Tất cả bài đọc
N1 · Thượng cấpĐoạn ngắnMã bài #377
2

というのは、だれにとってめんどうだが、いいめんあるだろう。すなわちこれまでせいかつかえこんのぞようせいかつおもえがながらそのためようものどんどんしょぶんするかいある、と。そういうでは、にちじょうせいかつこうせいさせるよいきっかけでもあるはずだ。

わたしいつもそのきっかけおもながらも、なかなか実行じっこうするいたむしろなんじゅうねんも、まるでかめごとくおもものながらてんてんとしてきたわけある

マイク・モラスキー日本経済新聞にほんけいざいしんぶん2014ねん3つき25づけゆうかんによる

Câu hỏi

Đã làm 0/1 câu
  1. 1引っ越しについて、筆者はどのように述べているか。

Học thêm từ bài này

Từ vựng1 từ
  • 処分しょぶん

    XỨ PHÂN

    • ·sự xử lý; sự vứt bỏ; sự bán thanh lý
    • ·việc giải quyết (một vấn đề); biện pháp
    • ·sự trừng phạt; hình phạt
    • ·việc tiêu hủy nhân đạo (ví dụ: động vật mắc bệnh)
    N1
Các cấp độ khác36 từ
  • だれ

    THÙY

    • ·ai
    N5
  • ある
    • ·có, tồn tại, sống
    • ·có, sở hữu
    • ·nằm ở, tọa lạc
    • ·được trang bị
    • ·xảy ra, diễn ra
    • ·tồn tại (ở trạng thái hoàn thành), là (thứ gì đó không đổi ở trạng thái hiện tại)
    N5
  • これ
    • ·cái này, cái này đây
    • ·người này
    • ·bây giờ, thời điểm này
    • ·ở đây
    • ·dùng để nhấn mạnh chủ ngữ của câu
    • ·tôi, tớ
    N5
  • その
    • ·đó, ấy
    • ·phần (như trong "phần hai")
    • ·ừm..., à..., ờ...
    N5
  • もの
    • ·vật, đồ vật, món đồ, thứ, chất
    • ·đồ đạc của mình, tài sản, của cải, vật sở hữu
    • ·các thứ, thứ gì đó, bất cứ thứ gì, mọi thứ, không gì cả
    • ·phẩm chất
    • ·lý do, lẽ thường của sự vật
    • ·dùng để nhấn mạnh cảm xúc, phán đoán, v.v.; dùng để chỉ một việc thường xảy ra trong quá khứ (sau động từ ở thì quá khứ); dùng để chỉ một xu hướng chung; dùng để chỉ điều lẽ ra nên xảy ra
    • ·thứ được xếp vào loại ..., thứ liên quan đến ..., tác phẩm thuộc thể loại ...
    • ·nguyên nhân của ..., lý do cho ...
    • ·không hiểu sao, phần nào, vì lý do nào đó
    • ·thực sự, quả thật
    N5
  • する
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • 意味いみ

    Ý VỊ

    • ·ý nghĩa; tầm quan trọng; nghĩa
    N5
  • するDạng trong bài: させる
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • よい
    • ·tốt, xuất sắc, ổn, đẹp, dễ chịu, vừa ý
    • ·đủ, đầy đủ, sẵn sàng, đã chuẩn bị
    • ·có lời (giao dịch, đề nghị kinh doanh, v.v.), có lợi
    • ·được, ổn, không sao, không thành vấn đề
    • ·dễ để ...
    N5
  • わたし

    • ·tôi
    N5
  • いつも
    • ·luôn luôn, mọi lúc, mọi thời điểm
    • ·không bao giờ
    • ·thường lệ, thường xuyên, theo thói quen, theo lệ thường
    N5
  • 重いおもい

    TRỌNG

    • ·nặng, có trọng lượng lớn
    • ·nặng nề (cảm giác), u sầu, ảm đạm, buồn bã, bất an
    • ·chậm chạp, uể oải, nặng nề, lề mề, vụng về
    • ·quan trọng (vị trí, trách nhiệm, v.v.), nghiêm trọng, hệ trọng
    • ·nghiêm trọng (hình phạt, bệnh tật, v.v.), nặng, nguy kịch
    • ·vững chắc, ổn định, đĩnh đạc, chín chắn
    • ·nặng (thế cờ hoặc quân cờ), (giải thích) những quân cờ chắc chắn cần được bảo vệ thay vì hy sinh, dù phải trả giá cao
    N5
  • もの

