Tất cả bài đọc
N1 · Thượng cấpĐoạn dàiMã bài #332
2

テキストいちだんらくずつせいこえということは、日本にっぽん学校がっこうこくじゅぎょうでもたびたびおこな

はい、〇〇くんね。では、△△さんつぎだんらくください」となるところがソビエト学校がっこうあいいちだんらくと、そのないようぶんことつまはなこともとのだ。かなりスラスラ文字もじすすようなりおおよそないようかいできるようなったわたしも、このつまはなということだけだいにがだった。とうぜんぜっしてしまいせんせいあきらくれるまでということなるじんということおおくれていたのだ。

ところがドラゴンしゅうねんぶかなかなかあきらくれないしかしじゅうふんたのはずほんないようはなするのだが、かんたんたんすらこないのであるうつむちんもくするわたしに、ドラゴンたすぶねくれた

しゅじんこうまえは?」

ナターシャ……ナターシャ・アルバートヴァ

としいくぐらいで、しょくぎょう?」

ハチガッコウイクニネン。」

ふーんはちさいで、普通学校ふつうがっこうねんせいなのね。それで

ちゅうりゃく

わたしはなしことぜんしんぜんれいかたむいるドラゴンどうもうかがやせいりょくしょくひとみようしてわたしなんほんあらすじさいはなさらにさくしゃメツセージ(注1)ことできたそれでもドラゴンさつほんについてはなようさいそくし、おなしゅうねんぶかさでいくようやくドラゴンからほうめんされてしょしつからきたときは、疲苦こんぱいしてもうろうしたしきなかで、こんりんざい(注2)ドラゴンじんもんめんこうむおもはずのにまるでにくしょくじゅうにらかなしばあったしょうどうぶつように、わたししょかんほんつづそしてへんきゃくするときドラゴンかたことそうていながらようなったかつのとへいこうしてないようできるだけかんけつかつおもしろつたしん(注3)しているのである

(ちゅうりゃく)

あるこくじゅぎょうで、こえのちこくきょういつもようたいせずに、②かたちようきゅうした

ではいまないようつまはなくだ

わたしぶんビックリするほどスラスラそれやってのけたいつのまにかわたしひょうげんりょくはばおくひろいただった。こくきょうクラスメイトたちも、しばし呆気あっけとられてしず

まいばらばんしんぞういるゆうかどかわぶんによる

ちゅう1)かんぜんだが。かんぺきではないいちおう

ちゅう2)きむ輸際けっぜったい

ちゅう3)しんするあるもくてきため一生懸命いっしょうけんめいなることしんする

Câu hỏi

Đã làm 0/4 câu
  1. 1日本の学校とソビエトの学校の違いについて、筆者が述べていることは何か。
  2. 2「ドラゴン」は、どんな人だと考えられるか。
  3. 3「ドラゴンの尋問」とあるが、「尋問」の目的として最も考えられるものはどれか。
  4. 4形だけの要求をしたとあるが、なぜか。

Học thêm từ bài này

Từ vựng12 từ
  • PHI

    • ·lỗi; sai sót; nhầm lẫn
    • ·đang diễn biến tồi tệ; bất lợi; không thuận lợi
    • ·phi-; bất-; vô-
    N1
  • ふん

    PHÂN

    • ·phút (đơn vị thời gian)
    • ·fun (một phần mười của monme, tương đương 5,787 grain)
    N1
  • 楽しむたのしむDạng trong bài: 楽しんだ

    LẠC

    • ·tận hưởng, thưởng thức, vui chơi thoải mái, giải trí, tiêu khiển
    • ·mong chờ, trông đợi
    N1
  • 本のほんの

    BỔN

    • ·chỉ là; chỉ; vỏn vẹn; ít ỏi
    N1
  • 沈黙ちんもく

    TRẦM MẶC

    • ·sự im lặng, im lặng, yên tĩnh, tĩnh lặng
    • ·sự kín tiếng, sự không hành động
    N1
  • 主人公しゅじんこう

    CHỦ NHÂN CÔNG

    • ·nhân vật chính, vai chính, nam chính, nữ chính
    • ·chủ hộ, chủ cửa hàng
    N1
  • 傾けるかたむけるDạng trong bài: 傾けて

    KHUYNH

    • ·làm nghiêng; dựa nghiêng; chúc xuống; làm lệch; đặt xiên; uốn cong; nghiêng sang một bên
    • ·cống hiến hết mình cho; tập trung vào; dồn tâm sức vào
    • ·làm tiêu tan; phung phí; làm cạn kiệt
    • ·uống (rượu)
    N1
  • さつ

    SÁCH

    • ·từ đếm dành cho sách
    • ·tập
    N1
  • 簡潔かんけつ

    GIẢN KHIẾT

    • ·súc tích; ngắn gọn; cô đọng; gọn ghẽ (văn phong)
    N1
  • かつ
    • ·và; hơn nữa; ngoài ra; cũng như; thêm vào đó; đồng thời
    N1
  • やるDạng trong bài: やって
    • ·làm, đảm nhận, thực hiện, chơi (trò chơi), học
    • ·gửi, phái đi, điều đi
    • ·đặt, di chuyển, quay (đầu, ánh mắt, v.v.)
    • ·cho (đặc biệt cho người ngang hàng hoặc cấp dưới), để cho có, tặng, ban, trao
    • ·làm cho (xe cộ) chạy nhanh hơn
    • ·điều hành (doanh nghiệp), duy trì, làm nghề, hành nghề (luật, y, v.v.)
    • ·dùng (đồ ăn, thức uống, v.v.), ăn, uống, hút thuốc
    • ·tổ chức (buổi biểu diễn), biểu diễn, trình diễn
    • ·làm dịu (tâm trí)
    • ·làm hại, gây thương tích, giết
    • ·quan hệ tình dục, đụ, chịch
    • ·sống, xoay xở, sống qua ngày
    • ·làm ... hoàn toàn
    • ·làm ... trên diện rộng, làm ... đến khoảng cách xa
    • ·làm ... cho (người ngang hàng hoặc cấp dưới), làm ... đối với
    • ·nỗ lực tích cực để ...
    • ·mắc phải (một căn bệnh), trải qua (tình trạng bệnh lý), bị hành hạ bởi
    N1
  • 完壁かんぺき

    HOÀN BÍCH

    • ·hoàn hảo; hoàn chỉnh; không tì vết
    N1
Các cấp độ khác113 từ
  • 生徒せいと

    SINH ĐỒ

    • ·học sinh; học trò
    N5
  • こえ

    THANH

    • ·giọng nói
    • ·tiếng hót (của chim), tiếng kêu (của côn trùng), tiếng hú
    • ·tiếng nói, ý kiến (được thể hiện bằng lời), quan điểm, nguyện vọng, thái độ, ý chí
    • ·âm thanh
    • ·cảm giác (về việc gì đó đang đến), linh cảm
    • ·giọng, âm hữu thanh
    N5
  • 出すだすDạng trong bài: 出して

    XUẤT

    • ·lấy ra, đưa ra
    • ·bày ra, để lộ, cho thấy
    • ·nộp (ví dụ luận văn), giao nộp
    • ·xuất bản, công bố
    • ·gửi (ví dụ thư)
    • ·phát ra (âm thanh), nhóm (lửa)
    • ·dọn (thức ăn)
    • ·... ra (ví dụ nhảy ra, mang ra)
    • ·bắt đầu ..., bắt đầu làm ..., bùng lên ...
    N5
  • 読むよむDạng trong bài: 読ませる

    ĐỘC

    • ·đọc
    • ·tụng (ví dụ một bài kinh), niệm
    • ·dự đoán, đoán, tiên đoán, đọc được (suy nghĩ của ai đó), nhìn thấu (ví dụ vào lòng người), tiên tri
    • ·phát âm, đọc (ví dụ một chữ Hán)
    • ·giải mã, đọc (đồng hồ đo, biểu đồ, bản nhạc, v.v.), xem (giờ)
    • ·đếm, ước tính
    • ·đọc (một chữ Hán) theo cách đọc thuần Nhật
    N5
  • 学校がっこう

    HỌC GIÁO

    • ·trường học
    N5
  • 授業じゅぎょう

    THỤ NGHIỆP

    • ·bài học, giờ học, việc giảng dạy, việc hướng dẫn, bài tập trên lớp, bài tập ở trường
    N5
  • 良いよいDạng trong bài: 良く

