Tất cả bài đọc
N1 · Thượng cấpĐoạn trungMã bài #370
2

これからぶん大人おとななっていくのだからぶんどうなるだろうとそれ一生懸命いっしょうけんめい大人おとなかんさつしているその大人おとなりょくかんあんなふうになりたいおもかもしれないほんのちょっとチャーミングところみとああしっぱいしても、どじ(注1)ばかりでもいいんだとおもことあるかもしれないあるいはぼくあんな大人おとなにはならないだろけれどあんなふうするのもすてきだなとかんことあるちがとにかくは、①そんなふうにつね大人おとないるのである

ちゅうりゃく

やがて大人おとなその大人おとなりょくなかったらそれぶんしたないいるのとおなことだ。大人おとななってつまらなそうだ。たのことがなさそうだとかんきみらいこのていものだとつきつけられているのと。②これほどにとってこうことない

大人おとないつもいるぶんかんさつしているということかくしていなければいけないおもつくろっていいかっこするのではないしょうじきしっぱいするならよりじょうしっぱいしてみせようきずならよりじょうきずみせようじんせいせんぱいしていうよりげんえきたいベテランとしてベテランらしいところやろうじゃないか。そういうがい(注2)大人おとなたくさんいればきっと大人おとなかいりょくちがそれこうふくしょうらいつながるのだとおも

おおばやしぶひこちちしつれんむすめ結婚けっこん―べそっかきこうふくそうかおによる

ちゅう1)どじうっかりしたしっぱい

ちゅう2)がいの:ここでは、つよ

Câu hỏi

Đã làm 0/3 câu
  1. 1そんなふうにとあるが、子どもはどんなふうに大人を見ているのか。
  2. 2これほど子どもにとって不幸なことはないとあるが、何が不幸なのか。
  3. 3筆者が大人に対して伝えたいことは何か。

Học thêm từ bài này

Từ vựng4 từ
  • ほんの
    • ·chỉ là; chỉ; vỏn vẹn; ít ỏi
    N1
  • ふう
    • ·niêm phong
    N1
  • 自覚じかく

    TỰ GIÁC

    • ·ý thức về bản thân; sự tự nhận thức
    N1
  • つくろうDạng trong bài: つくろって
    • ·vá, sửa lại, sửa chữa, chữa, mạng (vá)
    • ·chỉnh trang (tóc, quần áo, diện mạo, v.v.), chỉnh lại, sửa soạn gọn gàng, chải chuốt
    • ·giữ thể diện, che đậy (ví dụ: một sai lầm), lấp liếm
    • ·chữa trị (bệnh tật, chấn thương, v.v.)
    N1
Các cấp độ khác67 từ
  • 自分じぶん

    TỰ PHÂN

    • ·bản thân mình; bản thân bạn; chính mình; chính anh ấy; chính cô ấy
    • ·tôi, mình
    • ·bạn
    N5
  • 大人おとな

