Tất cả bài đọc
N2 · Trung cấp 2Đoạn ngắnMã bài #219
2

にんげんしんにはハロー(こう)こういってさいしょいんしょうつよいくけいこうありますたとしたときせいけついんしょううけると、そのひと部屋へやほんとうきたなとしても「部屋へやいつもきれいかたいるちが人間関係にんげんかんけいきっとさわやかでしょう」などと、こちら勝手かってそのひとイメージかさいきます

はんたいだらしないいんしょうと、部屋へやなかピカピカしていても「いえなかきたなだろう」とわるいんしょうかさしまうようです

(いわしたぶこ実践じっせんマナーじゅく2009ねん4つき18づけ日本経済新聞にほんけいざいしんぶんによる)

Câu hỏi

Đã làm 0/1 câu
  1. 1筆者はハロー効果をどのように説明しているか。

Học thêm từ bài này

Từ vựng2 từ
  • さわやか
    • ·tươi mát, sảng khoái, tiếp thêm sinh lực, dễ chịu, thú vị
    • ·trong trẻo (giọng nói), lưu loát (lời nói), hùng biện
    N2
  • 重ねるかさねるDạng trong bài: 重ねて

    TRỌNG

    • ·chất lên, vun lên, xếp chồng lên, đặt lên trên một thứ khác
    • ·lặp đi lặp lại nhiều lần, trải qua nhiều lần, tích lũy
    N2
Các cấp độ khác36 từ
  • いうDạng trong bài: いって
    • ·nói, thốt ra, tuyên bố
    • ·gọi tên, gọi là
    • ·kêu (ví dụ: "chuông báo động kêu ping"), phát ra tiếng động
    N5
  • あるDạng trong bài: あります
    • ·có, tồn tại, sống
    • ·có, sở hữu
    • ·nằm ở, tọa lạc
    • ·được trang bị
    • ·xảy ra, diễn ra
    • ·tồn tại (ở trạng thái hoàn thành), là (thứ gì đó không đổi ở trạng thái hiện tại)
    N5
  • 会うあうDạng trong bài: 会い

    CỐI

    • ·gặp, gặp gỡ, gặp mặt
    • ·gặp tai nạn, trải qua chuyện không hay
    N5
  • するDạng trong bài: した
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • その
    • ·đó, ấy
    • ·phần (như trong "phần hai")
    • ·ừm..., à..., ờ...
    N5
  • ひと

    NHÂN

    • ·người, ai đó, một ai đó
    • ·loài người, nhân loại, con người, người ta
    • ·con người (Homo sapiens)
    • ·người khác, những người khác
    • ·tính cách, cá tính, bản tính
    • ·người có năng lực, người tài giỏi, người phù hợp, người thích hợp
    • ·người trưởng thành, người lớn
    • ·tôi, mình, người ta
    N5
  • 部屋へや

    BỘ ỐC

    • ·phòng, buồng
    • ·căn hộ, chung cư, chỗ ở
    • ·lò võ sĩ sumo
    N5
  • 汚いきたないDạng trong bài: 汚かった

    Ô

    • ·bẩn, dơ bẩn, ô uế, không sạch
    • ·lộn xộn, bừa bộn, không ngăn nắp, xấu (ví dụ chữ viết)
    • ·tục tĩu (ngôn ngữ, v.v.), bẩn thỉu, thô tục, thô lỗ
    • ·hèn hạ, đê tiện, thấp hèn, lén lút
    • ·keo kiệt, tham lam
    N5
  • いつも
    • ·luôn luôn, mọi lúc, mọi thời điểm
    • ·không bao giờ
    • ·thường lệ, thường xuyên, theo thói quen, theo lệ thường
    N5
  • こちら
    • ·hướng này, phía này
    • ·ở đây
    • ·cái này
    • ·tôi, chúng tôi
    • ·người này
    N5
  • なか

