Tất cả bài đọc
N1 · Thượng cấpĐoạn ngắnMã bài #218
2

こんしゅんしょぎょうちゅうしんだいそつじょを7にんさいようしたが、らいねん一挙いっきょ100にんきょうと、ぎゃく50にんていしているだんさいようおおはばうわまわさいようていしているいう

Xせきは、この4つき1にちにYせきとZせきごうべんしてできたかいしゃで、これきっかけじょせいきゃくかくとくしんかいしゃあたらぎょうせんりゃくいるそのためじょせいドライバーなるべくうけるようガソリンスタンドづくりちゃくしゅしておりあらじょしゃいんかつようするぶんためさいようすうぞうさせるのだという

2ねんにはかいしゃいん35%じょうじょしゃいん、としている

Câu hỏi

Đã làm 0/1 câu
  1. 1この文章は主に何を言っているか。

Học thêm từ bài này

Từ vựng11 từ
  • 秘書ひしょ

    BÍ THƯ

    • ·thư ký (riêng)
    • ·sách quý; sách bí truyền
    N1
  • 業務ぎょうむ

    NGHIỆP VỤ

    • ·kinh doanh, công việc, hoạt động, dịch vụ, nhiệm vụ
    N1
  • 採用さいよう

    THẢI DỤNG

    • ·sử dụng; áp dụng; chấp nhận
    • ·bổ nhiệm; tuyển dụng; thuê; chiêu mộ
    N1
  • 一挙にいっきょに

    NHẤT CỬ

    • ·cùng một lúc; chỉ trong một lần
    N1
  • 大幅おおはば

    ĐẠI PHÚC

    • ·lớn; rộng; mạnh mẽ; đáng kể
    • ·vải khổ rộng (rộng khoảng 72 cm cho trang phục truyền thống Nhật Bản; khoảng 140 cm cho trang phục phương Tây)
    N1
  • 上回るうわまわる

    THƯỢNG HỒI

    • ·vượt quá (đặc biệt là các số liệu như lợi nhuận, tỷ lệ thất nghiệp, v.v.); vượt qua; nhiều hơn; tốt hơn
    N1
  • 獲得かくとく

    HOẠCH ĐẮC

    • ·sự giành được; sự sở hữu
    N1
  • しん

    TÂN

    • ·mới; tân-
    • ·sự mới mẻ; sự mới lạ
    • ·dương lịch (lịch Gregory)
    • ·nhà Tân (của Trung Quốc; 9-23 CN)
    N1
  • 事業じぎょう

    SỰ NGHIỆP

    • ·kinh doanh, doanh nghiệp, dự án kinh doanh, hoạt động thương mại, hoạt động kinh doanh, ngành công nghiệp
    • ·dự án (xã hội); công cuộc; sự nghiệp; công việc; hoạt động; chương trình; dịch vụ
    N1
  • 据えるすえるDạng trong bài: 据えて

    • ·đặt (vào vị trí); cố định; bày (ví dụ: bàn); đặt (nền móng)
    • ·lắp đặt; cho (ai đó) ngồi
    • ·quyết định (một điều gì đó); tập trung (ví dụ: ánh mắt)
    • ·hơ ngải cứu
    N1
  • 着手ちゃくしゅ

    KHÁN THỦ

    • ·bắt đầu làm (việc), bắt tay vào làm, bắt đầu tiến hành, khởi đầu, khởi sự, dấn thân vào
    • ·bắt đầu (một hành vi phạm tội)
    • ·đi (một nước cờ)
    N1
Các cấp độ khác32 từ
  • するDạng trong bài: した
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • 来年らいねん

    LAI NIÊN

    • ·năm sau, sang năm
    N5
  • するDạng trong bài: して
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • いう
    • ·nói, thốt ra, tuyên bố
    • ·gọi tên, gọi là
    • ·kêu (ví dụ: "chuông báo động kêu ping"), phát ra tiếng động
    N5
  • この
    • ·này
    • ·vừa qua (mấy năm gần đây, v.v.), những ... này, đã qua, này
    • ·mày (như trong "đồ nói dối")
    N5
  • 会社かいしゃ