    ĐẠI NHÂN

    • ·người lớn, người trưởng thành
    N5
  • なるDạng trong bài: なって
    • ·trở thành, trở nên, lớn lên, chuyển thành, đạt đến, đạt được
    • ·dẫn đến, hóa ra, kết cục là, tỏ ra (là)
    • ·gồm có, được cấu thành từ, được tạo thành từ
    • ·được hoàn thành, được hiện thực hóa, thành công, đạt được, được thực hiện
    • ·thay đổi (thành), biến thành, chuyển hóa
    • ·dần (làm gì), bắt đầu (làm gì), trở nên (làm gì)
    • ·lên đến, tổng cộng thành, cộng lại thành, bằng
    • ·đóng (vai), đóng vai trò là
    • ·được dùng cho, có ích cho, dùng làm
    • ·được thăng chức
    • ·làm ...
    N5
  • どう
    • ·như thế nào, bằng cách nào, thế còn
    N5
  • なる
    • ·trở thành, trở nên, lớn lên, chuyển thành, đạt đến, đạt được
    • ·dẫn đến, hóa ra, kết cục là, tỏ ra (là)
    • ·gồm có, được cấu thành từ, được tạo thành từ
    • ·được hoàn thành, được hiện thực hóa, thành công, đạt được, được thực hiện
    • ·thay đổi (thành), biến thành, chuyển hóa
    • ·dần (làm gì), bắt đầu (làm gì), trở nên (làm gì)
    • ·lên đến, tổng cộng thành, cộng lại thành, bằng
    • ·đóng (vai), đóng vai trò là
    • ·được dùng cho, có ích cho, dùng làm
    • ·được thăng chức
    • ·làm ...
    N5
  • それ
    • ·cái đó, nó
    • ·khi đó, thời điểm đó, lúc đó
    • ·ở đó
    • ·bạn
    N5
  • するDạng trong bài: して
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • その
    • ·đó, ấy
    • ·phần (như trong "phần hai")
    • ·ừm..., à..., ờ...
    N5
  • なるDạng trong bài: なりたい
    • ·trở thành, trở nên, lớn lên, chuyển thành, đạt đến, đạt được
    • ·dẫn đến, hóa ra, kết cục là, tỏ ra (là)
    • ·gồm có, được cấu thành từ, được tạo thành từ
    • ·được hoàn thành, được hiện thực hóa, thành công, đạt được, được thực hiện
    • ·thay đổi (thành), biến thành, chuyển hóa
    • ·dần (làm gì), bắt đầu (làm gì), trở nên (làm gì)
    • ·lên đến, tổng cộng thành, cộng lại thành, bằng
    • ·đóng (vai), đóng vai trò là
    • ·được dùng cho, có ích cho, dùng làm
    • ·được thăng chức
    • ·làm ...
    N5
  • ちょっと
    • ·một chút, một tí, hơi
    • ·chờ một chút, một lát, trong chốc lát
    • ·phần nào, khá là, tương đối, kha khá
    • ·(không) dễ dàng, (không) dễ gì
    • ·này!, thôi nào, xin lỗi
    • ·cảm ơn nhưng thôi, không khả thi, không thể
    • ·hơn một chút (một tuần, một tháng, v.v.), nhỉnh hơn
    N5
  • ところ
    • ·nơi, chỗ, hiện trường, địa điểm
    • ·địa chỉ
    • ·khu vực, vùng, địa phương
    • ·nhà của mình
    • ·điểm, khía cạnh, mặt, phương diện
    • ·đoạn (trong văn bản), phần
    • ·không gian, chỗ trống
    • ·việc, chuyện
    • ·thế là, kết quả là
    • ·sắp sửa, ngay trước khi
    • ·vừa đang làm, đang trong quá trình làm, vừa mới làm xong, vừa làm xong
    • ·khoảng, xấp xỉ, chừng
    N5
  • ある
    • ·có, tồn tại, sống
    • ·có, sở hữu
    • ·nằm ở, tọa lạc
    • ·được trang bị
    • ·xảy ra, diễn ra
    • ·tồn tại (ở trạng thái hoàn thành), là (thứ gì đó không đổi ở trạng thái hiện tại)
    N5
  • する
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • 見るみるDạng trong bài: 見て

    KIẾN

    • ·thấy, nhìn, xem, ngắm, quan sát
    • ·xem xét, xem lại, đánh giá, kiểm tra, phán đoán
    • ·chăm nom, lo liệu, chăm sóc, để mắt đến
    • ·trải nghiệm, gặp phải (bất hạnh, thành công, v.v.)
    • ·thử ..., thử làm ...
    • ·thấy rằng ..., nhận ra rằng ...
    N5
  • 明日あした

    MINH NHẬT

    • ·ngày mai
    • ·tương lai gần
    N5
  • 言ういうDạng trong bài: 言われて

    NGÔN

    • ·nói, thốt ra, tuyên bố
    • ·gọi tên, gọi là
    • ·kêu (ví dụ: "chuông báo động kêu ping"), phát ra tiếng động
    N5
  • 同じおなじ

    ĐỒNG

    • ·giống nhau, đồng nhất, bằng nhau, như nhau, tương đương
    • ·dù sao, trong mọi trường hợp, nếu buộc phải..., nếu phải..., miễn là...
    N5
  • つまらないDạng trong bài: つまらな
    • ·nhạt nhẽo, không thú vị, nhàm chán, tẻ nhạt
    • ·không đáng kể, không quan trọng, vặt vãnh, tầm thường, vô giá trị
    • ·vô lý, ngớ ngẩn, ngốc nghếch, ngu ngốc
    • ·vô dụng, vô nghĩa, đáng thất vọng
    N5
  • 楽しいたのしい

    LẠC

    • ·thú vị, vui, dễ chịu, hạnh phúc, vui thích
    N5
  • この
    • ·này
    • ·vừa qua (mấy năm gần đây, v.v.), những ... này, đã qua, này
    • ·mày (như trong "đồ nói dối")
    N5
  • もの
    • ·vật, đồ vật, món đồ, thứ, chất
    • ·đồ đạc của mình, tài sản, của cải, vật sở hữu
    • ·các thứ, thứ gì đó, bất cứ thứ gì, mọi thứ, không gì cả
    • ·phẩm chất
    • ·lý do, lẽ thường của sự vật
    • ·dùng để nhấn mạnh cảm xúc, phán đoán, v.v.; dùng để chỉ một việc thường xảy ra trong quá khứ (sau động từ ở thì quá khứ); dùng để chỉ một xu hướng chung; dùng để chỉ điều lẽ ra nên xảy ra
    • ·thứ được xếp vào loại ..., thứ liên quan đến ..., tác phẩm thuộc thể loại ...
    • ·nguyên nhân của ..., lý do cho ...
    • ·không hiểu sao, phần nào, vì lý do nào đó
    • ·thực sự, quả thật
    N5
  • これ
    • ·cái này, cái này đây
    • ·người này
    • ·bây giờ, thời điểm này
    • ·ở đây
    • ·dùng để nhấn mạnh chủ ngữ của câu
    • ·tôi, tớ
    N5
  • いつも
    • ·luôn luôn, mọi lúc, mọi thời điểm
    • ·không bao giờ
    • ·thường lệ, thường xuyên, theo thói quen, theo lệ thường
    N5
  • 上手じょうず

