Tất cả bài đọc
N1 · Thượng cấpĐoạn ngắnMã bài #387
2

しんこうとともにおくりょくならず、けいさんりょくとかじょうほうせいりょくとかいくつもののうざつようおもいるぎょうでんのう(注)ようなったにくたいろうどうだけなくせいしんろうどうたんからにんげんかいほうし、ちからなるべくそうぞうてきごとというだろう。しかしそうぞうりょくとはなにだろう。おくりょくじょうほうせいりょくなどのうたいりょくうえものようしてならないのだ。

(まいばらばんしんぞういるゆうによる)

ちゅうでんのうコンピュータ

Câu hỏi

Đã làm 0/1 câu
  1. 1この文章で筆者が最も言いたいことは何か。

Học thêm từ bài này

Từ vựng7 từ
  • 進行しんこう

    TIẾN HÀNH

    • ·sự tiến lên phía trước (ví dụ của xe cộ), sự di chuyển về phía trước
    • ·tiến độ (của công việc, hoạt động, v.v.), sự tiến triển, sự tiến bộ
    • ·sự tiến triển (của bệnh tật, hiện tượng nóng lên toàn cầu, v.v.)
    • ·sự tiến hành (ví dụ: tiến hành hợp âm)
    N1
  • のう

    NÃO

    • ·não
    • ·trí óc; tâm trí
    N1
  • 負うおうDạng trong bài: 負わせる

    PHỤ

    • ·cõng trên lưng, mang, gánh vác
    • ·gánh (trách nhiệm), nhận lấy, chấp nhận, chịu (lời trách, chi phí, v.v.), có (nghĩa vụ, bổn phận, v.v.), trở nên chịu trách nhiệm về, mang gánh nặng (công việc, nợ nần, v.v.)
    • ·chịu (thương tích), bị (vết thương), hứng chịu, gánh (mất mát, thiệt hại, v.v.)
    • ·mang ơn, chịu ơn
    • ·có (cái gì đó) ở phía sau mình, được hậu thuẫn bởi
    N1
  • 負担ふたん

    PHỤ ĐAM

    • ·gánh nặng; tải trọng; trách nhiệm
    • ·chịu (chi phí, trách nhiệm, v.v.); gánh vác
    N1
  • 持てるもてる

    TRÌ

    • ·có thể sở hữu (cầm, có được, v.v.)
    • ·được yêu mến; được ưa chuộng; được nuông chiều (làm hư, cưng chiều, v.v.); được chào đón
    • ·chịu được (thử thách của thời gian, thời tiết, v.v.); kéo dài
    • ·được sở hữu; được nắm giữ
    • ·giàu có; giàu sang; sung túc
    N1
  • 体力たいりょく

    THỂ LỰC

    • ·thể lực, sức mạnh, sức bền, khả năng chịu đựng, sinh lực, sức đề kháng bệnh tật
    • ·thực lực (của doanh nghiệp, nền kinh tế, v.v.)
    N1
  • 成り立つなりたつ

    THÀNH LẬP

    • ·bao gồm; được cấu thành từ; được tạo thành từ
    • ·được ký kết (ví dụ: một thỏa thuận); đúng (ví dụ: một lý thuyết); có hiệu lực
    • ·có khả năng duy trì (đối với doanh nghiệp, lối sống, v.v.); tiếp tục; duy trì hoạt động
    N1
Các cấp độ khác27 từ
  • なるDạng trong bài: なら
    • ·trở thành, trở nên, lớn lên, chuyển thành, đạt đến, đạt được
    • ·dẫn đến, hóa ra, kết cục là, tỏ ra (là)
    • ·gồm có, được cấu thành từ, được tạo thành từ
    • ·được hoàn thành, được hiện thực hóa, thành công, đạt được, được thực hiện
    • ·thay đổi (thành), biến thành, chuyển hóa
    • ·dần (làm gì), bắt đầu (làm gì), trở nên (làm gì)
    • ·lên đến, tổng cộng thành, cộng lại thành, bằng
    • ·đóng (vai), đóng vai trò là
    • ·được dùng cho, có ích cho, dùng làm
    • ·được thăng chức
    • ·làm ...
    N5
  • いくつ
    • ·bao nhiêu (số lượng)
    • ·bao nhiêu tuổi
    N5
  • なるDạng trong bài: なった
    • ·trở thành, trở nên, lớn lên, chuyển thành, đạt đến, đạt được
    • ·dẫn đến, hóa ra, kết cục là, tỏ ra (là)
    • ·gồm có, được cấu thành từ, được tạo thành từ
    • ·được hoàn thành, được hiện thực hóa, thành công, đạt được, được thực hiện
    • ·thay đổi (thành), biến thành, chuyển hóa
    • ·dần (làm gì), bắt đầu (làm gì), trở nên (làm gì)
    • ·lên đến, tổng cộng thành, cộng lại thành, bằng
    • ·đóng (vai), đóng vai trò là
    • ·được dùng cho, có ích cho, dùng làm
    • ·được thăng chức
    • ·làm ...
    N5
  • するDạng trong bài:
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • 仕事しごと

