Tất cả bài đọc
N2 · Trung cấp 2Tổng hợpMã bài #101
2

「A」

どくしょどもに、おすすめほんみると、「〇〇というとうじょうじんぶつかつやくするシリーズほん!」というこたよくかえくるおやだいにも「めいたんていシャーロックホームズ(注1)などちゅうなったひといることだろう。

いまは、どもシリーズものかずおお出版しゅっぱんされている。3にんぐみしょうねんまちけんかいけつするシリーズしょうがくせいおんなおんせんおんなしゅじんこうとしてかつやくするシリーズなどだいひょうてきだ。こうしたほんしたいるどもは「つぎどんなてんかいなるだろう」とわくわくしてつぎまきへとすすたのどくしょたいけんかさいくどもだいこうしたけいけんちょうあるしょうらいどくしょしゅうかんへの第一歩だいいっぽからだ。

「B」

シリーズものというのは、だれにとってゆうわくてきそんざいですどくしょ大人おとなでも、らくほんたのときには、作家さっかおなじみシリーズえらがちですが、それは、ほん設定せっていおもとうじょうじんぶつわかっていてそのかいはいやすくはいみたらにがかいだっというしんぱいいらないからですどくしょりょくないならなおさらで、かずかせぎたい(注2)ときには、さがのもらくのもらくというのは、とてもおおゆうわくです。(ちゅうりゃくしかしせいちょうかんは、きゅうさいいちねんじゅっさいいちねんとではまるでちがうかけがえないものあって、そのちょうかんが、ひと作家さっかひとかいちょうにわたってせんりょうされてしまうというのは、たとえそのシリーズないようそうわるも、あきもんだいです


Câu hỏi

Đã làm 0/2 câu
  1. 1AとBのどちらの文章にも書かれている内容はどれか。
  2. 2子供がシリーズものを読むことについて、Aの筆者とBの筆者はどのような立場をとつているか。

Học thêm từ bài này

Từ vựng5 từ
  • 活躍かつやく

    HOẠT DƯỢC

    • ·sự hoạt động tích cực (nhất là mạnh mẽ hoặc thành công), nỗ lực lớn, sự tham gia tích cực
    • ·đi lại khắp nơi đầy hăng hái
    N2
  • 小学生しょうがくせい

    TIỂU HỌC SINH

    • ·học sinh tiểu học
    N2
  • 温泉おんせん

    ÔN TUYỀN

    • ·suối nước nóng
    • ·onsen, khu nghỉ dưỡng suối nước nóng, spa suối nước nóng
    N2
  • 展開てんかい

    TRIỂN KHAI

    • ·sự phát triển, tiến hóa, diễn tiến, sự mở ra, bước ngoặt (cốt truyện)
    • ·sự mở rộng, sự trải rộng, sự kéo dài, sự triển khai, sự tăng cường
    • ·sự khai triển (biểu thức đại số)
    • ·sự khai triển (hình khối ba chiều)
    • ·sự giải nén (dữ liệu nén), sự bung nén, sự mở gói
    • ·sự chia sẻ (thông tin)
    N2
  • 重ねるかさねるDạng trong bài: 重ねて

    TRỌNG

    • ·chất lên, vun lên, xếp chồng lên, đặt lên trên một thứ khác
    • ·lặp đi lặp lại nhiều lần, trải qua nhiều lần, tích lũy
    N2
Các cấp độ khác83 từ
  • 好きすき

    HẢO

    • ·thích, ưa chuộng, hợp ý mình, hợp khẩu vị, được ưa thích, yêu thích
    • ·sự yêu thích (lãng mạn), đang yêu, người yêu dấu
    • ·sự chạy theo mốt, tính lập dị
    • ·tùy ý mình, theo ý mình
    • ·háo sắc, dâm dục, dâm đãng
    N5
  • ほん

    BỔN

    • ·sách, quyển, kịch bản
    • ·này, hiện tại, hiện hành, đang được đề cập, đang được bàn đến
    • ·chính, đứng đầu, chủ chốt
    • ·thật, chính hiệu, thông thường, đúng đắn
    • ·lượng từ cho vật dài, mảnh (que, ống, dây, chai, cột, sông, đường ray, v.v.)
    • ·lượng từ cho phim, chương trình truyền hình, v.v.
    • ·lượng từ cho cuộc gọi điện thoại, thư từ và email
    • ·lượng từ cho bàn thắng, cú home run, v.v.
    • ·lượng từ cho hiệp hoặc điểm (trong judo, kendo, v.v.)
    N5
  • 聞くきくDạng trong bài: 聞いて

    VĂN

    • ·nghe thấy
    • ·lắng nghe (ví dụ nhạc)
    • ·hỏi, hỏi han, thắc mắc
    • ·nghe nói về, nghe về, biết được
    • ·nghe theo (lời khuyên, mệnh lệnh, v.v.), tuân theo, nghe lời, tuân thủ
    • ·nghe theo (ví dụ lời cầu xin), chấp thuận (một yêu cầu), chấp nhận (ví dụ một lập luận), cân nhắc đến
    • ·ngửi (đặc biệt là hương trầm), thưởng thức (một mùi hương)
    • ·nếm (rượu), thử
    N5
  • する
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • よく
    • ·hay, đúng cách, tốt, khéo léo
    • ·thường xuyên, thường
    • ·thật mừng vì bạn đã ..., cảm ơn vì đã ...
    • ·thật cả gan mà ..., không hiểu sao bạn có thể ...
    N5
  • なるDạng trong bài: なった
    • ·trở thành, trở nên, lớn lên, chuyển thành, đạt đến, đạt được
    • ·dẫn đến, hóa ra, kết cục là, tỏ ra (là)
    • ·gồm có, được cấu thành từ, được tạo thành từ
    • ·được hoàn thành, được hiện thực hóa, thành công, đạt được, được thực hiện
    • ·thay đổi (thành), biến thành, chuyển hóa
    • ·dần (làm gì), bắt đầu (làm gì), trở nên (làm gì)
    • ·lên đến, tổng cộng thành, cộng lại thành, bằng
    • ·đóng (vai), đóng vai trò là
    • ·được dùng cho, có ích cho, dùng làm
    • ·được thăng chức
    • ·làm ...
    N5
  • ひと