    LƯƠNG

    • ·tốt, xuất sắc, ổn, đẹp, dễ chịu, vừa ý
    • ·đủ, đầy đủ, sẵn sàng, đã chuẩn bị
    • ·có lời (giao dịch, đề nghị kinh doanh, v.v.), có lợi
    • ·được, ổn, không sao, không thành vấn đề
    • ·dễ để ...
    N5
  • つぎ

    THỨ

    • ·tiếp theo, kế tiếp, sau đó
    • ·chặng, ga, trạm
    N5
  • 読むよむDạng trong bài: 読んで

    ĐỘC

    • ·đọc
    • ·tụng (ví dụ một bài kinh), niệm
    • ·dự đoán, đoán, tiên đoán, đọc được (suy nghĩ của ai đó), nhìn thấu (ví dụ vào lòng người), tiên tri
    • ·phát âm, đọc (ví dụ một chữ Hán)
    • ·giải mã, đọc (đồng hồ đo, biểu đồ, bản nhạc, v.v.), xem (giờ)
    • ·đếm, ước tính
    • ·đọc (một chữ Hán) theo cách đọc thuần Nhật
    N5
  • なる
    • ·trở thành, trở nên, lớn lên, chuyển thành, đạt đến, đạt được
    • ·dẫn đến, hóa ra, kết cục là, tỏ ra (là)
    • ·gồm có, được cấu thành từ, được tạo thành từ
    • ·được hoàn thành, được hiện thực hóa, thành công, đạt được, được thực hiện
    • ·thay đổi (thành), biến thành, chuyển hóa
    • ·dần (làm gì), bắt đầu (làm gì), trở nên (làm gì)
    • ·lên đến, tổng cộng thành, cộng lại thành, bằng
    • ·đóng (vai), đóng vai trò là
    • ·được dùng cho, có ích cho, dùng làm
    • ·được thăng chức
    • ·làm ...
    N5
  • 読むよむDạng trong bài: 読み

    ĐỘC

    • ·đọc
    • ·tụng (ví dụ một bài kinh), niệm
    • ·dự đoán, đoán, tiên đoán, đọc được (suy nghĩ của ai đó), nhìn thấu (ví dụ vào lòng người), tiên tri
    • ·phát âm, đọc (ví dụ một chữ Hán)
    • ·giải mã, đọc (đồng hồ đo, biểu đồ, bản nhạc, v.v.), xem (giờ)
    • ·đếm, ước tính
    • ·đọc (một chữ Hán) theo cách đọc thuần Nhật
    N5
  • その
    • ·đó, ấy
    • ·phần (như trong "phần hai")
    • ·ừm..., à..., ờ...
    N5
  • 自分じぶん

    TỰ PHÂN

    • ·bản thân mình; bản thân bạn; chính mình; chính anh ấy; chính cô ấy
    • ·tôi, mình
    • ·bạn
    N5
  • 言葉ことば

    NGÔN DIỆP

    • ·ngôn ngữ, phương ngữ
    • ·từ, cụm từ, cách diễn đạt, thuật ngữ
    • ·lời nói, cách nói, cách dùng ngôn ngữ
    • ·lời, nhận xét, phát biểu, bình luận
    • ·học nói, tiếp thu ngôn ngữ
    N5
  • 話すはなす

    THOẠI

    • ·nói, nói chuyện, trò chuyện, tán gẫu
    • ·kể, giải thích, thuật lại, đề cập, mô tả, bàn về
    • ·nói (một ngôn ngữ)
    N5
  • なるDạng trong bài: なり
    • ·trở thành, trở nên, lớn lên, chuyển thành, đạt đến, đạt được
    • ·dẫn đến, hóa ra, kết cục là, tỏ ra (là)
    • ·gồm có, được cấu thành từ, được tạo thành từ
    • ·được hoàn thành, được hiện thực hóa, thành công, đạt được, được thực hiện
    • ·thay đổi (thành), biến thành, chuyển hóa
    • ·dần (làm gì), bắt đầu (làm gì), trở nên (làm gì)
    • ·lên đến, tổng cộng thành, cộng lại thành, bằng
    • ·đóng (vai), đóng vai trò là
    • ·được dùng cho, có ích cho, dùng làm
    • ·được thăng chức
    • ·làm ...
    N5
  • できる
    • ·có thể làm, có khả năng, được phép (làm)
    • ·giỏi, làm tốt, thành thạo, có năng lực
    • ·ra đời, hình thành, xuất hiện, nảy sinh (về một vấn đề), được sinh ra, kết bạn, có (bạn gái, thời gian rảnh, v.v.)
    • ·được làm ra, được xây dựng, được kiến tạo, được hình thành, được thành lập, được thiết lập
    • ·hoàn thành, kết thúc, xong xuôi, sẵn sàng
    • ·phát triển (về cây trồng), được sản xuất
    • ·trưởng thành và cân bằng, có nhân cách tốt
    • ·vốn dĩ, sinh ra đã...
    • ·trở nên dan díu (về mặt tình dục), trở nên thân mật, cặp kè (với ai đó)
    • ·mang thai
    N5
  • なるDạng trong bài: なった
    • ·trở thành, trở nên, lớn lên, chuyển thành, đạt đến, đạt được
    • ·dẫn đến, hóa ra, kết cục là, tỏ ra (là)
    • ·gồm có, được cấu thành từ, được tạo thành từ
    • ·được hoàn thành, được hiện thực hóa, thành công, đạt được, được thực hiện
    • ·thay đổi (thành), biến thành, chuyển hóa
    • ·dần (làm gì), bắt đầu (làm gì), trở nên (làm gì)
    • ·lên đến, tổng cộng thành, cộng lại thành, bằng
    • ·đóng (vai), đóng vai trò là
    • ·được dùng cho, có ích cho, dùng làm
    • ·được thăng chức
    • ·làm ...
    N5
  • わたし

    • ·tôi
    N5
  • この
    • ·này
    • ·vừa qua (mấy năm gần đây, v.v.), những ... này, đã qua, này
    • ·mày (như trong "đồ nói dối")
    N5
  • するDạng trong bài: して
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • 先生せんせい

    TIÊN SANH

    • ·giáo viên, người hướng dẫn, bậc thầy
    • ·sensei, danh xưng hoặc cách xưng hô dành cho giáo viên, bậc thầy, bác sĩ, luật sư, v.v.
    • ·cách xưng hô thân mật hoặc trêu chọc
    • ·người lớn tuổi hơn mình
    N5
  • 見るみるDạng trong bài: 見て

    KIẾN

    • ·thấy, nhìn, xem, ngắm, quan sát
    • ·xem xét, xem lại, đánh giá, kiểm tra, phán đoán
    • ·chăm nom, lo liệu, chăm sóc, để mắt đến
    • ·trải nghiệm, gặp phải (bất hạnh, thành công, v.v.)
    • ·thử ..., thử làm ...
    • ·thấy rằng ..., nhận ra rằng ...
    N5
  • しかし
    • ·tuy nhiên, nhưng
    N5
  • 話すはなすDạng trong bài: 話して

    THOẠI

    • ·nói, nói chuyện, trò chuyện, tán gẫu
    • ·kể, giải thích, thuật lại, đề cập, mô tả, bàn về
    • ·nói (một ngôn ngữ)
    N5
  • 聞くきくDạng trong bài: 聞かせよう

    VĂN

    • ·nghe thấy
    • ·lắng nghe (ví dụ nhạc)
    • ·hỏi, hỏi han, thắc mắc
    • ·nghe nói về, nghe về, biết được
    • ·nghe theo (lời khuyên, mệnh lệnh, v.v.), tuân theo, nghe lời, tuân thủ
    • ·nghe theo (ví dụ lời cầu xin), chấp thuận (một yêu cầu), chấp nhận (ví dụ một lập luận), cân nhắc đến
    • ·ngửi (đặc biệt là hương trầm), thưởng thức (một mùi hương)
    • ·nếm (rượu), thử
    N5
  • する
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • 出るでるDạng trong bài: 出て

