Tất cả bài đọc
N1 · Thượng cấpĐoạn ngắnMã bài #104
2

じんせいというものには、いろいろもんだいありますしかしそれらことみると、あのときまよやってほんとうよかったな、というようあいおおですそこだいだとおもあるあいにはまよことあるでしょう。しかししょせんまよたがぶんさいりょうというものは、ほんとうちいものですだから、「これもうかたここまでできたのだからこれじょうすす結果けっかうまくいかなくても、それうんめいだ」ときょうしまうそうしたあいには、あんがいこんなんだとおもいたことスムーズいってむしろじょうよい結果けっかということにもなるのではないかとおもです

Câu hỏi

Đã làm 0/1 câu
  1. 1筆者がここで最も言いたいことは何か。

Học thêm từ bài này

Từ vựng1 từ
  • 運命うんめい

    VẬN MỆNH

    • ·số phận; định mệnh; vận số
    N1
Các cấp độ khác39 từ
  • もの
    • ·vật, đồ vật, món đồ, thứ, chất
    • ·đồ đạc của mình, tài sản, của cải, vật sở hữu
    • ·các thứ, thứ gì đó, bất cứ thứ gì, mọi thứ, không gì cả
    • ·phẩm chất
    • ·lý do, lẽ thường của sự vật
    • ·dùng để nhấn mạnh cảm xúc, phán đoán, v.v.; dùng để chỉ một việc thường xảy ra trong quá khứ (sau động từ ở thì quá khứ); dùng để chỉ một xu hướng chung; dùng để chỉ điều lẽ ra nên xảy ra
    • ·thứ được xếp vào loại ..., thứ liên quan đến ..., tác phẩm thuộc thể loại ...
    • ·nguyên nhân của ..., lý do cho ...
    • ·không hiểu sao, phần nào, vì lý do nào đó
    • ·thực sự, quả thật
    N5
  • いろいろ
    • ·đa dạng, nhiều loại, đủ loại, nhiều (loại khác nhau)
    • ·một cách đa dạng, theo nhiều cách khác nhau, theo nhiều cách
    • ·nhiều thứ khác nhau, cái này cái kia
    N5
  • 問題もんだい

    VẤN ĐỀ

    • ·câu hỏi (ví dụ trong bài kiểm tra), bài toán
    • ·vấn đề (ví dụ xã hội, chính trị), câu hỏi, đề tài, chủ đề (ví dụ của nghiên cứu), trường hợp, sự việc
    • ·câu hỏi (tức nghi vấn)
    • ·thảo luận công khai, tranh cãi
    • ·rắc rối, vấn đề, sự bất tiện, khó khăn
    N5
  • あるDạng trong bài: あります
    • ·có, tồn tại, sống
    • ·có, sở hữu
    • ·nằm ở, tọa lạc
    • ·được trang bị
    • ·xảy ra, diễn ra
    • ·tồn tại (ở trạng thái hoàn thành), là (thứ gì đó không đổi ở trạng thái hiện tại)
    N5
  • しかし
    • ·tuy nhiên, nhưng
    N5
  • あの
    • ·đó, kia, ấy
    N5
  • ほんとう
    • ·sự thật, thực tế, thực tại, sự thực
    • ·đúng đắn, đúng, chính xác, chính thức
    • ·chính hiệu, đích thực, thật, tự nhiên, thực thụ
    N5
  • よいDạng trong bài: よかった
    • ·tốt, xuất sắc, ổn, đẹp, dễ chịu, vừa ý
    • ·đủ, đầy đủ, sẵn sàng, đã chuẩn bị
    • ·có lời (giao dịch, đề nghị kinh doanh, v.v.), có lợi
    • ·được, ổn, không sao, không thành vấn đề
    • ·dễ để ...
    N5
  • 多いおおい

    ĐA

    • ·nhiều, đông đảo, rất nhiều
    • ·lượng lớn, số lượng lớn, nhiều
    • ·thường xuyên, phổ biến
    N5
  • そこ
    • ·ở đó (nơi tương đối gần người nghe)
    • ·ở đó (nơi vừa nhắc đến), chỗ đó
    • ·khi đó (về sự việc vừa nói tới), điểm đó (về vấn đề vừa nêu)
    • ·bạn
    N5
  • 自分じぶん