    NHÂN

    • ·người, ai đó, một ai đó
    • ·loài người, nhân loại, con người, người ta
    • ·con người (Homo sapiens)
    • ·người khác, những người khác
    • ·tính cách, cá tính, bản tính
    • ·người có năng lực, người tài giỏi, người phù hợp, người thích hợp
    • ·người trưởng thành, người lớn
    • ·tôi, mình, người ta
    N5
  • いる
    • ·ở, tồn tại (đối với sinh vật)
    • ·ở lại
    • ·đang ...
    • ·đã ..., ở trạng thái đã được ...
    N5
  • いま

    KIM

    • ·bây giờ, hiện tại, vừa mới, chẳng mấy chốc, ngay lập tức
    • ·thêm, nữa
    N5
  • もの
    • ·vật, đồ vật, món đồ, thứ, chất
    • ·đồ đạc của mình, tài sản, của cải, vật sở hữu
    • ·các thứ, thứ gì đó, bất cứ thứ gì, mọi thứ, không gì cả
    • ·phẩm chất
    • ·lý do, lẽ thường của sự vật
    • ·dùng để nhấn mạnh cảm xúc, phán đoán, v.v.; dùng để chỉ một việc thường xảy ra trong quá khứ (sau động từ ở thì quá khứ); dùng để chỉ một xu hướng chung; dùng để chỉ điều lẽ ra nên xảy ra
    • ·thứ được xếp vào loại ..., thứ liên quan đến ..., tác phẩm thuộc thể loại ...
    • ·nguyên nhân của ..., lý do cho ...
    • ·không hiểu sao, phần nào, vì lý do nào đó
    • ·thực sự, quả thật
    N5
  • するDạng trong bài: されて
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • まち

    ĐINH

    • ·thị trấn, khối phố, khu phố
    • ·khu trung tâm, phố chính
    • ·đường phố, con đường
    N5
  • 起きるおきるDạng trong bài: 起きた

    KHỞI

    • ·dậy, đứng dậy, bùng lên (lửa)
    • ·thức dậy, thức, thức không ngủ
    • ·xảy ra (thường là sự việc không hay), diễn ra, phát sinh
    N5
  • 女の子おんなのこ

    NỮ TỬ

    • ·bé gái, con gái, bé gái sơ sinh
    • ·phụ nữ trẻ
    N5
  • 子供こども

    TỬ CUNG

    • ·trẻ em, con trẻ
    N5
  • つぎ

    THỨ

    • ·tiếp theo, kế tiếp, sau đó
    • ·chặng, ga, trạm
    N5
  • なる
    • ·trở thành, trở nên, lớn lên, chuyển thành, đạt đến, đạt được
    • ·dẫn đến, hóa ra, kết cục là, tỏ ra (là)
    • ·gồm có, được cấu thành từ, được tạo thành từ
    • ·được hoàn thành, được hiện thực hóa, thành công, đạt được, được thực hiện
    • ·thay đổi (thành), biến thành, chuyển hóa
    • ·dần (làm gì), bắt đầu (làm gì), trở nên (làm gì)
    • ·lên đến, tổng cộng thành, cộng lại thành, bằng
    • ·đóng (vai), đóng vai trò là
    • ·được dùng cho, có ích cho, dùng làm
    • ·được thăng chức
    • ·làm ...
    N5
  • するDạng trong bài: して
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • 読むよむDạng trong bài: 読み

    ĐỘC

    • ·đọc
    • ·tụng (ví dụ một bài kinh), niệm
    • ·dự đoán, đoán, tiên đoán, đọc được (suy nghĩ của ai đó), nhìn thấu (ví dụ vào lòng người), tiên tri
    • ·phát âm, đọc (ví dụ một chữ Hán)
    • ·giải mã, đọc (đồng hồ đo, biểu đồ, bản nhạc, v.v.), xem (giờ)
    • ·đếm, ước tính
    • ·đọc (một chữ Hán) theo cách đọc thuần Nhật
    N5
  • 楽しいたのしい

    LẠC

    • ·thú vị, vui, dễ chịu, hạnh phúc, vui thích
    N5
  • だれ
    • ·ai
    N5
  • 大人おとな

    ĐẠI NHÂN

    • ·người lớn, người trưởng thành
    N5
  • それ
    • ·cái đó, nó
    • ·khi đó, thời điểm đó, lúc đó
    • ·ở đó
    • ·bạn
    N5
  • わかるDạng trong bài: わかって
    • ·hiểu, lĩnh hội, nắm bắt, thấy, hiểu được, theo kịp
    • ·trở nên rõ ràng, được biết đến, được phát hiện, được nhận ra, được tìm ra, có ý nghĩa
    • ·Tôi biết!, Tôi cũng nghĩ vậy!
    N5
  • その
    • ·đó, ấy
    • ·phần (như trong "phần hai")
    • ·ừm..., à..., ờ...
    N5
  • 入るはいるDạng trong bài: 入って