    XUẤT

    • ·rời đi, ra khỏi, đi ra, đi ra ngoài, thoát ra
    • ·khởi hành, lên đường, xuất phát
    • ·tiến lên phía trước
    • ·đi đến, tới được, dẫn đến, đạt tới
    • ·xuất hiện, hiện ra, ló ra, nổi lên, hiện lên, xuất đầu lộ diện, được tìm thấy, bị phát hiện, được khám phá, bị phơi bày, hiển hiện, được trưng bày
    • ·xuất hiện (trên ấn phẩm), được xuất bản, được công bố, được phát hành, được liệt kê, ra mắt
    • ·tham dự, tham gia, dự phần, ghi danh (một sự kiện), thi đấu, biểu diễn
    • ·được nêu ra, được bày tỏ, được nhắc đến, được đề cập, được đưa ra
    • ·bán được
    • ·vượt quá, vượt qua
    • ·thò ra, nhô ra
    • ·bùng phát, xảy ra, bắt đầu, bắt nguồn
    • ·được sản xuất
    • ·đến từ, bắt nguồn từ
    • ·được ban cho, nhận được, được trao, được cung cấp, được trình lên, được nộp, được giao nộp, được chi trả
    • ·trả lời (điện thoại, cửa, v.v.), tiếp
    • ·tỏ thái độ, hành động, cư xử
    • ·tăng tốc (tốc độ, v.v.), gia tăng
    • ·chảy ra (ví dụ nước mắt), tuôn, rỉ máu
    • ·tốt nghiệp
    • ·xuất tinh, ra
    N5
  • わたし
    • ·tôi
    N5
  • 名前なまえ

    DANH TIỀN

    • ·tên
    • ·tên riêng, tên gọi
    N5
  • 幾ついくつ

    KI

    • ·bao nhiêu (số lượng)
    • ·bao nhiêu tuổi
    N5
  • ハチはち
    • ·tám, 8
    N5
  • はち

    BÁT

    • ·tám, 8
    N5
  • はなし

    THOẠI

    • ·cuộc nói chuyện, bài nói, trò chuyện, hội thoại
    • ·chủ đề, đề tài
    • ·thảo luận, đàm phán, tranh luận
    • ·tin đồn, lời đồn, tin truyền miệng
    • ·câu chuyện, chuyện kể, chuyện ngụ ngôn
    • ·hoàn cảnh, chi tiết
    N5
  • 話すはなすDạng trong bài: 話し

    THOẠI

    • ·nói, nói chuyện, trò chuyện, tán gẫu
    • ·kể, giải thích, thuật lại, đề cập, mô tả, bàn về
    • ·nói (một ngôn ngữ)
    N5
  • できるDạng trong bài: できた
    • ·có thể làm, có khả năng, được phép (làm)
    • ·giỏi, làm tốt, thành thạo, có năng lực
    • ·ra đời, hình thành, xuất hiện, nảy sinh (về một vấn đề), được sinh ra, kết bạn, có (bạn gái, thời gian rảnh, v.v.)
    • ·được làm ra, được xây dựng, được kiến tạo, được hình thành, được thành lập, được thiết lập
    • ·hoàn thành, kết thúc, xong xuôi, sẵn sàng
    • ·phát triển (về cây trồng), được sản xuất
    • ·trưởng thành và cân bằng, có nhân cách tốt
    • ·vốn dĩ, sinh ra đã...
    • ·trở nên dan díu (về mặt tình dục), trở nên thân mật, cặp kè (với ai đó)
    • ·mang thai
    N5
  • NHỊ

    • ·hai; 2
    N5
  • MỤC

    • ·mắt, nhãn cầu
    • ·thị lực, thị giác, tầm nhìn
    • ·ánh nhìn, cái nhìn chằm chằm, cái nhìn chăm chú, cái liếc nhìn
    • ·sự chú ý, sự để ý, sự quan sát, con mắt (của thế giới, công chúng, v.v.)
    • ·một trải nghiệm
    • ·quan điểm
    • ·sự phân biệt, khả năng nhận biết, sự phán đoán, con mắt (ví dụ về chất lượng)
    • ·vẻ ngoài
    • ·cơ hội (thành công), khả năng (có kết quả tốt)
    • ·khoảng cách (giữa các sợi đan chéo của lưới, mắt lưới, v.v.), lỗ, mũi khâu, kết cấu, kiểu dệt
    • ·thớ (gỗ, giấy)
    • ·mắt (bão, kim, v.v.)
    • ·giao điểm (trên bàn cờ vây), ô (trên bàn cờ vua)
    • ·chấm (trên xúc xắc), điểm, số đổ được
    • ·vạch chia, khoảng chia (của thang đo)
    • ·răng (cưa, lược, v.v.)
    • ·hậu tố chỉ số thứ tự
    • ·hơi, có phần
    • ·điểm (ví dụ điểm chuyển biến)
    • ·mắt (khoảng trống bên trong một nhóm quân cờ vây)
    N5
  • ほん

    BỔN

    • ·sách, quyển, kịch bản
    • ·này, hiện tại, hiện hành, đang được đề cập, đang được bàn đến
    • ·chính, đứng đầu, chủ chốt
    • ·thật, chính hiệu, thông thường, đúng đắn
    • ·lượng từ cho vật dài, mảnh (que, ống, dây, chai, cột, sông, đường ray, v.v.)
    • ·lượng từ cho phim, chương trình truyền hình, v.v.
    • ·lượng từ cho cuộc gọi điện thoại, thư từ và email
    • ·lượng từ cho bàn thắng, cú home run, v.v.
    • ·lượng từ cho hiệp hoặc điểm (trong judo, kendo, v.v.)
    N5
  • するDạng trong bài:
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • するDạng trong bài: されて
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • するDạng trong bài: した
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • なか

    TRUNG

    • ·bên trong, phía trong
    • ·trong số, trong phạm vi
    • ·giữa, trung tâm
    • ·trong lúc, trong khi, giữa chừng
    • ·khoảng cách, khe hở
    • ·trung bình, bình quân
    • ·thứ hai (trong ba, ví dụ con trai, tập), ở giữa
    • ·hạng trung, chất lượng trung bình
    • ·khu đèn đỏ
    N5
  • あるDạng trong bài: あった
    • ·có, tồn tại, sống
    • ·có, sở hữu
    • ·nằm ở, tọa lạc
    • ·được trang bị
    • ·xảy ra, diễn ra
    • ·tồn tại (ở trạng thái hoàn thành), là (thứ gì đó không đổi ở trạng thái hiện tại)
    N5
  • 図書館としょかん

    ĐỒ THƯ QUÁN

    • ·thư viện
    N5
  • 借りるかりるDạng trong bài: 借り

    • ·mượn
    • ·thuê
    • ·nhờ đến (sự giúp đỡ, trí tuệ của người khác, v.v.), nhận được, tiếp nhận
    • ·dùng (cho mục đích khác), chuyển sang công dụng khác
    N5
  • 聞くきくDạng trong bài: 聞かせる

    VĂN

    • ·nghe thấy
    • ·lắng nghe (ví dụ nhạc)
    • ·hỏi, hỏi han, thắc mắc
    • ·nghe nói về, nghe về, biết được
    • ·nghe theo (lời khuyên, mệnh lệnh, v.v.), tuân theo, nghe lời, tuân thủ
    • ·nghe theo (ví dụ lời cầu xin), chấp thuận (một yêu cầu), chấp nhận (ví dụ một lập luận), cân nhắc đến
    • ·ngửi (đặc biệt là hương trầm), thưởng thức (một mùi hương)
    • ·nếm (rượu), thử
    N5
  • 読むよむ

    ĐỘC

    • ·đọc
    • ·tụng (ví dụ một bài kinh), niệm
    • ·dự đoán, đoán, tiên đoán, đọc được (suy nghĩ của ai đó), nhìn thấu (ví dụ vào lòng người), tiên tri
    • ·phát âm, đọc (ví dụ một chữ Hán)
    • ·giải mã, đọc (đồng hồ đo, biểu đồ, bản nhạc, v.v.), xem (giờ)
    • ·đếm, ước tính
    • ·đọc (một chữ Hán) theo cách đọc thuần Nhật
    N5
  • 面白いおもしろいDạng trong bài: 面白く