    CỐI XÃ

    • ·công ty, tập đoàn, hãng
    • ·nơi làm việc của mình
    N5
  • これ
    • ·cái này, cái này đây
    • ·người này
    • ·bây giờ, thời điểm này
    • ·ở đây
    • ·dùng để nhấn mạnh chủ ngữ của câu
    • ·tôi, tớ
    N5
  • 新しいあたらしい

    TÂN

    • ·mới; mới mẻ; tươi; gần đây; mới nhất; cập nhật; hiện đại
    N5
  • その
    • ·đó, ấy
    • ·phần (như trong "phần hai")
    • ·ừm..., à..., ờ...
    N5
  • する
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • するDạng trong bài: させる
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • 予定よてい

    DƯ ĐỊNH

    • ·kế hoạch, sự sắp xếp, lịch trình, chương trình, dự kiến, ước tính
    N4
  • ため
    • ·điều tốt; lợi thế; lợi ích; phúc lợi
    • ·vì; mục đích; mục tiêu; ý định
    • ·hệ quả; kết quả; tác động
    • ·ảnh hưởng đến; liên quan đến; về việc
    N4
  • 女性じょせい

    NỮ TÍNH

    • ·phụ nữ, nữ giới
    • ·giống cái
    N4
  • なるべく
    • ·càng nhiều càng tốt, hết mức có thể, ở nơi khả thi, nếu có thể
    N4
  • うける
    • ·nhận, có được
    • ·bắt (ví dụ một quả bóng)
    • ·hứng chịu (gió, sóng, ánh nắng, v.v.)
    • ·chịu (thiệt hại), gánh chịu (mất mát), bị (thương tích), cảm nhận (ảnh hưởng)
    • ·trải qua (ví dụ phẫu thuật), dự (kỳ thi), chấp nhận (thử thách)
    • ·được ban cho (ví dụ sự sống, tài năng)
    • ·thấy buồn cười, thấy hài hước, cảm thấy thích thú
    • ·tiếp nối, kế thừa, là hậu duệ của
    • ·hướng về (phía nam, v.v.)
    • ·được bổ nghĩa bởi
    • ·chuộc lại (đồ cầm cố, v.v.) bằng cách trả phí
    • ·được đón nhận nồng nhiệt, trở nên nổi tiếng, được ưa chuộng
    N4
  • 増えるふえるDạng trong bài: 増えた

    TĂNG

    • ·tăng lên, sinh sôi
    N4
  • 以上いじょう

    DĨ THƯỢNG

    • ·không ít hơn ..., ... trở lên, ... và cao hơn, ... trở lên, ... hoặc nhiều hơn
    • ·vượt quá (ví dụ mong đợi của ai đó), trên, nhiều hơn, xa hơn
    • ·những điều nêu trên, điều đã nêu trên, điều đã đề cập ở trên, nội dung nói trên
    • ·vì ..., xét rằng ..., giờ đây khi ..., một khi ...
    • ·chỉ có vậy, đến đây là hết, hết
    N4
  • 中心ちゅうしん

    TRUNG TÂM

    • ·trung tâm, giữa, cốt lõi, hạt nhân, trọng tâm, điểm tựa, sự nhấn mạnh, sự cân bằng
    • ·lấy ... làm trung tâm, tập trung vào ..., định hướng theo ...
    N3
  • 女子じょし

    NỮ TỬ

    • ·phụ nữ, cô gái
    N3
  • 男子だんし

    NAM TỬ

    • ·bé trai
    • ·đàn ông; nam giới
    N3
  • 石油せきゆ

    THẠCH DU

    • ·dầu; dầu mỏ
    • ·dầu hỏa, dầu lửa
    N3
  • つき

    NGUYỆT

    • ·Mặt Trăng
    • ·tháng
    • ·ánh trăng
    • ·(một) mặt trăng, vệ tinh tự nhiên
    N3
  • にち

    NHẬT

    • ·Chủ nhật
    • ·ngày thứ n (trong tháng)
    • ·lượng từ đếm ngày
    • ·Nhật Bản
    N3
  • よう
    • ·trông có vẻ ..., trông như ...
    • ·cách để ..., phương pháp ...
    • ·hình thức, kiểu dáng, thiết kế
    • ·giống, tương tự như
    • ·điều (được nghĩ hoặc nói)
    N3
  • 新たあらた