    NHẬP

    • ·vào, đi vào, bước vào, tiến vào, đến nơi
    • ·gia nhập (câu lạc bộ, công ty, v.v.), vào (trường đại học, quân đội, v.v.), ghi danh (vào), bước vào (ví dụ chính trị), dấn thân vào
    • ·được chứa trong, được bao gồm trong, ở bên trong (ví dụ một chiếc hộp), thuộc một đề mục, thuộc một loại
    • ·vừa vặn (trong hộp đựng, tòa nhà, v.v.), chứa được, chứa đựng được
    • ·được giới thiệu, được đưa vào, được lắp đặt
    • ·được nhận, thu được
    • ·được ghi (điểm), giành được (phiếu bầu)
    • ·bật lên, bắt đầu hoạt động, bắt đầu vận hành
    • ·bước vào (một tháng, mùa, v.v.), đạt đến (ví dụ cao trào), đi đến (ví dụ chủ đề chính), bước vào (ví dụ đàm phán), bắt đầu (làm), khởi đầu
    • ·hình thành (vết nứt, khe nứt, v.v.), phát triển
    • ·được dồn vào (nỗ lực, tinh thần, cảm xúc, v.v.), được vận dụng (ví dụ sức lực)
    • ·được pha xong (trà, cà phê, v.v.), được làm xong
    • ·vào cơ thể (rượu), trở nên say
    N5
  • いるDạng trong bài: いらない
    • ·ở, tồn tại (đối với sinh vật)
    • ·ở lại
    • ·đang ...
    • ·đã ..., ở trạng thái đã được ...
    N5
  • 読むよむ

    ĐỘC

    • ·đọc
    • ·tụng (ví dụ một bài kinh), niệm
    • ·dự đoán, đoán, tiên đoán, đọc được (suy nghĩ của ai đó), nhìn thấu (ví dụ vào lòng người), tiên tri
    • ·phát âm, đọc (ví dụ một chữ Hán)
    • ·giải mã, đọc (đồng hồ đo, biểu đồ, bản nhạc, v.v.), xem (giờ)
    • ·đếm, ước tính
    • ·đọc (một chữ Hán) theo cách đọc thuần Nhật
    N5
  • とても
    • ·rất, vô cùng, hết sức
    • ·(không) chút nào, hoàn toàn (không), đơn giản là (không thể)
    N5
  • 大きなおおきな

    ĐẠI

    • ·to, lớn, vĩ đại
    N5
  • しかし
    • ·tuy nhiên, nhưng
    N5
  • 時間じかん

    THÌ GIAN

    • ·thời gian
    • ·giờ
    • ·tiết học, giờ học, buổi học
    N5
  • きゅう

    CỬU

    • ·chín, 9
    N5
  • ちがう
    • ·khác (với), khác biệt, riêng biệt, không giống, thay đổi, không đồng ý (với)
    • ·sai, không đúng, nhầm lẫn
    • ·trở nên bất thường, trục trặc
    • ·phải không?, đúng không?
    N5
  • 一人ひとり

    NHẤT NHÂN

    • ·một người
    • ·ở một mình, đơn độc
    • ·độc thân, chưa kết hôn
    • ·một mình, tự mình
    • ·chỉ, duy nhất, đơn thuần
    N5
  • 一つひとつ

    NHẤT

    • ·một
    • ·một là, một điều là
    • ·chỉ
    • ·(không) ngay cả
    • ·cứ (vd "cứ thử xem")
    • ·một loại nào đó, một kiểu
    N5
  • 悪いわるいDạng trong bài: 悪くなくて

    ÁC

    • ·xấu; kém; không mong muốn
    • ·kém (chất lượng); thấp kém; không đủ
    • ·xấu xa; tội lỗi
    • ·xấu xí; không đẹp
    • ·có lỗi; đáng trách; sai
    • ·kém (trong việc gì đó)
    • ·không sinh lợi; không có lợi
    • ·xin lỗi; lỗi của (tôi); không thể tha thứ
    N5
  • 問題もんだい

    VẤN ĐỀ

    • ·câu hỏi (ví dụ trong bài kiểm tra), bài toán
    • ·vấn đề (ví dụ xã hội, chính trị), câu hỏi, đề tài, chủ đề (ví dụ của nghiên cứu), trường hợp, sự việc
    • ·câu hỏi (tức nghi vấn)
    • ·thảo luận công khai, tranh cãi
    • ·rắc rối, vấn đề, sự bất tiện, khó khăn
    N5
  • おや

    THÂN

    • ·cha hoặc mẹ, cha mẹ, cha và mẹ
    • ·người chia bài, nhà cái
    • ·người sáng lập, nhà phát minh
    • ·chủ (vật nuôi)
    • ·then chốt, tổ chức mẹ, chính
    • ·tổ tiên, ông cha
    N4
  • 進むすすむDạng trong bài: 進み

    TIẾN

    • ·tiến lên, đi về phía trước
    • ·đi trước, vượt lên trước
    • ·tiến bộ, cải thiện
    • ·sâu sắc hơn, tăng cao
    • ·chạy nhanh (đồng hồ), chạy sớm
    • ·tự nguyện làm
    N4
  • 将来しょうらい