    DIỆN BẠCH

    • ·thú vị, hấp dẫn, lôi cuốn, mê hoặc
    • ·vui nhộn, buồn cười, hài hước
    • ·thú vị, vui, có tính giải trí, dễ chịu, hợp ý
    • ·tốt, thỏa đáng, thuận lợi, đáng mong muốn, đáng khích lệ
    N5
  • いつも
    • ·luôn luôn, mọi lúc, mọi thời điểm
    • ·không bao giờ
    • ·thường lệ, thường xuyên, theo thói quen, theo lệ thường
    N5
  • するDạng trong bài:
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • いま

    KIM

    • ·bây giờ, hiện tại, vừa mới, chẳng mấy chốc, ngay lập tức
    • ·thêm, nữa
    N5
  • 読むよむDạng trong bài: 読んだ

    ĐỘC

    • ·đọc
    • ·tụng (ví dụ một bài kinh), niệm
    • ·dự đoán, đoán, tiên đoán, đọc được (suy nghĩ của ai đó), nhìn thấu (ví dụ vào lòng người), tiên tri
    • ·phát âm, đọc (ví dụ một chữ Hán)
    • ·giải mã, đọc (đồng hồ đo, biểu đồ, bản nhạc, v.v.), xem (giờ)
    • ·đếm, ước tính
    • ·đọc (một chữ Hán) theo cách đọc thuần Nhật
    N5
  • それ
    • ·cái đó, nó
    • ·khi đó, thời điểm đó, lúc đó
    • ·ở đó
    • ·bạn
    N5
  • 行うおこなう

    HÀNH

    • ·thực hiện, làm, hành xử, tiến hành
    N4
  • 場合ばあい

    TRƯỜNG HỢP

    • ·trường hợp; dịp; tình huống; hoàn cảnh
    N4
  • はず
    • ·ắt là, chắc chắn là, được dự kiến là, hẳn là
    • ·khấc (của cây cung)
    • ·khấc (của mũi tên)
    • ·chỗ cầm hình khấc (giữa ngón cái và ngón trỏ)
    • ·khung gỗ ở đầu cột buồm của thuyền Nhật Bản giúp ngăn dây chão tuột ra
    N4
  • 簡単かんたん

    GIẢN ĐƠN

    • ·đơn giản, dễ, không phức tạp
    • ·ngắn gọn, nhanh chóng, nhẹ
    N4
  • それで
    • ·vậy nên, vì thế, và, (và) rồi
    N4
  • 思うおもうDạng trong bài: 思った

    • ·nghĩ, cân nhắc, tin, cho rằng
    • ·nghĩ đến việc làm, dự định làm
    • ·phán đoán, đánh giá, coi là
    • ·tưởng tượng, phỏng đoán, mơ tưởng
    • ·mong đợi, trông chờ
    • ·cảm thấy, ở trong (một trạng thái tâm lý), mong muốn, muốn
    • ·hết lòng quan tâm, khao khát, lo lắng cho, yêu thương
    • ·nhớ lại, ghi nhớ
    N4
  • 伝えるつたえるDạng trong bài: 伝えよう

    VÂN

    • ·truyền đạt, báo lại, truyền đi, thông báo, kể, truyền thụ, truyền bá, dạy, để lại cho đời sau
    N4
  • NHẬT

    • ·ngày, các ngày
    • ·mặt trời; ánh nắng; ánh sáng mặt trời
    • ·ban ngày, thời gian ban ngày, ánh sáng ban ngày
    • ·ngày tháng, hạn chót
    • ·những ngày đã qua, thời kỳ (ví dụ: thời thơ ấu)
    • ·trường hợp (đặc biệt là không may), sự việc
    N4
  • MAO

    • ·tóc, lông
    • ·lông thú, len
    • ·lông tơ, bộ lông, lông vũ
    N4
  • 理由りゆう

    LÝ DO

    • ·lý do, căn cứ, cái cớ, lời biện hộ, động cơ
    N4
  • 決してけっして

    QUYẾT

    • ·(không) bao giờ, (không) một chút nào, (không) chút nào, (không) cách nào, (không) hề
    N4
  • ため
    • ·điều tốt; lợi thế; lợi ích; phúc lợi
    • ·vì; mục đích; mục tiêu; ý định
    • ·hệ quả; kết quả; tác động
    • ·ảnh hưởng đến; liên quan đến; về việc
    N4
  • 一生懸命いっしょうけんめい

    NHẤT SANH HUYỀN MỆNH

    • ·rất chăm chỉ, dốc hết sức, hết mình, bằng tất cả sức lực, liều mạng, hăng hái, quyết liệt
    N4
  • こと
    • ·việc, vấn đề
    • ·sự cố; sự việc xảy ra; sự kiện; chuyện nghiêm trọng; rắc rối; khủng hoảng
    • ·hoàn cảnh; tình huống; tình hình
    • ·công việc, việc kinh doanh, sự vụ
    • ·sau một từ có thể biến đổi, tạo thành cụm danh từ chỉ điều mà người nói không cảm thấy gần gũi
    • ·hậu tố danh từ hóa
    • ·giả vờ ...; chơi trò đóng giả ...
    • ·bí danh, còn gọi là, hay còn được biết đến là, hoặc
    • ·sự cần thiết; nhu cầu
    • ·bạn nên ...; tôi khuyên rằng bạn nên ...; điều quan trọng là ...
    N3
  • 国語こくご

    QUỐC NGỮ

    • ·ngôn ngữ quốc gia, quốc ngữ
    • ·tiếng Nhật (đặc biệt là môn học ở trường tại Nhật Bản)
    • ·tiếng mẹ đẻ, tiếng bản ngữ
    • ·từ thuần Nhật (trái với từ mượn và từ gốc Hán)
    N3
  • 度々たびたび

    ĐỘ ?

    • ·thường xuyên, hết lần này đến lần khác, lặp đi lặp lại, nhiều lần
    N3
  • ところが
    • ·dù vậy, tuy nhiên, vẫn, rồi thì, mặc dù, tuy thế, trái lại, thực ra, bất chấp
    N3
  • 内容ないよう

    NỘI DUNG

    • ·nội dung; thực chất; vấn đề; chi tiết; ý nghĩa
    N3
  • 求めるもとめるDạng trong bài: 求められる

    CẦU

    • ·muốn; mong muốn
    • ·yêu cầu; đòi hỏi; cần; xin
    • ·tìm kiếm; kiếm tìm; tìm; theo đuổi (khoái lạc); săn (việc làm); tìm ra (giải pháp)
    • ·mua sắm; mua
    N3
  • 文字もじ

    VĂN TỰ

    • ·chữ cái (của bảng chữ cái), ký tự
    • ·chữ viết
    N3
  • 進めるすすめるDạng trong bài: 進められる

    TIẾN

    • ·đẩy tới, di chuyển về phía trước, vặn (đồng hồ) nhanh lên
    • ·xúc tiến (kế hoạch, công việc, v.v.), tiến hành, thúc đẩy tiến độ, đẩy mạnh, làm nhanh, tăng tốc
    • ·nâng lên, nâng cao, đề bạt, phát triển, kích thích (ví dụ: sự thèm ăn)
    N3
  • よう
    • ·trông có vẻ ..., trông như ...
    • ·cách để ..., phương pháp ...
    • ·hình thức, kiểu dáng, thiết kế
    • ·giống, tương tự như
    • ·điều (được nghĩ hoặc nói)
    N3
  • 理解りかい

    LÝ GIẢI

    • ·sự hiểu biết, sự lĩnh hội, sự thấu hiểu
    • ·sự cảm thông
    N3
  • 苦手にがて

    KHỔ THỦ

    • ·kém (về), yếu (ở), không giỏi lắm (về)
    • ·không hợp gu, không phải thứ mình thích
    N3
  • 諦めるあきらめるDạng trong bài: 諦めて

    ĐẾ

    • ·từ bỏ, buông bỏ (hy vọng, kế hoạch), cam chịu
    N3
  • なかなか
    • ·rất, khá, đáng kể, dễ dàng, sẵn sàng, tương đối, hết sức, khá là
    • ·hoàn toàn không, không dễ dàng
    • ·giữa, điểm giữa chừng
    • ·xuất sắc, tuyệt vời, rất tốt
    N3
  • 単語たんご

    ĐAN NGỮ

    • ·từ, từ vựng
    N3
  • 職業しょくぎょう

    CHỨC NGHIỆP

    • ·nghề nghiệp, chuyên môn, công việc, thiên chức, sự nghiệp, nghề, nghiệp, việc kinh doanh
    N3
  • 輝くかがやく