    THƯỢNG THỦ

    • ·khéo léo, thành thạo, giỏi, giỏi (về), điêu luyện, khôn khéo
    • ·lời nịnh nọt
    N5
  • いう
    • ·nói, thốt ra, tuyên bố
    • ·gọi tên, gọi là
    • ·kêu (ví dụ: "chuông báo động kêu ping"), phát ra tiếng động
    N5
  • 見せるみせるDạng trong bài: 見せて

    KIẾN

    • ·cho xem, trưng bày
    • ·làm cho (cái gì hoặc ai đó) trông có vẻ ..., tạo ra vẻ ngoài của ...
    • ·làm cho (cái gì) đáng xem, có tính giải trí
    • ·đưa (cái gì) cho (chuyên gia) xem, đem (đồ cổ, v.v.) đi thẩm định
    • ·đưa (vết thương, người, v.v.) cho (bác sĩ) khám, đưa (ai đó) đi khám bác sĩ
    • ·phô trương (việc làm gì), làm một cách phô trương, làm trước mặt người khác
    • ·quyết chí làm, làm bằng mọi giá, cho người khác thấy rằng mình sẽ ...
    N5
  • たくさん
    • ·nhiều, rất nhiều, một số lượng lớn, vô số
    • ·đủ, đầy đủ
    • ·đủ rồi, quá nhiều
    N5
  • いるDạng trong bài: いれば
    • ·ở, tồn tại (đối với sinh vật)
    • ·ở lại
    • ·đang ...
    • ·đã ..., ở trạng thái đã được ...
    N5
  • 結婚けっこん

    KẾT HÔN

    • ·hôn nhân
    N5
  • するDạng trong bài: した
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • ここ
    • ·ở đây, nơi này
    • ·điểm này, chỗ này, lúc này
    • ·... vừa qua (ví dụ ba năm), ... gần đây
    • ·... sắp tới (ví dụ vài ngày), ... tới đây
    N5
  • 強いつよい

    CƯỜNG

    • ·mạnh, mạnh mẽ, có năng lực, hống hách, cứng rắn
    • ·khỏe, cường tráng, có sức mạnh, khỏe mạnh, vạm vỡ
    • ·giỏi (về), thành thạo, am hiểu
    • ·có thể xử lý được, biết cách đối phó (với), bền (chống lại), có sức đề kháng (với), dẻo dai
    • ·chắc, cứng, vững chắc
    • ·mãnh liệt, mạnh, dữ dội, cao
    • ·đáng tin cậy, đáng tin
    N5
  • 持つもつDạng trong bài: 持った

    TRÌ

    • ·cầm (trong tay), lấy, mang
    • ·sở hữu, có, làm chủ
    • ·duy trì, giữ
    • ·kéo dài, bền, giữ được, tồn tại
    • ·đảm nhận, phụ trách
    • ·tổ chức (cuộc họp, v.v.), có (cơ hội, v.v.)
    • ·có "cái đó", có nét đặc biệt riêng, được trời phú may mắn
    N5
  • これから
    • ·từ nay trở đi, sau đây, trong tương lai
    • ·từ đây, từ điểm này
    N4
  • 一生懸命いっしょうけんめい

    NHẤT SANH HUYỀN MỆNH

    • ·rất chăm chỉ, dốc hết sức, hết mình, bằng tất cả sức lực, liều mạng, hăng hái, quyết liệt
    N4
  • 思うおもう

    • ·nghĩ, cân nhắc, tin, cho rằng
    • ·nghĩ đến việc làm, dự định làm
    • ·phán đoán, đánh giá, coi là
    • ·tưởng tượng, phỏng đoán, mơ tưởng
    • ·mong đợi, trông chờ
    • ·cảm thấy, ở trong (một trạng thái tâm lý), mong muốn, muốn
    • ·hết lòng quan tâm, khao khát, lo lắng cho, yêu thương
    • ·nhớ lại, ghi nhớ
    N4
  • 失敗しっぱい