    THƯƠNG LAI

    • ·tương lai, triển vọng (tương lai)
    • ·sự mang về (từ nước ngoài, vùng khác, v.v.)
    • ·gây ra, làm phát sinh, khiến, chuốc lấy
    N4
  • 習慣しゅうかん

    TẬP QUÁN

    • ·thói quen
    • ·phong tục (xã hội), tập quán, thông lệ, truyền thống
    N4
  • 選ぶえらぶDạng trong bài: 選び

    TUYỂN

    • ·chọn, lựa chọn, chọn ra
    N4
  • 世界せかい

    THẾ GIỚI

    • ·thế giới, xã hội, vũ trụ
    • ·lĩnh vực, giới, thế giới
    • ·nổi tiếng thế giới, lừng danh thế giới
    • ·cõi do một vị Phật cai quản, không gian
    N4
  • 探すさがす

    THAM

    • ·tìm kiếm, tìm, lùng tìm, kiếm tìm
    • ·lục soát (nhà, túi, v.v.), tìm khắp, lục lọi (ví dụ ngăn kéo), mò mẫm tìm
    N4
  • 読書どくしょ

    ĐỘC THƯ

    • ·việc đọc sách
    N3
  • 夢中むちゅう

    MỘNG TRUNG

    • ·mải mê; đắm chìm vào; mê mẩn; bị ám ảnh bởi; hết lòng với
    • ·quên mình; ngẩn ngơ; xuất thần; ngây ngất; mê sảng
    • ·trong giấc mơ, khi đang mơ
    N3
  • こと
    • ·việc, vấn đề
    • ·sự cố; sự việc xảy ra; sự kiện; chuyện nghiêm trọng; rắc rối; khủng hoảng
    • ·hoàn cảnh; tình huống; tình hình
    • ·công việc, việc kinh doanh, sự vụ
    • ·sau một từ có thể biến đổi, tạo thành cụm danh từ chỉ điều mà người nói không cảm thấy gần gũi
    • ·hậu tố danh từ hóa
    • ·giả vờ ...; chơi trò đóng giả ...
    • ·bí danh, còn gọi là, hay còn được biết đến là, hoặc
    • ·sự cần thiết; nhu cầu
    • ·bạn nên ...; tôi khuyên rằng bạn nên ...; điều quan trọng là ...
    N3
  • 出版しゅっぱん

    XUẤT BẢN

    • ·sự xuất bản
    N3
  • 少年しょうねん

    THIỂU NIÊN

    • ·cậu bé, con trai
    • ·trẻ vị thành niên, trẻ em
    N3
  • 事件じけん

    SỰ KIỆN

    • ·sự kiện; vụ việc; sự cố; vụ án; âm mưu; rắc rối; bê bối
    N3
  • 解決かいけつ

    GIẢI QUYẾT

    • ·sự dàn xếp, giải pháp, sự giải quyết
    N3
  • 候補こうほ

    HẬU BỔ

    • ·ứng cử viên, đối thủ cạnh tranh, người có triển vọng, lựa chọn, sự lựa chọn, danh sách
    • ·sự ứng cử, tư cách ứng cử, sự đề cử
    N3
  • 経験けいけん

    KINH NGHIỆM

    • ·kinh nghiệm; trải nghiệm
    N3
  • 貴重きちょう

    QUÝ TRỌNG

    • ·quý giá, có giá trị
    N3
  • 存在そんざい

    TỒN TẠI

    • ·sự tồn tại, sự hiện hữu, sự hiện diện
    N3
  • とき
    • ·thời gian, giờ, khoảnh khắc
    • ·dịp, trường hợp
    • ·cơ hội, thời cơ, mùa
    • ·thời đại, thời buổi, thời nay
    • ·thì (ngữ pháp)
    N3
  • 作家さっか

    TÁC GIA

    • ·tác giả, nhà văn, tiểu thuyết gia, nghệ sĩ
    N3
  • 基本きほん

    CƠ BỔN

    • ·những điều cơ bản, nguyên lý cơ bản, cơ sở, nền tảng
    N3
  • 苦手にがて

    KHỔ THỦ

    • ·kém (về), yếu (ở), không giỏi lắm (về)
    • ·không hợp gu, không phải thứ mình thích
    N3
  • 心配しんぱい

    TÂM PHỐI

    • ·lo lắng, mối bận tâm, sự lo âu, sự bất an, nỗi sợ
    • ·sự chăm lo, sự giúp đỡ, sự trợ giúp, sự hỗ trợ
    N3
  • かず

    SÁC

    • ·con số, số lượng
    N3
  • かせぐDạng trong bài: かせぎたい
    • ·kiếm (thu nhập), làm ra (tiền)
    • ·ghi (điểm, chiến thắng), giành (thời gian), câu giờ
    • ·làm việc chăm chỉ (trong công việc), lao động, làm lụng vất vả
    N3
  • らく

    LẠC

    • ·sự thoải mái, sự thanh thản, sự nhẹ nhõm, (được) yên bình, sự thư giãn
    • ·dễ dàng, đơn giản, không phiền phức, không vất vả
    • ·sung túc (về kinh tế)
    • ·đồ gốm raku
    • ·sukha (hạnh phúc)
    N3
  • まるで
    • ·như thể, cứ như là, hệt như, giống như, đúng như, tựa như
    • ·(không) chút nào, (không) mảy may, (không) một chút
    • ·thật sự, hoàn toàn, trọn vẹn, toàn bộ, thực sự, khá là
    N3
  • 長期ちょうき