    HUY

    • ·tỏa sáng, lấp lánh, lung linh, long lanh, óng ánh
    • ·bừng sáng (vì hạnh phúc, hy vọng, v.v.), rạng rỡ, lóe sáng, phát sáng
    N3
  • 何とかなんとか

    • ·cái gì đó, một thứ gì đó, cái này cái nọ
    • ·bằng cách nào đó (xử lý, giải quyết việc gì), dù thế nào, bằng cách này hay cách khác
    N3
  • すじ
    • ·cơ, gân, dây chằng
    • ·tĩnh mạch, động mạch
    • ·sợi, thớ, dây
    • ·đường, sọc, vệt
    • ·lý lẽ, logic
    • ·cốt truyện, mạch truyện
    • ·dòng dõi, huyết thống
    • ·trường phái (ví dụ trong học thuật hoặc nghệ thuật)
    • ·năng khiếu, tài năng
    • ·nguồn (thông tin, v.v.), giới, kênh
    • ·người thạo tin (trong một giao dịch)
    • ·nước đi hợp lý (trong cờ vây, shogi, v.v.)
    • ·đường dọc thứ chín
    • ·đường ghép trên mũ giáp
    • ·chả cá dai (làm từ cơ, gân, da, v.v.)
    • ·địa vị xã hội, thân phận
    • ·trên (sông, đường, v.v.), dọc theo
    • ·lượng từ cho vật dài mảnh, lượng từ cho đường phố hoặc dãy nhà khi chỉ đường
    • ·phố (ở Osaka)
    • ·(thời Edo) lượng từ cho hàng trăm mon (đơn vị tiền tệ lỗi thời)
    N3
  • さらに
    • ·hơn nữa, lại nữa, rốt cuộc, ngày càng nhiều, ngoài ra, thậm chí còn hơn
    N3
  • それでも
    • ·nhưng (vẫn), thế mà, dù vậy, dẫu thế, mặc dù thế
    N3
  • とき
    • ·thời gian, giờ, khoảnh khắc
    • ·dịp, trường hợp
    • ·cơ hội, thời cơ, mùa
    • ·thời đại, thời buổi, thời nay
    • ·thì (ngữ pháp)
    N3
  • 意識いしき

    Ý THỨC

    • ·ý thức
    • ·trở nên nhận biết (về); sự nhận thức; cảm nhận
    • ·mano-vijnana (ý thức tinh thần, thức nhận biết thông tin giác quan)
    N3
  • まるで
    • ·như thể, cứ như là, hệt như, giống như, đúng như, tựa như
    • ·(không) chút nào, (không) mảy may, (không) một chút
    • ·thật sự, hoàn toàn, trọn vẹn, toàn bộ, thực sự, khá là
    N3
  • 語るかたるDạng trong bài: 語り

    NGỮ

    • ·nói về, kể về, kể lại, thuật lại
    • ·ngâm, tụng
    • ·chỉ ra, cho thấy
    N3
  • できるだけ
    • ·càng nhiều càng tốt, hết mức có thể, nếu có thể
    N3
  • のち

    HẬU

    • ·sau đó, về sau
    • ·tương lai
    • ·sau khi qua đời
    • ·hậu duệ
    N3
  • 教師きょうし

    GIÁO SƯ

    • ·giáo viên, người hướng dẫn
    N3
  • 期待きたい

    KỲ ĐÃI

    • ·sự kỳ vọng, sự mong đợi, hy vọng
    • ·đầy triển vọng, đang lên, mới nổi
    N3
  • 要求ようきゅう

    YẾU CẦU

    • ·yêu cầu, yêu cầu kiên quyết, trưng dụng, điều kiện cần thiết, mong muốn
    N3
  • はば

    PHÚC

    • ·chiều rộng, bề ngang
    • ·sự tự do (ví dụ: trong tư tưởng), phạm vi tự do
    • ·khoảng cách, chênh lệch (ví dụ: về giá), âm vực (ví dụ: của giọng nói)
    N3
  • 広がるひろがるDạng trong bài: 広がって

    QUẢNG

    • ·lan ra, mở rộng, trải rộng, vươn tới, lan truyền, phủ kín (ví dụ một không gian)
    N3
  • 心臓しんぞう

    TÂM TẠNG

    • ·tim
    • ·gan dạ, sự cả gan, sự trơ tráo, sự táo tợn, khí phách
    • ·trái tim (của thứ gì đó), phần trung tâm
    N3
  • ちゅう

    CHÚ

    • ·chú thích, ghi chú giải thích, lời bình
    N3
  • 絶対ぜったい

    TUYỆT ĐỐI

    • ·tuyệt đối, chắc chắn, vô điều kiện
    • ·tuyệt đối, vô điều kiện, không thể nhầm lẫn
    • ·tính tuyệt đối
    N3
  • 目的もくてき

    MỤC ĐÍCH

    • ·mục đích, mục tiêu, đích, chủ đích, ý định, động cơ
    N3
  • おおよそ
    • ·khoảng, đại khái, xấp xỉ
    • ·nói chung, về đại thể, theo lệ thường
    • ·hoàn toàn, khá, trọn vẹn, tất cả, hoàn toàn, hoàn toàn không (với động từ phủ định)
    • ·đại cương, ý chính
    N2
  • ひとみ

    ĐỒNG

    • ·đồng tử (của mắt)
    • ·đôi mắt
    N2
  • 作者さくしゃ

    TÁC GIẢ

    • ·người sáng tạo (một tác phẩm), tác giả, nhà văn, nghệ sĩ, nhà soạn nhạc, nhà viết kịch, soạn giả
    N2
  • 催促さいそく

    THÔI XÚC

    • ·sự thúc ép; sự giục giã; sự đòi hỏi; yêu cầu
    N2
  • ようやく
    • ·cuối cùng; rốt cuộc
    • ·suýt soát; sít sao; hầu như không; vừa mới đủ
    • ·dần dần; từng chút một; từng bước
    N2
  • 睨むにらむDạng trong bài: 睨まれて

    NGHỄ

    • ·trừng mắt nhìn; cau có nhìn; nhìn giận dữ
    • ·nhìn chằm chằm; xem xét kỹ lưỡng
    • ·ước lượng; đoán; nghi ngờ; phán đoán
    • ·để mắt đến ai đó (ví dụ: người đáng ngờ hoặc không đáng tin); theo dõi
    • ·tính đến; cân nhắc
    N2
  • 活字かつじ

    HOẠT TỰ

    • ·con chữ (rời), chữ in rời, kiểu chữ in
    • ·chữ in, ấn phẩm, bản in
    N2
  • 並行へいこう

    TỊNH HÀNH

    • ·đi song song, đi ngang hàng
    • ·diễn ra đồng thời, xảy ra cùng lúc, theo kịp
    N2
  • 生えるはえるDạng trong bài: 生えて

    SANH

    • ·mọc; nảy mầm; đâm chồi
    • ·mọc (răng)
    N2
  • 一応いちおう

    NHẤT ỨNG

    • ·ít nhiều, tuy chưa hoàn toàn thỏa đáng, tạm ổn, khá là, đại khái, trong chừng mực nào đó, về mặt kỹ thuật
    • ·tạm thời, trước mắt
    • ·để phòng hờ
    • ·một lần
    N2
  • 苦心くしん

    KHỔ TÂM

    • ·sự khổ nhọc, làm việc vất vả, nỗ lực, gian nan, công sức
    N2
Ngữ pháp2 mẫu

Bản dịch câu ví dụ do AI thực hiện.

  • すら / ですらN1

    Trợ từ nhấn mạnh, nêu ví dụ cực đoan để hàm ý cả những trường hợp khác — "ngay cả… (cũng)".

    しかし、十二分に楽しんだはずの本の内容を話して聞かせようとするのだが、簡単な単語すら出てこないのである。

    Tôi cố kể lại nội dung một cuốn sách mà đáng lẽ mình đã thưởng thức vô cùng trọn vẹn, vậy mà đến cả những từ đơn giản cũng không bật ra được.

  • だの~だのN1

    Trợ từ liệt kê lặp lại, nêu ví dụ kèm giọng than phiền, khó chịu ("nào là ~ nào là ~").

    「ふーん、八歳で、普通学校の二年生なのね。

    “À, tám tuổi, học lớp hai ở trường phổ thông nhỉ.