    TRUNG

    • ·bên trong, phía trong
    • ·trong số, trong phạm vi
    • ·giữa, trung tâm
    • ·trong lúc, trong khi, giữa chừng
    • ·khoảng cách, khe hở
    • ·trung bình, bình quân
    • ·thứ hai (trong ba, ví dụ con trai, tập), ở giữa
    • ·hạng trung, chất lượng trung bình
    • ·khu đèn đỏ
    N5
  • するDạng trong bài: して
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • いえ

    GIA

    • ·nhà, nơi ở, chỗ ở, tổ ấm
    • ·gia đình, hộ gia đình
    • ·dòng dõi, họ tộc
    N5
  • 汚いきたない

    Ô

    • ·bẩn, dơ bẩn, ô uế, không sạch
    • ·lộn xộn, bừa bộn, không ngăn nắp, xấu (ví dụ chữ viết)
    • ·tục tĩu (ngôn ngữ, v.v.), bẩn thỉu, thô tục, thô lỗ
    • ·hèn hạ, đê tiện, thấp hèn, lén lút
    • ·keo kiệt, tham lam
    N5
  • 悪いわるい

    ÁC

    • ·xấu; kém; không mong muốn
    • ·kém (chất lượng); thấp kém; không đủ
    • ·xấu xa; tội lỗi
    • ·xấu xí; không đẹp
    • ·có lỗi; đáng trách; sai
    • ·kém (trong việc gì đó)
    • ·không sinh lợi; không có lợi
    • ·xin lỗi; lỗi của (tôi); không thể tha thứ
    N5
  • 最初さいしょ

    TỐI SƠ

    • ·khởi đầu, lúc đầu, đầu tiên, sự bắt đầu
    N4
  • 受けるうけるDạng trong bài: 受けた

    THỤ

    • ·nhận, có được
    • ·bắt (ví dụ một quả bóng)
    • ·hứng chịu (gió, sóng, ánh nắng, v.v.)
    • ·chịu (thiệt hại), gánh chịu (mất mát), bị (thương tích), cảm nhận (ảnh hưởng)
    • ·trải qua (ví dụ phẫu thuật), dự (kỳ thi), chấp nhận (thử thách)
    • ·được ban cho (ví dụ sự sống, tài năng)
    • ·thấy buồn cười, thấy hài hước, cảm thấy thích thú
    • ·tiếp nối, kế thừa, là hậu duệ của
    • ·hướng về (phía nam, v.v.)
    • ·được bổ nghĩa bởi
    • ·chuộc lại (đồ cầm cố, v.v.) bằng cách trả phí
    • ·được đón nhận nồng nhiệt, trở nên nổi tiếng, được ưa chuộng
    N4
  • 例えばたとえば

    LỆ

    • ·ví dụ, chẳng hạn
    N4
  • うける
    • ·nhận, có được
    • ·bắt (ví dụ một quả bóng)
    • ·hứng chịu (gió, sóng, ánh nắng, v.v.)
    • ·chịu (thiệt hại), gánh chịu (mất mát), bị (thương tích), cảm nhận (ảnh hưởng)
    • ·trải qua (ví dụ phẫu thuật), dự (kỳ thi), chấp nhận (thử thách)
    • ·được ban cho (ví dụ sự sống, tài năng)
    • ·thấy buồn cười, thấy hài hước, cảm thấy thích thú
    • ·tiếp nối, kế thừa, là hậu duệ của
    • ·hướng về (phía nam, v.v.)
    • ·được bổ nghĩa bởi
    • ·chuộc lại (đồ cầm cố, v.v.) bằng cách trả phí
    • ·được đón nhận nồng nhiệt, trở nên nổi tiếng, được ưa chuộng
    N4
  • きっと
    • ·chắc chắn, không nghi ngờ gì, gần như chắc chắn, rất có khả năng (ví dụ: 90 phần trăm)
    • ·nghiêm khắc, gay gắt
    • ·không chùng, cứng nhắc, cứng, chặt
    • ·đột nhiên, bất chợt, ngay lập tức
    N4
  • 反対はんたい

    PHẢN ĐỐI

    • ·sự phản đối, sự kháng cự, sự đối kháng, thái độ thù địch, sự phản bác, sự bất đồng
    • ·ngược lại, đối lập, nghịch đảo, trái ngược
    N4
  • 受けるうける