    TRƯỜNG KỲ

    • ·dài hạn
    N3
  • 内容ないよう

    NỘI DUNG

    • ·nội dung; thực chất; vấn đề; chi tiết; ý nghĩa
    N3
  • 明らかあきらか

    MINH

    • ·rõ ràng, hiển nhiên, dễ thấy, minh bạch, xác định
    • ·sáng, có ánh sáng
    N3
  • 答えこたえ

    ĐÁP

    • ·câu trả lời; hồi đáp; phản hồi
    • ·đáp án; lời giải; kết quả
    N1
  • 返るかえるDạng trong bài: 返って

    PHẢN

    • ·quay về, trở về, trở lại
    • ·lật lại
    • ·trở nên cực kỳ, trở nên hoàn toàn
    N1
  • 世代せだい

    THẾ ĐẠI

    • ·thế hệ
    N1
  • 親しむしたしむDạng trong bài: 親しんで

    THÂN

    • ·thân thiết với; kết bạn với
    N1
  • まき

    QUYỂN

    • ·cuộn (ví dụ: vải)
    • ·sự lên dây (ví dụ: đồng hồ)
    • ·tập (sách)
    • ·sự tăng tốc
    • ·gót (của dép Nhật Bản)
    N1
  • 体験たいけん

    THỂ NGHIỆM

    • ·kinh nghiệm thực tế; trải nghiệm cá nhân; kinh nghiệm thực hành; trải nghiệm trực tiếp
    N1
  • 気楽きらく

    KHÍ LẠC

    • ·vô tư; thoải mái; thư thái
    • ·dễ tính; vô lo vô nghĩ
    N1
  • 楽しむたのしむDạng trong bài: 楽しみたい

    LẠC

    • ·tận hưởng, thưởng thức, vui chơi thoải mái, giải trí, tiêu khiển
    • ·mong chờ, trông đợi
    N1
  • がち
    • ·tính nghệ thuật; khiếu thẩm mỹ; vẻ thanh lịch; vẻ duyên dáng
    N1
  • 設定せってい

    THIẾT ĐỊNH

    • ·sự thiết lập; sự tạo lập; việc đặt ra (một vấn đề); bối cảnh (phim, tiểu thuyết, v.v.); cảnh
    • ·cài đặt tùy chọn; cài đặt tùy chọn ưu tiên; cấu hình; thiết lập
    N1
  • やすいDạng trong bài: やすく
    • ·dễ
    • ·có khả năng...; có xu hướng...
    • ·dễ...
    N1
  • なおさら
    • ·càng hơn nữa; thậm chí còn hơn; càng thêm
    • ·càng ít hơn; thậm chí còn ít hơn
    N1
  • 誘惑ゆうわく

    DỤ HOẶC

    • ·sự cám dỗ; sự quyến rũ; mồi nhử; sự lôi cuốn; sự mê hoặc
    N1
  • 占領せんりょう

    CHIÊM LĨNH

    • ·chiếm giữ; độc chiếm (một khu vực)
    • ·sự chiếm đóng quân sự; sự chiếm hữu; sự chiếm đoạt; sự cưỡng chiếm
    N1
  • たとえ
    • ·ngay cả khi; bất kể (điều gì); nếu; dù; mặc dù; giả sử; giả sử rằng; dù ... nào
    N1
Ngữ pháp1 mẫu

Bản dịch câu ví dụ do AI thực hiện.

  • にわたってN2

    suốt; trong suốt; kéo dài/trải khắp (một khoảng thời gian hay phạm vi).

    (中略)しかし、成長期の子どもの時間は、九歳の一年と十歳の一年とではまるでちがう、かけがえのないものであって、その貴重な時間が、一人の作家の一つの世界に長期にわたって占領されてしまうというのは、たとえそのシリーズの内容がそう悪くなくても、明らかに問題です。

    (Lược) Tuy nhiên, thời gian của một đứa trẻ đang trong giai đoạn trưởng thành là thứ không thể thay thế, bởi một năm khi chín tuổi và một năm khi mười tuổi hoàn toàn khác nhau; vì vậy, việc khoảng thời gian quý giá ấy bị một thế giới duy nhất của một tác giả chiếm trọn trong một thời gian dài rõ ràng là một vấn đề, cho dù nội dung của bộ truyện đó không đến nỗi tệ.

Các cấp độ khác26 mẫu
  • というN33 lần trong bài

    Kết hợp trợ từ trích dẫn と với 'nói', dùng để nêu tên, định nghĩa hoặc nội dung được nhắc đến — 'gọi là', 'được gọi là', 'rằng'.

    読書好きの子供たちに、おすすめの本を聞いてみると、「〇〇という登場人物が活躍するシリーズ本!」という答えがよく返ってくる。

    Khi hỏi những đứa trẻ thích đọc sách xem chúng giới thiệu cuốn nào, ta thường nhận được câu trả lời kiểu: “Bộ truyện có nhân vật tên ○○ hoạt động rất nổi bật!”

  • 〜向けN3

    Hậu tố gắn sau danh từ, chỉ đối tượng hay thị trường mà vật/việc nhắm tới; "dành cho".

    今は、子供向けのシリーズものが数多く出版されている。

    Hiện nay có rất nhiều bộ truyện dành cho trẻ em được xuất bản.