Các cấp độ khác43 mẫu
  • ということはN2

    Dùng để rút ra kết luận hoặc diễn giải lại từ một sự việc đã nêu — "tức là…, nói cách khác…, điều đó có nghĩa là…".

    テキストを一段落ずつ生徒に声を出して読ませるということは、日本の学校の国語の授業でも度々行う。

    Việc cho học sinh lần lượt đọc to từng đoạn văn cũng thường được thực hiện trong giờ Quốc ngữ ở trường học Nhật Bản.

  • だけはN2

    Nhấn mạnh, tách riêng một điều, 'ít nhất thì ~ / riêng cái này thì có'.

    かなりスラスラ文字を読み進められるようになり、おおよその内容も理解できるようになった私も、この掻い摘んで話す、ということだけは大の苦手だった。

    Dù khi ấy tôi đã có thể đọc chữ khá trôi chảy và cũng hiểu được đại ý, riêng việc tóm tắt rồi kể lại như thế lại là điều tôi cực kỳ kém.

  • さらにN2

    Bổ sung thêm một điểm nữa hoặc mức độ cao hơn — 'hơn nữa', 'thêm vào đó'.

    わたしの話を聞き取ることに全身全霊を傾けている、ドラゴンの獰猛に輝く青緑色の瞳に吸い込まれるようにして、わたしは何とか本のあらすじを最後まで話し、さらには作者のメツセージを曲がりなりにも言い当てることができた。

    Như bị hút vào đôi mắt xanh lam pha lục sáng lên dữ dội của Dragon, người đang dồn toàn tâm toàn ý để nghe hiểu câu chuyện của tôi, tôi bằng cách nào đó đã kể được tóm tắt cuốn sách đến tận cuối, thậm chí còn có thể nói trúng thông điệp của tác giả dù chỉ ở mức chưa hoàn hảo.

  • 一応(いちおう)N2

    Đánh dấu hành động làm một cách tạm bợ, đại khái hoặc để phòng xa — 'tạm thời', 'cho chắc'.

    完壁ではないが一応

    Tuy không hoàn hảo nhưng ít nhất cũng đạt được ở một mức nào đó.

  • 〜ずつN3

    Gắn sau số lượng để chỉ sự phân chia đều hoặc lặp lại, "mỗi / mỗi lần".

    テキストを一段落ずつ生徒に声を出して読ませるということは、日本の学校の国語の授業でも度々行う。

    Việc cho học sinh lần lượt đọc to từng đoạn văn cũng thường được thực hiện trong giờ Quốc ngữ ở trường học Nhật Bản.

  • ところがN32 lần trong bài

    Liên từ đầu câu, dẫn ra kết quả trái với mong đợi — "thế nhưng; ai ngờ".

    ところが、ソビエト学校の場合、一段落読み終えると、その内容を自分の言葉で掻い摘んで話すことを求められるのだ。

    Thế nhưng ở trường học Liên Xô, sau khi đọc xong một đoạn, học sinh còn được yêu cầu dùng lời của chính mình để tóm tắt nội dung đoạn đó.

  • というN3

    Kết hợp trợ từ trích dẫn と với 'nói', dùng để nêu tên, định nghĩa hoặc nội dung được nhắc đến — 'gọi là', 'được gọi là', 'rằng'.

    当然、絶句してしまい先生が諦めてくれるまで立ち尽くすということになる。

    Dĩ nhiên tôi sẽ cứng họng, cứ đứng im như thế cho tới khi giáo viên chịu bỏ cuộc.

  • なかなかN3

    Trạng từ nghĩa "khá / rất", hoặc đi cùng động từ phủ định thành "mãi không / khó mà".

    なかなか諦めてくれない。

    Dragon mãi không chịu bỏ cuộc.

  • についてN3

    Chỉ chủ đề mà hành động hoặc lời nói hướng tới; 'về', 'liên quan đến'.

    それでもドラゴンは飽き足らず、二冊目の本について話すよう催促し、同じような執念深さで聞き取っていく。

    Thế mà Dragon vẫn chưa thỏa mãn, lại giục tôi kể về cuốn sách thứ hai và tiếp tục nghe với cùng một sự dai dẳng như thế.

  • まるでN3

    Diễn tả sự so sánh ví von, thường đi kèm ようだ/みたい (hoặc với phủ định là 'chẳng chút nào'), 'y như / giống hệt như là'.

    ようやくドラゴンから放免されて図書室から出てきたときは、疲苦困憊して朦朧とした意識の中で、金輪際①ドラゴンの尋問は御免被りたいと思ったはずなのに、まるで肉食獣に睨まれて金縛りにあった小動物のように、わたしは図書館の本を借り続けた。

    Khi cuối cùng được Dragon tha cho và bước ra khỏi thư viện, trong trạng thái kiệt quệ cả thể xác lẫn tinh thần và ý thức mơ hồ, hẳn tôi đã nghĩ rằng từ nay về sau ① nhất quyết không muốn chịu cuộc thẩm vấn của Dragon thêm lần nào nữa; vậy mà giống như một con vật nhỏ bị thú ăn thịt trừng mắt đến cứng đờ, tôi vẫn tiếp tục mượn sách của thư viện.

  • ずにN3

    Diễn tả làm một việc mà không làm việc kia; dạng trang trọng hơn của 〜ないで — 'mà không…'.

    ある日、国語の授業で、声を出して読み終えた後、国語教師はいつものように期待せずに、②形だけの要求をした。

    Một hôm trong giờ Quốc ngữ, sau khi tôi đọc to xong, giáo viên Quốc ngữ như mọi khi lại đưa ra một yêu cầu ② chỉ mang tính hình thức mà không hề kỳ vọng gì.

  • によって/によるN3

    Chỉ phương tiện, nguyên nhân, tác nhân trong câu bị động, hoặc yếu tố quyết định; 'bằng', 'do', 'tùy theo'.

    (米原万里『心臓に毛が生えている理由』角川文庫による

    (Theo Yonehara Mari, 『Lý do tim mọc lông』, Kadokawa Bunko)

  • 決して~ないN3

    Trạng từ đi kèm thể phủ định phía sau để nhấn mạnh sự phủ nhận tuyệt đối, 'quyết không / nhất định không'.

    (注2)金輸際:決して

    (Chú thích 2) 金輸際: tuyệt đối không.

  • ためにN3

    chỉ mục đích ('để ~') hoặc nguyên nhân ('vì ~ / do ~').

    (注3)腐心する:ある目的のために一生懸命になること。

    (Chú thích 3) 腐心する: hết sức nỗ lực vì một mục đích nào đó.

  • ようになるN43 lần trong bài

    Diễn tả sự thay đổi dần dần đến một trạng thái hoặc khả năng mới, "trở nên (biết/có thể), dần dần…".

    かなりスラスラ文字を読み進められるようになり、おおよその内容も理解できるようになった私も、この掻い摘んで話す、ということだけは大の苦手だった。

    Dù khi ấy tôi đã có thể đọc chữ khá trôi chảy và cũng hiểu được đại ý, riêng việc tóm tắt rồi kể lại như thế lại là điều tôi cực kỳ kém.

  • ということN42 lần trong bài

    Biến cả một mệnh đề thành danh từ — 'việc mà', 'điều đó có nghĩa là'.

    かなりスラスラ文字を読み進められるようになり、おおよその内容も理解できるようになった私も、この掻い摘んで話す、ということだけは大の苦手だった。

    Dù khi ấy tôi đã có thể đọc chữ khá trôi chảy và cũng hiểu được đại ý, riêng việc tóm tắt rồi kể lại như thế lại là điều tôi cực kỳ kém.

  • 〜てしまう / 〜ちゃうN4

    Thể て của động từ cộng với しまう, diễn tả hành động đã hoàn tất trọn vẹn hoặc lỡ làm ngoài ý muốn — 'lỡ ...', '... mất rồi'; ちゃう/じゃう là dạng nói rút gọn.

    当然、絶句してしまい先生が諦めてくれるまで立ち尽くすということになる。

    Dĩ nhiên tôi sẽ cứng họng, cứ đứng im như thế cho tới khi giáo viên chịu bỏ cuộc.

  • 〜てくれるN44 lần trong bài

    Diễn tả việc người khác làm điều gì đó cho/vì mình — '(ai đó) làm ... cho tôi'.