    THỤ

    • ·nhận, có được
    • ·bắt (ví dụ một quả bóng)
    • ·hứng chịu (gió, sóng, ánh nắng, v.v.)
    • ·chịu (thiệt hại), gánh chịu (mất mát), bị (thương tích), cảm nhận (ảnh hưởng)
    • ·trải qua (ví dụ phẫu thuật), dự (kỳ thi), chấp nhận (thử thách)
    • ·được ban cho (ví dụ sự sống, tài năng)
    • ·thấy buồn cười, thấy hài hước, cảm thấy thích thú
    • ·tiếp nối, kế thừa, là hậu duệ của
    • ·hướng về (phía nam, v.v.)
    • ·được bổ nghĩa bởi
    • ·chuộc lại (đồ cầm cố, v.v.) bằng cách trả phí
    • ·được đón nhận nồng nhiệt, trở nên nổi tiếng, được ưa chuộng
    N4
  • 人間にんげん

    NHÂN GIAN

    • ·con người, người, cá nhân, nhân loại, loài người
    • ·tính cách (của một người)
    N3
  • 心理しんり

    TÂM LÝ

    • ·trạng thái tâm lý, tâm tính, tâm lý
    N3
  • 効果こうか

    HIỆU QUẢ

    • ·tác dụng, hiệu quả, hiệu lực, kết quả
    • ·hiệu ứng (ví dụ hiệu ứng âm thanh, hiệu ứng hình ảnh, kỹ xảo đặc biệt)
    N3
  • 印象いんしょう

    ẤN TƯỢNG

    • ·ấn tượng
    N3
  • 傾向けいこう

    KHUYNH HƯỚNG

    • ·khuynh hướng, xu hướng, thiên hướng
    N3
    • ·tiền tố kính ngữ/lịch sự/khiêm nhường
    N3
  • 清潔せいけつ

    THANH KHIẾT

    • ·sạch sẽ, vệ sinh, hợp vệ sinh
    • ·thuần khiết, đức hạnh, không tì vết
    N3
  • 違いないちがいない

    VI

    • ·chắc chắn, không thể nhầm lẫn, chắc hẳn, không nghi ngờ gì
    N3
  • よう
    • ·trông có vẻ ..., trông như ...
    • ·cách để ..., phương pháp ...
    • ·hình thức, kiểu dáng, thiết kế
    • ·giống, tương tự như
    • ·điều (được nghĩ hoặc nói)
    N3
  • つき

    NGUYỆT

    • ·Mặt Trăng
    • ·tháng
    • ·ánh trăng
    • ·(một) mặt trăng, vệ tinh tự nhiên
    N3
  • 日付ひづけ

    NHẬT PHÓ

    • ·ngày tháng, ghi ngày tháng
    N3
  • 強めるつよめるDạng trong bài: 強めて

    CƯỜNG

    • ·làm mạnh hơn; nhấn mạnh; nhấn mạnh
    N1
  • 実践じっせん

    THỰC TIỄN

    • ·thực hành, việc đưa vào thực tiễn, sự triển khai
    • ·thực tiễn
    N1
  • じゅく

    THỤC

    • ·trường luyện thi; trường dạy thêm tư nhân; juku
    N1
Ngữ pháp1 mẫu

Bản dịch câu ví dụ do AI thực hiện.

  • としてもN2

    Giả định nhượng bộ, gắn sau thể thường; 'cho dù, dẫu có... đi chăng nữa (thì)'.

    例えばお会いした時に清潔な印象をうけると、その人の部屋が本当は汚かったとしても「部屋はいつもきれいに片づいているに違いない。

    Chẳng hạn, nếu khi gặp một người, ta có ấn tượng rằng họ sạch sẽ, thì dù căn phòng của người đó thực ra rất bừa bộn, ta vẫn nghĩ: “Phòng của người này chắc chắn lúc nào cũng được dọn dẹp gọn gàng.

Các cấp độ khác15 mẫu
  • というN3

    Kết hợp trợ từ trích dẫn と với 'nói', dùng để nêu tên, định nghĩa hoặc nội dung được nhắc đến — 'gọi là', 'được gọi là', 'rằng'.