  • としてN3

    Diễn tả tư cách, vai trò hay danh nghĩa mà ai/cái gì đó hành động, tương đương "với tư cách là".

    3人組の少年が町に起きた事件を解決するシリーズ、小学生の女の子が温泉の女主人候補として活躍するシリーズ、などが代表的だ。

    Những ví dụ tiêu biểu có thể kể đến bộ truyện về ba cậu bé giải quyết các vụ việc xảy ra trong thị trấn, hay bộ truyện về một cô bé tiểu học hoạt động tích cực với tư cách ứng viên trở thành nữ chủ một nhà trọ suối nước nóng.

  • 的(てき)N32 lần trong bài

    Hậu tố biến danh từ thành tính từ, nghĩa "mang tính / thuộc về / có tính chất" (như 一般的, 科学的).

    3人組の少年が町に起きた事件を解決するシリーズ、小学生の女の子が温泉の女主人候補として活躍するシリーズ、などが代表的だ

    Những ví dụ tiêu biểu có thể kể đến bộ truyện về ba cậu bé giải quyết các vụ việc xảy ra trong thị trấn, hay bộ truyện về một cô bé tiểu học hoạt động tích cực với tư cách ứng viên trở thành nữ chủ một nhà trọ suối nước nóng.

  • というのはN33 lần trong bài

    Nêu định nghĩa hoặc giải thích về chủ đề vừa nhắc — 'cái gọi là…' / 'nói … nghĩa là…'.

    シリーズものというのは、だれにとっても誘惑的な存在です。

    Các bộ truyện nhiều tập là một sự cám dỗ đối với bất kỳ ai.

  • にとってN3

    Nêu chủ thể mà xét từ góc nhìn hay lập trường của họ điều gì đó được đánh giá; 'đối với'.

    シリーズものというのは、だれにとっても誘惑的な存在です。

    Các bộ truyện nhiều tập là một sự cám dỗ đối với bất kỳ ai.

  • がちN3

    Hậu tố gắn sau danh từ hoặc thân động từ, nghĩa "hay bị / có xu hướng" — điều gì đó thường xảy ra, thường theo nghĩa tiêu cực.

    読書好きな大人でも、気楽に本を楽しみたいときには、好きな作家のおなじみのシリーズを選びがちですが、それは、基本設定や主な登場人物がわかっていて、その世界に入りこみやすく、入ってみたら苦手な世界だったという心配もいらないからです。

    Ngay cả người lớn thích đọc sách, khi chỉ muốn thoải mái thưởng thức một cuốn sách, cũng thường chọn một bộ truyện quen thuộc của tác giả mình thích; đó là vì họ đã biết bối cảnh cơ bản và các nhân vật chính nên dễ bước vào thế giới ấy, đồng thời không phải lo rằng sau khi bắt đầu đọc mới phát hiện đó là một thế giới mình không hợp.

  • まるでN3

    Diễn tả sự so sánh ví von, thường đi kèm ようだ/みたい (hoặc với phủ định là 'chẳng chút nào'), 'y như / giống hệt như là'.

    (中略)しかし、成長期の子どもの時間は、九歳の一年と十歳の一年とではまるでちがう、かけがえのないものであって、その貴重な時間が、一人の作家の一つの世界に長期にわたって占領されてしまうというのは、たとえそのシリーズの内容がそう悪くなくても、明らかに問題です。

    (Lược) Tuy nhiên, thời gian của một đứa trẻ đang trong giai đoạn trưởng thành là thứ không thể thay thế, bởi một năm khi chín tuổi và một năm khi mười tuổi hoàn toàn khác nhau; vì vậy, việc khoảng thời gian quý giá ấy bị một thế giới duy nhất của một tác giả chiếm trọn trong một thời gian dài rõ ràng là một vấn đề, cho dù nội dung của bộ truyện đó không đến nỗi tệ.

  • たとえ〜てもN3

    Cấu trúc nhượng bộ 'cho dù ~ đi nữa', nêu một giả định hay sự thật không làm thay đổi kết quả.

    (中略)しかし、成長期の子どもの時間は、九歳の一年と十歳の一年とではまるでちがう、かけがえのないものであって、その貴重な時間が、一人の作家の一つの世界に長期にわたって占領されてしまうというのは、たとえそのシリーズの内容がそう悪くなくても、明らかに問題です。

    (Lược) Tuy nhiên, thời gian của một đứa trẻ đang trong giai đoạn trưởng thành là thứ không thể thay thế, bởi một năm khi chín tuổi và một năm khi mười tuổi hoàn toàn khác nhau; vì vậy, việc khoảng thời gian quý giá ấy bị một thế giới duy nhất của một tác giả chiếm trọn trong một thời gian dài rõ ràng là một vấn đề, cho dù nội dung của bộ truyện đó không đến nỗi tệ.

  • 〜てみるN42 lần trong bài

    Thể て của động từ cộng với 見る, thử làm gì đó để xem kết quả ra sao — 'thử ... xem'.

    読書好きの子供たちに、おすすめの本を聞いてみると、「〇〇という登場人物が活躍するシリーズ本!」という答えがよく返ってくる。

    Khi hỏi những đứa trẻ thích đọc sách xem chúng giới thiệu cuốn nào, ta thường nhận được câu trả lời kiểu: “Bộ truyện có nhân vật tên ○○ hoạt động rất nổi bật!”

  • 〜てくるN4

    Thể て của động từ cộng với 来る, diễn tả hành động hướng về phía người nói hoặc một trạng thái dần xuất hiện — 'dần trở nên...', '... đến/lại'.