    SĨ SỰ

    • ·công việc, việc làm, lao động, kinh doanh, nhiệm vụ, công tác, nghề nghiệp, sự làm thuê
    • ·công
    N5
  • しかし
    • ·tuy nhiên, nhưng
    N5
  • うえ

    THƯỢNG

    • ·phía trên, bên trên, lên trên
    • ·đỉnh, chóp, phần trên, đầu trên (ví dụ: của cầu thang)
    • ·bề mặt, trên bề mặt
    • ·phần nêu trên (trong văn bản), phần trước
    • ·cao hơn, tốt hơn, có địa vị hoặc cấp bậc cao hơn, thuộc tầng lớp trên
    • ·người lớn tuổi hơn, người cao niên hơn, bậc tiền bối
    • ·về phương diện..., xét về..., trong phạm vi liên quan đến..., khi... (ví dụ: khi say)
    • ·ngoài..., thêm vào..., hơn nữa..., cũng như...
    • ·sau khi..., ngay khi..., khi..., với... (ví dụ: với sự nhận thức đầy đủ), do kết quả của...
    • ·vì ..., giờ đây khi ..., bởi vì ...
    • ·đáng kính, đáng trọng, thân mến
    • ·hoàng đế, quân chủ, tướng quân, lãnh chúa daimyo
    N5
  • もの
    • ·vật, đồ vật, món đồ, thứ, chất
    • ·đồ đạc của mình, tài sản, của cải, vật sở hữu
    • ·các thứ, thứ gì đó, bất cứ thứ gì, mọi thứ, không gì cả
    • ·phẩm chất
    • ·lý do, lẽ thường của sự vật
    • ·dùng để nhấn mạnh cảm xúc, phán đoán, v.v.; dùng để chỉ một việc thường xảy ra trong quá khứ (sau động từ ở thì quá khứ); dùng để chỉ một xu hướng chung; dùng để chỉ điều lẽ ra nên xảy ra
    • ·thứ được xếp vào loại ..., thứ liên quan đến ..., tác phẩm thuộc thể loại ...
    • ·nguyên nhân của ..., lý do cho ...
    • ·không hiểu sao, phần nào, vì lý do nào đó
    • ·thực sự, quả thật
    N5
  • するDạng trong bài: して
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • 思うおもうDạng trong bài: 思われて

    • ·nghĩ, cân nhắc, tin, cho rằng
    • ·nghĩ đến việc làm, dự định làm
    • ·phán đoán, đánh giá, coi là
    • ·tưởng tượng, phỏng đoán, mơ tưởng
    • ·mong đợi, trông chờ
    • ·cảm thấy, ở trong (một trạng thái tâm lý), mong muốn, muốn
    • ·hết lòng quan tâm, khao khát, lo lắng cho, yêu thương
    • ·nhớ lại, ghi nhớ
    N4
  • なるべく
    • ·càng nhiều càng tốt, hết mức có thể, ở nơi khả thi, nếu có thể
    N4
  • KHÍ