    VẬT

    • ·vật, đồ vật, món đồ, thứ, chất
    • ·đồ đạc của mình, tài sản, của cải, vật sở hữu
    • ·các thứ, thứ gì đó, bất cứ thứ gì, mọi thứ, không gì cả
    • ·phẩm chất
    • ·lý do, lẽ thường của sự vật
    • ·dùng để nhấn mạnh cảm xúc, phán đoán, v.v.; dùng để chỉ một việc thường xảy ra trong quá khứ (sau động từ ở thì quá khứ); dùng để chỉ một xu hướng chung; dùng để chỉ điều lẽ ra nên xảy ra
    • ·thứ được xếp vào loại ..., thứ liên quan đến ..., tác phẩm thuộc thể loại ...
    • ·nguyên nhân của ..., lý do cho ...
    • ·không hiểu sao, phần nào, vì lý do nào đó
    • ·thực sự, quả thật
    N5
  • くるDạng trong bài: きた
    • ·đến (về không gian hoặc thời gian), tiến lại gần, tới nơi
    • ·trở lại, làm ... rồi quay lại
    • ·dần trở nên, trở thành, thành ra, phát triển thành, tiếp diễn đến
    • ·bắt nguồn từ, do ... gây ra, xuất phát từ
    • ·nói đến, khi nói tới (ví dụ "khi nói đến rau chân vịt ...")
    N5
  • 生活せいかつ

    SANH HOẠT

    • ·cuộc sống; đời sống
    • ·sinh kế; kế sinh nhai
    N4
  • ため
    • ·điều tốt; lợi thế; lợi ích; phúc lợi
    • ·vì; mục đích; mục tiêu; ý định
    • ·hệ quả; kết quả; tác động
    • ·ảnh hưởng đến; liên quan đến; về việc
    N4
  • 機会きかい

    CƠ HỘI

    • ·cơ hội, dịp
    N4
  • はず
    • ·ắt là, chắc chắn là, được dự kiến là, hẳn là
    • ·khấc (của cây cung)
    • ·khấc (của mũi tên)
    • ·chỗ cầm hình khấc (giữa ngón cái và ngón trỏ)
    • ·khung gỗ ở đầu cột buồm của thuyền Nhật Bản giúp ngăn dây chão tuột ra
    N4
  • 思うおもうDạng trong bài: 思い

    • ·nghĩ, cân nhắc, tin, cho rằng
    • ·nghĩ đến việc làm, dự định làm
    • ·phán đoán, đánh giá, coi là
    • ·tưởng tượng, phỏng đoán, mơ tưởng
    • ·mong đợi, trông chờ
    • ·cảm thấy, ở trong (một trạng thái tâm lý), mong muốn, muốn
    • ·hết lòng quan tâm, khao khát, lo lắng cho, yêu thương
    • ·nhớ lại, ghi nhớ
    N4
  • わけ
    • ·lý do, nguyên nhân, căn cứ
    • ·ý nghĩa, nghĩa
    • ·lẽ phải, lý trí
    • ·hoàn cảnh, trường hợp
    • ·mối quan hệ tình cảm, chuyện tình
    N4
  • 面倒めんどう

    DIỆN ĐẢO

    • ·sự phiền toái, sự quấy rầy
    • ·rắc rối, khó khăn
    • ·sự chăm sóc, sự quan tâm
    N3
  • めん

    DIỆN

    • ·mặt
    • ·mặt nạ, tấm chắn mặt
    • ·đòn đánh vào đầu (trong kendo)
    • ·bề mặt (đặc biệt là bề mặt hình học)
    • ·trang
    • ·khía cạnh, phương diện, mặt
    • ·mặt vát
    • ·lượng từ đếm vật phẳng rộng, cấp độ hoặc giai đoạn, ví dụ trong trò chơi điện tử
    N3
  • すなわち
    • ·tức là, nghĩa là, cụ thể là
    • ·chính xác, đúng là, chỉ là, không gì khác ngoài, không hơn không kém
    • ·(và) rồi thì
    N3
  • 今後こんご

