Tất cả bài đọc
N5 · Vỡ lòngĐoạn ngắnMã bài #193
2

アパートみな

らいしゅうげつようようぜん10から5までエレベーター使つかくださいかいだん使つかください

Câu hỏi

Đã làm 0/1 câu
  1. 1アパートの人は、来週の月曜日と火曜日には、外に出る時、どうしますか。

Học thêm từ bài này

Từ vựng9 từ
  • 皆さんみなさん

    GIAI

    • ·tất cả, mọi người, tất cả mọi người
    N5
  • 来週らいしゅう

    LAI CHU

    • ·tuần sau
    N5
  • 月曜日げつようび

    NGUYỆT DIỆU NHẬT

    • ·thứ Hai
    N5
  • 火曜日かようび

    HỎA DIỆU NHẬT

    • ·thứ Ba
    N5
  • 午前ごぜん

    NGỌ TIỀN

    • ·buổi sáng, giờ sáng
    N5
  • 午後ごご

    NGỌ HẬU

    • ·buổi chiều, giờ chiều
    N5
  • 使うつかうDạng trong bài: 使わないで

    SỬ

    • ·dùng (công cụ, phương pháp, v.v.), sử dụng, đưa vào sử dụng
    • ·sử dụng (người, động vật, con rối, v.v.), thuê mướn, điều khiển, quản lý, thao túng
    • ·dùng (thời gian, tiền bạc, v.v.), tiêu, tiêu thụ
    • ·dùng (ngôn ngữ), nói
    N5
  • 階段かいだん

    GIAI ĐOẠN

    • ·cầu thang, thang bộ
    N5
  • 使うつかうDạng trong bài: 使って

    SỬ

    • ·dùng (công cụ, phương pháp, v.v.), sử dụng, đưa vào sử dụng
    • ·sử dụng (người, động vật, con rối, v.v.), thuê mướn, điều khiển, quản lý, thao túng
    • ·dùng (thời gian, tiền bạc, v.v.), tiêu, tiêu thụ
    • ·dùng (ngôn ngữ), nói
    N5
Ngữ pháp3 mẫu

Bản dịch câu ví dụ do AI thực hiện.

  • までN5

    Trợ từ đánh dấu giới hạn về không gian, thời gian hay mức độ của hành động — "đến / cho đến."

    来週の月曜日と火曜日の午前10時から午後5時までエレベーターを使わないでください。

    Thứ Hai và thứ Ba tuần sau, từ 10 giờ sáng đến 5 giờ chiều, xin đừng dùng thang máy.

  • 〜ないでくださいN5

    Lời đề nghị lịch sự, nhờ ai đó đừng làm việc gì đó — “làm ơn đừng làm”.

    来週の月曜日と火曜日の午前10時から午後5時までエレベーターを使わないでください

    Thứ Hai và thứ Ba tuần sau, từ 10 giờ sáng đến 5 giờ chiều, xin đừng dùng thang máy.

  • 〜てくださいN5

    Lời đề nghị lịch sự, nhờ ai đó làm việc gì đó — “làm ơn hãy làm”.

    階段を使ってください

    Xin hãy đi cầu thang bộ.

Chia sẻ:

Bình luận