    TÂN

    • ·mới; tươi mới; mới lạ
    N3
  • 活用かつよう

    HOẠT DỤNG

    • ·sử dụng thực tế, ứng dụng, tận dụng tốt, phát huy hiệu quả, khai thác
    • ·sự chia động từ, sự biến cách
    N3
  • 分野ぶんや

    PHÂN DÃ

    • ·lĩnh vực, phạm vi, địa hạt, ngành, nhánh
    N3
  • すう

    SÁC

    • ·vài, một số ít, một số
    • ·con số, số lượng, lượng
    • ·việc đếm, phép tính, số liệu, các con số
    • ·số, chữ số, con số
    • ·số
    • ·vận mệnh, số phận, kết cục, diễn biến sự việc, xu thế
    N3
  • 増加ぞうか

    TĂNG GIA

    • ·sự tăng, sự tăng lên, sự tăng trưởng, sự bổ sung, phần gia tăng
    N3
  • 占めるしめるDạng trong bài: 占めたい

    CHIÊM

    • ·chiếm (tỷ lệ), tạo thành, chiếm lấy
    • ·chiếm giữ (một vị trí, chức vụ, v.v.), nắm giữ (một cấp bậc, chỗ ngồi, v.v.)
    • ·chiếm lĩnh (tâm trí, trái tim, v.v.), đè nặng lên tâm trí, siết chặt (ví dụ trái tim)
    • ·giành được, bảo đảm có được, đạt được, chiến thắng
    N3
  • きっかけ
    • ·cơ hội, khởi đầu, tín hiệu, cái cớ, động cơ, động lực, dịp
    N2
Ngữ pháp0 mẫu

Bài này không có mẫu ngữ pháp N1 nào.

Các cấp độ khác11 mẫu

Bản dịch câu ví dụ do AI thực hiện.

  • を中心にN2

    Lấy X làm trung tâm/trọng tâm của một hành động hay xu hướng — 'xoay quanh', 'chủ yếu ở', 'lấy làm trọng tâm'.

    今春、秘書業務を中心に大卒女子を7人採用したが、来年は一挙に100人強と、逆に50人を予定している男子採用を大幅に上回る採用を予定しているという。

    Mùa xuân năm nay, công ty đã tuyển bảy nữ sinh viên tốt nghiệp đại học, chủ yếu làm công việc thư ký; nhưng năm tới, họ dự định tuyển một lúc hơn 100 nữ, vượt xa con số 50 nam mà ngược lại họ dự định tuyển.

  • 逆に(ぎゃくに)N2

    Báo hiệu điều nói tiếp theo trái ngược với điều vừa nói hoặc điều mong đợi — 'ngược lại', 'trái lại'.

    今春、秘書業務を中心に大卒女子を7人採用したが、来年は一挙に100人強と、逆に50人を予定している男子採用を大幅に上回る採用を予定しているという。

    Mùa xuân năm nay, công ty đã tuyển bảy nữ sinh viên tốt nghiệp đại học, chủ yếu làm công việc thư ký; nhưng năm tới, họ dự định tuyển một lúc hơn 100 nữ, vượt xa con số 50 nam mà ngược lại họ dự định tuyển.

  • がきっかけで / をきっかけにN2

    "nhân dịp ~", "lấy ~ làm cơ hội/bước ngoặt", nêu sự việc khởi đầu dẫn tới một điều gì đó.

    X石油は、この4月1日にY石油とZ石油が合弁してできた会社で、これをきっかけに女性客獲得を新会社の新しい事業戦略に据えている。

    X Petroleum là công ty được thành lập vào ngày 1 tháng 4 năm nay thông qua liên doanh giữa Y Petroleum và Z Petroleum, và nhân cơ hội này, công ty mới đã đưa việc thu hút khách hàng nữ thành một chiến lược kinh doanh mới.

  • というN32 lần trong bài

    Kết hợp trợ từ trích dẫn と với 'nói', dùng để nêu tên, định nghĩa hoặc nội dung được nhắc đến — 'gọi là', 'được gọi là', 'rằng'.