    TỰ PHÂN

    • ·bản thân mình; bản thân bạn; chính mình; chính anh ấy; chính cô ấy
    • ·tôi, mình
    • ·bạn
    N5
  • 小さいちいさい

    TIỂU

    • ·nhỏ, bé, tí hon
    • ·nhẹ, dưới mức trung bình (về mức độ, số lượng, v.v.), nhỏ, không đáng kể
    • ·thấp (ví dụ: âm thanh), nhỏ nhẹ (ví dụ: giọng nói)
    • ·không quan trọng, vụn vặt, không đáng kể, tầm thường
    • ·nhỏ tuổi, còn bé
    N5
  • これ
    • ·cái này, cái này đây
    • ·người này
    • ·bây giờ, thời điểm này
    • ·ở đây
    • ·dùng để nhấn mạnh chủ ngữ của câu
    • ·tôi, tớ
    N5
  • ここ
    • ·ở đây, nơi này
    • ·điểm này, chỗ này, lúc này
    • ·... vừa qua (ví dụ ba năm), ... gần đây
    • ·... sắp tới (ví dụ vài ngày), ... tới đây
    N5
  • できるDạng trong bài: できた
    • ·có thể làm, có khả năng, được phép (làm)
    • ·giỏi, làm tốt, thành thạo, có năng lực
    • ·ra đời, hình thành, xuất hiện, nảy sinh (về một vấn đề), được sinh ra, kết bạn, có (bạn gái, thời gian rảnh, v.v.)
    • ·được làm ra, được xây dựng, được kiến tạo, được hình thành, được thành lập, được thiết lập
    • ·hoàn thành, kết thúc, xong xuôi, sẵn sàng
    • ·phát triển (về cây trồng), được sản xuất
    • ·trưởng thành và cân bằng, có nhân cách tốt
    • ·vốn dĩ, sinh ra đã...
    • ·trở nên dan díu (về mặt tình dục), trở nên thân mật, cặp kè (với ai đó)
    • ·mang thai
    N5
  • いくDạng trong bài: いかなくて
    • ·đi, di chuyển (về phía), hướng tới, rời đi (để tới)
    • ·đi qua, băng qua, đi dọc theo (ví dụ một con đường)
    • ·diễn ra (tốt, xấu, v.v.), tiến triển, có kết quả, hòa hợp
    • ·làm (theo một cách nào đó), chọn (một lựa chọn), thử
    • ·trôi qua (thời gian, mùa, v.v.), qua đi
    • ·chảy, tuôn
    • ·chết, qua đời
    • ·đạt đến (một giai đoạn, mức độ, độ tuổi, v.v.), tới được, đi (đến tận ...)
    • ·đến được (thông tin, chỉ thị, gió, v.v.), tới nơi
    • ·tiếp tục ..., tiếp diễn ..., tiến triển đều đặn, dần dần ..., ngày càng ...
    • ·đạt cực khoái, lên đỉnh
    • ·phê, phê thuốc, bị ảo giác do ma túy
    N5
  • それ
    • ·cái đó, nó
    • ·khi đó, thời điểm đó, lúc đó
    • ·ở đó
    • ·bạn
    N5
  • いうDạng trong bài: いって
    • ·nói, thốt ra, tuyên bố
    • ·gọi tên, gọi là
    • ·kêu (ví dụ: "chuông báo động kêu ping"), phát ra tiếng động
    N5
  • よい
    • ·tốt, xuất sắc, ổn, đẹp, dễ chịu, vừa ý
    • ·đủ, đầy đủ, sẵn sàng, đã chuẩn bị
    • ·có lời (giao dịch, đề nghị kinh doanh, v.v.), có lợi
    • ·được, ổn, không sao, không thành vấn đề
    • ·dễ để ...
    N5
  • なる
    • ·trở thành, trở nên, lớn lên, chuyển thành, đạt đến, đạt được
    • ·dẫn đến, hóa ra, kết cục là, tỏ ra (là)
    • ·gồm có, được cấu thành từ, được tạo thành từ
    • ·được hoàn thành, được hiện thực hóa, thành công, đạt được, được thực hiện
    • ·thay đổi (thành), biến thành, chuyển hóa
    • ·dần (làm gì), bắt đầu (làm gì), trở nên (làm gì)
    • ·lên đến, tổng cộng thành, cộng lại thành, bằng
    • ·đóng (vai), đóng vai trò là
    • ·được dùng cho, có ích cho, dùng làm
    • ·được thăng chức
    • ·làm ...
    N5
  • 場合ばあい