    当然、絶句してしまい先生が諦めてくれるまで立ち尽くすということになる。

    Dĩ nhiên tôi sẽ cứng họng, cứ đứng im như thế cho tới khi giáo viên chịu bỏ cuộc.

  • ことになるN4

    Diễn đạt việc điều gì đó được quyết định hay xảy ra, thường do hoàn cảnh bên ngoài chứ không phải ý muốn của người nói; 'trở thành, được quyết định là.'

    当然、絶句してしまい先生が諦めてくれるまで立ち尽くすということになる

    Dĩ nhiên tôi sẽ cứng họng, cứ đứng im như thế cho tới khi giáo viên chịu bỏ cuộc.

  • 〜ていたN42 lần trong bài

    Thì quá khứ tiếp diễn — hành động đang diễn ra hoặc trạng thái kéo dài ở quá khứ — 'đang (làm)' (trong quá khứ).

    非ロシア人ということで大目に見てくれていたのだ。

    Họ đã châm chước cho tôi vì tôi không phải người Nga.

  • 〜てくるN42 lần trong bài

    Thể て của động từ cộng với 来る, diễn tả hành động hướng về phía người nói hoặc một trạng thái dần xuất hiện — 'dần trở nên...', '... đến/lại'.

    しかし、十二分に楽しんだはずの本の内容を話して聞かせようとするのだが、簡単な単語すら出てこないのである。

    Tôi cố kể lại nội dung một cuốn sách mà đáng lẽ mình đã thưởng thức vô cùng trọn vẹn, vậy mà đến cả những từ đơn giản cũng không bật ra được.

  • ようにするN4

    Diễn tả việc cố gắng duy trì hoặc thu xếp để một việc xảy ra (hay không xảy ra) — "cố gắng để / lưu ý để".

    わたしの話を聞き取ることに全身全霊を傾けている、ドラゴンの獰猛に輝く青緑色の瞳に吸い込まれるようにして、わたしは何とか本のあらすじを最後まで話し、さらには作者のメツセージを曲がりなりにも言い当てることができた。

    Như bị hút vào đôi mắt xanh lam pha lục sáng lên dữ dội của Dragon, người đang dồn toàn tâm toàn ý để nghe hiểu câu chuyện của tôi, tôi bằng cách nào đó đã kể được tóm tắt cuốn sách đến tận cuối, thậm chí còn có thể nói trúng thông điệp của tác giả dù chỉ ở mức chưa hoàn hảo.

  • それでもN4

    Liên từ nhượng bộ — 'dù vậy, tuy thế, vẫn.'

    それでもドラゴンは飽き足らず、二冊目の本について話すよう催促し、同じような執念深さで聞き取っていく。

    Thế mà Dragon vẫn chưa thỏa mãn, lại giục tôi kể về cuốn sách thứ hai và tiếp tục nghe với cùng một sự dai dẳng như thế.

  • ようだN4

    Diễn tả suy đoán hoặc sự giống nhau dựa trên quan sát, "dường như, trông có vẻ như".

    それでもドラゴンは飽き足らず、二冊目の本について話すよう催促し、同じような執念深さで聞き取っていく。

    Thế mà Dragon vẫn chưa thỏa mãn, lại giục tôi kể về cuốn sách thứ hai và tiếp tục nghe với cùng một sự dai dẳng như thế.

  • 〜ていくN4

    Diễn tả hành động tiếp diễn dần về sau, hoặc làm gì đó rồi đi — 'tiếp tục (làm)', '(làm) rồi đi'.

    それでもドラゴンは飽き足らず、二冊目の本について話すよう催促し、同じような執念深さで聞き取っていく

    Thế mà Dragon vẫn chưa thỏa mãn, lại giục tôi kể về cuốn sách thứ hai và tiếp tục nghe với cùng một sự dai dẳng như thế.

  • ときN42 lần trong bài

    Chỉ thời điểm sự việc xảy ra, nghĩa là "khi/lúc (mà) ...".

    ようやくドラゴンから放免されて図書室から出てきたときは、疲苦困憊して朦朧とした意識の中で、金輪際①ドラゴンの尋問は御免被りたいと思ったはずなのに、まるで肉食獣に睨まれて金縛りにあった小動物のように、わたしは図書館の本を借り続けた。

    Khi cuối cùng được Dragon tha cho và bước ra khỏi thư viện, trong trạng thái kiệt quệ cả thể xác lẫn tinh thần và ý thức mơ hồ, hẳn tôi đã nghĩ rằng từ nay về sau ① nhất quyết không muốn chịu cuộc thẩm vấn của Dragon thêm lần nào nữa; vậy mà giống như một con vật nhỏ bị thú ăn thịt trừng mắt đến cứng đờ, tôi vẫn tiếp tục mượn sách của thư viện.

  • 〜の中でN4

    Nêu phạm vi nhóm để so sánh — "trong số ~ / trong tất cả ~", thường đi kèm dạng so sánh nhất.

    ようやくドラゴンから放免されて図書室から出てきたときは、疲苦困憊して朦朧とした意識の中で、金輪際①ドラゴンの尋問は御免被りたいと思ったはずなのに、まるで肉食獣に睨まれて金縛りにあった小動物のように、わたしは図書館の本を借り続けた。

    Khi cuối cùng được Dragon tha cho và bước ra khỏi thư viện, trong trạng thái kiệt quệ cả thể xác lẫn tinh thần và ý thức mơ hồ, hẳn tôi đã nghĩ rằng từ nay về sau ① nhất quyết không muốn chịu cuộc thẩm vấn của Dragon thêm lần nào nữa; vậy mà giống như một con vật nhỏ bị thú ăn thịt trừng mắt đến cứng đờ, tôi vẫn tiếp tục mượn sách của thư viện.

  • と思う(とおもう)N4

    Trợ từ trích dẫn cộng 'nghĩ', nêu ý kiến hoặc phỏng đoán của người nói — 'tôi nghĩ rằng', 'tôi cho là'.

    ようやくドラゴンから放免されて図書室から出てきたときは、疲苦困憊して朦朧とした意識の中で、金輪際①ドラゴンの尋問は御免被りたいと思ったはずなのに、まるで肉食獣に睨まれて金縛りにあった小動物のように、わたしは図書館の本を借り続けた。

    Khi cuối cùng được Dragon tha cho và bước ra khỏi thư viện, trong trạng thái kiệt quệ cả thể xác lẫn tinh thần và ý thức mơ hồ, hẳn tôi đã nghĩ rằng từ nay về sau ① nhất quyết không muốn chịu cuộc thẩm vấn của Dragon thêm lần nào nữa; vậy mà giống như một con vật nhỏ bị thú ăn thịt trừng mắt đến cứng đờ, tôi vẫn tiếp tục mượn sách của thư viện.

  • はずだN4

    Diễn đạt suy đoán có căn cứ rằng một việc đúng như dự kiến — 'chắc là, hẳn là, đáng lẽ'.

    ようやくドラゴンから放免されて図書室から出てきたときは、疲苦困憊して朦朧とした意識の中で、金輪際①ドラゴンの尋問は御免被りたいと思ったはずなのに、まるで肉食獣に睨まれて金縛りにあった小動物のように、わたしは図書館の本を借り続けた。

    Khi cuối cùng được Dragon tha cho và bước ra khỏi thư viện, trong trạng thái kiệt quệ cả thể xác lẫn tinh thần và ý thức mơ hồ, hẳn tôi đã nghĩ rằng từ nay về sau ① nhất quyết không muốn chịu cuộc thẩm vấn của Dragon thêm lần nào nữa; vậy mà giống như một con vật nhỏ bị thú ăn thịt trừng mắt đến cứng đờ, tôi vẫn tiếp tục mượn sách của thư viện.

  • 〜のにN4

    Nối hai vế để diễn tả kết quả trái với điều đáng lẽ phải xảy ra — "mặc dù ~ thế mà ~".

    ようやくドラゴンから放免されて図書室から出てきたときは、疲苦困憊して朦朧とした意識の中で、金輪際①ドラゴンの尋問は御免被りたいと思ったはずなのに、まるで肉食獣に睨まれて金縛りにあった小動物のように、わたしは図書館の本を借り続けた。

    Khi cuối cùng được Dragon tha cho và bước ra khỏi thư viện, trong trạng thái kiệt quệ cả thể xác lẫn tinh thần và ý thức mơ hồ, hẳn tôi đã nghĩ rằng từ nay về sau ① nhất quyết không muốn chịu cuộc thẩm vấn của Dragon thêm lần nào nữa; vậy mà giống như một con vật nhỏ bị thú ăn thịt trừng mắt đến cứng đờ, tôi vẫn tiếp tục mượn sách của thư viện.