    KIM HẬU

    • ·từ nay về sau, sau này
    N3
  • 望むのぞむ

    VỌNG

    • ·mong muốn, muốn, ao ước, hy vọng
    • ·kỳ vọng (ở ai đó), mong đợi, trông đợi
    • ·nhìn ra, bao quát (một khung cảnh), nhìn xuống
    N3
  • よう
    • ·trông có vẻ ..., trông như ...
    • ·cách để ..., phương pháp ...
    • ·hình thức, kiểu dáng, thiết kế
    • ·giống, tương tự như
    • ·điều (được nghĩ hoặc nói)
    N3
  • なかなか
    • ·rất, khá, đáng kể, dễ dàng, sẵn sàng, tương đối, hết sức, khá là
    • ·hoàn toàn không, không dễ dàng
    • ·giữa, điểm giữa chừng
    • ·xuất sắc, tuyệt vời, rất tốt
    N3
  • 実行じっこう

    THỰC HÀNH

    • ·sự thực hiện (ví dụ một kế hoạch), sự tiến hành, việc đưa vào thực hành, hành động, sự triển khai, sự hoàn thành, sự hiện thực hóa
    • ·sự thực thi (một chương trình), lần chạy
    N3
  • 至るいたるDạng trong bài: 至らない

    CHÍ

    • ·đi đến (ví dụ: một quyết định), đạt tới (một giai đoạn), đạt được
    • ·dẫn đến (một nơi), đến được
    • ·trong trường hợp cực đoan của
    • ·đến, tới, dẫn đến kết quả
    N3
  • まるで
    • ·như thể, cứ như là, hệt như, giống như, đúng như, tựa như
    • ·(không) chút nào, (không) mảy may, (không) một chút
    • ·thật sự, hoàn toàn, trọn vẹn, toàn bộ, thực sự, khá là
    N3
  • つき

    NGUYỆT

    • ·Mặt Trăng
    • ·tháng
    • ·ánh trăng
    • ·(một) mặt trăng, vệ tinh tự nhiên
    N3
  • 日付ひづけ

    NHẬT PHÓ

    • ·ngày tháng, ghi ngày tháng
    N3
  • きっかけ
    • ·cơ hội, khởi đầu, tín hiệu, cái cớ, động cơ, động lực, dịp
    N2
  • 背負うせおうDạng trong bài: 背負い

    BỐI PHỤ

    • ·mang trên lưng
    • ·mang gánh nặng; chịu trách nhiệm
    • ·có (thứ gì đó) làm nền phía sau; đứng phía trước (thứ gì đó)
    • ·tự phụ; tự đánh giá cao bản thân
    N2
  • 転々てんてん

    CHUYỂN ?

    • ·di chuyển từ nơi này sang nơi khác, bị chuyền tay lặp đi lặp lại
    • ·lăn lóc
    N2
  • 夕刊ゆうかん

    TỊCH KHAN

    • ·ấn bản buổi tối (của nhật báo), báo buổi tối
    N2
Ngữ pháp2 mẫu

Bản dịch câu ví dụ do AI thực hiện.

  • に至る / に至った(にいたる / にいたった)N1

    Diễn tả việc đi đến một mức độ cực điểm hay giai đoạn cuối sau một quá trình — "đến mức", "dẫn đến (mức)".

    私はいつもそのきっかけを活かしたいと思いながらも、なかなか実行するに至らない。

    Lần nào tôi cũng muốn tận dụng cơ hội ấy, nhưng rốt cuộc lại chẳng dễ dàng biến ý định đó thành hành động.

  • ごとき / ごとく / ごとしN1

    Cách nói văn chương tương đương 〜のようだ, dùng để ví von hoặc nêu ví dụ — 'như', 'giống như', 'chẳng hạn như'.

    むしろ何十年も、まるで亀のごとく重い物を背負いながら転々としてきたわけである。

    Trái lại, suốt mấy chục năm qua, tôi cứ chuyển hết nơi này đến nơi khác trong khi mang theo những vật nặng trên lưng chẳng khác nào một con rùa.

Các cấp độ khác20 mẫu
  • というのはN3

    Nêu định nghĩa hoặc giải thích về chủ đề vừa nhắc — 'cái gọi là…' / 'nói … nghĩa là…'.

    引っ越しというのは、誰にとっても面倒だが、いい面もあるだろう。

    Chuyển nhà là việc phiền phức đối với bất kỳ ai, nhưng chắc hẳn nó cũng có mặt tốt.