    • ·tinh thần, tâm trí, tấm lòng
    • ·bản tính, tính khí
    • ·ý định, tâm trí, ý chí, động lực
    • ·tâm trạng, cảm xúc
    • ·ý thức
    • ·sự quan tâm, chú ý, cân nhắc, lo lắng
    • ·sự quan tâm, hứng thú
    • ·không khí, bầu không khí
    • ·bầu không khí, không khí, vẻ, tâm trạng
    • ·hương thơm, mùi thơm, hương vị, vị
    • ·khí (trong triết học và y học cổ truyền Trung Hoa), chi, ki
    N4
  • MAO

    • ·tóc, lông
    • ·lông thú, len
    • ·lông tơ, bộ lông, lông vũ
    N4
  • 理由りゆう

    LÝ DO

    • ·lý do, căn cứ, cái cớ, lời biện hộ, động cơ
    N4
  • THÂN

    • ·thân thể, con người mình
    • ·bản thân, diện mạo của mình
    • ·vị trí của mình (trong xã hội, v.v.), địa vị của mình
    • ·phần chính, phần thịt (đối lập với xương, da, v.v.), phần gỗ (đối lập với vỏ cây), lưỡi (đối lập với cán), phần thân đựng (đối lập với nắp)
    N3
  • 計算けいさん

    KẾ TOÁN

    • ·sự tính toán, sự tính, sự đếm, phép cộng, con số
    • ·sự cân nhắc, sự tính toán, sự ước lượng, sự kỳ vọng
    N3
  • 情報じょうほう

    TÌNH BÁO

    • ·thông tin; tin tức; báo cáo; tình báo
    • ·thông tin (dữ liệu chứa trong ký tự, tín hiệu, mã, v.v.)
    • ·tin học (như một môn học)
    N3
  • 整理せいり

    CHỈNH LÝ

    • ·phân loại, sắp xếp, tổ chức, chỉnh đốn, điều chỉnh, điều tiết
    • ·thanh lý, quyết toán, hợp nhất, thanh toán (ví dụ nợ), trả hết nợ
    • ·cắt giảm, tinh giản, giảm bớt, loại bỏ
    N3
  • 作業さぎょう

    TÁC NGHIỆP

    • ·công việc, thao tác, nhiệm vụ
    N3
  • よう
    • ·trông có vẻ ..., trông như ...
    • ·cách để ..., phương pháp ...
    • ·hình thức, kiểu dáng, thiết kế
    • ·giống, tương tự như
    • ·điều (được nghĩ hoặc nói)
    N3
  • 人間にんげん

    NHÂN GIAN

    • ·con người, người, cá nhân, nhân loại, loài người
    • ·tính cách (của một người)
    N3
  • なに

    • ·cái gì
    • ·cái ấy, cái đó
    • ·cái gì đó, cái gì gì đó, tên gì ấy nhỉ (nam), tên gì ấy nhỉ (nữ)
    • ·dương vật, của quý, chim
    • ·(không) chút nào, (không) mảy may
    • ·cái gì?, hả?
    • ·này!, thôi nào!
    • ·ồ, không (không sao đâu), ơ (chẳng có gì đâu), ồ (chắc chắn là không)
    N3
  • 心臓しんぞう

    TÂM TẠNG

    • ·tim
    • ·gan dạ, sự cả gan, sự trơ tráo, sự táo tợn, khí phách
    • ·trái tim (của thứ gì đó), phần trung tâm
    N3
  • ちゅう

    CHÚ

    • ·chú thích, ghi chú giải thích, lời bình
    N3
  • 解放かいほう

    GIẢI PHÓNG

    • ·giải phóng, phóng thích, giải thoát, trả tự do
    • ·giải phóng (bộ nhớ máy tính)
    N2
  • 基礎きそ

    CƠ SỞ

    • ·nền móng, cơ sở
    N2
  • 生えるはえるDạng trong bài: 生えて

    SANH

    • ·mọc; nảy mầm; đâm chồi
    • ·mọc (răng)
    N2
Ngữ pháp0 mẫu

Bài này không có mẫu ngữ pháp N1 nào.

Các cấp độ khác16 mẫu

Bản dịch câu ví dụ do AI thực hiện.

  • 〜てならないN2

    Diễn tả cảm giác trào dâng không kìm nén được — 'không thể không thấy X / X đến mức chịu không nổi'.