    TRƯỜNG HỢP

    • ·trường hợp; dịp; tình huống; hoàn cảnh
    N4
  • 思うおもうDạng trong bài: 思います

    • ·nghĩ, cân nhắc, tin, cho rằng
    • ·nghĩ đến việc làm, dự định làm
    • ·phán đoán, đánh giá, coi là
    • ·tưởng tượng, phỏng đoán, mơ tưởng
    • ·mong đợi, trông chờ
    • ·cảm thấy, ở trong (một trạng thái tâm lý), mong muốn, muốn
    • ·hết lòng quan tâm, khao khát, lo lắng cho, yêu thương
    • ·nhớ lại, ghi nhớ
    N4
  • 以上いじょう

    DĨ THƯỢNG

    • ·không ít hơn ..., ... trở lên, ... và cao hơn, ... trở lên, ... hoặc nhiều hơn
    • ·vượt quá (ví dụ mong đợi của ai đó), trên, nhiều hơn, xa hơn
    • ·những điều nêu trên, điều đã nêu trên, điều đã đề cập ở trên, nội dung nói trên
    • ·vì ..., xét rằng ..., giờ đây khi ..., một khi ...
    • ·chỉ có vậy, đến đây là hết, hết
    N4
  • 進むすすむDạng trong bài: 進んで

    TIẾN

    • ·tiến lên, đi về phía trước
    • ·đi trước, vượt lên trước
    • ·tiến bộ, cải thiện
    • ·sâu sắc hơn, tăng cao
    • ·chạy nhanh (đồng hồ), chạy sớm
    • ·tự nguyện làm
    N4
  • 決めるきめるDạng trong bài: 決めて

    QUYẾT

    • ·quyết định, chọn, xác định, quyết tâm, hạ quyết tâm, nhất quyết, dàn xếp, sắp đặt, đặt, bổ nhiệm, ấn định
    • ·giành chiến thắng quyết định, định đoạt (kết quả trận đấu)
    • ·kiên trì làm, làm cho tới cùng
    • ·luôn làm, đã thành thói quen làm
    • ·cho là hiển nhiên, giả định
    • ·ăn diện, ăn mặc bảnh bao, ăn mặc thật lộng lẫy
    • ·thực hiện thành công (một động tác thể thao, một tư thế trong khiêu vũ, v.v.), làm thành công
    • ·khóa chặt bằng đòn khóa hai tay (trong sumo, judo, v.v.)
    • ·ăn hoặc uống thứ gì đó, dùng ma túy bất hợp pháp
    N4
  • 思うおもうDạng trong bài: 思って

    • ·nghĩ, cân nhắc, tin, cho rằng
    • ·nghĩ đến việc làm, dự định làm
    • ·phán đoán, đánh giá, coi là
    • ·tưởng tượng, phỏng đoán, mơ tưởng
    • ·mong đợi, trông chờ
    • ·cảm thấy, ở trong (một trạng thái tâm lý), mong muốn, muốn
    • ·hết lòng quan tâm, khao khát, lo lắng cho, yêu thương
    • ·nhớ lại, ghi nhớ
    N4
  • 非常にひじょうに

    PHI THƯỜNG

    • ·rất, cực kỳ, vô cùng
    N4
  • 思うおもう

    • ·nghĩ, cân nhắc, tin, cho rằng
    • ·nghĩ đến việc làm, dự định làm
    • ·phán đoán, đánh giá, coi là
    • ·tưởng tượng, phỏng đoán, mơ tưởng
    • ·mong đợi, trông chờ
    • ·cảm thấy, ở trong (một trạng thái tâm lý), mong muốn, muốn
    • ·hết lòng quan tâm, khao khát, lo lắng cho, yêu thương
    • ·nhớ lại, ghi nhớ
    N4
  • 人生じんせい