  • にとってN3

    Nêu chủ thể mà xét từ góc nhìn hay lập trường của họ điều gì đó được đánh giá; 'đối với'.

    引っ越しというのは、誰にとっても面倒だが、いい面もあるだろう。

    Chuyển nhà là việc phiền phức đối với bất kỳ ai, nhưng chắc hẳn nó cũng có mặt tốt.

  • すなわちN3

    Liên từ dùng để giải thích lại điều vừa nói, 'tức là / nói cách khác'.

    すなわち、これまでの生活を振り返り、今後望むような生活を思い描きながら、そのために不要なものをどんどん処分する機会である、と。

    Nói cách khác, đó là cơ hội để nhìn lại cuộc sống từ trước đến nay, hình dung cuộc sống mà mình mong muốn trong tương lai, rồi lần lượt vứt bỏ những thứ không cần thiết cho cuộc sống ấy.

  • そのためにN3

    Liên từ nối lý do hoặc mục đích ở trước với kết quả theo sau, 'vì thế / để làm điều đó'.

    すなわち、これまでの生活を振り返り、今後望むような生活を思い描きながら、そのために不要なものをどんどん処分する機会である、と。

    Nói cách khác, đó là cơ hội để nhìn lại cuộc sống từ trước đến nay, hình dung cuộc sống mà mình mong muốn trong tương lai, rồi lần lượt vứt bỏ những thứ không cần thiết cho cuộc sống ấy.

  • 〜ながらもN3

    Liên từ nhượng bộ, diễn tả hai điều trái ngược cùng tồn tại; "mặc dù ... nhưng vẫn".

    私はいつもそのきっかけを活かしたいと思いながらも、なかなか実行するに至らない。

    Lần nào tôi cũng muốn tận dụng cơ hội ấy, nhưng rốt cuộc lại chẳng dễ dàng biến ý định đó thành hành động.

  • なかなかN3

    Trạng từ nghĩa "khá / rất", hoặc đi cùng động từ phủ định thành "mãi không / khó mà".

    私はいつもそのきっかけを活かしたいと思いながらも、なかなか実行するに至らない。

    Lần nào tôi cũng muốn tận dụng cơ hội ấy, nhưng rốt cuộc lại chẳng dễ dàng biến ý định đó thành hành động.

  • むしろN3

    Trạng từ bác bỏ điều vừa nêu để đưa ra lựa chọn đúng hơn; "thà / đúng hơn là".

    むしろ何十年も、まるで亀のごとく重い物を背負いながら転々としてきたわけである。

    Trái lại, suốt mấy chục năm qua, tôi cứ chuyển hết nơi này đến nơi khác trong khi mang theo những vật nặng trên lưng chẳng khác nào một con rùa.

  • まるでN3

    Diễn tả sự so sánh ví von, thường đi kèm ようだ/みたい (hoặc với phủ định là 'chẳng chút nào'), 'y như / giống hệt như là'.

    むしろ何十年も、まるで亀のごとく重い物を背負いながら転々としてきたわけである。

    Trái lại, suốt mấy chục năm qua, tôi cứ chuyển hết nơi này đến nơi khác trong khi mang theo những vật nặng trên lưng chẳng khác nào một con rùa.

  • としてN3

    Diễn tả tư cách, vai trò hay danh nghĩa mà ai/cái gì đó hành động, tương đương "với tư cách là".

    むしろ何十年も、まるで亀のごとく重い物を背負いながら転々としてきたわけである。

    Trái lại, suốt mấy chục năm qua, tôi cứ chuyển hết nơi này đến nơi khác trong khi mang theo những vật nặng trên lưng chẳng khác nào một con rùa.

  • わけだN3

    Đưa ra kết luận như hệ quả tất yếu của một lý do — 'thảo nào', 'hèn chi', 'thì ra là vậy'.

    むしろ何十年も、まるで亀のごとく重い物を背負いながら転々としてきたわけである。

    Trái lại, suốt mấy chục năm qua, tôi cứ chuyển hết nơi này đến nơi khác trong khi mang theo những vật nặng trên lưng chẳng khác nào một con rùa.

  • によって/によるN3

    Chỉ phương tiện, nguyên nhân, tác nhân trong câu bị động, hoặc yếu tố quyết định; 'bằng', 'do', 'tùy theo'.