    THẤT BẠI

    • ·thất bại, sai lầm, lỗi lầm nghiêm trọng
    N4
  • ぼく

    BỘC

    • ·tôi, tớ
    • ·cậu, em (cách gọi)
    • ·người hầu nam
    N4
  • きみ

    QUÂN

    • ·bạn, cậu, anh bạn
    • ·quân vương, người cai trị, đấng chí tôn, chủ nhân
    • ·anh ấy, cô ấy
    N4
  • 変わるかわるDạng trong bài: 変わらない

    BIẾN

    • ·thay đổi, biến đổi, bị thay đổi, biến thiên
    • ·chuyển sang
    • ·khác biệt, hiếm gặp, khác thường
    N4
  • きっと
    • ·chắc chắn, không nghi ngờ gì, gần như chắc chắn, rất có khả năng (ví dụ: 90 phần trăm)
    • ·nghiêm khắc, gay gắt
    • ·không chùng, cứng nhắc, cứng, chặt
    • ·đột nhiên, bất chợt, ngay lập tức
    N4
  • 世界せかい

    THẾ GIỚI

    • ·thế giới, xã hội, vũ trụ
    • ·lĩnh vực, giới, thế giới
    • ·nổi tiếng thế giới, lừng danh thế giới
    • ·cõi do một vị Phật cai quản, không gian
    N4
  • 将来しょうらい

    THƯƠNG LAI

    • ·tương lai, triển vọng (tương lai)
    • ·sự mang về (từ nước ngoài, vùng khác, v.v.)
    • ·gây ra, làm phát sinh, khiến, chuốc lấy
    N4
  • むすめ

    NƯƠNG

    • ·con gái
    • ·cô gái (tức phụ nữ trẻ chưa kết hôn)
    N4
  • 気持ちきもち

    KHÍ TRÌ

    • ·cảm giác, cảm nhận, tâm trạng, trạng thái tinh thần
    • ·sự chuẩn bị, sự sẵn sàng, thái độ
    • ·ý nghĩ, tình cảm, sự quan tâm, sự ân cần, lòng biết ơn
    • ·hơi, một chút, một ít
    N4
  • 観察かんさつ

    QUAN SÁT

    • ·sự quan sát; sự khảo sát; sự theo dõi
    N3
  • 魅力みりょく

    MỊ LỰC

    • ·sức quyến rũ; sự mê hoặc; sự hào nhoáng; sức lôi cuốn; sức hút; sự hấp dẫn
    N3
  • 感じるかんじるDạng trong bài: 感じれば

    CẢM

    • ·cảm thấy, cảm nhận, trải nghiệm
    • ·xúc động, cảm động, ấn tượng, hưởng ứng
    • ·bị nhiễm (bệnh), mắc phải
    N3
  • 認めるみとめるDạng trong bài: 認めて

    NHẬN

    • ·nhận ra, nhận biết, quan sát thấy, để ý thấy
    • ·coi là, phán đoán, đánh giá
    • ·chấp thuận, cho là chấp nhận được, cho phép
    • ·thừa nhận, chấp nhận, thú nhận (một tội danh)
    • ·chăm chú theo dõi, quan sát cẩn thận
    • ·làm nổi danh, mang lại danh tiếng cho, đánh giá cao, công nhận
    N3
  • こと
    • ·việc, vấn đề
    • ·sự cố; sự việc xảy ra; sự kiện; chuyện nghiêm trọng; rắc rối; khủng hoảng
    • ·hoàn cảnh; tình huống; tình hình
    • ·công việc, việc kinh doanh, sự vụ
    • ·sau một từ có thể biến đổi, tạo thành cụm danh từ chỉ điều mà người nói không cảm thấy gần gũi
    • ·hậu tố danh từ hóa
    • ·giả vờ ...; chơi trò đóng giả ...
    • ·bí danh, còn gọi là, hay còn được biết đến là, hoặc
    • ·sự cần thiết; nhu cầu
    • ·bạn nên ...; tôi khuyên rằng bạn nên ...; điều quan trọng là ...
    N3
  • あるいは
    • ·hoặc, hoặc ... hoặc
    • ·có lẽ, có thể, biết đâu
    • ·có cái ... có cái ..., lúc thì ... lúc thì ...
    N3
  • すてき
    • ·đáng yêu, tuyệt vời, quyến rũ, mê hoặc, dễ thương, tuyệt, lộng lẫy, kỳ diệu, tuyệt diệu, xuất sắc
    N3
  • 感じるかんじる

    CẢM

    • ·cảm thấy, cảm nhận, trải nghiệm
    • ·xúc động, cảm động, ấn tượng, hưởng ứng
    • ·bị nhiễm (bệnh), mắc phải
    N3
  • 違いないちがいない