    NHÂN SANH

    • ·cuộc đời
    N3
  • こと
    • ·việc, vấn đề
    • ·sự cố; sự việc xảy ra; sự kiện; chuyện nghiêm trọng; rắc rối; khủng hoảng
    • ·hoàn cảnh; tình huống; tình hình
    • ·công việc, việc kinh doanh, sự vụ
    • ·sau một từ có thể biến đổi, tạo thành cụm danh từ chỉ điều mà người nói không cảm thấy gần gũi
    • ·hậu tố danh từ hóa
    • ·giả vờ ...; chơi trò đóng giả ...
    • ·bí danh, còn gọi là, hay còn được biết đến là, hoặc
    • ·sự cần thiết; nhu cầu
    • ·bạn nên ...; tôi khuyên rằng bạn nên ...; điều quan trọng là ...
    N3
  • とき
    • ·thời gian, giờ, khoảnh khắc
    • ·dịp, trường hợp
    • ·cơ hội, thời cơ, mùa
    • ·thời đại, thời buổi, thời nay
    • ·thì (ngữ pháp)
    N3
  • よう
    • ·trông có vẻ ..., trông như ...
    • ·cách để ..., phương pháp ...
    • ·hình thức, kiểu dáng, thiết kế
    • ·giống, tương tự như
    • ·điều (được nghĩ hoặc nói)
    N3
  • お互いおたがい

    HỖ

    • ·lẫn nhau; nhau
    N3
  • 知恵ちえ

    TRI HUỆ

    • ·trí tuệ; sự khôn ngoan; sự sáng suốt; lý trí; trí thông minh
    • ·bát-nhã (trí tuệ dẫn đến giác ngộ)
    N3
  • 結果けっか

    KẾT QUẢ

    • ·kết quả, hệ quả, kết cục, tác động
    • ·do kết quả của..., do hậu quả của..., sau..., tiếp theo...
    • ·kết trái, ra quả
    N3
  • うまいDạng trong bài: うまく
    • ·khéo léo, tài giỏi, thành thạo, giỏi, chuyên nghiệp, khôn khéo (cách diễn đạt, mánh khóe, v.v.), phù hợp, thích hợp
    • ·ngon, ngon miệng, ngon lành
    • ·tốt (thương vụ, ý tưởng, v.v.), có lợi, hứa hẹn, may mắn, thuận lợi, thành công, thỏa đáng, tuyệt vời
    N3
  • 困難こんなん

    KHỐN NAN

    • ·khó khăn, gian khổ, rắc rối, khốn khổ
    • ·tính bất khả thi, sự không thể thực hiện
    N3
  • むしろ
    • ·đúng hơn, tốt hơn, thay vào đó, nếu có thì
    N3
  • 案外あんがい

    ÁN NGOẠI

    • ·một cách bất ngờ, một cách đáng ngạc nhiên
    • ·bất ngờ, ngoài dự kiến, không lường trước, đáng ngạc nhiên
    N2
Ngữ pháp1 mẫu

Bản dịch câu ví dụ do AI thực hiện.

  • というものN12 lần trong bài

    Nhấn mạnh trọn vẹn một khoảng thời gian, hoặc làm nổi bật bản chất của sự vật — "suốt cả...", "cái gọi là...".

    人生というものには、いろいろな問題があります。

    Trong cuộc đời có rất nhiều vấn đề khác nhau.

Các cấp độ khác20 mẫu
  • ではないかN2

    Dùng để tìm sự đồng tình hoặc bày tỏ nhận ra điều gì đó — 'chẳng phải là... sao? / đúng không?'

    そうした場合には、案外、困難だと思っていたことがスムーズにいって、むしろ非常によい結果を生む、ということにもなるのではないかと思うのです。

    Trong những trường hợp như vậy, những việc ta tưởng là khó khăn lại bất ngờ diễn ra suôn sẻ, thậm chí còn đem lại kết quả rất tốt — tôi nghĩ chuyện như vậy hoàn toàn có thể xảy ra.

  • というN3

    Kết hợp trợ từ trích dẫn と với 'nói', dùng để nêu tên, định nghĩa hoặc nội dung được nhắc đến — 'gọi là', 'được gọi là', 'rằng'.