    人間の心理にはハロー(後光)効果といって、最初に受けた印象を強めていく傾向があります。

    Trong tâm lý con người có một khuynh hướng gọi là hiệu ứng halo (hào quang), theo đó ấn tượng ban đầu mà ta nhận được sẽ ngày càng được củng cố.

  • 例えば(たとえば)N3

    Dùng để nêu một ví dụ minh họa, 'ví dụ / chẳng hạn như'.

    例えばお会いした時に清潔な印象をうけると、その人の部屋が本当は汚かったとしても「部屋はいつもきれいに片づいているに違いない。

    Chẳng hạn, nếu khi gặp một người, ta có ấn tượng rằng họ sạch sẽ, thì dù căn phòng của người đó thực ra rất bừa bộn, ta vẫn nghĩ: “Phòng của người này chắc chắn lúc nào cũng được dọn dẹp gọn gàng.

  • に違いないN3

    Diễn tả sự tin chắc của người nói dựa trên suy đoán rằng điều gì đó đúng; "chắc chắn là, hẳn là."

    例えばお会いした時に清潔な印象をうけると、その人の部屋が本当は汚かったとしても「部屋はいつもきれいに片づいているに違いない

    Chẳng hạn, nếu khi gặp một người, ta có ấn tượng rằng họ sạch sẽ, thì dù căn phòng của người đó thực ra rất bừa bộn, ta vẫn nghĩ: “Phòng của người này chắc chắn lúc nào cũng được dọn dẹp gọn gàng.

  • によって/によるN3

    Chỉ phương tiện, nguyên nhân, tác nhân trong câu bị động, hoặc yếu tố quyết định; 'bằng', 'do', 'tùy theo'.

    (岩下宣子「実践 マナー塾」2009年4月18日付日本経済新聞による)

    (Theo Iwashita Noriko, “Lớp học thực hành về phép tắc”, Nihon Keizai Shimbun, ngày 18 tháng 4 năm 2009)

  • 〜ていくN42 lần trong bài

    Diễn tả hành động tiếp diễn dần về sau, hoặc làm gì đó rồi đi — 'tiếp tục (làm)', '(làm) rồi đi'.

    人間の心理にはハロー(後光)効果といって、最初に受けた印象を強めていく傾向があります。

    Trong tâm lý con người có một khuynh hướng gọi là hiệu ứng halo (hào quang), theo đó ấn tượng ban đầu mà ta nhận được sẽ ngày càng được củng cố.

  • きっとN4

    Trạng từ thể hiện sự tin chắc của người nói rằng điều gì đó sẽ xảy ra; 'chắc chắn, nhất định'.

    人間関係もきっとさわやかでしょう」などと、こちらが勝手にその人のよいイメージを重ねていきます。

    Các mối quan hệ của họ chắc cũng rất dễ chịu”, và cứ thế chúng ta tự ý chồng thêm những hình ảnh tốt đẹp lên người đó.

  • などN4

    Nêu một vài ví dụ tiêu biểu và ngụ ý còn những thứ cùng loại khác — 'v.v. / chẳng hạn như'.

    人間関係もきっとさわやかでしょう」などと、こちらが勝手にその人のよいイメージを重ねていきます。

    Các mối quan hệ của họ chắc cũng rất dễ chịu”, và cứ thế chúng ta tự ý chồng thêm những hình ảnh tốt đẹp lên người đó.

  • てもN4

    Diễn tả nhượng bộ — 'dù cho / cho dù …'; kết quả ở vế chính vẫn không thay đổi.

    反対にだらしない印象を受けると、部屋の中をピカピカにしていても「家の中も汚いだろう」と悪い印象を重ねてしまうようです。

    Ngược lại, nếu một người tạo cho ta ấn tượng luộm thuộm, thì cho dù bên trong nhà của họ sạch bóng, dường như ta vẫn sẽ chồng thêm ấn tượng xấu rằng “Trong nhà chắc cũng bẩn thôi”.