    VI

    • ·chắc chắn, không thể nhầm lẫn, chắc hẳn, không nghi ngờ gì
    N3
  • とにかく
    • ·dù sao, dù thế nào đi nữa, trong mọi trường hợp, ít nhất, cứ
    • ·gác ... sang một bên, bất kể ...
    • ·thực sự, quả thật, chắc chắn, nhất định, không thể chối cãi
    N3
  • 常につねに

    THƯỜNG

    • ·luôn luôn; thường xuyên; mọi lúc; theo thói quen
    N3
  • やがて
    • ·chẳng bao lâu nữa, sớm, trong chốc lát
    • ·gần như, hầu như
    • ·cuối cùng, rốt cuộc, sau cùng
    N3
  • 感じるかんじるDạng trong bài: 感じたら

    CẢM

    • ·cảm thấy, cảm nhận, trải nghiệm
    • ·xúc động, cảm động, ấn tượng, hưởng ứng
    • ·bị nhiễm (bệnh), mắc phải
    N3
  • 未来みらい

    VỊ LAI

    • ·tương lai (xa)
    • ·sự tồn tại ở kiếp sau; thế giới bên kia; thế giới mai sau
    • ·thì tương lai
    N3
  • 程度ていど

    TRÌNH ĐỘ

    • ·mức độ, lượng, cấp độ, chuẩn mực, vào khoảng (đứng sau một con số), khoảng, xấp xỉ
    N3
  • 不幸ふこう

    BẤT HẠNH

    • ·sự bất hạnh; nỗi buồn; điều không may; thảm họa; tai nạn
    • ·cái chết (thường của người thân); sự tang tóc
    N3
  • 正直しょうじき

    CHÁNH TRỰC

    • ·trung thực, thành thật, thẳng thắn, ngay thẳng
    • ·thành thật mà nói, thẳng thắn mà nói
    N3
  • 幸福こうふく

    HẠNH PHÚC

    • ·hạnh phúc, sự an lạc, niềm vui, phúc lợi, phúc lành
    N3
  • ちゅう

    CHÚ

    • ·chú thích, ghi chú giải thích, lời bình
    N3
  • かっこ
    • ·dấu ngoặc, dấu ngoặc đơn
    N2
  • つながる
    • ·được kết nối (với), được nối lại với nhau, được liên kết, được buộc lại với nhau, dẫn (đến)
    • ·được kết nối (cuộc gọi điện thoại, Internet, v.v.), liên lạc được
    • ·dẫn đến (một kết quả), mang lại (một kết quả)
    • ·được xếp thành hàng (ví dụ xe cộ), kéo dài, trải dài
    • ·có liên quan (ví dụ đến một vấn đề), có liên hệ (với), có dính líu (đến)
    • ·có quan hệ huyết thống
    N2
  • 失恋しつれん

    THẤT LUYẾN

    • ·tình yêu tan vỡ; trái tim tan vỡ; tình yêu đơn phương; thất tình
    N2
Ngữ pháp1 mẫu

Bản dịch câu ví dụ do AI thực hiện.

  • てみせるN12 lần trong bài

    Diễn tả quyết tâm chắc chắn làm được và chứng minh điều đó, 'nhất định sẽ làm cho xem'.

    正直に失敗するのなら、子どもより上手に失敗してみせよう、傷つくなら子どもより上手に傷ついてみせよう。

    Nếu phải thất bại một cách chân thành thì hãy cho trẻ thấy ta thất bại khéo hơn chúng; nếu phải tổn thương thì hãy cho trẻ thấy ta biết chịu tổn thương khéo hơn chúng.

Các cấp độ khác33 mẫu
  • あるいはN2

    Nêu ra một lựa chọn hoặc khả năng khác — 'hoặc; hoặc là; có lẽ'.

    あるいは、僕はあんな大人にはならないだろうけれど、あんなふうにするのもすてきだなと感じることもあるに違いない。

    Hoặc có lẽ chúng sẽ cảm thấy rằng: mình chắc sẽ không trở thành kiểu người lớn như thế, nhưng sống theo cách ấy cũng thật tuyệt.

  • ふうにN2

    "theo kiểu ~", "một cách như vậy", diễn tả cách thức hoặc dáng vẻ của hành động.

    とにかく子どもは、①そんなふうに常に大人を見ているのである。

    Dù thế nào đi nữa, trẻ em ①luôn quan sát người lớn theo cách như vậy.

  • やがてN2

    Trạng từ diễn tả điều gì đó rồi sẽ xảy ra sau một khoảng thời gian — "chẳng bao lâu nữa", "rồi thì", "cuối cùng".

    子どもはやがて大人になる。

    Rồi trẻ em sẽ trở thành người lớn.