    しかし、それらのことも過ぎ去ってみると、あのときに迷わないでやってほんとうによかったな、というような場合が多いのです。

    Tuy nhiên, khi mọi chuyện đã qua rồi nhìn lại, rất nhiều khi ta lại nghĩ: “Lúc ấy mình không do dự mà cứ làm, quả thực là tốt.”

  • むしろN3

    Trạng từ bác bỏ điều vừa nêu để đưa ra lựa chọn đúng hơn; "thà / đúng hơn là".

    そうした場合には、案外、困難だと思っていたことがスムーズにいって、むしろ非常によい結果を生む、ということにもなるのではないかと思うのです。

    Trong những trường hợp như vậy, những việc ta tưởng là khó khăn lại bất ngờ diễn ra suôn sẻ, thậm chí còn đem lại kết quả rất tốt — tôi nghĩ chuyện như vậy hoàn toàn có thể xảy ra.

  • 〜てみるN4

    Thể て của động từ cộng với 見る, thử làm gì đó để xem kết quả ra sao — 'thử ... xem'.

    しかし、それらのことも過ぎ去ってみると、あのときに迷わないでやってほんとうによかったな、というような場合が多いのです。

    Tuy nhiên, khi mọi chuyện đã qua rồi nhìn lại, rất nhiều khi ta lại nghĩ: “Lúc ấy mình không do dự mà cứ làm, quả thực là tốt.”

  • ときN4

    Chỉ thời điểm sự việc xảy ra, nghĩa là "khi/lúc (mà) ...".

    しかし、それらのことも過ぎ去ってみると、あのときに迷わないでやってほんとうによかったな、というような場合が多いのです。

    Tuy nhiên, khi mọi chuyện đã qua rồi nhìn lại, rất nhiều khi ta lại nghĩ: “Lúc ấy mình không do dự mà cứ làm, quả thực là tốt.”

  • ないでN4

    Dạng phủ định nối câu: "không ~ mà (làm gì đó)", hoặc lời nhắc nhẹ "đừng ~".

    しかし、それらのことも過ぎ去ってみると、あのときに迷わないでやってほんとうによかったな、というような場合が多いのです。

    Tuy nhiên, khi mọi chuyện đã qua rồi nhìn lại, rất nhiều khi ta lại nghĩ: “Lúc ấy mình không do dự mà cứ làm, quả thực là tốt.”

  • ようだN4

    Diễn tả suy đoán hoặc sự giống nhau dựa trên quan sát, "dường như, trông có vẻ như".

    しかし、それらのことも過ぎ去ってみると、あのときに迷わないでやってほんとうによかったな、というような場合が多いのです。

    Tuy nhiên, khi mọi chuyện đã qua rồi nhìn lại, rất nhiều khi ta lại nghĩ: “Lúc ấy mình không do dự mà cứ làm, quả thực là tốt.”

  • たところN4

    Diễn tả hành động vừa đúng lúc kết thúc — "vừa mới… xong."

    そこが大事なところだと思います。

    Tôi nghĩ đó chính là điểm quan trọng.

  • と思う(とおもう)N43 lần trong bài

    Trợ từ trích dẫn cộng 'nghĩ', nêu ý kiến hoặc phỏng đoán của người nói — 'tôi nghĩ rằng', 'tôi cho là'.

    そこが大事なところだと思います

    Tôi nghĩ đó chính là điểm quan trọng.

  • 場合は(ばあいは)N42 lần trong bài

    Nêu tình huống hoặc điều kiện mà trong đó điều gì đó áp dụng — 'trong trường hợp; nếu như; khi'.

    ある場合には迷うこともあるでしょう。

    Tất nhiên, cũng có những lúc ta phân vân.

  • てもN42 lần trong bài

    Diễn tả nhượng bộ — 'dù cho / cho dù …'; kết quả ở vế chính vẫn không thay đổi.

    しかし、しょせん迷ってもお互い自分の知恵裁量というものは、ほんとうは小さいものです。

    Nhưng suy cho cùng, dù có phân vân thì trí tuệ và khả năng phán đoán của mỗi chúng ta thực ra cũng rất nhỏ bé.