    (マイク・モラスキー日本経済新聞 2014年3月25日付夕刊による

    (Theo Mike Morasuki, Nihon Keizai Shimbun, bản tin chiều ngày 25 tháng 3 năm 2014)

  • ようだN4

    Diễn tả suy đoán hoặc sự giống nhau dựa trên quan sát, "dường như, trông có vẻ như".

    すなわち、これまでの生活を振り返り、今後望むような生活を思い描きながら、そのために不要なものをどんどん処分する機会である、と。

    Nói cách khác, đó là cơ hội để nhìn lại cuộc sống từ trước đến nay, hình dung cuộc sống mà mình mong muốn trong tương lai, rồi lần lượt vứt bỏ những thứ không cần thiết cho cuộc sống ấy.

  • ながらN42 lần trong bài

    Gắn vào thân động từ để diễn tả hai hành động của cùng một chủ thể xảy ra đồng thời — 'vừa… vừa… / trong khi'.

    すなわち、これまでの生活を振り返り、今後望むような生活を思い描きながら、そのために不要なものをどんどん処分する機会である、と。

    Nói cách khác, đó là cơ hội để nhìn lại cuộc sống từ trước đến nay, hình dung cuộc sống mà mình mong muốn trong tương lai, rồi lần lượt vứt bỏ những thứ không cần thiết cho cuộc sống ấy.

  • させるN4

    Thể sai khiến — bắt hoặc để ai đó làm một việc ('bắt/cho ~ làm').

    そういう意味では、引っ越しは日常生活を更生させるよいきっかけでもあるはずだ。

    Theo nghĩa đó, chuyển nhà lẽ ra cũng là một dịp tốt để cải tổ lại cuộc sống hằng ngày.

  • はずだN4

    Diễn đạt suy đoán có căn cứ rằng một việc đúng như dự kiến — 'chắc là, hẳn là, đáng lẽ'.

    そういう意味では、引っ越しは日常生活を更生させるよいきっかけでもあるはずだ

    Theo nghĩa đó, chuyển nhà lẽ ra cũng là một dịp tốt để cải tổ lại cuộc sống hằng ngày.

  • と思う(とおもう)N4

    Trợ từ trích dẫn cộng 'nghĩ', nêu ý kiến hoặc phỏng đoán của người nói — 'tôi nghĩ rằng', 'tôi cho là'.

    私はいつもそのきっかけを活かしたいと思いながらも、なかなか実行するに至らない。

    Lần nào tôi cũng muốn tận dụng cơ hội ấy, nhưng rốt cuộc lại chẳng dễ dàng biến ý định đó thành hành động.

  • だろうN5

    Diễn tả sự phỏng đoán — 'chắc là', 'có lẽ', hoặc hỏi ý đồng tình 'phải không?'; thể thường だろう / lịch sự でしょう.

    引っ越しというのは、誰にとっても面倒だが、いい面もあるだろう

    Chuyển nhà là việc phiền phức đối với bất kỳ ai, nhưng chắc hẳn nó cũng có mặt tốt.

  • までN5

    Trợ từ đánh dấu giới hạn về không gian, thời gian hay mức độ của hành động — "đến / cho đến."

    すなわち、これまでの生活を振り返り、今後望むような生活を思い描きながら、そのために不要なものをどんどん処分する機会である、と。

    Nói cách khác, đó là cơ hội để nhìn lại cuộc sống từ trước đến nay, hình dung cuộc sống mà mình mong muốn trong tương lai, rồi lần lượt vứt bỏ những thứ không cần thiết cho cuộc sống ấy.

  • いつもN5

    Trạng từ chỉ tần suất đều đặn, thường xuyên, "luôn luôn / lúc nào cũng".

    私はいつもそのきっかけを活かしたいと思いながらも、なかなか実行するに至らない。

    Lần nào tôi cũng muốn tận dụng cơ hội ấy, nhưng rốt cuộc lại chẳng dễ dàng biến ý định đó thành hành động.

  • 〜たいN5

    Diễn tả mong muốn của người nói muốn làm việc gì đó — “muốn làm”.

    私はいつもそのきっかけを活かしたいと思いながらも、なかなか実行するに至らない。

    Lần nào tôi cũng muốn tận dụng cơ hội ấy, nhưng rốt cuộc lại chẳng dễ dàng biến ý định đó thành hành động.

Chia sẻ:

Bình luận