  • ようではないかN2

    lời kêu gọi trang trọng thúc giục mọi người cùng hành động, 'nào, chúng ta hãy ~ đi'

    人生の先輩としてというより、現役の子どもに対してベテランの子どもとして、ベテランらしいところを見せてやろうじゃないか

    Thay vì đứng trước những đứa trẻ đang thực sự sống tuổi thơ với tư cách bậc đàn anh trong cuộc đời, tại sao ta không coi mình là những “đứa trẻ kỳ cựu” và cho chúng thấy phong thái của một người kỳ cựu?

  • に違いないN32 lần trong bài

    Diễn tả sự tin chắc của người nói dựa trên suy đoán rằng điều gì đó đúng; "chắc chắn là, hẳn là."

    あるいは、僕はあんな大人にはならないだろうけれど、あんなふうにするのもすてきだなと感じることもあるに違いない

    Hoặc có lẽ chúng sẽ cảm thấy rằng: mình chắc sẽ không trở thành kiểu người lớn như thế, nhưng sống theo cách ấy cũng thật tuyệt.

  • にとってN3

    Nêu chủ thể mà xét từ góc nhìn hay lập trường của họ điều gì đó được đánh giá; 'đối với'.

    ②これほど子どもにとって不幸なことはない。

    ②Đối với trẻ em, không có gì bất hạnh hơn thế.

  • ことはないN3

    Khuyên rằng không cần thiết phải làm gì, tương đương 'không cần phải / chẳng việc gì phải…'

    ②これほど子どもにとって不幸なことはない

    ②Đối với trẻ em, không có gì bất hạnh hơn thế.

  • としてN32 lần trong bài

    Diễn tả tư cách, vai trò hay danh nghĩa mà ai/cái gì đó hành động, tương đương "với tư cách là".

    人生の先輩としてというより、現役の子どもに対してベテランの子どもとして、ベテランらしいところを見せてやろうじゃないか。

    Thay vì đứng trước những đứa trẻ đang thực sự sống tuổi thơ với tư cách bậc đàn anh trong cuộc đời, tại sao ta không coi mình là những “đứa trẻ kỳ cựu” và cho chúng thấy phong thái của một người kỳ cựu?

  • というよりN3

    'Nói đúng hơn là…' / 'thay vì … thì phải nói là' — thay một cách diễn đạt bằng cách chính xác hơn.

    人生の先輩としてというより、現役の子どもに対してベテランの子どもとして、ベテランらしいところを見せてやろうじゃないか。

    Thay vì đứng trước những đứa trẻ đang thực sự sống tuổi thơ với tư cách bậc đàn anh trong cuộc đời, tại sao ta không coi mình là những “đứa trẻ kỳ cựu” và cho chúng thấy phong thái của một người kỳ cựu?

  • に対してN3

    Đánh dấu đối tượng mà hành động hướng tới, hoặc nêu sự tương phản giữa hai điều, 'đối với / trái lại'.

    人生の先輩としてというより、現役の子どもに対してベテランの子どもとして、ベテランらしいところを見せてやろうじゃないか。

    Thay vì đứng trước những đứa trẻ đang thực sự sống tuổi thơ với tư cách bậc đàn anh trong cuộc đời, tại sao ta không coi mình là những “đứa trẻ kỳ cựu” và cho chúng thấy phong thái của một người kỳ cựu?

  • によって/によるN3

    Chỉ phương tiện, nguyên nhân, tác nhân trong câu bị động, hoặc yếu tố quyết định; 'bằng', 'do', 'tùy theo'.

    (大林宣彦『父の失恋娘の結婚―べそっかきの幸福そうな顔』による

    (Theo Obayashi Nobuhiko, “Mối tình tan vỡ của cha, cuộc hôn nhân của con gái — Khuôn mặt hạnh phúc của kẻ mít ướt”)

  • 〜ていくN4

    Diễn tả hành động tiếp diễn dần về sau, hoặc làm gì đó rồi đi — 'tiếp tục (làm)', '(làm) rồi đi'.

    子どもはこれから自分は大人になっていくのだから、自分はどうなるのだろうとそれは一生懸命に大人を観察している。

    Trẻ em biết rằng rồi mình sẽ trở thành người lớn, vì thế chúng chăm chú quan sát người lớn và tự hỏi mình rồi sẽ trở thành người như thế nào.

  • と思う(とおもう)N43 lần trong bài

    Trợ từ trích dẫn cộng 'nghĩ', nêu ý kiến hoặc phỏng đoán của người nói — 'tôi nghĩ rằng', 'tôi cho là'.

    その大人に魅力を感じれば、あんなふうになりたいと思うかもしれない。

    Nếu cảm thấy người lớn ấy có sức hấp dẫn, có lẽ chúng sẽ nghĩ rằng mình cũng muốn trở thành người như thế.

  • かもしれないN42 lần trong bài

    Diễn đạt khả năng, sự suy đoán — 'có lẽ', 'có thể', 'biết đâu'.