  • 〜てしまう / 〜ちゃうN4

    Thể て của động từ cộng với しまう, diễn tả hành động đã hoàn tất trọn vẹn hoặc lỡ làm ngoài ý muốn — 'lỡ ...', '... mất rồi'; ちゃう/じゃう là dạng nói rút gọn.

    ここまでできたのだからこれ以上進んで結果がうまくいかなくても、それは運命だ」と度胸を決めてしまう

    Mình đã làm được đến đây rồi, nên dù có tiến thêm nữa mà kết quả không tốt thì đó cũng là số phận”, rồi dứt khoát lấy hết can đảm mà quyết định.

  • 〜ていたN4

    Thì quá khứ tiếp diễn — hành động đang diễn ra hoặc trạng thái kéo dài ở quá khứ — 'đang (làm)' (trong quá khứ).

    そうした場合には、案外、困難だと思っていたことがスムーズにいって、むしろ非常によい結果を生む、ということにもなるのではないかと思うのです。

    Trong những trường hợp như vậy, những việc ta tưởng là khó khăn lại bất ngờ diễn ra suôn sẻ, thậm chí còn đem lại kết quả rất tốt — tôi nghĩ chuyện như vậy hoàn toàn có thể xảy ra.

  • ということN4

    Biến cả một mệnh đề thành danh từ — 'việc mà', 'điều đó có nghĩa là'.

    そうした場合には、案外、困難だと思っていたことがスムーズにいって、むしろ非常によい結果を生む、ということにもなるのではないかと思うのです。

    Trong những trường hợp như vậy, những việc ta tưởng là khó khăn lại bất ngờ diễn ra suôn sẻ, thậm chí còn đem lại kết quả rất tốt — tôi nghĩ chuyện như vậy hoàn toàn có thể xảy ra.

  • がありますN5

    Diễn tả sự tồn tại hoặc sự sở hữu của vật vô tri, "có (đồ vật)".

    人生というものには、いろいろな問題があります

    Trong cuộc đời có rất nhiều vấn đề khác nhau.

  • しかしN52 lần trong bài

    Liên từ đối lập nối hai câu, 'tuy nhiên / nhưng'.

    しかし、それらのことも過ぎ去ってみると、あのときに迷わないでやってほんとうによかったな、というような場合が多いのです。

    Tuy nhiên, khi mọi chuyện đã qua rồi nhìn lại, rất nhiều khi ta lại nghĩ: “Lúc ấy mình không do dự mà cứ làm, quả thực là tốt.”

  • だ / ですN53 lần trong bài

    Hệ từ nối danh từ hoặc tính từ đuôi -na với chủ ngữ — thể thường だ / thể lịch sự です, nghĩa 'là'.

    しかし、それらのことも過ぎ去ってみると、あのときに迷わないでやってほんとうによかったな、というような場合が多いのです

    Tuy nhiên, khi mọi chuyện đã qua rồi nhìn lại, rất nhiều khi ta lại nghĩ: “Lúc ấy mình không do dự mà cứ làm, quả thực là tốt.”

  • だろうN5

    Diễn tả sự phỏng đoán — 'chắc là', 'có lẽ', hoặc hỏi ý đồng tình 'phải không?'; thể thường だろう / lịch sự でしょう.

    ある場合には迷うこともあるでしょう

    Tất nhiên, cũng có những lúc ta phân vân.

  • もうN5

    Trạng từ "đã... rồi"; đi với phủ định thì thành "không còn... nữa".

    だから、「これはもう仕方がない。

    Vì vậy, ta nghĩ: “Đến đây thì cũng chẳng còn cách nào khác.

  • までN5

    Trợ từ đánh dấu giới hạn về không gian, thời gian hay mức độ của hành động — "đến / cho đến."

    ここまでできたのだからこれ以上進んで結果がうまくいかなくても、それは運命だ」と度胸を決めてしまう。

    Mình đã làm được đến đây rồi, nên dù có tiến thêm nữa mà kết quả không tốt thì đó cũng là số phận”, rồi dứt khoát lấy hết can đảm mà quyết định.

Chia sẻ:

Bình luận