  • ように / ようなN42 lần trong bài

    Ví hoặc so sánh sự vật này giống sự vật khác, "giống như, như là".

    ようやくドラゴンから放免されて図書室から出てきたときは、疲苦困憊して朦朧とした意識の中で、金輪際①ドラゴンの尋問は御免被りたいと思ったはずなのに、まるで肉食獣に睨まれて金縛りにあった小動物のように、わたしは図書館の本を借り続けた。

    Khi cuối cùng được Dragon tha cho và bước ra khỏi thư viện, trong trạng thái kiệt quệ cả thể xác lẫn tinh thần và ý thức mơ hồ, hẳn tôi đã nghĩ rằng từ nay về sau ① nhất quyết không muốn chịu cuộc thẩm vấn của Dragon thêm lần nào nữa; vậy mà giống như một con vật nhỏ bị thú ăn thịt trừng mắt đến cứng đờ, tôi vẫn tiếp tục mượn sách của thư viện.

  • 続ける(つづける)N4

    Gắn sau thân động từ để diễn tả việc tiếp tục làm gì đó ('cứ ~ mãi,' 'tiếp tục ~').

    ようやくドラゴンから放免されて図書室から出てきたときは、疲苦困憊して朦朧とした意識の中で、金輪際①ドラゴンの尋問は御免被りたいと思ったはずなのに、まるで肉食獣に睨まれて金縛りにあった小動物のように、わたしは図書館の本を借り続けた

    Khi cuối cùng được Dragon tha cho và bước ra khỏi thư viện, trong trạng thái kiệt quệ cả thể xác lẫn tinh thần và ý thức mơ hồ, hẳn tôi đã nghĩ rằng từ nay về sau ① nhất quyết không muốn chịu cuộc thẩm vấn của Dragon thêm lần nào nữa; vậy mà giống như một con vật nhỏ bị thú ăn thịt trừng mắt đến cứng đờ, tôi vẫn tiếp tục mượn sách của thư viện.

  • ながらN4

    Gắn vào thân động từ để diễn tả hai hành động của cùng một chủ thể xảy ra đồng thời — 'vừa… vừa… / trong khi'.

    そして、返却するときにドラゴンに語り聞かせることを想定しながら読むようになった。

    Và rồi tôi bắt đầu đọc sách trong khi hình dung trước rằng khi trả sách mình sẽ phải kể lại cho Dragon nghe.

  • までN52 lần trong bài

    Trợ từ đánh dấu giới hạn về không gian, thời gian hay mức độ của hành động — "đến / cho đến."

    当然、絶句してしまい先生が諦めてくれるまで立ち尽くすということになる。

    Dĩ nhiên tôi sẽ cứng họng, cứ đứng im như thế cho tới khi giáo viên chịu bỏ cuộc.

  • しかしN5

    Liên từ đối lập nối hai câu, 'tuy nhiên / nhưng'.

    しかし、十二分に楽しんだはずの本の内容を話して聞かせようとするのだが、簡単な単語すら出てこないのである。

    Tôi cố kể lại nội dung một cuốn sách mà đáng lẽ mình đã thưởng thức vô cùng trọn vẹn, vậy mà đến cả những từ đơn giản cũng không bật ra được.

  • のでN52 lần trong bài

    Nêu lý do hay nguyên nhân với sắc thái nhẹ nhàng, lịch sự — 'bởi vì / vì'.

    しかし、十二分に楽しんだはずの本の内容を話して聞かせようとするのだが、簡単な単語すら出てこないのである。

    Tôi cố kể lại nội dung một cuốn sách mà đáng lẽ mình đã thưởng thức vô cùng trọn vẹn, vậy mà đến cả những từ đơn giản cũng không bật ra được.

  • 〜ているN53 lần trong bài

    Diễn tả một hành động đang diễn ra, hoặc trạng thái còn lại sau khi hành động đó đã xảy ra — “đang làm” hoặc “đang ở trong trạng thái đã làm”.

    わたしの話を聞き取ることに全身全霊を傾けている、ドラゴンの獰猛に輝く青緑色の瞳に吸い込まれるようにして、わたしは何とか本のあらすじを最後まで話し、さらには作者のメツセージを曲がりなりにも言い当てることができた。

    Như bị hút vào đôi mắt xanh lam pha lục sáng lên dữ dội của Dragon, người đang dồn toàn tâm toàn ý để nghe hiểu câu chuyện của tôi, tôi bằng cách nào đó đã kể được tóm tắt cuốn sách đến tận cuối, thậm chí còn có thể nói trúng thông điệp của tác giả dù chỉ ở mức chưa hoàn hảo.

  • 〜ことができるN5

    Diễn tả khả năng làm được việc gì đó — “có thể làm” / “làm được”.

    わたしの話を聞き取ることに全身全霊を傾けている、ドラゴンの獰猛に輝く青緑色の瞳に吸い込まれるようにして、わたしは何とか本のあらすじを最後まで話し、さらには作者のメツセージを曲がりなりにも言い当てることができた。

    Như bị hút vào đôi mắt xanh lam pha lục sáng lên dữ dội của Dragon, người đang dồn toàn tâm toàn ý để nghe hiểu câu chuyện của tôi, tôi bằng cách nào đó đã kể được tóm tắt cuốn sách đến tận cuối, thậm chí còn có thể nói trúng thông điệp của tác giả dù chỉ ở mức chưa hoàn hảo.

  • 〜たいN5

    Diễn tả mong muốn của người nói muốn làm việc gì đó — “muốn làm”.

    ようやくドラゴンから放免されて図書室から出てきたときは、疲苦困憊して朦朧とした意識の中で、金輪際①ドラゴンの尋問は御免被りたいと思ったはずなのに、まるで肉食獣に睨まれて金縛りにあった小動物のように、わたしは図書館の本を借り続けた。

    Khi cuối cùng được Dragon tha cho và bước ra khỏi thư viện, trong trạng thái kiệt quệ cả thể xác lẫn tinh thần và ý thức mơ hồ, hẳn tôi đã nghĩ rằng từ nay về sau ① nhất quyết không muốn chịu cuộc thẩm vấn của Dragon thêm lần nào nữa; vậy mà giống như một con vật nhỏ bị thú ăn thịt trừng mắt đến cứng đờ, tôi vẫn tiếp tục mượn sách của thư viện.

  • そしてN5

    Liên từ nối các mệnh đề theo trình tự, 'và / rồi'.

    そして、返却するときにドラゴンに語り聞かせることを想定しながら読むようになった。

    Và rồi tôi bắt đầu đọc sách trong khi hình dung trước rằng khi trả sách mình sẽ phải kể lại cho Dragon nghe.

  • いつもN5

    Trạng từ chỉ tần suất đều đặn, thường xuyên, "luôn luôn / lúc nào cũng".

    ある日、国語の授業で、声を出して読み終えた後、国語教師はいつものように期待せずに、②形だけの要求をした。

    Một hôm trong giờ Quốc ngữ, sau khi tôi đọc to xong, giáo viên Quốc ngữ như mọi khi lại đưa ra một yêu cầu ② chỉ mang tính hình thức mà không hề kỳ vọng gì.

  • だけN5

    Trợ từ giới hạn, nghĩa 'chỉ / chỉ có' — giới hạn ở mức độ, số lượng hoặc đối tượng được nêu.

    ある日、国語の授業で、声を出して読み終えた後、国語教師はいつものように期待せずに、②形だけの要求をした。

    Một hôm trong giờ Quốc ngữ, sau khi tôi đọc to xong, giáo viên Quốc ngữ như mọi khi lại đưa ra một yêu cầu ② chỉ mang tính hình thức mà không hề kỳ vọng gì.

  • じゃない・ではないN5

    Phủ định danh từ hoặc tính từ đuôi -na bằng hệ từ, "không phải là".

    完壁ではないが一応。

    Tuy không hoàn hảo nhưng ít nhất cũng đạt được ở một mức nào đó.

Chia sẻ:

Bình luận