    その大人に魅力を感じれば、あんなふうになりたいと思うかもしれない

    Nếu cảm thấy người lớn ấy có sức hấp dẫn, có lẽ chúng sẽ nghĩ rằng mình cũng muốn trở thành người như thế.

  • てもN42 lần trong bài

    Diễn tả nhượng bộ — 'dù cho / cho dù …'; kết quả ở vế chính vẫn không thay đổi.

    ほんのちょっとチャーミングなところを認めて、ああ失敗しても、どじばかりでもいいんだと思えることもあるかもしれない。

    Có khi chỉ cần nhận ra một nét đáng yêu nho nhỏ ở người lớn, chúng cũng có thể nghĩ: à, hóa ra thất bại cũng được, có vụng về mãi cũng chẳng sao.

  • ばかりN4

    Diễn tả sự giới hạn 'chỉ toàn / chỉ có', hoặc sau động từ thể quá khứ mang nghĩa 'vừa mới' làm xong.

    ほんのちょっとチャーミングなところを認めて、ああ失敗しても、どじばかりでもいいんだと思えることもあるかもしれない。

    Có khi chỉ cần nhận ra một nét đáng yêu nho nhỏ ở người lớn, chúng cũng có thể nghĩ: à, hóa ra thất bại cũng được, có vụng về mãi cũng chẳng sao.

  • たらN42 lần trong bài

    Đuôi điều kiện/thời gian gắn sau thể quá khứ, diễn tả 'nếu / khi mà / hễ ... thì' — làm xong việc trước rồi việc sau xảy ra.

    その大人に魅力がなかったら、それは自分に明日がないと言われているのと同じことだ。

    Nếu những người lớn mà chúng nhìn thấy không có chút sức hấp dẫn nào, thì chẳng khác gì chúng bị bảo rằng tương lai của mình không tồn tại.

  • と言われている(といわれている)N4

    Thể bị động của 'nói' kết hợp tiếp diễn, diễn đạt điều nhiều người nói hoặc tin — 'người ta nói rằng', 'được cho là'.

    その大人に魅力がなかったら、それは自分に明日がないと言われているのと同じことだ。

    Nếu những người lớn mà chúng nhìn thấy không có chút sức hấp dẫn nào, thì chẳng khác gì chúng bị bảo rằng tương lai của mình không tồn tại.

  • ということN4

    Biến cả một mệnh đề thành danh từ — 'việc mà', 'điều đó có nghĩa là'.

    大人はいつも子どもに見つめられている、子どもが自分を観察しているということを自覚していなければいけないと思う。

    Tôi nghĩ người lớn phải luôn ý thức rằng mình đang bị trẻ em nhìn vào, rằng trẻ em đang quan sát mình.

  • なければいけないN4

    Diễn tả nghĩa vụ, sự bắt buộc (thường gắn với tình huống cụ thể) — 'phải'.

    大人はいつも子どもに見つめられている、子どもが自分を観察しているということを自覚していなければいけないと思う。

    Tôi nghĩ người lớn phải luôn ý thức rằng mình đang bị trẻ em nhìn vào, rằng trẻ em đang quan sát mình.

  • よりN42 lần trong bài

    Trợ từ so sánh, đánh dấu chuẩn so sánh, "hơn (so với)"; cũng chỉ điểm xuất phát "từ".

    正直に失敗するのなら、子どもより上手に失敗してみせよう、傷つくなら子どもより上手に傷ついてみせよう。

    Nếu phải thất bại một cách chân thành thì hãy cho trẻ thấy ta thất bại khéo hơn chúng; nếu phải tổn thương thì hãy cho trẻ thấy ta biết chịu tổn thương khéo hơn chúng.

  • らしいN4

    Trợ động từ suy đoán, diễn tả phán đoán hay điều nghe được dựa trên căn cứ — 'hình như / nghe nói ~'; cũng mang nghĩa 'đúng chất ~'.

    人生の先輩としてというより、現役の子どもに対してベテランの子どもとして、ベテランらしいところを見せてやろうじゃないか。

    Thay vì đứng trước những đứa trẻ đang thực sự sống tuổi thơ với tư cách bậc đàn anh trong cuộc đời, tại sao ta không coi mình là những “đứa trẻ kỳ cựu” và cho chúng thấy phong thái của một người kỳ cựu?

  • てやるN4

    Diễn tả việc làm gì đó giúp/cho ai đó (thường là vai dưới, trẻ con, thú vật) hoặc thể hiện quyết tâm, thách thức của người nói — 'làm cho' / 'nhất định tao sẽ làm'.