    読書好きの子供たちに、おすすめの本を聞いてみると、「〇〇という登場人物が活躍するシリーズ本!」という答えがよく返ってくる

    Khi hỏi những đứa trẻ thích đọc sách xem chúng giới thiệu cuốn nào, ta thường nhận được câu trả lời kiểu: “Bộ truyện có nhân vật tên ○○ hoạt động rất nổi bật!”

  • などN42 lần trong bài

    Nêu một vài ví dụ tiêu biểu và ngụ ý còn những thứ cùng loại khác — 'v.v. / chẳng hạn như'.

    親世代にも「名探偵シャーロック・ホームズ」などに夢中になった人がいることだろう。

    Trong thế hệ cha mẹ hẳn cũng có người từng say mê những bộ như “Thám tử lừng danh Sherlock Holmes”.

  • 〜ていくN4

    Diễn tả hành động tiếp diễn dần về sau, hoặc làm gì đó rồi đi — 'tiếp tục (làm)', '(làm) rồi đi'.

    こうした本に親しんでいる子供は「次はどんな展開になるんだろう」とわくわくして次の巻へと読み進み、楽しい読書体験を重ねていく

    Những đứa trẻ quen thuộc với các bộ truyện như vậy sẽ háo hức nghĩ “Tiếp theo câu chuyện sẽ diễn biến thế nào nhỉ?”, rồi tiếp tục đọc sang tập sau và tích lũy thêm nhiều trải nghiệm đọc sách thú vị.

  • ときN42 lần trong bài

    Chỉ thời điểm sự việc xảy ra, nghĩa là "khi/lúc (mà) ...".

    読書好きな大人でも、気楽に本を楽しみたいときには、好きな作家のおなじみのシリーズを選びがちですが、それは、基本設定や主な登場人物がわかっていて、その世界に入りこみやすく、入ってみたら苦手な世界だったという心配もいらないからです。

    Ngay cả người lớn thích đọc sách, khi chỉ muốn thoải mái thưởng thức một cuốn sách, cũng thường chọn một bộ truyện quen thuộc của tác giả mình thích; đó là vì họ đã biết bối cảnh cơ bản và các nhân vật chính nên dễ bước vào thế giới ấy, đồng thời không phải lo rằng sau khi bắt đầu đọc mới phát hiện đó là một thế giới mình không hợp.

  • やすいN4

    Gắn sau thân động từ để diễn tả việc dễ làm gì đó ('dễ ~').

    読書好きな大人でも、気楽に本を楽しみたいときには、好きな作家のおなじみのシリーズを選びがちですが、それは、基本設定や主な登場人物がわかっていて、その世界に入りこみやすく、入ってみたら苦手な世界だったという心配もいらないからです。

    Ngay cả người lớn thích đọc sách, khi chỉ muốn thoải mái thưởng thức một cuốn sách, cũng thường chọn một bộ truyện quen thuộc của tác giả mình thích; đó là vì họ đã biết bối cảnh cơ bản và các nhân vật chính nên dễ bước vào thế giới ấy, đồng thời không phải lo rằng sau khi bắt đầu đọc mới phát hiện đó là một thế giới mình không hợp.

  • たらN4

    Đuôi điều kiện/thời gian gắn sau thể quá khứ, diễn tả 'nếu / khi mà / hễ ... thì' — làm xong việc trước rồi việc sau xảy ra.

    読書好きな大人でも、気楽に本を楽しみたいときには、好きな作家のおなじみのシリーズを選びがちですが、それは、基本設定や主な登場人物がわかっていて、その世界に入りこみやすく、入ってみたら苦手な世界だったという心配もいらないからです。

    Ngay cả người lớn thích đọc sách, khi chỉ muốn thoải mái thưởng thức một cuốn sách, cũng thường chọn một bộ truyện quen thuộc của tác giả mình thích; đó là vì họ đã biết bối cảnh cơ bản và các nhân vật chính nên dễ bước vào thế giới ấy, đồng thời không phải lo rằng sau khi bắt đầu đọc mới phát hiện đó là một thế giới mình không hợp.

  • 〜てしまう / 〜ちゃうN4

    Thể て của động từ cộng với しまう, diễn tả hành động đã hoàn tất trọn vẹn hoặc lỡ làm ngoài ý muốn — 'lỡ ...', '... mất rồi'; ちゃう/じゃう là dạng nói rút gọn.

    (中略)しかし、成長期の子どもの時間は、九歳の一年と十歳の一年とではまるでちがう、かけがえのないものであって、その貴重な時間が、一人の作家の一つの世界に長期にわたって占領されてしまうというのは、たとえそのシリーズの内容がそう悪くなくても、明らかに問題です。

    (Lược) Tuy nhiên, thời gian của một đứa trẻ đang trong giai đoạn trưởng thành là thứ không thể thay thế, bởi một năm khi chín tuổi và một năm khi mười tuổi hoàn toàn khác nhau; vì vậy, việc khoảng thời gian quý giá ấy bị một thế giới duy nhất của một tác giả chiếm trọn trong một thời gian dài rõ ràng là một vấn đề, cho dù nội dung của bộ truyện đó không đến nỗi tệ.

  • てもN4

    Diễn tả nhượng bộ — 'dù cho / cho dù …'; kết quả ở vế chính vẫn không thay đổi.

