豊かで、個性的なものにするための読書ではないのである。

    Khi ấy, ta chỉ đơn thuần bị cuốn vào vòng xoáy thông tin dù muốn hay không, chứ đó không phải là việc đọc để làm cho cuộc đời mình từ thời khắc hôm nay trở đi trở nên phong phú và mang dấu ấn cá nhân hơn trước.

  • がちN3

    Hậu tố gắn sau danh từ hoặc thân động từ, nghĩa "hay bị / có xu hướng" — điều gì đó thường xảy ra, thường theo nghĩa tiêu cực.

    速く読もうと思えば、速く読めるような内容の薄い本へと自然と手が伸びがちである。

    Nếu cứ nghĩ rằng phải đọc nhanh, ta sẽ tự nhiên có xu hướng đưa tay chọn những cuốn sách có nội dung mỏng đến mức có thể đọc nhanh.

  • なければならないN42 lần trong bài

    Diễn tả nghĩa vụ chung, điều tất yếu buộc phải làm — 'phải'.

    私たちは、日々、大量の情報を処理しなければならない現代において、本もまた、「できるだけ速く、たくさん読まなければいけない」という一種の強迫観念にとらわれている。

    Trong thời đại ngày nay, khi hằng ngày chúng ta phải xử lý một lượng thông tin khổng lồ, ngay cả đối với sách, chúng ta cũng bị ám ảnh bởi một ý nghĩ rằng “phải đọc càng nhanh, càng nhiều càng tốt”.

  • なければいけないN42 lần trong bài

    Diễn tả nghĩa vụ, sự bắt buộc (thường gắn với tình huống cụ thể) — 'phải'.

    私たちは、日々、大量の情報を処理しなければならない現代において、本もまた、「できるだけ速く、たくさん読まなければいけない」という一種の強迫観念にとらわれている。

    Trong thời đại ngày nay, khi hằng ngày chúng ta phải xử lý một lượng thông tin khổng lồ, ngay cả đối với sách, chúng ta cũng bị ám ảnh bởi một ý nghĩ rằng “phải đọc càng nhanh, càng nhiều càng tốt”.

  • てもN4

    Diễn tả nhượng bộ — 'dù cho / cho dù …'; kết quả ở vế chính vẫn không thay đổi.

    「速読コンプレックス」と言い換えてもいいかもしれない。

    Có lẽ cũng có thể gọi đó là “mặc cảm đọc nhanh”.

  • かもしれないN4

    Diễn đạt khả năng, sự suy đoán — 'có lẽ', 'có thể', 'biết đâu'.

    「速読コンプレックス」と言い換えてもいいかもしれない

    Có lẽ cũng có thể gọi đó là “mặc cảm đọc nhanh”.

  • までにN4

    Chỉ thời hạn chót mà một hành động phải được hoàn thành; 'trước/cho đến (thời điểm).'

    「明日までに大量の資料を読んで書類を作らなければいけない」といった状況下では、速読や斜め読みは避けられないだろう。

    Trong những tình huống như “đến ngày mai phải đọc một lượng lớn tài liệu rồi làm hồ sơ”, việc đọc nhanh hay đọc lướt có lẽ là không thể tránh khỏi.

  • 〜てしまう / 〜ちゃうN4

    Thể て của động từ cộng với しまう, diễn tả hành động đã hoàn tất trọn vẹn hoặc lỡ làm ngoài ý muốn — 'lỡ ...', '... mất rồi'; ちゃう/じゃう là dạng nói rút gọn.

    単に、情報の渦の中に否応なく巻き込まれてしまっているだけで、自分の人生を、今日のこの瞬間までよりも、さらに豊かで、個性的なものにするための読書ではないのである。

    Khi ấy, ta chỉ đơn thuần bị cuốn vào vòng xoáy thông tin dù muốn hay không, chứ đó không phải là việc đọc để làm cho cuộc đời mình từ thời khắc hôm nay trở đi trở nên phong phú và mang dấu ấn cá nhân hơn trước.

  • だけでN4

    'Chỉ với / chỉ cần' — chỉ một điều kiện nhỏ thôi cũng đủ để dẫn tới kết quả.

    単に、情報の渦の中に否応なく巻き込まれてしまっているだけで、自分の人生を、今日のこの瞬間までよりも、さらに豊かで、個性的なものにするための読書ではないのである。

    Khi ấy, ta chỉ đơn thuần bị cuốn vào vòng xoáy thông tin dù muốn hay không, chứ đó không phải là việc đọc để làm cho cuộc đời mình từ thời khắc hôm nay trở đi trở nên phong phú và mang dấu ấn cá nhân hơn trước.

  • と思う(とおもう)N4

    Trợ từ trích dẫn cộng 'nghĩ', nêu ý kiến hoặc phỏng đoán của người nói — 'tôi nghĩ rằng', 'tôi cho là'.

    速く読もうと思えば、速く読めるような内容の薄い本へと自然と手が伸びがちである。

    Nếu cứ nghĩ rằng phải đọc nhanh, ta sẽ tự nhiên có xu hướng đưa tay chọn những cuốn sách có nội dung mỏng đến mức có thể đọc nhanh.