    人生の先輩としてというより、現役の子どもに対してベテランの子どもとして、ベテランらしいところを見せてやろうじゃないか。

    Thay vì đứng trước những đứa trẻ đang thực sự sống tuổi thơ với tư cách bậc đàn anh trong cuộc đời, tại sao ta không coi mình là những “đứa trẻ kỳ cựu” và cho chúng thấy phong thái của một người kỳ cựu?

  • きっとN4

    Trạng từ thể hiện sự tin chắc của người nói rằng điều gì đó sẽ xảy ra; 'chắc chắn, nhất định'.

    そういう気概の大人がたくさんいれば、子どもたちはきっと大人の世界に魅力を見いだすに違いない。

    Nếu có thật nhiều người lớn mang tinh thần như vậy, chắc chắn trẻ em sẽ tìm thấy sức hấp dẫn trong thế giới của người lớn.

  • だろうN52 lần trong bài

    Diễn tả sự phỏng đoán — 'chắc là', 'có lẽ', hoặc hỏi ý đồng tình 'phải không?'; thể thường だろう / lịch sự でしょう.

    子どもはこれから自分は大人になっていくのだから、自分はどうなるのだろうとそれは一生懸命に大人を観察している。

    Trẻ em biết rằng rồi mình sẽ trở thành người lớn, vì thế chúng chăm chú quan sát người lớn và tự hỏi mình rồi sẽ trở thành người như thế nào.

  • 〜ているN56 lần trong bài

    Diễn tả một hành động đang diễn ra, hoặc trạng thái còn lại sau khi hành động đó đã xảy ra — “đang làm” hoặc “đang ở trong trạng thái đã làm”.

    子どもはこれから自分は大人になっていくのだから、自分はどうなるのだろうとそれは一生懸命に大人を観察している

    Trẻ em biết rằng rồi mình sẽ trở thành người lớn, vì thế chúng chăm chú quan sát người lớn và tự hỏi mình rồi sẽ trở thành người như thế nào.

  • 〜たいN5

    Diễn tả mong muốn của người nói muốn làm việc gì đó — “muốn làm”.

    その大人に魅力を感じれば、あんなふうになりたいと思うかもしれない。

    Nếu cảm thấy người lớn ấy có sức hấp dẫn, có lẽ chúng sẽ nghĩ rằng mình cũng muốn trở thành người như thế.

  • んですN5

    Cách nói giải thích, đưa ra lý do hoặc nhấn mạnh hoàn cảnh — 'là vì…', 'chuyện là…'.

    ほんのちょっとチャーミングなところを認めて、ああ失敗しても、どじばかりでもいいんだと思えることもあるかもしれない。

    Có khi chỉ cần nhận ra một nét đáng yêu nho nhỏ ở người lớn, chúng cũng có thể nghĩ: à, hóa ra thất bại cũng được, có vụng về mãi cũng chẳng sao.

  • けれどもN5

    Liên từ đối lập trang trọng hơn nối hai mệnh đề — "nhưng / tuy nhiên / mặc dù."

    あるいは、僕はあんな大人にはならないだろうけれど、あんなふうにするのもすてきだなと感じることもあるに違いない。

    Hoặc có lẽ chúng sẽ cảm thấy rằng: mình chắc sẽ không trở thành kiểu người lớn như thế, nhưng sống theo cách ấy cũng thật tuyệt.

  • にするN5

    Quyết định chọn hoặc biến sự vật thành trạng thái nào đó, nghĩa 'chọn ~ / làm cho thành ~'.

    あるいは、僕はあんな大人にはならないだろうけれど、あんなふうにするのもすてきだなと感じることもあるに違いない。

    Hoặc có lẽ chúng sẽ cảm thấy rằng: mình chắc sẽ không trở thành kiểu người lớn như thế, nhưng sống theo cách ấy cũng thật tuyệt.

  • のでN5

    Nêu lý do hay nguyên nhân với sắc thái nhẹ nhàng, lịch sự — 'bởi vì / vì'.

    とにかく子どもは、①そんなふうに常に大人を見ているのである。

    Dù thế nào đi nữa, trẻ em ①luôn quan sát người lớn theo cách như vậy.

  • いつもN5

    Trạng từ chỉ tần suất đều đặn, thường xuyên, "luôn luôn / lúc nào cũng".

    大人はいつも子どもに見つめられている、子どもが自分を観察しているということを自覚していなければいけないと思う。

    Tôi nghĩ người lớn phải luôn ý thức rằng mình đang bị trẻ em nhìn vào, rằng trẻ em đang quan sát mình.

  • じゃない・ではないN5

    Phủ định danh từ hoặc tính từ đuôi -na bằng hệ từ, "không phải là".

    わが身をつくろって、いいかっこするのではない

    Điều đó không có nghĩa là phải che đậy con người thật của mình để tỏ ra đẹp đẽ.

Chia sẻ:

Bình luận