    (中略)しかし、成長期の子どもの時間は、九歳の一年と十歳の一年とではまるでちがう、かけがえのないものであって、その貴重な時間が、一人の作家の一つの世界に長期にわたって占領されてしまうというのは、たとえそのシリーズの内容がそう悪くなくても、明らかに問題です。

    (Lược) Tuy nhiên, thời gian của một đứa trẻ đang trong giai đoạn trưởng thành là thứ không thể thay thế, bởi một năm khi chín tuổi và một năm khi mười tuổi hoàn toàn khác nhau; vì vậy, việc khoảng thời gian quý giá ấy bị một thế giới duy nhất của một tác giả chiếm trọn trong một thời gian dài rõ ràng là một vấn đề, cho dù nội dung của bộ truyện đó không đến nỗi tệ.

  • だろうN5

    Diễn tả sự phỏng đoán — 'chắc là', 'có lẽ', hoặc hỏi ý đồng tình 'phải không?'; thể thường だろう / lịch sự でしょう.

    親世代にも「名探偵シャーロック・ホームズ」などに夢中になった人がいることだろう

    Trong thế hệ cha mẹ hẳn cũng có người từng say mê những bộ như “Thám tử lừng danh Sherlock Holmes”.

  • 〜ているN52 lần trong bài

    Diễn tả một hành động đang diễn ra, hoặc trạng thái còn lại sau khi hành động đó đã xảy ra — “đang làm” hoặc “đang ở trong trạng thái đã làm”.

    今は、子供向けのシリーズものが数多く出版されている

    Hiện nay có rất nhiều bộ truyện dành cho trẻ em được xuất bản.

  • どんなN5

    Hỏi hoặc nêu về loại, tính chất của sự vật, "loại nào / như thế nào".

    こうした本に親しんでいる子供は「次はどんな展開になるんだろう」とわくわくして次の巻へと読み進み、楽しい読書体験を重ねていく。

    Những đứa trẻ quen thuộc với các bộ truyện như vậy sẽ háo hức nghĩ “Tiếp theo câu chuyện sẽ diễn biến thế nào nhỉ?”, rồi tiếp tục đọc sang tập sau và tích lũy thêm nhiều trải nghiệm đọc sách thú vị.

  • んですN5

    Cách nói giải thích, đưa ra lý do hoặc nhấn mạnh hoàn cảnh — 'là vì…', 'chuyện là…'.

    こうした本に親しんでいる子供は「次はどんな展開になるんだろう」とわくわくして次の巻へと読み進み、楽しい読書体験を重ねていく。

    Những đứa trẻ quen thuộc với các bộ truyện như vậy sẽ háo hức nghĩ “Tiếp theo câu chuyện sẽ diễn biến thế nào nhỉ?”, rồi tiếp tục đọc sang tập sau và tích lũy thêm nhiều trải nghiệm đọc sách thú vị.

  • だ / ですN55 lần trong bài

    Hệ từ nối danh từ hoặc tính từ đuôi -na với chủ ngữ — thể thường だ / thể lịch sự です, nghĩa 'là'.

    シリーズものというのは、だれにとっても誘惑的な存在です

    Các bộ truyện nhiều tập là một sự cám dỗ đối với bất kỳ ai.

  • 〜たいN52 lần trong bài

    Diễn tả mong muốn của người nói muốn làm việc gì đó — “muốn làm”.

    読書好きな大人でも、気楽に本を楽しみたいときには、好きな作家のおなじみのシリーズを選びがちですが、それは、基本設定や主な登場人物がわかっていて、その世界に入りこみやすく、入ってみたら苦手な世界だったという心配もいらないからです。

    Ngay cả người lớn thích đọc sách, khi chỉ muốn thoải mái thưởng thức một cuốn sách, cũng thường chọn một bộ truyện quen thuộc của tác giả mình thích; đó là vì họ đã biết bối cảnh cơ bản và các nhân vật chính nên dễ bước vào thế giới ấy, đồng thời không phải lo rằng sau khi bắt đầu đọc mới phát hiện đó là một thế giới mình không hợp.

  • とてもN5

    Trạng từ chỉ mức độ cao, nghĩa là "rất" / "vô cùng".

    読書力のない子どもならなおさらで、数をかせぎたいときには、探すのも楽、読むのも楽というのは、とても大きな誘惑です。

    Với những đứa trẻ có khả năng đọc còn yếu thì điều đó càng đúng hơn; khi chúng muốn tăng số lượng sách mình đã đọc, việc một bộ truyện vừa dễ tìm vừa dễ đọc trở thành một sức cám dỗ rất lớn.

  • しかしN5

    Liên từ đối lập nối hai câu, 'tuy nhiên / nhưng'.

    (中略)しかし、成長期の子どもの時間は、九歳の一年と十歳の一年とではまるでちがう、かけがえのないものであって、その貴重な時間が、一人の作家の一つの世界に長期にわたって占領されてしまうというのは、たとえそのシリーズの内容がそう悪くなくても、明らかに問題です。

    (Lược) Tuy nhiên, thời gian của một đứa trẻ đang trong giai đoạn trưởng thành là thứ không thể thay thế, bởi một năm khi chín tuổi và một năm khi mười tuổi hoàn toàn khác nhau; vì vậy, việc khoảng thời gian quý giá ấy bị một thế giới duy nhất của một tác giả chiếm trọn trong một thời gian dài rõ ràng là một vấn đề, cho dù nội dung của bộ truyện đó không đến nỗi tệ.

Chia sẻ:

Bình luận