    記憶力や情報整理力など脳の基礎体力の上に成り立つもののような気がしてならないのだ。

    Tôi không sao ngăn được cảm giác rằng nó là thứ được hình thành trên nền tảng sức lực cơ bản của bộ não như trí nhớ và khả năng sắp xếp thông tin.

  • と共に(とともに)N3

    Nối hai việc diễn ra cùng nhau hoặc biến đổi đồng thời — "cùng với; đồng thời với".

    コンピュータ化の進行とともに、記憶力の身ならず、計算力とか、情報整理力とか、いくつもの脳の雑用と思われている作業を電脳に負わせるようになった。

    Cùng với quá trình tin học hóa, con người đã bắt đầu giao cho máy tính đảm nhiệm không chỉ trí nhớ mà cả khả năng tính toán, khả năng sắp xếp thông tin và nhiều công việc khác vốn bị xem là những việc lặt vặt của bộ não.

  • だけでなくN3

    Cấu trúc bổ sung thêm điều khác ngoài điều đã nêu — 'không chỉ ~ (mà còn)'.

    肉体労働だけでなく、精神労働の負担からも人間を解放し、持てる力をなるべく創造的な仕事に振り向けようというのだろう。

    Có lẽ mục đích là giải phóng con người không chỉ khỏi gánh nặng lao động chân tay mà cả lao động trí óc, để có thể hướng năng lực mình có sang những công việc mang tính sáng tạo nhiều nhất có thể.

  • なるべくN3

    Trạng từ nghĩa "càng... càng tốt / nếu có thể".

    肉体労働だけでなく、精神労働の負担からも人間を解放し、持てる力をなるべく創造的な仕事に振り向けようというのだろう。

    Có lẽ mục đích là giải phóng con người không chỉ khỏi gánh nặng lao động chân tay mà cả lao động trí óc, để có thể hướng năng lực mình có sang những công việc mang tính sáng tạo nhiều nhất có thể.

  • 的(てき)N3

    Hậu tố biến danh từ thành tính từ, nghĩa "mang tính / thuộc về / có tính chất" (như 一般的, 科学的).

    肉体労働だけでなく、精神労働の負担からも人間を解放し、持てる力をなるべく創造的な仕事に振り向けようというのだろう。

    Có lẽ mục đích là giải phóng con người không chỉ khỏi gánh nặng lao động chân tay mà cả lao động trí óc, để có thể hướng năng lực mình có sang những công việc mang tính sáng tạo nhiều nhất có thể.

  • というN3

    Kết hợp trợ từ trích dẫn と với 'nói', dùng để nêu tên, định nghĩa hoặc nội dung được nhắc đến — 'gọi là', 'được gọi là', 'rằng'.

    肉体労働だけでなく、精神労働の負担からも人間を解放し、持てる力をなるべく創造的な仕事に振り向けようというのだろう。

    Có lẽ mục đích là giải phóng con người không chỉ khỏi gánh nặng lao động chân tay mà cả lao động trí óc, để có thể hướng năng lực mình có sang những công việc mang tính sáng tạo nhiều nhất có thể.

  • によって/によるN3

    Chỉ phương tiện, nguyên nhân, tác nhân trong câu bị động, hoặc yếu tố quyết định; 'bằng', 'do', 'tùy theo'.

    (米原万里「心臓に毛が生えている理由」による)

    (Theo Yonehara Mari, “Lý do trái tim mọc lông”)

  • とか~とかN42 lần trong bài

    Liệt kê vài ví dụ tiêu biểu, không đầy đủ — 'nào là X nào là Y', 'chẳng hạn như X, Y'.

    コンピュータ化の進行とともに、記憶力の身ならず、計算力とか、情報整理力とか、いくつもの脳の雑用と思われている作業を電脳に負わせるようになった。

    Cùng với quá trình tin học hóa, con người đã bắt đầu giao cho máy tính đảm nhiệm không chỉ trí nhớ mà cả khả năng tính toán, khả năng sắp xếp thông tin và nhiều công việc khác vốn bị xem là những việc lặt vặt của bộ não.