  • ようだN4

    Diễn tả suy đoán hoặc sự giống nhau dựa trên quan sát, "dường như, trông có vẻ như".

    速く読もうと思えば、速く読めるような内容の薄い本へと自然と手が伸びがちである。

    Nếu cứ nghĩ rằng phải đọc nhanh, ta sẽ tự nhiên có xu hướng đưa tay chọn những cuốn sách có nội dung mỏng đến mức có thể đọc nhanh.

  • ようになるN4

    Diễn tả sự thay đổi dần dần đến một trạng thái hoặc khả năng mới, "trở nên (biết/có thể), dần dần…".

    その反対に、ゆっくり読むことを心がけていれば、時間をかけるにふさわしい、手応えのある本を好むようになるだろう。

    Ngược lại, nếu luôn cố gắng đọc chậm, có lẽ ta sẽ dần yêu thích những cuốn sách có chiều sâu, xứng đáng với thời gian bỏ ra.

  • 方(かた)N4

    Gắn vào thân masu của động từ để chỉ cách thức làm việc gì đó, "cách (làm)".

    (平野啓一郎『本の読み方スロー・リーディングの実践』による)

    (Theo Hirano Keiichiro, 『Cách đọc sách — Thực hành đọc chậm』)

  • 〜ているN56 lần trong bài

    Diễn tả một hành động đang diễn ra, hoặc trạng thái còn lại sau khi hành động đó đã xảy ra — “đang làm” hoặc “đang ở trong trạng thái đã làm”.

    私たちは、日々、大量の情報を処理しなければならない現代において、本もまた、「できるだけ速く、たくさん読まなければいけない」という一種の強迫観念にとらわれている

    Trong thời đại ngày nay, khi hằng ngày chúng ta phải xử lý một lượng thông tin khổng lồ, ngay cả đối với sách, chúng ta cũng bị ám ảnh bởi một ý nghĩ rằng “phải đọc càng nhanh, càng nhiều càng tốt”.

  • のでN52 lần trong bài

    Nêu lý do hay nguyên nhân với sắc thái nhẹ nhàng, lịch sự — 'bởi vì / vì'.

    しかも、楽をしてそれができるのであれば、言うことはない。

    Hơn nữa, nếu có thể làm được điều đó một cách nhẹ nhàng thì còn gì bằng.

  • だろうN53 lần trong bài

    Diễn tả sự phỏng đoán — 'chắc là', 'có lẽ', hoặc hỏi ý đồng tình 'phải không?'; thể thường だろう / lịch sự でしょう.

    もちろん、時と場合によっては、速く読むことも必要だろう

    Tất nhiên, tùy lúc và tùy trường hợp, việc đọc nhanh cũng có thể là cần thiết.

  • しかしN5

    Liên từ đối lập nối hai câu, 'tuy nhiên / nhưng'.

    しかしそれは、単に一時的な情報の処理であり、書かれた内容を十分に理解し、その知識を、自分の財産として身につけるための読書ではない。

    Tuy nhiên, đó chỉ đơn thuần là việc xử lý thông tin tạm thời, chứ không phải kiểu đọc nhằm hiểu đầy đủ nội dung đã viết và biến kiến thức ấy thành tài sản của bản thân.

  • じゃない・ではないN52 lần trong bài

    Phủ định danh từ hoặc tính từ đuôi -na bằng hệ từ, "không phải là".

    しかしそれは、単に一時的な情報の処理であり、書かれた内容を十分に理解し、その知識を、自分の財産として身につけるための読書ではない

    Tuy nhiên, đó chỉ đơn thuần là việc xử lý thông tin tạm thời, chứ không phải kiểu đọc nhằm hiểu đầy đủ nội dung đã viết và biến kiến thức ấy thành tài sản của bản thân.

  • までN5

    Trợ từ đánh dấu giới hạn về không gian, thời gian hay mức độ của hành động — "đến / cho đến."

    単に、情報の渦の中に否応なく巻き込まれてしまっているだけで、自分の人生を、今日のこの瞬間までよりも、さらに豊かで、個性的なものにするための読書ではないのである。

    Khi ấy, ta chỉ đơn thuần bị cuốn vào vòng xoáy thông tin dù muốn hay không, chứ đó không phải là việc đọc để làm cho cuộc đời mình từ thời khắc hôm nay trở đi trở nên phong phú và mang dấu ấn cá nhân hơn trước.

  • にするN5

    Quyết định chọn hoặc biến sự vật thành trạng thái nào đó, nghĩa 'chọn ~ / làm cho thành ~'.

    単に、情報の渦の中に否応なく巻き込まれてしまっているだけで、自分の人生を、今日のこの瞬間までよりも、さらに豊かで、個性的なものにするための読書ではないのである。

    Khi ấy, ta chỉ đơn thuần bị cuốn vào vòng xoáy thông tin dù muốn hay không, chứ đó không phải là việc đọc để làm cho cuộc đời mình từ thời khắc hôm nay trở đi trở nên phong phú và mang dấu ấn cá nhân hơn trước.

Chia sẻ:

Bình luận