  • 〜てしまう / 〜ちゃうN4

    Thể て của động từ cộng với しまう, diễn tả hành động đã hoàn tất trọn vẹn hoặc lỡ làm ngoài ý muốn — 'lỡ ...', '... mất rồi'; ちゃう/じゃう là dạng nói rút gọn.

    反対にだらしない印象を受けると、部屋の中をピカピカにしていても「家の中も汚いだろう」と悪い印象を重ねてしまうようです。

    Ngược lại, nếu một người tạo cho ta ấn tượng luộm thuộm, thì cho dù bên trong nhà của họ sạch bóng, dường như ta vẫn sẽ chồng thêm ấn tượng xấu rằng “Trong nhà chắc cũng bẩn thôi”.

  • ようだN4

    Diễn tả suy đoán hoặc sự giống nhau dựa trên quan sát, "dường như, trông có vẻ như".

    反対にだらしない印象を受けると、部屋の中をピカピカにしていても「家の中も汚いだろう」と悪い印象を重ねてしまうようです

    Ngược lại, nếu một người tạo cho ta ấn tượng luộm thuộm, thì cho dù bên trong nhà của họ sạch bóng, dường như ta vẫn sẽ chồng thêm ấn tượng xấu rằng “Trong nhà chắc cũng bẩn thôi”.

  • がありますN5

    Diễn tả sự tồn tại hoặc sự sở hữu của vật vô tri, "có (đồ vật)".

    人間の心理にはハロー(後光)効果といって、最初に受けた印象を強めていく傾向があります

    Trong tâm lý con người có một khuynh hướng gọi là hiệu ứng halo (hào quang), theo đó ấn tượng ban đầu mà ta nhận được sẽ ngày càng được củng cố.

  • いつもN5

    Trạng từ chỉ tần suất đều đặn, thường xuyên, "luôn luôn / lúc nào cũng".

    例えばお会いした時に清潔な印象をうけると、その人の部屋が本当は汚かったとしても「部屋はいつもきれいに片づいているに違いない。

    Chẳng hạn, nếu khi gặp một người, ta có ấn tượng rằng họ sạch sẽ, thì dù căn phòng của người đó thực ra rất bừa bộn, ta vẫn nghĩ: “Phòng của người này chắc chắn lúc nào cũng được dọn dẹp gọn gàng.

  • 〜ているN52 lần trong bài

    Diễn tả một hành động đang diễn ra, hoặc trạng thái còn lại sau khi hành động đó đã xảy ra — “đang làm” hoặc “đang ở trong trạng thái đã làm”.

    例えばお会いした時に清潔な印象をうけると、その人の部屋が本当は汚かったとしても「部屋はいつもきれいに片づいているに違いない。

    Chẳng hạn, nếu khi gặp một người, ta có ấn tượng rằng họ sạch sẽ, thì dù căn phòng của người đó thực ra rất bừa bộn, ta vẫn nghĩ: “Phòng của người này chắc chắn lúc nào cũng được dọn dẹp gọn gàng.

  • だろうN52 lần trong bài

    Diễn tả sự phỏng đoán — 'chắc là', 'có lẽ', hoặc hỏi ý đồng tình 'phải không?'; thể thường だろう / lịch sự でしょう.

    人間関係もきっとさわやかでしょう」などと、こちらが勝手にその人のよいイメージを重ねていきます。

    Các mối quan hệ của họ chắc cũng rất dễ chịu”, và cứ thế chúng ta tự ý chồng thêm những hình ảnh tốt đẹp lên người đó.

  • にするN5

    Quyết định chọn hoặc biến sự vật thành trạng thái nào đó, nghĩa 'chọn ~ / làm cho thành ~'.

    反対にだらしない印象を受けると、部屋の中をピカピカにしていても「家の中も汚いだろう」と悪い印象を重ねてしまうようです。

    Ngược lại, nếu một người tạo cho ta ấn tượng luộm thuộm, thì cho dù bên trong nhà của họ sạch bóng, dường như ta vẫn sẽ chồng thêm ấn tượng xấu rằng “Trong nhà chắc cũng bẩn thôi”.

Chia sẻ:

Bình luận