  • と思う(とおもう)N4

    Trợ từ trích dẫn cộng 'nghĩ', nêu ý kiến hoặc phỏng đoán của người nói — 'tôi nghĩ rằng', 'tôi cho là'.

    コンピュータ化の進行とともに、記憶力の身ならず、計算力とか、情報整理力とか、いくつもの脳の雑用と思われている作業を電脳に負わせるようになった。

    Cùng với quá trình tin học hóa, con người đã bắt đầu giao cho máy tính đảm nhiệm không chỉ trí nhớ mà cả khả năng tính toán, khả năng sắp xếp thông tin và nhiều công việc khác vốn bị xem là những việc lặt vặt của bộ não.

  • ようになるN4

    Diễn tả sự thay đổi dần dần đến một trạng thái hoặc khả năng mới, "trở nên (biết/có thể), dần dần…".

    コンピュータ化の進行とともに、記憶力の身ならず、計算力とか、情報整理力とか、いくつもの脳の雑用と思われている作業を電脳に負わせるようになった

    Cùng với quá trình tin học hóa, con người đã bắt đầu giao cho máy tính đảm nhiệm không chỉ trí nhớ mà cả khả năng tính toán, khả năng sắp xếp thông tin và nhiều công việc khác vốn bị xem là những việc lặt vặt của bộ não.

  • などN4

    Nêu một vài ví dụ tiêu biểu và ngụ ý còn những thứ cùng loại khác — 'v.v. / chẳng hạn như'.

    記憶力や情報整理力など脳の基礎体力の上に成り立つもののような気がしてならないのだ。

    Tôi không sao ngăn được cảm giác rằng nó là thứ được hình thành trên nền tảng sức lực cơ bản của bộ não như trí nhớ và khả năng sắp xếp thông tin.

  • ように / ようなN4

    Ví hoặc so sánh sự vật này giống sự vật khác, "giống như, như là".

    記憶力や情報整理力など脳の基礎体力の上に成り立つもののような気がしてならないのだ。

    Tôi không sao ngăn được cảm giác rằng nó là thứ được hình thành trên nền tảng sức lực cơ bản của bộ não như trí nhớ và khả năng sắp xếp thông tin.

  • がするN4

    Kết hợp với danh từ chỉ cảm giác (mùi, âm thanh, vị), diễn tả cảm nhận được điều đó — 'có mùi/tiếng', 'cảm thấy'.

    記憶力や情報整理力など脳の基礎体力の上に成り立つもののような気がしてならないのだ。

    Tôi không sao ngăn được cảm giác rằng nó là thứ được hình thành trên nền tảng sức lực cơ bản của bộ não như trí nhớ và khả năng sắp xếp thông tin.

  • 〜ているN52 lần trong bài

    Diễn tả một hành động đang diễn ra, hoặc trạng thái còn lại sau khi hành động đó đã xảy ra — “đang làm” hoặc “đang ở trong trạng thái đã làm”.

    コンピュータ化の進行とともに、記憶力の身ならず、計算力とか、情報整理力とか、いくつもの脳の雑用と思われている作業を電脳に負わせるようになった。

    Cùng với quá trình tin học hóa, con người đã bắt đầu giao cho máy tính đảm nhiệm không chỉ trí nhớ mà cả khả năng tính toán, khả năng sắp xếp thông tin và nhiều công việc khác vốn bị xem là những việc lặt vặt của bộ não.

  • だろうN52 lần trong bài

    Diễn tả sự phỏng đoán — 'chắc là', 'có lẽ', hoặc hỏi ý đồng tình 'phải không?'; thể thường だろう / lịch sự でしょう.

    肉体労働だけでなく、精神労働の負担からも人間を解放し、持てる力をなるべく創造的な仕事に振り向けようというのだろう

    Có lẽ mục đích là giải phóng con người không chỉ khỏi gánh nặng lao động chân tay mà cả lao động trí óc, để có thể hướng năng lực mình có sang những công việc mang tính sáng tạo nhiều nhất có thể.

  • しかしN5

    Liên từ đối lập nối hai câu, 'tuy nhiên / nhưng'.

    しかし、創造力とは何だろう。

    Nhưng sức sáng tạo là gì?

Chia sẻ:

Bình luận