    今春、秘書業務を中心に大卒女子を7人採用したが、来年は一挙に100人強と、逆に50人を予定している男子採用を大幅に上回る採用を予定しているという

    Mùa xuân năm nay, công ty đã tuyển bảy nữ sinh viên tốt nghiệp đại học, chủ yếu làm công việc thư ký; nhưng năm tới, họ dự định tuyển một lúc hơn 100 nữ, vượt xa con số 50 nam mà ngược lại họ dự định tuyển.

  • ためにN32 lần trong bài

    chỉ mục đích ('để ~') hoặc nguyên nhân ('vì ~ / do ~').

    そのため、女性ドライバーになるべくうけるようなガソリンスタンドづくりに着手しており、新たに女子社員を活用する分野が増えたため、採用数を増加させるのだという。

    Vì vậy, công ty đã bắt đầu xây dựng các trạm xăng sao cho được các nữ tài xế ưa thích nhất có thể; đồng thời, do các lĩnh vực có thể sử dụng nhân viên nữ mới tăng lên nên công ty cho biết sẽ tăng số lượng tuyển dụng.

  • なるべくN3

    Trạng từ nghĩa "càng... càng tốt / nếu có thể".

    そのため、女性ドライバーになるべくうけるようなガソリンスタンドづくりに着手しており、新たに女子社員を活用する分野が増えたため、採用数を増加させるのだという。

    Vì vậy, công ty đã bắt đầu xây dựng các trạm xăng sao cho được các nữ tài xế ưa thích nhất có thể; đồng thời, do các lĩnh vực có thể sử dụng nhân viên nữ mới tăng lên nên công ty cho biết sẽ tăng số lượng tuyển dụng.

  • としてN3

    Diễn tả tư cách, vai trò hay danh nghĩa mà ai/cái gì đó hành động, tương đương "với tư cách là".

    2年後には会社員の35%以上を女子社員で占めたい、としている。

    Công ty đặt mục tiêu trong hai năm nữa, nhân viên nữ sẽ chiếm ít nhất 35% tổng số nhân viên.

  • ようだN4

    Diễn tả suy đoán hoặc sự giống nhau dựa trên quan sát, "dường như, trông có vẻ như".

    そのため、女性ドライバーになるべくうけるようなガソリンスタンドづくりに着手しており、新たに女子社員を活用する分野が増えたため、採用数を増加させるのだという。

    Vì vậy, công ty đã bắt đầu xây dựng các trạm xăng sao cho được các nữ tài xế ưa thích nhất có thể; đồng thời, do các lĩnh vực có thể sử dụng nhân viên nữ mới tăng lên nên công ty cho biết sẽ tăng số lượng tuyển dụng.

  • させるN4

    Thể sai khiến — bắt hoặc để ai đó làm một việc ('bắt/cho ~ làm').

    そのため、女性ドライバーになるべくうけるようなガソリンスタンドづくりに着手しており、新たに女子社員を活用する分野が増えたため、採用数を増加させるのだという。

    Vì vậy, công ty đã bắt đầu xây dựng các trạm xăng sao cho được các nữ tài xế ưa thích nhất có thể; đồng thời, do các lĩnh vực có thể sử dụng nhân viên nữ mới tăng lên nên công ty cho biết sẽ tăng số lượng tuyển dụng.

  • 〜ているN53 lần trong bài

    Diễn tả một hành động đang diễn ra, hoặc trạng thái còn lại sau khi hành động đó đã xảy ra — “đang làm” hoặc “đang ở trong trạng thái đã làm”.

    今春、秘書業務を中心に大卒女子を7人採用したが、来年は一挙に100人強と、逆に50人を予定している男子採用を大幅に上回る採用を予定しているという。

    Mùa xuân năm nay, công ty đã tuyển bảy nữ sinh viên tốt nghiệp đại học, chủ yếu làm công việc thư ký; nhưng năm tới, họ dự định tuyển một lúc hơn 100 nữ, vượt xa con số 50 nam mà ngược lại họ dự định tuyển.

  • 〜たいN5

    Diễn tả mong muốn của người nói muốn làm việc gì đó — “muốn làm”.

    2年後には会社員の35%以上を女子社員で占めたい、としている。

    Công ty đặt mục tiêu trong hai năm nữa, nhân viên nữ sẽ chiếm ít nhất 35% tổng số nhân viên.

Chia sẻ:

Bình luận